Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở trụ sở chính và phân hiệu và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường - Tên trường: Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - Sứ mệnh: Trườn
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2018 (Cập nhật ngày 13/4/2018)
1 Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)
1.1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
- Tên trường: Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
- Sứ mệnh: Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng có sứ mạng đào tạo, nâng cao tri thức về ngôn ngữ, văn hóa nhân loại nhằm phục vụ sự nghiệp xây dựng, phát triển đất nước và hội nhập quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 131 Lương Nhữ Hộc, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;
+ Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ trang web: http://ufl.udn.vn
1.2 Quy mô đào tạo
Nhóm ngành*: Nhóm ngành đào tạo giáo viên
1.3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
1.3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi THPT quốc gia
1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)
Nhóm ngành/ Ngành/ tổ
hợp xét tuyểt
Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1 Chỉ
tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Khối ngành/ Nhóm ngành*
Quy mô hiện tại
NCS
Học viên
CH
GD chính quy
GD
TX
GD chính quy
GD
TX
GD chính quy
GD
TX
Khối ngành II
Khối ngành III
Khối ngành IV
Khối ngành V
Khối ngành VI
Tổng (ghi rõ cả số NCS, học
viên cao học, SV ĐH, CĐ,
TC)
20 87 6319 725
Trang 2Nhóm ngành/ Ngành/ tổ
hợp xét tuyểt
Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1 Chỉ
tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển Nhóm ngành I
- Sư phạm tiếng Anh
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
- Sư phạm tiếng Pháp
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Pháp
- Sư phạm tiếng Trung
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Trung
Nhóm ngành VII
- Ngôn ngữ Anh
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
- Ngôn ngữ Nga
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Nga
Tổ hợp 3: Toán, Lý, Anh
- Ngôn ngữ Pháp
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Pháp
- Ngôn ngữ Trung Quốc
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Trung
Trang 3Nhóm ngành/ Ngành/ tổ
hợp xét tuyểt
Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1 Chỉ
tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số trúng tuyển
Điểm trúng tuyển
Tổ hợp 1: Toán, văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Văn,
Nhật
- Ngôn ngữ Hàn Quốc
Tổ hợp 1: Toán, văn,
Anh
- Quốc tế học
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh
- Đông phương học
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh
- Ngôn ngữ Anh CLC
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
- Quốc tế học CLC
Tổ hợp 1: Toán, Văn,
Anh
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh
Ghi chú: - Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên;
- Tất cả các ngành đều có nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ; Điểm trúng tuyển năm 2017 được quy về thang điểm 30
2 Các thông tin của năm tuyển sinh
2.1 Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT QG 2018 và đạt điểm sàn để xét tuyển đại học theo quy định của BGD& ĐT (đối với các ngành Sư phạm) 2.2 Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước
2.3 Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018 2.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo
Trang 4TT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
4
5
6
7
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
13
14 Ngôn ngữ Trung Quốc CLC
Ghi chú: Tên các chuyên ngành được đánh dấu (*) và in nghiêng
Trang 52.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:
- Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Theo quy định về điểm sàn của Bộ GD&ĐT
- Đối với các ngành khác: Sẽ công bố sau khi có kết quả kỳ thi THPT 2018
2.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã số trường: DDF
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
1 Sư phạm tiếng
2 Sư phạm tiếng
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Pháp*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
3 Sư phạm tiếng
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Trung*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Nga*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Pháp*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
