Thuật toán B1: Hiển thị thao báo xác nhận thao tác sửa sản phẩm Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 2 B2: Mở kết nối xuốn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM
KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM Đề tài:
XÂY DỰNG TRANG WEBSITE BÁN QUẦN ÁO
(Sơ đồ luồng dữ liệu và cơ sở dữ liệu các nghiệp vụ)
GVHD: Thầy Mai Tuấn Khôi SVTH:
1.Nguyễn Tuấn Tài 18110193 2.Phạm Ngọc Hưng 18110127
Thành phố Hồ Chí Minh, Tháng 3 Năm 2021
Trang 41.Các nghiệp vụ của Admin
1.1 Thêm sản phẩm
1.1.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.1.2 Mô tả dữ liệu:
D1: Thông tin sản phẩm cần thêm
- SanPham (Mã sản phẩm, tên sản phẩm, loại sản phẩm, giá sản phẩm,
chi tiết sản phẩm)
D3: Thông tin về số lượng sản phẩm và danh sách danh mục sản phẩm:
- SanPham (Mã sản phẩm, tên sản phẩm, loại sản phẩm, giá sản phẩm,
chi tiết sản phẩm)
- DanhMucSP (Tên loại sản phẩm) D4: Thông tin lấy từ D1
D6:
- D61: Danh sách tên danh mục sản phẩm
- D62: Thông báo kết quả tạo sản phẩm mới
1.1.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Admin nhập tên sản phẩm để kiểm tra có tồn tại sản phẩm này chưa ?
- Nếu có, chọn vào Sản phẩm và tăng số lượng sản phẩm
Trang 5- Nếu không, chọn AddPro và đến B3 B3: Admin nhập thông tin của sản phẩm và nhấn nút “thêm sản phẩm” B4: Kiểm tra các ô thông tin có để trống hay không?
Nếu có: thông báo thao tác thất bại
Nếu không: kiểm tra “giá sản phẩm” có phải là số hay không?
o Nếu không: thông báo thao tác thất bại
o Nếu có: tiến hành B5
B5: Thêm sản phẩm vào bảng SanPham B6: Kiểm tra “loại sản phẩm” đã có trong bảng DanhmucSP chưa?
Nếu có, không thêm vào bảng DanhMucSP
Nếu chưa có, thêm “loại sản phẩm” vào bảng DanhMucSP
B7: Thông báo thao tác thành công.
1.2 Xóa sản phẩm
1.2.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.2.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin sản phẩm muốn xóa
- SanPham (mã sản phẩm) D3: Danh sách các sản phẩm đang “còn hàng”
Trang 6- SanPham (mã sản phẩm, tên sản phẩm, hình ảnh, trạng thái) D4: Thông tin lấy từ D1
D6:
- D61: Danh sách các sản phẩm
- D62: Thông báo xác nhận thao tác
- D63: Thông báo kết quả xóa sản phẩm
1.2.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Hiển thị danh sách các sản phẩm có “Status = 1” lên giao diện ở bảng B3: Chọn sản phẩm cần xóa và nhấn nút Xóa
B4: Thông báo xác nhận thao tác
Nếu nhấn nút “hủy”, thao thao tác xóa sẽ không được thực hiện
Nếu nhấn nút “xác nhận”, tiến hành B5
B5: Sản phẩm sẽ được ẩn khỏi bảng và trạng thái “Status = 0”
B6: Thông báo thao tác thành công.
1.3 Xem chi tiết sản phẩm
1.3.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.3.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin sản phẩm
- SanPham (mã sản phẩm)
Trang 7D3: Thông tin của sản phẩm:
- PRODUCT (mã sản phẩm, tên sản phẩm, giá sản phẩm, mô tả chi
tiết, trạng thái)
D6: Thông tin sản phẩm.
1.3.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Lấy thông tin sản phẩm trong bảng SanPham thông qua mã sản phẩm.
Select * from SanPham where ProductId = “mã sản phẩm”
B3: Hiển thị những thông tin lấy được lên giao diện
1.4 Chỉnh sửa sản phẩm
1.4.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.4.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin sản phẩm cần sửa
Trang 8- D11: Thông tin sản phẩm cần sửa (mã sản phẩm, tên sản phẩm)
- D12: Thông tin sản phẩm đã sửa SanPham (tên sản phẩm, loại sane
phẩm, giá sản phẩm, mô tả chi tiết, trạng thái)
D3: Thông tin sản phẩm ban đầu
- SanPham (tên sản phẩm, loại sản phẩm, giá sản phẩm, mô tả chi
tiết, trạng thái,)
D4: Thông tin lấy từ D1 D6: Thông báo
- D61: Thông báo xác nhận thao tác
- D62: Thông báo tình trạng thao tác
1.4.3 Thuật toán
B1: Hiển thị thao báo xác nhận thao tác sửa sản phẩm
Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc
Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 2
B2: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B3: Hiển thị thông tin sản phẩm lên giao diện B4: Tiến hành cập nhật thông tin của sản phẩm
Update SanPham set ProductName = prodInfo.prodName, ProductPrice = prodInfo.prodPrice, ProductPromo = prodInfo.prodPromo, ProductDesc = prodInfo.prodDesc, Status = prodInfo.prodStatus where ProductId = prodInfo.prodId
B5: Hiền thị thông báo xác nhận chắc chắn những thay đổi của sản phẩm B6: Thông báo thao tác thành công.
1.5 Quản lý User
1.5.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
Trang 91.5.2 Mô tả dữ liệu
D3: Thông tin của user
- Users (mã user, tên user, email user, địa chỉ, ngày sinh, quyền user,
trạng thái)
- Role (tên loại user) D6: Các thông tin
- Tên user
- Quyền user
- Địa chỉ
- Ngày sinh
- Trạng thái
1.5.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối tới cơ sở dữ liệu B2: Lấy danh sách các User có “Trạng thái = 1”
Trang 10B3: Xem quyền user với từng user tương ứng B4: Hiển thị các kết quả lấy được lên giao diện
1.6 Xóa User
1.6.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.6.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin user muốn xóa
- Users (mã user) D4: bảng Users đã được cập nhật lại.
D6: Thông báo:
- D61: Xác nhận thao tác
- D62: Thông báo kết quả thực thi
1.6.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Xác nhận thao tác
Nếu admin nhấn “hủy”, thao tác kết thúc
Nếu admin nhấn “xác nhận”, tiến hành bước 3
B3: Nhận mã user từ admin B4: Tiến hành “xóa” user trong bảng Users
Trang 11 Update USER set Status = 0 where UserId = “mã user”
B5: Thông báo thao tác thành công
1.7 Thêm User
1.7.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.7.2 Mô tả dữ liệu
D4: Bảng USER đã được cập nhật lại.
D6: Thông báo:
- D61: Xác nhận thao tác
- D62: Thông báo kết quả thực thi
1.7.3 Thuật toán
B1: Admin nhập thông tin User B2: Kiểm tra các trường có trống không?
Nếu có, yêu cầu nhập lại
Nếu không tiến hàng B3
B3: Admin nhấn nút “thêm user”
B4: Thêm user vào bảng user, “trạng thái = 1”
B6: Xác nhận thêm thành công User
1.8 Sửa User
Trang 121.8.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.8.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin user cần sửa
- D11: Thông tin sản phẩm cần sửa (mã user)
- D12: Thông tin sản phẩm đã sửa Users (tên user, email, địa chỉ,
ngày sinh, trạng thái)
D3: Thông tin user ban đầu
Users (tên user, email, địa chỉ, ngày sinh, trạng thái) D4: Thông tin lấy từ D1
D6: Thông báo
- D61: Thông báo xác nhận thao tác
- D62: Thông báo tình trạng thao tác
1.8.3 Thuật toán
B1: Hiển thị thao báo xác nhận thao tác sửa user
Trang 13 Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc
Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 2
B2: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B3: Hiển thị thông tin user lên giao diện B4: Tiến hành cập nhật thông tin của user B5: Hiền thị thông báo xác nhận chắc chắn những thay đổi của sản phẩm B6: Thông báo thao tác thành công.
