Phương trình mặt cầu được xác định; Viết phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc mặt phẳng P; Giải hệ phương trình gồm phương trình của đường thẳng d và phương trình của mặt [r]
Trang 1
Lêi nãi ®Çu
Cuốn sách “Cẩm nang ôn luyện kỹ năng giải toán hình học giải tích”, nội dung chính của sách là phân loại, cung cấp các dạng toán cơ bản,
nâng cao về toán hình học giải tích trong mặt phẳng và trong không gian Nội dung bài toán của sách được xây dựng trên công cụ “Bản đồ tư duy hình học giải tích” - mối quan hệ giữa hình học cổ điển và toán học hiện đại, nội dung
đúng chuẩn đánh giá (bài viết của chính tác giả đã được đăng trên Tạp chí Giáo dục và xã hội, đăng trên Tạp chí Dạy và học ngày nay), đây cũng chính
là điểm khác biệt của sách với các sách, tài liệu do các tác giả khác hiện nay Ngoài ra, sách cung cấp phương pháp mới trong giải Hệ phương trình ba ẩn
Trang 2trong hình học giải tích không gian (bài viết của chính tác giả đã được đăng trên Tạp chí Dạy và học ngày nay), ứng dụng mới của định lý về trung điểm đoạn thẳng, định lý về trọng tâm tam giác trong giải toán (bài viết của chính tác giả đã được đăng trên Tạp chí Toán học và Tuổi trẻ)
Nội dung sách chia làm Hai chương
Chương I: Hình học giải tích trong mặt phẳng
Nội dung chính của chương là phân dạng toán thành các Vấn đề (dựa trên giả thiết và kết luận của đề toán) Trên mỗi Vấn đề có ba nội dung cơ
bản
1- Một số vấn đề và phương pháp giải;
2- Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao (trong nội dung này các bài tập được sắp xếp tăng dần độ khó, các bài toán khó phục vụ ôn luyện kì thi THPT quốc gia được phân biệt bởi dấu (*) dành cho học sinh khá giỏi);
3- Ôn luyện dạng toán trong các đề thi Đại học (trong nội dung này các bài tập được tuyển chọn trong các đề thi Đại học đã công bố, được phân loại công phu với lời giải chi tiết)
Chương II: Hình học giải tích trong không gian
Nội dung chính của chương là phân dạng toán thành các Vấn đề (dựa trên giả thiết và kết luận của đề toán) Trên mỗi vân đề có hai nội dung cơ
bản
1- Một số vấn đề và phương pháp giải;
2- Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao (trong nội dung này các bài tập được sắp xếp tăng dần độ khó, các bài toán khó phục vụ ôn luyện kì thi THPT quốc gia được phân biệt bởi dấu (*) dành cho học sinh khá giỏi)
Nội dung ôn luyện dạng toán trong đề thi Đại học được tách riêng thành
Bài 6 (trong nội dung này các bài tập được tuyển chọn trong các đề thi Đại học đã công bố, được phân loại công phu theo giả thiết của đề toán với lời giải chi tiết)
Tác giả đã có rất nhiều cố ngắng trong biên soạn, nhưng không thể tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót, rất mong được tiếp nhận những đóng góp ý kiến từ bạn đọc để nội dung sách ngày một hoàn thiện hơn
HUỲNH VĂN MINH, 0945603096
Trang 3
Mục lục
Chương một Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - 3
Bài 1 Viết phương trình đường thẳng - 3
I Một số vấn đề và phương pháp giải - 3
II Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao - 9
III Ôn luyện qua dạng toán trong các đề thi Đại học - 16
Bài 2 Viết phương trình đường tròn - 24
I Một số vấn đề và phương pháp giải - 24
II Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao - 32
III Ôn luyện qua dạng toán trong các đề thi Đại học - 39
Bài 3 Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước - 65
Chương hai Phương pháp tọa độ trong không gian - 106
Bài 1 Hệ trục tọa độ không gian - 106
Bài 2 Phương trình mặt phẳng - 120
I Một số vấn đề và phương pháp giải - 120
II Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao - 128
Bài 3 Phương trình đường thẳng - 139
I Một số vấn đề và phương pháp giải - 139
II Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao - 150
Bài 4 Phương trình mặt cầu - 163
I Một số vấn đề và phương pháp giải - 163
II Bài tập ôn luyện, củng cố và nâng cao - 175
Bài 5 Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện cho trước - 191
Bài 6 Ôn luyện dạng toán trong đề thi Đại học - 205
I Bài toán với giả thiết điểm và mặt - 205
II Bài toán với giả thiết hai đường thẳng - 225
III Bài toán với giả thiết một đường thẳng và một mặt phẳng - 233
Trang 4Chương một
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG
Bài 1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I MỘT SỐ VẤN ĐỀ VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Vấn đề 1 Viết phương trình đường thẳng d qua M(x ; y ) M M cách I(x ; y ) 0 0 một khoảng h>0
Phương pháp giải
Giả sử d : ax + by - ax - by = 0; M M
Giải phương trình d I,d = h a;bd
Vấn đề 2 Cho đường thẳng a : ax + by + c = 0 và điểm M(x ; y ) 0 0 Viết phương trình đường thẳng d qua M tạo với đường thẳng a một góc
Phương pháp giải
Giả sử đường thẳng d có phương trình
n x - x + m y - y = 0, n + m 0
an + bm
a + b n + m
Vấn đề 3 Cho đường tròn (C) : (x - x ) +(y - y ) = R , 0 2 0 2 2 đường thẳng d có phương trình ax+by+c=0 Viết phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng d, tiếp xúc với đường tròn (C) Tìm tọa độ tiếp điểm
Phương pháp giải
Đường tròn có tâm I(x ; y ) 0 0 và có bán kính R;
Giả sử đường tròn là bx-ay+d=0;
Giải phương trình d I, Δ = R d Δ
Vấn đề 4 Cho đường tròn (C) : (x - x ) +(y - y ) = R , 0 2 0 2 2 đường thẳng d có phương trình ax+by+c=0 Viết phương trình đường thẳng tạo với đường
thẳng d một góc , đồng thời tiếp xúc với đường tròn (C) Tìm tọa độ tiếp
điểm
Phương pháp giải
Gọi a là đường thẳng qua gốc tọa độ O tạo với đường thẳng d một góc
Tìm được đường thẳng a: a’x+b’y+c’=0;
Đường thẳng tạo với đường thẳng d một góc nên song song với
Trang 5
đường thẳng a, tức có phương trình a’x+b’y+d=0;
Giải phương trình d I, Δ = R d Δ
Vấn đề 5 Các đường đặc biệt của tam giác ABC
Chú ý
- Đường cao đỉnh A đi qua A và vuông góc BC;
- Đường trung tuyến đỉnh A qua A và trung điểm M của đoạn BC (có vectơ
chỉ phương là vectơ
BM )
- Đường trung trực cạnh BC qua trung điểm M của đoạn BC và vuông góc
với BC (có vectơ pháp tuyến là vectơ
BC )
- Đường phân giác trong góc A cách đều hai đường thẳng AB, AC và hai
điểm B, C nắm về khác phía so với đường phân giác đó
- Đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC (ta gọi tắc là đường thẳng
AB, đường thẳng AC, đường thẳng BC)
Bài 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Vấn đề 6 Phương trình đường tròn qua ba điểm A, B, C không thẳng hàng
Phương pháp
Cách 1
Giả sử đường tròn có phương trình
x + y - 2ax - 2by + c = 0, a + b - c > 0 (*)
Thay tọa độ của A vào phương trình (*) ta được phương trình (1);
Thay tọa độ của B vào phương trình (*) ta được phương trình (2);
Thay tọa độ của C vào phương trình (*) ta được phương trình (3);
Giải hệ phương trình
kiểm tra 2 2
a + b - c > 0 suy ra phương trình
đường tròn
Cách 2
Giả sử đường tròn có tâm I(a;b);
Tính 2 2 2
AI AI , BI BI , CI CI ;
Giải hệ phương trình
I, R = IA b
IA = CI suy ra phương trình đường tròn
Cách 3
Viết phương trình hai đường trung trực của hai đoạn thẳng AB và AC; Tìm tọa độ giao điểm của hai đường trung trực đó Khi đó I là tâm đường tròn Bán kính R=IA suy ra phương trình đường tròn.
