1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuong II 2 Hai tam giac bang nhau

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình 61 SGK a Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ?các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.. b Hã[r]

Trang 1

1

Trang 2

B

C

90 0 42 0

a./ Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác b./ Số đo của góc B trên hình vẽ bằng :

A 1380

B 1320

C 480

D 380

KIỂM TRA BÀI CŨ :

Trang 3

- Hai đoạn thẳng bằng nhau nếu chúng

có độ dài bằng nhau.

- Hai góc bằng nhau nếu chúng có số

Trang 4

A

B

A’

B’

AB = A’B’

O

y

x’

y’

xOy = x’O’y’

Trang 5

Vậy hai tam giác

bằng nhau khi nào?

?

B’

C’

A’

A

Trang 6

6

Trang 7

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

A

?1

A’

Nhận xét:

ˆ ˆ ; ˆ ˆ ; ˆ ˆ

A A B B C C     

AB=A’B’; AC=A’C’; BC=B’C’

Trang 8

B

A

A’

C

2cm

3,2cm

3cm

3,2cm

3cm

2cm

A’B’

A’C’

B’C’

=

=

=

AB

AC

BC

Dùng thước thẳng đo kiểm tra độ dài các cạnh của 2 tam giác.

§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa:

Trang 9

B

A

C

B

A

C

0

18 0

10

17

0 3

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

0

5 13

0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0

18 0

10

17

0 3

0 15

0

16 0

2

7 11

0

12 0

4 14

0 5 13

0

6

8 0

10 0

18 0

0

17 0

10 2 4

15 0

3 0

16 0

8 0

11 0

7 6

14 0

13 0

5

12 0

10 0

9 9

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

0 180

10

170

30

150 160 20

70

110 120 40

140

50 130

60

80 100

180 0

170 10

20

40 150 30

160

80

110

70

60 140

130 50

120

100 90

90

A’B’

A’C’

B’C’

=

=

=

AB

AC

BC

3,2cm

3cm

2cm

2cm

3,2cm

3cm

0

65

0

75

0 40

0

65 40 0

0

75

Dùng thước đo góc đo

kiểm tra độ lớn của các góc

trên 2 tam giác

§2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

1 Định nghĩa:

' ˆ

ˆ A

A 

' ˆ

ˆ B

B 

' ˆ

ˆ C

C 

Trang 10

Tam giác ABC bằng

tam giác A’B’C’

AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

1) nh ngh a: Đị ĩ

' ˆ

ˆ A

A  B ˆ Bˆ' C ˆ Cˆ'

-Hai đỉnh A và A’; ( B và B’ ; C và C’) gọi là hai đỉnh

tương ứng.

-Hai cạnh AB và A’B’ ; ( BC và B’C’ ; AC và A’C’ )

gọi là hai cạnh tương ứng.

-Hai góc A và A’ ; ( B và B’ ; C và C’) gọi là hai góc

tương ứng.

nh ngh a (Sgk/110)

Trang 11

A

A’

ABC = A’B’C’ 

- Tam giác ABC và tam giác A’B’C’bằng

nhau, kí hiệu là: ABC = A’B’C’

2) Kí hiệu:

AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’

' ˆ

ˆ A

A  B ˆ Bˆ' C ˆ Cˆ'

Trang 12

b) ABC và IMN có:

AB = IM; BC = MN; AC = IN;

A = I; B = M; C = N

=> ABC = …

Bµi tËp : Hãy điền vào chỗ trống:

HI = … ;HK = … ; .= EF

a) HIK = DEF =>

H = … ; I = … ; K = …

IMN

D

H

K I

M

B

C A

Trang 13

C B

N

M

Cho hình 61 (SGK)

a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không ? (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)

Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó b) Hãy tìm:

Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.

c) Điền vào chỗ (…)

(?2) trang 111

Trang 14

M

A

C B

Đỉnh t ơng ứng với đỉnh A là

Góc t ơng ứng với góc N là

Cạnh t ơng ứng với cạnh AC là

MPN

ACB = ; AC = ; = . MP

a)

b)

c)

AB = MN, AC = MP, BC = NP

ABC và MNP có:

Cho hình 61

đỉnh M

góc B

cạnh MP

A B C + + =M+N + P = 180 o

Trang 15

Bài tập trắc nghiệm

Cho ABC = MNP khi đó

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau?

Trang 16

(?3) trang 111

Cho ∆ABC = ∆DEF (hình

62/SGK) Tìm số đo gĩc D và

độ dài cạnh BC.

Hình 62

Bài giải.

Áp dụng tính chất tổng ba gĩc trong ∆ABC ta cĩ:

3) Luy n tập: ệ

0

180 ˆ

ˆ

ˆ  BC

ˆ 180 (70 50 )

A

0

60

ˆ 

A

0

60 ˆ

D

Trang 17

Đ2 HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

- H c thu c định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí ọ ộ

hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l i các bài tập đ ạ ã

giải

-Làm bài tập 11 ;12; 13; 14 (SGK)/112

Trang 18

N

A

C

M

I

H 63

H

R

Q

P

H 64

Bài 10 (tr 111-SGK): Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng

nhau ở các hình dưới đây?

Ngày đăng: 24/09/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w