1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuan 2 Luyen tap ve tu dong nghia

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 521 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 3: Vieát moät ñoaïn vaên taû caûnh khoaûng 5 caâu, trong ñoù coù duøng moät soá töø ñaõ neâu ôû baøi taäp 2... Luyeän töø vaø caâu[r]

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5

Trang 2

Luyện từ và câu

Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Đặt câu với từ quê hương?

Câu 2: Nêu một số từ ngữ đồng nghĩa vời từ Tổ quốc?

Nước nhà, non sông, đất nước, quê hương, quốc gia, giang sơn,…

Trang 3

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

+ Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

Trang 4

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Bài tập1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:

Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình Bạn

Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má Bạn Hòa gọi mẹ bằng u Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là

bu Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm

Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ các từ đồng nghĩa: mẹ, má, u, bu, bầm, mạ.

Trang 5

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Bài 2: Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:

bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long

lanh, lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang.

Trang 6

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

+ bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang + lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh

+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt,

hiu hắt

Bài 2: Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:

Trang 7

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

+ lung linh: Từ gợi tả dáng vẻ lay động, rung rinh của cái có thể phản chiếu ánh sáng

+ long lanh: Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo dáng vẻ trong sáng, sinh động.

+ lấp loáng: Ánh sáng chiếu thành vệt lúc

ngắn, lúc dài khi có khi không, liên tiếp

Trang 8

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

+ hiu quạnh: Vắng lặng và trống trải, gây cảm giác buồn, cô đơn.

+ vắng teo: Vắng đến mức như không có chút biểu hiện nào của hoạt động con

người

Trang 9

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Bài 3: Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2

Trang 17

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Buổi trưa oi nồng ấy, đi mãi suốt một vùng đất

rộng mênh mông, cuối cùng chúng tôi cũng thấy một ngôi nhà đất lụp xụp ven rừng Tôi mừng rỡ bước vào muốn xin hớp nước Hóa ra, ngôi nhà vắng vẻ, hiu

quạnh, không bóng người Xung quanh cũng vắng

ngơ, vắng ngắt không một con gà, con chó Cảnh

tượng thật hiu hắt Thì ra đó là một ngôi nhà hoang Bài 3: Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu,

trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.

Trang 18

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

+ Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

+ Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn?

Ngày đăng: 24/09/2021, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w