Tập làm văn 3 điểm - Yêu cầu: + Viết được bài văn tả một người bạn đúng theo yêu cầu đề bài đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học.. + Viết câu đúng ngữ pháp, sử dụng [r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và
tên: Tr ng ti u h c Ân Phúường tiểu học Ân Phú ểu học Ân Phú ọc Ân Phú
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
I Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào những câu trả lời đúng
1 Số thập phân gồm 6 chục, 5 đơn vị, 7 phần nghìn viết là:
A 65,7 B 65,07 C 65,007 D 6,507
2 28 + 0,7 + 0,09 = ……
A 27,89 B 28,79 C 4,4 D 28,16 3 5,69 x 0,01 = ……
A 569 B 56,9 C 0,569 D 0,0569 4 Tỉ số phần trăm của hai số 22 và 40 là: A 55% B 5,5% C 550% D 0,5% 5 608m2 = ha Số cần điền vào chỗ chấm là: A 60,8 B 6,08 C 0,608 D 0,0608 6.Hỗn số 435 viết dưới dạng số thập phân là: A 4,35 B 4,53 C 4,6 D 4,06 II/ Phần tự luân: Bài 1: Đặt tính rồi tính : a 87,563 + 3,769 b) 93,165 – 37,26 ……… ………
……… ………
……… ………
Trang 2
c) 4,32 x 1,3 d) 18,48 : 3,08 ……… ………
……… ………
……… ……….
……… ……….
Bài 2: Tìm x: x + 6,32 = 8,7 + 7,02 4725 : x = 87,5 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 3:: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng là 30 m, biết chiều dài gấp đôi chiều rộng Người ta lấy 75% diện tích đất để trồng rau, còn lại là diện tích đào ao nuôi cá Tính diện tích để đào ao nuôi cá?
………
………
………
Bài 4: Tổng và thương của hai số đều bằng 0,25 Tìm hai số đó?
………
……… ………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần 1: Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào những câu trả lời đúng:
1/ C 2/ B 3/ D 4/ A 5/ D 6/ C
Giải
Chiều dài miếng đất : ( 0,5đ)
30 x 2 = 60 (m) Diện tích miếng đất:
60 x 30 = 1800 ( m 2 ) ( 0,5đ)
Diện tích trồng rau:
1800 x 75 : 100 = 1350 (m 2 ) (0,5đ) Diện tích đào ao nuôi cá:
1800 – 1350 = 450 (m 2 ) ( 0,5đ)
Đáp số : 450 m 2 Không ghi đáp số trừ 0,5 đ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,5đ toàn bài
Trang 4Học sinh có thể giải bằng cách khác
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Lịch sử - Địa lý - Lớp 5 (Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên:
Tr ng ti u h c Ân Phú ường tiểu học Ân Phú ểu học Ân Phú ọc Ân Phú Điểm Lời nhận xét của giáo viên I LỊCH SỬ: Câu 1: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống Chức vụ “Bình Tây Đại nguyên soái” do ai phong tặng cho ông Trương Định? a Triều đình nhà Nguyễn b. Dân chúng và nghĩa quân c. Ông tự phong Câu 2: Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào? a. Ngày 5/6/1911 b. Ngày 6/5/1911 c. Ngày 15/6/1911 Câu 3: Hãy chọn những từ ngữ trong ngoặc đơn sau điền vào chỗ trống cho thích hợp: (a, không chịu làm nô lệ; b, hòa bình; c, cướp nước ta; d, nhân nhượng.) “Hỡi đồng bào toàn quốc! Chúng ta muốn………, chúng ta phải……… Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới Vì chúng quyết tâm ………lần nữa Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định………!
Câu 4 Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt với những khó khăn nào? ………
………
Câu 5 : Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới Thu-đông năm 1950 nhằm mục đích gì? ………
………
………
………
………
………
Trang 5II ĐỊA LÍ:
Câu 1: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống .
Trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước ta là:
a. Đà Nẵng b. Hà nội
c. Thành Phố Hồ Chí Minh d Hải Phòng Câu 2: Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng. Loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc chuyên chở hàng hoá ở nước ta là: a. Đường ô-tô b. Đường sắt
c. Đường sông d Đường biển Câu 3: Hãy nối tên khoáng sản ở cột A với nơi phân bố ở cột B cho đúng. A B Dầu mỏ Quảng Ninh Sắt Hà Tĩnh A-pa-tít Lào Cai Than Biển đông Câu 4: Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki lô mét vuông? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Nêu những đều kiện thuận lợi để phát trển du lịch ở nước ta? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Câu 4.(1,5 điểm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Trả lời: Sau Cách mạng tháng tám nhân dân ta đã đối mặt với những khó khăn:
- Giặc đói
- Giặc dốt
- Giặc ngoại xâm
Câu 5 : (1,5 điểm đúng mỗi ý ghi 0,5 điểm)
Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới Thu-đông năm 1950 nhằm mục đích là:
- Giải phóng một phần biên giới Việt-Trung.
- Củng cố và mở rộng Căn cứ địa Việt Bắc
- Khai thông đường liên lạc Quốc tế
II ĐỊA LÍ: (5điểm)
Mỗi câu 1,2 trả lời đúng1 câu ghi 0,5 điểm, trả lời đúng câu 3 ghi 1 điểm
Ý đúng C A a - 4 ; b - 2 ; c - 3 ; d - 1
Câu 4: (1,5 điểm) Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào? Diện tích
lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki lô mét vuông?
Phần đất liền của nước ta giáp với những nước: Lào; Cam Pu Chia, TrungQuốc
Diện tích lãnh thổ nước ta là 330 000 km2
Nước ta có nhiều phong cảnh đẹp, bãi tắm tốt, vườn quốc gia, các công trìnhkiến trúc, di tích lịch sử, lễ hội truyền thống có các địa điểm được công nhận là disản thế giới như: Vịnh Hạ Long, Phong Nha- Kẻ Bàng, Cố đô Huế, phố cổ Hội An,khu di tích Mỹ Sơn
Trang 7BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Khoa học - Lớp 5 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và
tên: Tr ng ti u h c Ân Phú ường tiểu học Ân Phú ểu học Ân Phú ọc Ân Phú
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng trong các câu hỏi sau đây:
a) Để phòng bệnh viêm gan A chúng ta cần phải làm gì ?
A Ăn thức ăn chín
B Uống nước đã đun sôi
C Rửa sạch tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện
B Viêm gan A D Viêm não
g) Khi sử dụng thuốc kháng sinh, chúng ta không nên làm gì?
A Tuân theo sự chỉ dẫn của bác sĩ
B Dùng thuốc kháng sinh khi biết chính xác cách dùng và biết thuốc đó dùngcho loại bệnh nhiễm khuẩn nào
C Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tượng dị ứng thì phải dừng lạingay
Trang 8D Nếu đang dùng thuốc kháng sinh mà có hiện tượng dị ứng thì vẫn phải dùng tiếp cho hết liều theo chỉ dẫn ban đầu của bác sĩ
Câu 2 Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho phù hợp:
(A ) (B)
Tơ tằm Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tầu hoả
Gạch ngói Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà
Thép Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn
Đá vôi Để sản xuất xi măng, tạc tượng
Câu 3 Nêu cách đề phòng chung cho 3 bệnh: sốt rét, sốt xuất huyết và viêm não.
………
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Câu 4: Cao su thường được dùng để làm gì? Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng cao su? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 2: (2 điểm – Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm)
Tơ tằm Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tầu hoả
Gạch ngói Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà
Thép Để dệt thành vải may quần áo, chăn màn
Đá vôi Để sản xuất xi măng, tạc tượng
Câu 3: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 1 điểm.:
1 Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh
2 Diệt muỗi, diệt bọ gậy
3 Tránh để muỗi đốt (ngủ màn)
Câu 4: (2 diểm) ( Mỗi ý đúng được một điểm)
- Cao su thường được dùng để làm săm, lốp xe, làm chi tiết của một số đồ điện,
máy móc và đồ dùng trong gia đình