1.9 Xem chi tiết đơn hàng
1.9.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.9.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin đơn hàng cần xem
- Orders (mã đơn hàng) D3: Thông tin đơn hàng
- SanPham (tên sản phẩm, hình ảnh sản phẩm)
- Order (mã đơn hàng, mã user, tổng số lượng sản phẩm, ngày đặt
hàng, tình trạng đơn hàng, giá trị đơn hàng, địa chỉ nhận hàng, người nhận hàng, số điện thoại người nhận)
Trang 14- Order_item (mã sản phẩm, số lượng sản phẩm, tổng tiền sản phẩm)
- USERs (tên user) D6: Thông tin chi tiết đơn hàng
- Mã đơn hàng, tổng số lượng sản phẩm, ngày đặt hàng, tình trạng đơn
hàng, giá trị đơn hàng, người nhận, số điện thoại người nhận
- Tên người đặt hàng
- Danh sách các tên, hình sản phẩm và số lượng của từng sản phẩm
trong đơn hang 1.9.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Lấy thông tin đơn hàng từ các bảng ở D3 thông qua mã đơn hàng B3: Hiển thị thông tin lên giao diện
1.10 Sửa đơn hàng
1.10.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.10.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin đơn hàng cần sửa
- Orders (mã đơn hàng) D3: Thông tin đơn hàng
- Orders (mã đơn hàng, ngày tạo đơn hàng, giá trị đơn hàng, tình hình
đơn hàng)
D4: Thông tin cập nhật của đơn hàng
- Orders (tình hình đơn hàng)
Trang 15D6: Thông báo
- D61: Xác nhận thao tác
- D62: Kết quả của thao tác
1.10.3 Thuật toán
B1: Hiển thị thông báo khi admin nhấn vào nút “thay đổi trạng thái”của
đơn hàng
Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc
Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hàng bước 2
B2: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B5: Cập nhật tình hình của đơn hàng bằng cách thay đổi “trạng thái” B6: Thông báo thao tác thành công.
1.11 Thêm Danh mục sản phẩm
1.11.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.11.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin danh mục sản phẩm
- DanhMucSP (tên danh mục sản phẩm) D4: Thông tin danh mục sản phẩm
- Mã danh mục sản phẩm
- Tên danh mục sản phẩm D6: Thông báo
- D61: Dữ liệu hợp lệ
Trang 16- D62: Xác nhận thao tác
- D63: Tình hình thao tác
1.11.3 Thuật toán
B1: Admin nhấn vào nút “thêm danh mục sản phẩm”
Kiểm tra tên danh mục sản phẩm
o Nếu rỗng, thông báo dữ liệu không hợp lệ và kết thúc thao tác
o Ngược lại, tiến hành bước kế tiếp
Thông báo xác nhận thao tác
o Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc
o Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 2
B2: Kết nối xuống cơ sở dữ liệu B4: Thêm danh mục sản phẩm vào bảng DanhMucSP B5: Thông báo thao tác thành công.
1.12 Xóa Danh mục sản phẩm
1.12.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.12.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin danh mục sản phẩm
- DanhMucSP (Mã danh mục sản phẩm) D3: Danh sách các danh mục sản phẩm đang được “active”
- DanhMucSP (mã danh mục sản phẩm, tên danh mục sản phẩm,
trạng thái)
Trang 17D4: Thông tin danh mục sản phẩm
- DanhMucSP (trạng thái danh mục sản phẩm được thay đổi) D6: Thông báo
- D61: Xác nhận thao tác
- D62: Kết quả thao tác
1.12.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu.
B2: Hiển thị danh sách các danh mục sản phẩm có “STATUS = 1” B3: Chọn danh mục sản phẩm cần xóa và nhấn nút
B4: Thông báo xác nhận thao tác
Nếu nhấn nút “hủy”, thao thao tác xóa sẽ không được thực hiện
Nếu nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 5
B8: Thực hiện câu lệnh xóa danh mục sản phẩm và lưu lại thời gian thay
đổi
B9: Thông báo thao tác thành công.
1.13 Sửa danh mục sản phẩm
1.13.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
1.13.2 Mô tả dữ liệu
D1: Thông tin danh mục sản phẩm
Trang 18- DanhMucSP (tên danh mục sản phẩm, trạng thái) D3: Thông tin danh mục sản phẩm ban đầu
- DanhMucSP (mã danh mục sản phẩm, tên danh mục sản phẩm,
trạng thái)
D4: Thông tin lấy từ D1 D6: Thông báo
- D61: Thông báo xác nhận thao tác
- D62: Thông báo tình trạng thao tác
1.13.3 Thuật toán
B1: Mở kết nối xuống cơ sở dữ liệu B2: Lấy thông tin ban đầu của danh mục sản phẩm B3: Hiển thị thông báo xác nhận thao tác sửa danh mục sản phẩm
Nếu admin nhấn nút “hủy”, thao tác kết thúc
Nếu admin nhấn nút “xác nhận”, tiến hành bước 4
B5: Lưu thông tin thay đổi B6: Tiến hành cập nhật thông tin của danh mục sản phẩm B7: Thông báo thao tác thành công.
Trang 19III BẢNG KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
3 Mô tả Usecase Guest, bảng quy định Tài
4 Mô tả UseCase User, Admin, bảng quy định, biểumẫu Hưng
IV Bảng tỉ lệ đóng góp
1 Nguyễn Tuấn Tài Vẽ sơ đồ UseCase, mô tả UseCase, lập bảng quy định,
biểu mẫu
40%