Biểu đồ usecase chi tiết Báo cáo Hình 3.3 Biểu đồ usecase chi tiết báo cáo Đặc tả usecase Báo cáo TT Tên UC Báo cáo 1 Tác nhân Sale manager, Sale 2 Mục đích Xem, quản lý báo cáo 3 Mô t
Trang 1MÔN PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
Trang 2BÀI TẬP LỚNMÔN PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
TÊN ĐỀ TÀI: Phân tích, thiết kế hệ thống và xây dựng website đăng
Trang 3CÔNG VIỆC CỤ THỂ CỦA TỪNG THÀNH VIÊN TRONG NHÓM
Trang 4Mục Lục
Phần 1: 5
KHẢO SÁT HỆ THỐNG 5
1.1 GIỚI THIỆU ĐƠN VỊ KHẢO SÁT 5
1.2 KHẢO SÁT CỬA HÀNG 5
1.3 HÌNH THỨC KHẢO SÁT 11
1.3.1 Hình thức khảo sát 11
1.3.2 Đối tượng khảo sát: 11
1.3.3 Khảo sát online bằng mẫu đơn 11
1.3.4 Kết Quả Thu Hoạch: 12
1.4 CÁC CHỨC NĂNG DỰ KIẾN CỦA HỆ THỐNG 14
Phần 2: 16
I XÁC ĐỊNH CÁC ACTOR VÀ USECASE 16
II BIỂU ĐỒ USECASE TỔNG QUÁT 17
III CÁC BIỂU ĐỒ USECASE CHI TIẾT 17
IV BIỂU ĐỒ LỚP 19
V Biểu đồ tuần tự: 19
VI Biểu đồ trạng thái 19
Trang 51 SALE MANAGER - Quản lý hoá đơn
- Thống kê, Báo cáo
Trang 6II BIỂU ĐỒ USECASE TỔNG QUÁT
Hình 2.1 Biểu đồ usecase tổng quát III CÁC BIỂU ĐỒ USECASE CHI TIẾT
1 Biểu đồ usecase chi tiết Quản lý đăng ký
Trang 7Hình 3.1 Biểu đồ usecase chi tiết quản lý đăng ký
Đặc tả usecase Quản lý đăng ký
TT Tên UC Quản lý đăng ký
1 Tác nhân Sale manager, Sale
Trang 84 Luồng sự kiện chính - Lựa chọn chức năng quản lý đăng ký:
+ Lựa chọn chức năng quản lý danh sách đăng ký: Xem danh sách(lọc,nhóm), duyệt đăng ký(chuyển sang hồ sơ xác minh, huỷ đăng ký), sửa/cập nhật +Lựa chọn chức năng quản lý danh sách xác minh: Xem danh sách, xác minh nhu cầu, sửa/cập nhật +Lựa chọn chức năng quản lý danh sách sử dụng: Xem danh sách, lọc/nhóm.
+Lựa chọn chức năng quản lý danh sách hết hạn: Xem danh sách, lọc/nhóm, chuyển sang danh sách
sử dụng, chuyển sang danh sách huỷ.
+Lựa chọn chức năng quản lý danh sách huỷ: Xem danh sách, chuyển sang danh sách sử dụng.
+Lựa chọn chức năng quản lý danh sách đã xác minh: Xem danh sách, sửa/cập nhật, khởi tạo database, huỷ bỏ.
5
Luồng sự kiện phụ
2 Biểu đồ usecase chi tiết Quản lý hoá đơn
Trang 9Hình 3.2 Biểu đồ usecase chi tiết Quản lý hoá đơn
Đặc tả usecase quản lý hoá đơn
TT Tên UC Quản lý hoá đơn
1 Tác nhân Sale manager
2 Mục đích Quản lý hoá đơn
+ Lựa chọn quản lý hoá đơn chờ: Xem, duyệt, huỷ hoá đơn.
+ Lựa chon quản lý hoá đơn huỷ: Xem, chuyển về
Trang 10hoá đơn chờ
5
Luồng sự kiện phụ
- Không có hoá đơn nào
3 Biểu đồ usecase chi tiết Báo cáo
Hình 3.3 Biểu đồ usecase chi tiết báo cáo
Đặc tả usecase Báo cáo
TT Tên UC Báo cáo
1 Tác nhân Sale manager, Sale
2 Mục đích Xem, quản lý báo cáo
3 Mô tả
Sale manager, Sale xem báo cáo hoá đơn, báo cáo khách hàng
Trang 114 Luồng sự kiện chính
- Sale manager xem báo cáo về tài khoản của
nhân viên sale, xem báo cáo hoá đơn theo từng nhân viên sale.