7 Ngôn ngữ Trung
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Trung*2
3 Văn + Khoa học xã hội + Trung*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các
tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
Trang 6TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
2 Toán + Văn + Nhật*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ
số 2 môn ngoại ngữ)
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Văn + Khoa học xã hội + Anh*2
3 Toán + Khoa học xã hội +
Anh*2
Bằng nhau
10 Ngôn ngữ Thái
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Văn + Địa lý + Anh*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Bằng nhau
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Lịch sử + Anh*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Bằng nhau
12 Đông Phương học 7310608
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Nhật*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Bằng nhau
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
13 Ngôn ngữ Anh
CLC
7220201CL
14 Ngôn ngữ Trung
Quốc CLC
7220204CL
C
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Trung*2
3 Văn + Khoa học xã hội + Trung*2
4 Văn + Khoa học xã hội + Anh*2
Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các
tổ hợp còn lại (sau khi nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ)
15 Ngôn ngữ Nhật
CLC
7220209CL
C
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Văn + Nhật*2
Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 (sau khi nhân hệ
Trang 7TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
số 2 môn ngoại ngữ)
16 Ngôn ngữ Hàn
Quốc CLC
7220210CL
C
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Văn + Khoa học xã hội + Anh*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
Bằng nhau
C
1 Toán + Văn + Anh*2
2 Toán + Lịch sử + Anh*2
3 Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
4 Văn + Khoa học xã hội +
Anh*2
Bằng nhau
* Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Ngoại ngữ
2.7 Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo
* Thời gian: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
* Hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đại học Đà Nẵng
* Xét tuyển:
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng xét tuyển ưu tiên theo trình tự: a) Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia
và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
b) Xét tuyển những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, cụ thể như sau:
• Điểm xét trúng tuyển theo ngành
• Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển (môn Ngoại ngữ nhân hệ
số 2) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu Trong trường hợp ứng viên có điểm thi bằng nhau thì sẽ ưu tiên xét tuyển theo điểm số của môn Ngoại ngữ (từ cao
xuống thấp)
• Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành theo nguyện vọng đăng ký khi nhập học Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp Chỉ tiêu cụ thể từng chuyên ngành
được công bố chính thức tại trang thông tin điện tử: http://ufl.udn.vn
Trang 82.8 Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng những thí sinh đạt giải trong các kỳ thi
học sinh giỏi quốc gia và những thí sinh đủ điều kiện khác theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo
2.9 Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
STT Học phí/1 năm ĐVT: đồng/năm
1
Đại trà 8.100.000
Chất lượng cao 20.250.000
2 Thạc sỹ 12.150.000
3 Tiến sỹ 20.250.000
2.11 Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
3 Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm
3.1 Tuyển sinh bổ sung đợt 1:
3.2 Tuyển sinh bổ sung đợt 2:
4 Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
4.1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
4.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 1,708 ha
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy: 2,8 m2 /sinh viên
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có)
4.1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
1 Phòng thực hành Tin học 9 phòng (340 máy tính)
2
Phòng thực nghiệm văn hóa và
ngôn ngữ
5 phòng (Bàn đọc, góc văn hóa, sách tư liệu, ebook, ấn phẩm truyền thống văn hóa của nước Nga, Nhật, Hàn Quốc, Thái Lan…)
… ………
4.1.3 Thống kê phòng học
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 01
4.1.4 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