- Khi sử dụng các đồ dùng bằng cao su cần: Tránh để ngoài mưa, ngoài nắng,
không để hoá chất dính vào, không để ở nơi nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Tiếng Việt - Lớp 5 (Thời gian làm bài 60 phút)
Trang 10Họ và
tên: Tr ng ti u h c Ân Phú ường tiểu học Ân Phú ểu học Ân Phú ọc Ân Phú
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
1.Chính tả (Nghe – viết): Giáo viên đọc cho học sinh viết bài đoạn văn trong bài: Bu«n Chư Lênh đón cô giáo ( từ Căn nhà… khách quý), sách Tiếng Việt 5, tập 1,
trang 144 Thời gian đọc - viết 15 phút
2.Gạch bỏ từ không thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau:
a) cha, mẹ, chú, di, ông, bà, cụ, cố, thím, mợ, cô, bác,cậu, anh, chị cháu,, chắt, chút, dượng,anh rể, chị dâu, cô giáo, anh họ, em họ
b) giáo viên, thầy giáo, cô giáo, hiệu trưởng, học sinh, bạn bè, bạn thân,, lớp trưởng, tổ trưởng, tổng phụ trách, liên đội trưởng, chi đội trưởng, tổ trưởng dân phố
c) công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, thành viên, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, , bộ đội, công an, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên d) Kinh, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ - mú, Giáy, Ba - na, Ê - đê, Gia - rai, Kơ - nia,
Xơ - đăng, Tà - ôi, Chăm, Khơ - me,
3 Ghi các từ in đậm trong đoạn văn sau vào chỗ chấm thích hợp:
Trang 11Không thấy Nguyên trả lời tôi nhìn sang Hai tay Nguyên vịn vào song cửa sổ, mắt nhìn xa vời vợi Qua ánh đèn ngoài đường hắt vào, tôi thấy ở khoé mắt nó hai giọt lệ lớn sắp sửa lăn xuống má Tự nhiên nước mắt tôi trào ra Cũng giờ này năm ngoái, tôi còn đón giao thừa với ba ở bệnh viện Năm nay ba bỏ con một mình, ba ơi!
a) Động từ: ………
b) Tính từ: ………
c) Quan hệ từ: ………
4 Đặt câu có sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị: a) Quan hệ tương phản ………
b) Quan hệ tăng tiến ………
5 Chuyển những cặp câu sau thành một câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ: a) Con người gần gũi với thiên nhiên Họ sẽ biết sống hoà hợp với thiên nhiên hơn ………
………
b) Rừng không phải là tài nguyên vô hạn Chúng ta phải biết khai thác rừng hợp lý ………
………
6 Tập làm văn: Hãy tả một người bạn mà em quý mến. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT
1 Chính tả: (3 điểm)
Yêu cầu:
+ Viết đầy đủ nội dung đoạn bài chính tả
+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng mẫu, đúng cỡ, đúng khoảng cách, trình bày sạch sẽ
+ Mỗi lỗi trong bài viết( sai, sot, lẫn phụ âm đầu,vần, thanh… không viết đúng quy định trừ 0,2 điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… bị trừ 0,5 điểm toàn bài Các lỗi giống nhau chỉ bị trừ 1 lần
2 (1 điểm) đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
a) cô giáo
b) tổ trưởng dân phố
c) thành viên
d) Kơ – nia
3 (1 điểm) Điền đúng mỗi nhóm ghi 0,3 điểm
Động từ: trả lời, nhì, vịn, hắt, thấy, lăn, trào, đón, bỏ
Tính từ: xa, vời vợi, lớn
Quan hệ từ: qua, ở, với
4.( 1 điểm) Đặt được một câu đúng ghi 0,5 điểm
5 ( 1 điểm) Chuyển được một câu dúng ghi 0,5 điểm
6 Tập làm văn (3 điểm)
- Yêu cầu:
+ Viết được bài văn tả một người bạn đúng theo yêu cầu đề bài đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học
+ Viết câu đúng ngữ pháp, sử dụng từ ngữ hợp lí, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
- Tùy vào mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm 3,0 - 2,5
- 2,0 - 1,5 - 1,0 - 0,5
Trang 13BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI Kè II - NĂM HỌC: 2014-2015
Mụn: Tiếng Việt - Lớp 5 (Thời gian làm bài 60 phỳt)
Họ và
tờn: Tr ng ti u h c Ân Phỳ ường tiểu học Ân Phỳ ểu học Ân Phỳ ọc Ân Phỳ
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn
1.Chính tả: Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bài “Cây gạo ngoài bến sông” ( từ đầu
đến bừng lên đẹp lạ kì ), SGK Tiếng Việt 5, tập 2, trang 168
(Thời gian đọc - viờ́t 12 phỳt.)
2 Xếp cỏc từ in đậm trong đoạn văn sau thành từng loại: danh từ, đụ̣ng từ tính
từ, đại từ, quan hệ từ.