- Nhân viên sale xem báo cáo khách hàng, lọc,
V Biểu đồ tuần tự Quản lí đăng kí:
1 Biểu đồ tuần tự Quản lý danh sách đăng ký
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách đăng ký
Trang 12b Biểu đồ tuần tự Duyệt đăng ký
c Biểu đồ tuần tự Sửa, cập nhật danh sách đăng ký
Trang 132 Biểu đồ tuần tự Quản lý danh sách xác minh.
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách xác minh
b Biểu đồ tuần tự Xác minh nhu cầu
Trang 14c Biểu đồ tuần tự Sửa, cập nhật danh sách xác minh
3 Biểu đồ tuần tự Quản lý danh sách sử dụng
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách sử dụng
Trang 154 Biểu đồ tuần tự Quản lý danh sách hết hạn
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách hết hạn
b Biểu đồ tuần tự Chuyển sang danh sách sử dụng
c Biểu đồ tuần tự Chuyển sang danh sách hủy
Trang 165 Biểu đồ tuần tự Quản lý danh sách hủy
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách hủy
b Biểu đồ tuần tự Chuyển sang danh sách sử dụng
6 Biểu đồ tuần tự quản lý danh sách đã xác minh
a Biểu đồ tuần tự Xem danh sách đã xác minh
Trang 17b Biểu đồ tuần tự Sửa, cập nhật danh sách đã xác minh
c Biểu đồ tuần tự Khởi tạo database
Trang 18d Biểu đồ tuần tự Hủy danh sách đã xác minh
7 Biểu đồ tuần tự Quản lý hóa đơn
7.1 Biểu đồ tuần tự Quản lý hóa đơn chờ
a Biểu đồ tuần tự Xem hóa đơn chờ
b Biểu đồ tuần tự Duyệt hóa đơn
Trang 19c Biểu đồ tuần tự Hủy hóa đơn chờ
7.2 Biểu đồ tuần tự Quản lý hóa đơn bán hàng
a Biểu đồ tuần tự Xem hóa đơn bán hàng
Trang 207.3 Biểu đồ tuần tự Quản lý hóa đơn hủy
a Biểu đồ tuần tự Xem hóa đơn hủy
b Biểu đồ tuần tự Chuyển về hóa đơn chờ
Trang 21VI Biểu đồ trạng thái:
- Biểu đồ trạng thái Chức năng đăng nhập:
Biểu đồ trạng thái Chức năng đăng nhập
Trang 22- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách đăng ký
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách đăng ký.
Trang 23- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách xác minh:
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách xác minh.
Trang 24- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách sử dụng.
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách sử dụng.
Trang 25- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách hết hạn:
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách hết hạn.
Trang 26- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách hủy:
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách hủy.
Trang 27- Biểu đồ trạng thái Sale thiết lập:
Biểu đồ trạng thái Sale thiết lập.
Trang 28- Biểu đồ trạng thái Xem báo cáo của Sale:
Biểu đồ trạng thái Xem báo cáo của Sale.
Trang 29- Biểu đồ trạng thái xem báo cáo của Sale Manager:
Biểu đồ trạng thái xem báo cáo của Sale Manager.
Trang 30- Biểu đồ trạng thái Quản lý hóa đơn chờ:
Biểu đồ trạng thái Quản lý hóa đơn chờ.
Trang 31- Biểu đồ trạng thái quản lý đơn hủy:
Biểu đồ trạng thái quản lý đơn hủy.
Trang 32- Biểu đồ trạng thái quản lý hóa đơn đã bán:
Biểu đồ trạng thái quản lý hóa đơn đã bán.
Trang 33- Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách xác minh của Sale Manager:
Biểu đồ trạng thái quản lý danh sách xác minh của Sale Manager.
Trang 34- Biểu đồ trạng thái Khách hàng đăng ký tài khoản:
Trang 35- Biểu đồ trạng thái Khách hàng nhận phản hồi từ hệ thống
Biểu đồ trạng thái Khách hàng nhận phản hồi từ hệ thống.