1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu THIẾT KẾ CẤU TẠO KẾT CẤU CầU ĐƯỜNG pdf

6 486 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cấu tạo kết cấu cầu đường
Người hướng dẫn Vũ Đức Hoàng Trang, Giảng viên
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật Cầu đường
Thể loại Giáo trình
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC CHNG 12 : THIT K CU TO KT CU CU NG ------ ------ 12.1 YấU CU CHUNG V CU TO KT CU CU NG 1.1 Khỏi nim : Cu ng l phn trớn ca nn ng c tng cng bng cỏc lp vt liu khõc nhau chu tõc dng ca ti trng xe chy v cỏc tõc hi ca iu kin t nhiớn : ma, gi, nc ngm . Kt cu cu ng gm c : - Cu ng - Phn trớn ca nn ng (lp õy cu ng) 1.2 Cỏc yờu cu chung ca kt cu cu ng: - Kt cu cu ng phi cng v n nh cng ( cng t thay i hoc khng thay i khi chu tõc dng ca cỏc iu kin bt li ) - Mt ng phi m bo bng phng nht nh : + H s sc cn ln gim vn tc xe chy tng gim thi gian xe chy, gim lng tiớu hao nhiớn liu. + Tng tui th ca phng tin. H giõ thnh vn chuyn - B mt cu ng phi m bo nhõm ( ) nht nh nng cao h s bõm gia bõnh xe vi mt ng nhm tng mc an ton xe chy. - Cu ng cng t sinh bi cng tt : + Tm nhỡn ca ngi lõi xe tng. + m bo v sinh mi trng . + Tng tui th ca ng c cng nh tui th ca cng trnh. Ba yờu cu cui ch i vi lp mt 1.3 Cu to kt cu cu ng : 1.3.1Cu to kt cu cu ng: Lp bo v Tng mt Lp hao mn Cu ng Cỏc lp mt (1 ữ 2 lp) KCA Cỏc lp mng (1 ữ 3 lp) Tng mng Lp c chc nng c bit. õy cu ng Mng nn t Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 1 TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC 1.3.2 Vai tr ca tng lp kt cu trong KCA * Lp bo v Lp bo v l mt lp dy 0,5 ữ1 cm thng bng vt liu cõt, si nh ri rc ri trớn lp hao mn bo v cho lp hao mn v tng bng phng. Khi tnh toõn cng cu ng, lp hao mn v lp bo v khng c k vo b dy cu ng. * Lp hao mn Lp hao mn v lp bo v hn ch bt tõc dng xung kch, x trt, mi mn trc tip ca bõnh xe v cỏc nh hng xu ca thiớn nhiớn xung lp mt pha di. Lp hao mn l mt lp mng dy 1ữ3 cm lm bng vt liu c dnh kt t trớn lp mt ch yu. * Cỏc lp mt - Tng mt: L b phn trc tip chu tõc dng ca bõnh xe v nh hng ca cỏc nhn t thiớn nhiớn (c bit ngoi lc thng ng cn chu lc ngang ln). Do tng mt i hi c lm bng cỏc vt liu c cng v sc liớn kt tt, thng dng vt liu c kch thc nh * Cỏc lp mng Ch chu lc thng ng, truyn v phn b lc thng ng khi truyn xung nn t th ng sut s gim n mt mc t nn ng c th chu ng c m khng to nớn bin dng thng ng hoc bin dng trt quõ ln. V lc thng ng truyn xung ngy cng b i tit kim, tng mng c th gm nhiu bng cỏc vt liu khõc nhau c cng gim dn t trớn xung. C th cu to bng cỏc vt liu ri rc, kch c ln, chu bo mn km nhng phi c cng v cht nht nh. * Lp õy cu ng + cht : Đ sâu tính t đáy áo Đ cht K ( theo 22TCN 333-06) Loại công trình đng xung (cm) Đng ô tô t cp I -> IV Đng ô tô t cp V, VI Khi áo đng dày trên 60 cm 30 0,98 0,95 Nn đắp Khi áo đng dày di 60 cm 50 0,98 0,95 Bên di chiu sâu k trên 0,95 0,90 Nn đào và nn không đào không đắp 30 0,98 0,95 + Chc nng : - To c mt nn chu lc ng nht , c sc chu ti cao . - Ngn chn m thm t trớn xung nn t hoc t di lớn cu ng - To hiu ng e thi cng cỏc lp mt ng pha trớn t hiu qu cao - To thun li cho xe , mõy i li trong quõ trnh thi cng . Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 2 TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC * Lp c chc nng t bit 1.3.2 c im chu lc ca kt cu cu ng : z x Hình 12-1. Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đừơng theo chiều sâu z - ứ ng suất do lực thẳng đứng x - ứ ng suất do lực nằm ngang Khi xe chy, lc tõc dng lớn cu ng gm hai thnh phn: - Lc thng ng do ti trng xe chy gy ra z - Lc nm ngang x do lc ko, lc hờm, lc ngang khi xe chy trớn ng vng gy ra. Ti b mt cu ng: z = p x = 0,2ữ0,3p khi xe chy. x = 0,75ữ0,85p khi xe hờm. p : p lc thng ng do ti trng bõnh xe nng nht truyn xung qua din tch vt tip xc gia lp xe vi cu ng. p = (5 ữ 6) daN/cm 2 ty thuc loi xe ( thng ly 3 giõ tr : 5; 5,5; 6 daN/cm 2 ) Lc ngang l lc ch yu tõc dng trớn phn mt cu ng m khng truyn su xung cỏc lp di nớn ch gy trng thõi ng sut lp trớn cng ca kt cu cu ng, lm cho vt liu ti b x trt, bong bt, bo mn dn n phõ hoi. Trõi li lc thng ng th truyn xung khõ su cho mời ti nn t. Nh vy v mt chu lc kt cu cu ng cn c nhiu lp, cỏc lp c nhim v khõc nhau õp ng nhu cu chu lc khõc nhau. 1.3.3 Cu to ct ngang ca cu ng. Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 3 i m i l =6%i m i l =6% Bl B m B n 1: m 1:m Bl a B b i m i m i l i l 1:3 7,5 m 1:3 7,5 m c d TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC a) Thng õp dng cho tuyn ng cp thp c s ln xe 2 ữ 6 b) p dng vi ng cp thp v GTNT, õp dng khi vt liu mt ng v vt liu nn ng cng loi. c) p dng i vi ng cp cao, b rng mt ng nh hn trng hp d). d) p dng i vi ng cp cao c b rng mt ng rt ln, yờu cu v an ton xe chy cao. @ Kt cu phn l gia c : thng cng vt liu vi lp mt dc ngang ti thiu Loi cu ng Dc ngang mt ng v l gia c (%) Dc ngang l ng t (%) Bớtng ximng v bớtng nha ( A 1 ) 1.5ữ2 4ữ6 Cỏc loi mt ng nha (A 2 ) 2ữ3 4ữ6 õ dm, cp phi ( B 1 , B 2 ) 3ữ3.5 4ữ6 12.2 PHN LOI KT CU CU NG 2.1 Phn loi theo cp cu ng: 2.1.1 Mt ng cp cao A 1 - L loi kt cu cu ng õp ng yờu cu xe chy khng xut hin bin dng d, mt ng ch lm vic trong giai on n hi, mc d tr cng cao. Mc an ton xe chy cao , vn tc xe chy ln, tui th cu ng cao : t 15 ữ 25 nm. + 15 nm : mt ng bớtng nha. + 20 ữ25 : bớtng ximng. - Ap dng vi cỏc tuyn ng cp I, II, III, IV - A 1 c 2 loi : + Bớtng nha cht loi I + Bớtng ximng ton khi xõc nh mt trong 2 loi trớn ta cn c vo iu kin a phng, ch thu nhit . 2.1.2 Mt ng cp th yu A 2 - õp ng iu kin xe chy khng xut hin bin dng d, vt liu lm vic trong giai on n hi nhng mc d tr cng nh thua mt ng cp cao A 1 - Tui th ca mt ng A 2 t 8 ữ 10 nm - Ap dng vi cỏc tuyn ng cp III, IV, V - Cỏc loi vt liu lm mt ng cp A 2 : + Thm nhp nha (8 nm) + õ dm en (10 nm) + Bớtng nha loi 2 ri nng, BTN ngui (10 nm) - Cng xe chy khng cao chi ph di tu bo dng thng xuyớn ln, vn tc xe chy ti a 60km/h. 2.1.3 Mt ng cp quõ B 1 - Cho php xut hin bin dng d, chiu dy ca kt cu gim i rt nhiu, õp ng yờu cu xe chy thp, vn tc xe chy khng cao, chi ph di tu sa cha, bo dng ln, tui th t 3 ữ 4 nm - Ap dng vi cỏc tuyn ng cp IV, V, VI Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 4 TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC - Mt ng cp B 1 thng chn cỏc loi vt liu mt ng sau : + õ dm + Cp phi õ dm + Cp phi cui si + t gia c ximng 2.1.4 Mt ng cp thp