Trang 6
Vấn đề 7 Phương trình đường tròn có bán kính R qua hai điểm A, B
Phương pháp
Viết phương trình đường trung trực a của đoạn thẳng AB;
Tâm I thuộc đường thẳng a có dạng tham số;
Giải phương trình IA=R ta có nghiệm là tham số, suy ra tâm I;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 8 Phương trình đường tròn qua hai điểm A, B có tâm thuộc đường
thẳng
Phương pháp
Viết phương trình đường trung trực a của đoạn thẳng AB, đường tròn tâm
I qua A, B nên tâm I thuộc đường thẳng a;
Giải hệ phương trình gồm phương trình của đường thẳng a và phương trình của đường thẳng cho nghiệm là tọa độ của I;
Giải phương trình IA=R;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 9 Phương trình đường tròn tâm I x ; y I I, tiếp xúc đường thẳng
Δ : ax + by + c = 0 Tìm tọa độ tiếp điểm H
Phương pháp
Bán kính R = d I, Δ ;
Phương trình đường tròn 2 2 2
x - x + y - x = R ;
Để tìm tiếp điểm H, ta xét hệ phương trình
0
0
H x ; y y
x - x + y - x = R
Vấn đề 10 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng a,
bán kính R và tiếp xúc với đường thẳng b tại H Tìm tọa độ tiếp điểm H
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng a có dạng tham số Điểm I thuộc a nên điểm I có tọa độ dạng tham số;
Giải phương trình d I,b = R ta được tham số Suy ra tọa độ tâm I;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 11 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I qua A, B tiếp xúc với
đường thẳng d tại H Tìm tọa độ tiếp điểm H
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng AB ở dạng
Trang 7
tham số Điểm I thuộc a nên điểm I có tọa độ dạng tham số;
Giải phương trình d I,d = IA ta được tham số Suy ra tọa độ tâm I, bán
kính R=IA;
Phương trình đường tròn được xác định
Tìm tọa độ tiếp điểm: xét hệ phương trình gồm phương trình của d và phương trình của (C) Giải hệ ta có nghiệm là tạo độ tiếp điểm H
Vấn đề 12 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I, tiếp xúc đường thẳng
d tại A và tâm I cách điểm B một khoảng bằng h>0
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng a vuông góc với đường thẳng d tại A; điểm I thuộc a nên điểm I có tọa độ dạng tham số;
Giải phương trình IB = h ta được tham số Suy ra tọa độ tâm I, bán kính R=IA;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 13 Điểm A thuộc đường thẳng Viết phương trình đường tròn tiếp xúc đường thẳng d tại A có tâm I cách đường thẳng d một khoảng bằng h>0
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng a vuông góc với đường thẳng tại A; điểm I thuộc a nên điểm I có tọa độ dạng tham số;
Giải phương trình d I,d = h ta được tham số Suy ra tọa độ tâm I, bán kính R=IA;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 14 Điểm A thuộc đường tròn (C ) 0 có tâm I 0 , điểm M và số thực dương h Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I cách M một khoảng bằng h và tiếp xúc đường tròn (C ) tại A 0
Phương pháp
Viết phương trình đường thẳng I A ở dạng tham số; 0
Tâm I thuộc đường thẳng I A nên tâm I có dạng tham số; 0
Giải phương trình IM = h ta được tham số Suy ra tọa độ tâm I, bán kính R=IA;
Phương trình đường tròn được xác định
Vấn đề 15 Điểm A thuộc đường tròn (C ) 0 có tâm I 0 , điểm B thuộc đường thẳng Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc đường tròn (C ) tại A và 0 tiếp xúc đường thẳng tại B
Phương pháp
Trang 8 Viết phương trình đường thẳng I A ; 0
Viết phương trình đường thẳng a vuông góc với đường thẳng tại B;
Tâm I là giao điểm của đường thẳng I A và đường thẳng a; 0
Giải hệ phương trình gồm phương trình đường thẳng I A và phương 0 trình đường thẳng a Suy ra tọa độ tâm I, bán kính R=IA;
Phương trình đường tròn được xác định
Chương hai
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN
Bài 1 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN
Vấn đề 16 Bài toán vận dụng các phép toán trên hệ trục tọa độ không gian
Phương pháp
Sử dụng các kết quả, công thức quan trọng
Trong không gian Oxyz, cho a= a ;a ;a , b= b ;b ;b 1 2 3 1 2 3
khi đó tọa độ
vectơ tích có hướng
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
a a a a,b = = a b -a b ;a b -a b ;a b -a b ;
b b b
Hai vectơ cùng phương a//ba,b =0 t R: a=t.b;
Công thức tính diện tích tam giác ABC: SABC=1 AB,AC ;
2
Công thức tính thể tích khối tứ diện ABCD: VABCD=1 AB,AC AD
2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
