Ôn tất cả các bài tập đọc từ tuần 1 - tuần 8 Trả lời được các câu hỏi trong bài?. III..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN
LỚP 2a1 NĂM HỌC: 2015-2016
GV: Nguyễn Thị Yến
Trang 2I Đọc thành tiếng: Tập đọc: Ôn các bài Bài 1: Bạn của Nai nhỏ/ STV trang 22 Bài 2: Gọi bạn/STV trang 28
Bài 3: Bím tóc đuôi sam/STV trang 31 Bài 4: Trên chiếc bè/STV 34
Bài 5: Chiếc bút mực/ STV trang 40
Bài 6: Mẩu giấy vụn/ STV trang 48
Bài 7: Người thầy cũ/ STV trang 56
Bài 8: Người mẹ hiền/ STV trang 63
Trang 3II Đọc hiểu:
Ôn tất cả các bài tập đọc từ tuần 1 - tuần 8
Trả lời được các câu hỏi trong bài
III Luyện từ và câu: Ôn các bài từ tuần 1 -
tuần 8
IV Chính tả (nghe viết): Tập viết các từ khó
ở các bài tập đọc và chính tả đã học từ tuần 1 – tuần 8
Trang 5* Đề 2: Viết lời xin lỗi của em trong mỗi trường hợp sau:
- Khi em lỡ tay làm lem vở của bạn
………-Khi em đùa nghịch va phải bạn
………
Trang 6* Đề 3: Viết lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
………
Trang 7• Đề 4: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu) nói về em và trường em:
Gợi ý:
- Em tên là gì? Em đang học ở đâu?
- Trường em nằm ở địa điểm nào?
- Trường em như thế nào (rộng, đẹp, có nhiều phòng học, nhiều cây xanh bóng mát…)?
- Em có tình cảm gì với ngôi trường đang học?
Trang 8Đề 5: Em hãy viết một đoạn văn khoảng 4 – 5 câu nói về cô giáo cũ của em.
Gợi ý:
- Cô giáo cũ của em tên gì?
- Tình cảm của cô đối với học sinh như thế nào?
- Em nhớ nhất điều gì ở cô?
- Tình cảm của em đối với cô giáo cũ như thế nào?
Trang 9ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN
LỚP 2a1 NĂM HỌC: 2015-2016
GV: Nguyễn Thị Yến
Trang 10Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền trước của số 89 là:
A 90
B 10
C 88
D 99
Trang 16Câu 7: Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 25 , 52 , 35 , 53
B 46 , 65 , 56 , 74
C 23 , 45 , 32 , 54
D 18 , 27 , 72 , 81
Trang 18Câu 9: Số bị trừ là 75, số trừ là 23 Vậy hiệu là:
A 48
B 52
C 58
D 92
Trang 19Câu 10: Kết quả của phép trừ 84 – 51 là:
A 37
B 27
C 33
D 23
Trang 21Câu 12: Một số cộng với 18 thì được 62 Vậy số đó là:
A 70
B 60
C 34
D 44
Trang 22Câu 13: Kết quả của phép cộng 47 + 36 là:
A 73
B 83
C 71
D 81
Trang 25Câu 16: Kết quả của phép trừ 87 – 17 là:
A 50
B 60
C 70
D 80
Trang 27Câu 18: Tìm một số, biết số 84 trừ đi số đó thì bằng 14
A 80
B 70
C 60
D 50
Trang 28Câu 19: Một số cộng với 18 thì được 52 Số
Trang 36Câu 27: Mẹ mua 13 bông cúc, trong đó có 3 bông cúc trắng, còn lại là cúc vàng Hỏi
mẹ đã mua mấy bông cúc vàng?
A 6 cúc vàng
B 8 cúc vàng
C 9 cúc vàng
D 10 cúc vàng
Trang 39Câu 31: An nặng 36 kg và nặng hơn Huyền 4
kg Hỏi Huyền nặng bao nhiêu ki lô gam?
A 30 kg
B 32 kg
C 23 kg
D 34 kg
Trang 40Câu 32: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?
A 3
B 4
C 5
D 6
Trang 41Câu 33: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác
A 3
B 4
C 5
D 6
Trang 42Câu 34: Một cửa hàng buổi sáng bán được
57 kg gạo, buổi chiều bán được 19 kg gạo Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kí lô gam gạo?
A 86 kg gạo
B 68 kg gạo
C 76 kg gạo
D 67 kg gạo
Trang 43Câu 35: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
A 5
B 6
C 7
D 8
Trang 44CHÚC CÁC EM ÔN TẬP ĐẠT
KẾT QỦA CAO