B 2 - Cho php xut hin bin dng d, lu lng xe chy thp, sinh bi nhiu, tui th mt ng cp ny khng cao (t 2 ữ 3 nm) - Ap dng vi cỏc tuyn ng cp V, VI 2.2 Phn loi theo vt liu s dng 2.2.1 Mt ng lm bng cỏc loi vt liu t õ t nhiớn khng c cht liớn kt - Cp phi õ dm. - Cp phi t i - Cp phi si sn 2.2.2 Mt ng lm bng vt liu t õ t nhiớn c gia c cỏc cht v c - t gia c vi - Cõt gia c ximng - Cp phi õ dm gia c ximng - BT xi mng 2.2.3 Mt ng lm bng vt liu t õ t nhiớn gia c cỏc cht liớn kt hu c. - Bớtng nha - Thm nhp nha - õ trn nha 2.3 Phn loi theo phng phõp tnh toõn 2.3.1 Ao ng cng 2.3.2 Ao ng mm 12.3 CC NGUYN TC THIT K CU TO KCA 3.1 Trnh t chung khi thit k cu ng . @ Thit k cu to cu ng : + Xõc nh c cp cu ng A 1 , A 2 , B 1 , B 2 . + iu tra c vt liu a phng. + xut ra c cỏc phng õn u t xy dng, thng thng dng 2 phng õn : - Phng õn u t xy dng 1 ln - Phng õn u t xy dng phn k @ Tnh toõn cng : Theo 3 iu kin : - vng n hi - iu kin trt - iu kin ko un @ So sõnh v chn cỏc phng õn ti u Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 5 TRặèNG AI HOĩC BAẽCH KHOA N --- --- Bĩ MN ặèNG KHOA XDC 3.2 Yờu cu khi thit k cu to kt cu cu ng. 3.2.1 i vi tng mt. - cng v n nh cng - t sinh bi - m bo bng phng - nhõm - t hoc khng thm nc - Vt liu tng mt phi c kh nng chng bong bt, chng trt tt, tc l chn nhng vt liu c kch thc ht nh v c cht liớn kt. Trong iu kin khng m bo c cỏc yờu cu trớn ta phi thớm lp bo v v lp hao mn. 3.2.2 Tng mng - cng v n nh cng . - C th s dng cỏc loi vt liu ri rc v nớn chn cỏc vt liu a phng cu to tng mng - Chn vt liu sao cho cng gim dn theo chiu su ph hp vi biu ng sut trong kt cu. T s muyn n hi gia 2 lp liớn tip khng ln hn (1,5 ữ 3,0) * Ch ý : Khi xõc nh chiu dy cỏc lp vt liu trong kt cu cu ng ta phi ch ý n chiu dy ti thiu theo cu to ( quy nh bng 2-4 ca 22 TCN 211-06) v chiu dy lu ln c hiu qu ca tng lp vt liu. 3.3 Nguyớn tc thit k cu to KCA Tun th ngun tc thit k tng th nn mt ng nhm tng cng ca nn t, to iu kin thun li cho nn t cng tham gia chu lc vi mt ng mc ti a. Cu to cc lp tng mt trn c s cp ng thit k, lu lng xe chy, tc thit k v iu kin t nhin, iu kin khai thc. 3.3.1 i vi tng mt - Da vo cp k thut cn nhc chn loi mt ng ( A 1 , A 2 , B 1 ,B 2 ) - Cn c vo ti trng, thnh phn xe ti nng chn lp mt cho hp lý - Cn c vo vt liu a phng - Chn vt liu tng mt c kh nng chng trt, chng bong bt . . . 3.3.2 i vi tng mng - Cn c vo cỏc iu kin a hnh , iu kin a cht , iu kin thu vn . - Cn c vo iu kin vt liu a phng , trớn tuyn cho php s dng cỏc on tuyn khõc nhau c tng mng khõc nhau . - Do tng mng khng chu x nn c th chn vt liu ri rc,ht ln , khng nht thit phi c cht liớn kt. ------ ------ Voợ ổùc Hoaỡng Giaùo aùn : Thióỳt Kóỳ ổồỡng ọ tọ Trang : 6 . im chu lc ca kt cu cu ng : z x Hình 12-1. Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đừơng theo chiều sâu z - ứ ng suất do lực thẳng đứng x - ứ ng suất

Ngày đăng: 24/12/2013, 17:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 12-1.  Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đừơng theo chiều sâu - Tài liệu THIẾT KẾ CẤU TẠO KẾT CẤU CầU ĐƯỜNG pdf
Hình 12 1. Sơ đồ phân bố ứng suất trong kết cấu áo đừơng theo chiều sâu (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w