Cơ sở dữ liệu dùng chung kết nối Trung tâm học liệu – Đại học Đà Nẵng
- Cơ sở dữ liệu PROQUEST CENTRAL
- Cơ sở dữ liệu HINARI
Trang 9- Cơ sở dữ liệu KHOA HỌC- CÔNG NGHỆ của cục Thông Tin Khoa Học và Công nghệ Quốc Gia
TT Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành Số lượng
1 Khối ngành/Nhóm ngành I 6181 đầu sách; 10494 bản sách
2 Khối ngành II
3 Khối ngành III
4 Khối ngành IV
5 Khối ngành V
6 Khối ngành VI
4.2 Danh sách giảng viên cơ hữu
Khối ngành I
1 Nguyễn Thị Lan Anh x
2 Nguyễn Dương Nguyên Châu x
3 Lê Thị Giao Chi x
4 Nguyễn Đoàn Thảo Chi x
5 Nguyễn Đức Chỉnh x
6 Nguyễn Thị Mỹ Hằng x
7 Nguyễn Thị Hồng Hoa x
8 Trần Thị Thanh Nhã x
9 Nguyễn Đặng Nguyên Phương x
10 Nguyễn Hữu Quý x
11 Đinh Thị Thu Thảo x
12 Nguyễn Thị Phương Thảo x
13 Nguyễn Phan Phương Thảo x
14 Hà Nguyễn Bảo Tiên x
15 Trương Hoài Uyên x
16 Nguyễn Phạm Thanh Uyên x
17 Đào Thị Thanh Phượng x
18 Nguyễn Hữu Tâm Thu x
19 Lê Thị Trâm Anh x
20 Hồ Thị Ngân Điệp x
21 Lê Thị Ngọc Hà x
22 Đinh Thị Thủy x
23 Nguyễn Trúc Thuyên x
24 Nguyễn Thị Vân Anh x
25 Trần Lê Quỳnh Anh x
26 Võ Thị Hà Liên x
27 Đỗ Thị Mỹ Linh x
Tổng khối ngành I 0 0 5 21 1 Khối ngành VII
28 Nguyễn Thị Hoàng Anh x
Trang 1029 Trần Thị Lan Anh x
30 Phan Trọng Bình x
31 Dương Quốc Cường x
32 Đỗ Thị Quỳnh Hoa x
33 Lê Chí Huy x
34 Nguyễn Thị Ngọc Liên x
35 Nguyễn Thị Sao Mai x
36 Tăng Thanh Mai x
37 Dương Quỳnh Nga x
38 Hoàng Phan Thanh Nga x
39 Nguyễn Thị Hồng Ngọc x
40 Nguyễn Thị Bình Sơn x
41 Phạm Thị Thanh Thảo x
42 Nguyễn Thị Phương Thu x
43 Bùi Thị Hồng Trâm x
44 Trần Ngô Nha Trang x
45 Dư Thoại Tú x
46 Nguyễn Ngọc Tuyền x
47 Ngô Quang Vinh x
48 Nguyễn Thị Như Ý (Nhật) x
49 Nguyễn Thị Như Ý (TL) x
50 Lê Mai Anh x
51 Nguyễn Ngọc Anh x
52 Nguyễn Thị Ngọc Anh x
53 Tăng Duệ Âu x
54 Lê Thị Ngọc Cầm x
55 Võ Hà Chi x
56 Nguyễn Võ Huyền Dung x
57 Trần Thị Ngọc Hoa x
58 Trịnh Thị Thái Hòa x
59 Lưu Quý Khương x
60 Lê Thị Phương Loan x
61 Lê Thị Khánh Ly x
62 Hoàng Lê Trà My x
63 Hồ Vũ Khuê Ngọc x
64 Lê Thị Kim Oanh x
65 Võ Hoàng Oanh x
66 Trần Thị Ngọc Sương x
67 Trần Thị Thu x
68 Võ Thị Thùy Trang x
69 Lê Nguyễn Hải Vân x
70 Lê Nguyễn Vân Anh x
71 Lê Thị Xuân Ánh x
72 Bùi Bá Hoàng Anh x
73 Bùi Thị Ngọc Anh x
Trang 1174 Võ Thị Kim Anh x
75 Võ Thị Quỳnh Anh x
76 Phan Thị Thanh Bình x
77 Võ Thanh Sơn Ca x
78 Nguyễn Thị Nhị Châu x
79 Nguyễn Bích Diệu x
80 Lâm Thùy Dung x
81 Huỳnh Thị Hương Duyên x
82 Nguyễn Hà Trúc Giang x
83 Phan Thị Linh Giang x
84 Đặng Thị Phương Hà x
85 Đỗ Uyên Hà x
86 Hồ Quảng Hà x
87 Trần Quang Hải x
88 Lê Thị Bích Hạnh x
89 Nguyễn Khoa Diệu Hạnh x
90 Nguyễn Dương Nguyên Hảo x
91 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa x
92 Phan Văn Hòa x
93 Ngũ Thiện Hùng x
94 Nguyễn Thị Thu Hướng x
95 Huỳnh Ngọc Mai Kha x
96 Trần Huy Khánh x
97 Trần Thị Kim Liên x
98 Nguyễn Thị Huỳnh Lộc x
99 Nguyễn Văn Long x
100 Võ Thị Thao Ly x
101 Nguyễn Ngọc Nhật Minh x
102 Thiều Hoàng Mỹ x
103 Nguyễn Hoàng Ngân x
104 Hồ Lộng Ngọc x
105 Nguyễn Thanh Hồng Ngọc x
106 Trần Đình Nguyên x
107 Huỳnh Thị Thu Nguyệt x
108 Phạm Thị Tố Như x
109 Hồ Thị Kiều Oanh x
110 Trần Hữu Phúc x
111 Nguyễn Lê An Phương x
112 Phạm Đỗ Quyên x
113 Vũ Thị Châu Sa x
114 Phạm Thị Tài x
115 Nguyễn Thị Thanh Thanh x
116 Thái Lê Phương Thảo x
117 Võ Thị Ngọc Thảo x
118 Trần Thị Phương Thảo x
119 Huỳnh Lan Thi x
Trang 12120 Trần Quỳnh Trâm x
121 Nguyễn Cung Trầm x
122 Huỳnh Thị Minh Trang x
123 Nguyễn Thị Thu Trang x
124 Ngô Thị Hiền Trang x
125 Tăng Thị Thùy Trang x
126 Đinh Thị Hoàng Triều x
127 Nguyễn Dương Nguyên Trinh x
128 Phan Phạm Xuân Trinh x
129 Nguyễn Nữ Thùy Uyên x
130 Tăng Kim Uyên x
131 Nguyễn Hữu Anh Vương x
132 Đỗ Thị Duy An x
133 Lê Văn Bá x
134 Nguyễn Thị Hoàng Báu x
135 Trần Thị Quỳnh Châu x
136 Nguyễn Phước Vĩnh Cố x
137 Phạm Thị Ca Dao x
138 Trần Hữu Ngô Duy x
139 Huỳnh Trúc Giang x
140 Nguyễn Thị Cẩm Hà x
141 Nguyễn Thị Châu Hà x
142 Nguyễn Thu Hằng x
143 Trần Thị Phước Hạnh x
144 Trần Thị Diệu Hiền x
145 Lê Xuân Việt Hương x
146 Nguyễn Thị Diệu Hương x
147 Nguyễn Thị Thanh Hương x
148 Phạm Thị Thu Hương x
149 Hồ Sĩ Thắng Kiệt x
150 Hồ Thị Yến Lan x
151 Đinh Thanh Liêm x
152 Nguyễn Thị Ngọc Linh x
153 Đoàn Thanh Xuân Loan x
154 Phạm Thị Thanh Mai x
155 Vương Bảo Ngân x
156 Hồ Lê Minh Nghi x
157 Huỳnh Thị Bích Ngọc x
158 Lê Thị Nhi x
159 Nguyễn Trần Uyên Nhi x
160 Phạm Thị Quỳnh Như x
161 Trần Thị Thùy Oanh x
162 Tôn Nữ Xuân Phương x
163 Nguyễn Thị Mỹ Phượng x
164 Trần Thị Túy Phượng x
165 Lê Thị Thanh Quang x