I MỘT SỐ VẤN ĐỀ VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Vấn đề 17 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M x ; y ; z 0 0 0 và có vectơ pháp tuyến
n = (A; B;C)
Phương pháp
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định bởi công thức
A x - x + B y - y + C z - z = 0 Ax + By + Cz + D = 0,
D = -Ax - By - Cz
Trang 9
Vấn đề 18 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M x ; y ; z 0 0 0 và song song với mặt phẳng (Q)
Phương pháp
Từ phương trình mặt phẳng (Q) Ax+By+Cz+D=0 suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Cách 1
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định bởi công thức
A x - x + B y - y + C z - z = 0 Ax + By + Cz + D = 0
(kiểm tra D P D )
Cách 2
Gọi phương trình mặt phẳng (P) là Ax + By + Cz + D = 0; P
Vì mặt phẳng (P) chứa M x ; y ; z nên thay tọa độ của M vào phương 0 0 0
trình của (P), tính ra giá trị D (kiểm tra P D P D )
Vấn đề 19 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M x ; y ; z và 0 0 0
vuông góc với đường thẳng d
Phương pháp
Từ phương trình đường thẳng d, chỉ ra vectơ chỉ phương của d, vectơ đó cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P);
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 20 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M x ; y ; z 0 0 0 và vuông góc với hai mặt phẳng (Q), (R)
Phương pháp
Từ phương trình của (Q) và của (R) có vectơ pháp tuyến của (Q) và của (R) là ;
Q R
n ,n
Tính tích có hướng n ,n Q R n P ;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 21 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ba điểm A, B, C không
thẳng hàng
Phương pháp
Tính tích có hướng AB,AC n P ;
Trang 10 Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 22 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B và vuông
góc với mặt phẳng (Q)
Phương pháp
Tính tích có hướng AB,n Q n P ;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 23 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M, vuông góc với
mặt phẳng (Q) và song song đường thẳng d
Phương pháp
Tính tích có hướng
n ,u =n ;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 24 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm A và đường thẳng d
không qua A
Phương pháp
Chọn một điểm M của đường thẳng d;
Tính tích có hướng
AM ,u =n ;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 25 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, viết phương trình mặt
phẳng (P) chứa đường thẳng a và song song đường thẳng b
Phương pháp
Từ phương trình hai đường thẳng a và b tìm được hai vectơ chỉ phương
;
a, b
Tính tích có hướng
P a,b =n ;
Chọn điểm M thuộc đường thẳng a, khi đó M cũng thuộc mặt phẳng (P);
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 26 Cho đường thẳng d không vuông góc mặt phẳng (Q), viết phương
trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và vuông góc mặt phẳng (Q)
Phương pháp
Trang 11
Từ phương trình đường thẳng d tìm được vectơ chỉ phương
u, từ phương trình mặt phẳng (Q) tìm được vectơ pháp tuyến
Q
n của mặt phẳng (Q);
Tính tích có hướng
u,n =n ;
Chọn điểm M thuộc đường thẳng d, khi đó M cũng thuộc mặt phẳng (P);
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 27 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song mặt phẳng (Q) và
cách điểm M một khoảng bằng h>0
Phương pháp
Mặt phẳng (Q) : Ax + By + Cz + D = 0 suy ra mặt phẳng (P) có phương trình Ax + By + Cz + m = 0, mD;
Xét phương trình d M,(P) =h suy ra m, kiếm tra mD;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 28 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cách
điểm A một khoảng bằng h>0
Phương pháp
Mặt phẳng (P) : ax + by + cz + d = 0, a + b + c > 0; 2 2 2
Từ phương trình tham số của đường thẳng d, chọn hai tham số khác nhau
ta được hai điểm B, C thuộc mặt phẳng (P);
Thay hai điểm tọa độ hai điểm B, C vào phương trình của (P) ta có hai phương trình (1), (2);
Kết hợp (1), (2) và phương trình d A,(P) = h ta tìm được bộ bốn số a, b,
c, d;
Phương trình mặt phẳng (P) được xác định
Vấn đề 29 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cách
điểm A một khoảng lớn nhất
Phương pháp
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P), K là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d Khi đó ta có
d A,(P) lớn nhất bằng d A,d ;
d A,(P) = d A,d HK;