Bọ ngựa đẻ xong, người thanh mảnh trở lại Nú quanh quẩn bờn cỏi trứng vài
hụm Cỏi trứng từ màu trắng chuyển sang xanh nhạt, rồi vàng sẫm, rồi nõu búng, chắc nịch Cú lẽ tin rằng đó cú thể yờn tõm về lứa con sắp ra đời của mỡnh, bọ ngựa
mẹ bỏ đi Tụi giận nú từ đấy, và thật bất cụng, tụi cú ớt nhiều ỏc cảm với cỏi trứng bọ
ngựa
( Vũ Tỳ Nam)
Trang 14Danh từ: ……….
Động từ: ………
Tính từ: ………
Đại từ: ………
Quan hệ từ: ………
3 Gạch chân dưới những từ đồng nghĩa với từ “ thanh bình”? Thanh thản, thanh tịnh, hoà bình, bình dị, thái bình, bình yên, bình thường. 4 Dùng cặp quan hệ từ thích hợp để chuyên mỗi cặp câu dưới đây thành 1 câu ghép: a) Ông nội tôi tuổi đã cao Ông vẫn tích cực tham gia công tác ở phường xã ………
………
b) Bạn Hoà là một người con ngoan Bạn ấy là một học sinh giỏi ………
………
5 Viết một câu văn có sử dụng 3 dấu phẩy với 3 tác dụng sau: dấu phẩy thứ nhất tách trạng ngữ với chủ ngữ - vị ngữ, dấu phẩy thứ hai tách 2 vế câu, dấu phẩy thứ ba tách 2 bộ phận vị ngữ. ………
………
………
6 Tập làm văn: Năm tháng trôi qua nhưng em không thể quên được cô giáo dạy em hồi lớp 1 Em hãy tả lại cô giáo ấy ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15+ Viết đầy đủ nội dung đoạn bài chính tả.
+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng đúng mẫu, đúng cỡ, đúng khoảng cách, trình bày sạch sẽ
+ Mỗi lỗi trong bài viết ( sai, sót, lẫn phụ âm đầu,vần, thanh…) không viết đúng quy định trừ 0,2 điểm
Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn… bị trừ 0,5 điểm toàn bài Các lỗi giống nhau chỉ bị trừ 1 lần
2.(1 điểm) đúng mỗi ý cho 0,2 điểm
Danh từ: bọ ngựa, hôm, lứa con
Động từ: đẻ, quanh quẩn, ra đời, bỏ đi
Tính từ: thanh mảnh, trắng, xanh nhạt, vàng sẫm, nâu bóng, chắc nịch, bất công, Đại từ: nó, tôi
Quan hệ từ: của, và
3 (0,5 điểm) Tìm đúng mỗi từ ghi 0,2 điểm
Từ đồng nghĩa với từ “thanh bình” là: hoà bình, thái bình, bình yên
4.( 0,5 điểm) Chuyển được một câu đúng ghi 0,25 điểm
5 ( 1 điểm) Đặt được câu đúng theo yêu cầu
6 Tập làm văn (4 điểm)
- Yêu cầu:
+ Viết được bài văn tả cô giáo dạy lớp 1 đúng theo yêu cầu đề bài đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học
+ Viết câu đúng ngữ pháp, sử dụng từ ngữ hợp lí, không mắc lỗi chính tả
+ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ
- Tùy vào mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm 4,0 - 3,5
- 3,0 - 2,5 - 2,0 - 1,5 – 1,0 – 0,5
Trang 16BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II - NĂM HỌC: 2014-2015
Môn: Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và
tên: Tr ng ti u h c Ân Phúường tiểu học Ân Phú ểu học Ân Phú ọc Ân Phú
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Bài 1: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống:
a) 60,1 < 59,99 b) 6,25 =
2
10 +
5 100
c) 189 > 18,9 d) 9,89 > 9,9
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Tỉ số phần trăm của 135 và 200 là: A 135 % B 13,5 % C 67,5 % D 6,75 % b) Trong các số đo dưới đây, số đo nào bé nhất? A 1512g B 1 kg 5 hg C 1,51 kg D 1 1 4 kg c) Diện tích nền lớp học khoảng: A 40 m2 B 40 dm2 C 40cm2 D 40mm2 d) Đổi 3082 dm3 = … dm3 ….cm3, kết quả là: A 30 m3 82dm3 B 3m3 82 dm3 C 30m3 820 dm3 D 3m3 820 dm3 Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 2014 + 314,78 + 525,22 b) 28,75 – 10,5 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c) 15,62 8,4 d) 3,952 : 5,2 ……… … ………
……… ………