Chiến lược đề ra 5 quan điểm phát triển:1 - PT nhanh gắn liền với PT bền vững - PT bền vững là yêu cầu xuyên suốt trong Chiến lược... PT nhanh & bền vững phải luôn gắn chặt với nhau tro
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4 ĐƯỜNG LỐI PHÁT TRIỂN
KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA ĐẢNG
Người soạn: Nguyễn Hoàng Tước Đơn vị: TTBDCT huyện Thủ Thừa
Trang 2I- NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN KINH TẾ -
XÃ HỘI 2011 - 2020
II- NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ĐƯỜNG LỐI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
CẤU TRÚC BÀI HỌC
Trang 3I- NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 2011 - 2020
1 Quan
điểm phát
triển
2 Các đột phá chiến lược
3 Định hướng phát triển
Trang 4Chiến lược đề ra 5 quan điểm phát triển:
1
- PT nhanh gắn liền với PT bền vững
- PT bền vững là yêu cầu xuyên suốt trong Chiến lược.
Trang 5PT nhanh & bền vững phải luôn gắn chặt với nhau trong quy hoạch, KH và chính sách phát triển KT-XH
Trang 6Quan tâm giữ vững ổn định CT-XH, tăng cường
QP-AN, kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc ĐL,
CQ, TN và toàn vẹn lãnh thổ để bảo đảm cho đất nước phát triển nhanh và bền vững
Quan tâm giữ vững ổn định CT-XH, tăng cường
QP-AN, kiên quyết, kiên trì đấu tranh bảo vệ vững chắc ĐL,
CQ, TN và toàn vẹn lãnh thổ để bảo đảm cho đất nước phát triển nhanh và bền vững
Trang 72 mục tiêu xây dựng nước VN XHCN dân giàu, Đổi mới đồng bộ, phù hợp về KTvà CT vì
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Trang 83 Mở rộng con người, coi CN là chủ thể, nguồn lực dân chủ , phát huy tối đa nhân tố
chủ yếu và là mục tiêu của sự PT.
Trang 9Phát huy tối đa lợi thế dân số vàng.
Phát huy tối đa lợi thế dân số vàng.
Trang 104 PT mạnh mẽ LLSX với trình độ KH-CN ngày càng cao, đồng thời hoàn thiện
QHSX và thể chế KTTT định hướng XHCN
Trang 11-Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng, minh bạch Phát triển đồng bộ, hoàn chỉnh và ngày càng hiện đại các loại thị trường
Trang 12
Phải tháo gỡ mọi cản trở, tạo điều kiện thuận lợi để giải phóng và PT mạnh mẽ LLSX
Trang 14Năm là, xây dựng nền KT ĐL , TC ngày càng cao trong điều kiện hội nhập QT sâu rộng.
Trang 152 Các đột phá chiến lược
Trang 16Một là, hoàn thiện thể chế KTTT định hướng XHCN, trọng tâm là tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và cải cách hành chính.
Trang 17PT nhanh nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới toàn diện nền
GD quốc dân; PT và ứng dụng KHCN.
II
Trang 18Ba là, xây dựng hệ thống KCHT đồng bộ, với một số công trình hiện đại, tập trung vào hệ
thống GT và hạ tầng đô thị lớn.
Ba là, xây dựng hệ thống KCHT đồng bộ, với một số công trình hiện đại, tập trung vào hệ
thống GT và hạ tầng đô thị lớn.
Trang 19Chiến lược “Đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại
nền kinh tế”: bao gồm 12 điểm: (tài liệu)
3 Định hướng phát triển
Trang 20Bảo vệ và cải thiện môi trường là một nội dung
quan trọng của phát triển bền vững
Trang 21II- NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA ĐƯỜNG LỐI PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ
HỘI GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
1 Quan điểm phát triển kinh tế - xã hội giai
đoạn 2016 - 2020
Trang 22Một là, tiếp tục đổi mới và sáng tạo trong lãnh đạo, quản lý PT KTXH.
Trang 23=> KT nhiều thành phần, trong đó KT NN giữ vai trò chủ đạo, KTTN là một động lực quan trọng của nền kinh tế
Trang 24Bảo đảm ANXH, thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
0 d
Trang 25Hai là, bảo đảm PT nhanh, bền vững trên
cơ sở ổn định KT vĩ mô và không ngừng nâng cao NS, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh
Trang 26- Hoàn thiện NN PP XHCN
- Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và định hướng phát triển của NN
Trang 27Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý NN
Trang 28Bốn là, phát huy cao nhất các nguồn lực
trong nước, đồng thời chủ động hội nhập quốc tế, huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để PT nhanh, bền vững.
Bốn là, phát huy cao nhất các nguồn lực
trong nước, đồng thời chủ động hội nhập quốc tế, huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực để PT nhanh, bền vững.
Trang 29a) Mục tiêu tổng quát
2 Mục tiêu và các chỉ tiêu
Bảo đảm ổn định KTVM, phấn đấu tăng
trưởng KT cao hơn 5 năm trước Đẩy mạnh
thực hiện các đột phá chiến lược, cơ cấu lại nền KT gắn với đổi mới mô hình tăng trưởng, nâng cao NS, hiệu quả và sức cạnh tranh…
Trang 30b) Các chỉ tiêu chủ yếu: (tài liệu)
Thành tựu đạt được: 2018
Trang 37a) Về kinh tế: Tổng sản phẩm trong nước (GDP) tăng 6,5 - 6,7%; Tốc độ tăng giá tiêu dùng bình quân khoảng 4%; Tổng kim ngạch xuất khẩu tăng 7 - 8%; Tỷ lệ nhập siêu so với tổng kim ngạch xuất khẩu dưới 3%; Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội khoảng 33 - 34% GDP.]
Chỉ tiêu 2020
Trang 38b) Về xã hội: Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều) giảm 1 - 1,3%, riêng các huyện nghèo giảm 4%; Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị dưới 4%; Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 58 - 60%, trong đó tỷ lệ lao động qua đào tạo từ 3 tháng trở lên có văn bằng chứng chỉ công nhận kết quả đào tạo đạt 23 - 23,5%; Số giường bệnh trên một vạn dân đạt 26 giường (không tính giường trạm y tế xã); Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt 85,2%.
Trang 39• c) Về môi trường: Tỷ lệ khu công nghiệp, khu
chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường 88%; Tỷ lệ che phủ rừng đạt 41,6%.
• c) Về môi trường: Tỷ lệ khu công nghiệp, khu
chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường 88%; Tỷ lệ che phủ rừng đạt 41,6%.
Trang 403 Phương hướng, nhiệm vụ
a) Đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền
kinh tế
Trang 41PT đồng thời dựa vào vốn đầu tư, xuất khẩu và thị trường trong nước
Trang 42Đẩy mạnh NC, ứng dụng tiến bộ KHCN và đổi mới sáng tạo để nâng cao NS lao động, ứng dụng CN mới
Trang 43Công nghệ mới, vật liệu mới
Chuỗi giá trị
Trang 44b) Đẩy mạnh CNH-HĐH, phân đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước CN theo hướng hiện đại
Trang 45
Xây dựng nền CN và thương hiệu CN QG với tầm nhìn trung, dài hạn, có lộ trình cho từng giai đoạn PT
Trang 46Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Trang 47PT NN và KT nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới:
Trang 51
c) Hoàn thiện thể chế, PT KTTT định hướng XHCN
Trang 53XIN CẢM ƠN CÁC ĐỒNG CHÍ ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE!