- Xếp những đồ dùng đó vào một nhóm và gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu theo yêu cầu Trẻ tìm hiểu về ngôi nhà thân yêu của bé -Trò chuyện với trẻ về người thân trong gia đình -[r]
Trang 1KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện: 5 tuần từ: 5/10-6/11/2015 GVTH:Vũ Thị Kim Thu – Nguyễn Thị Hằng
Nguyễn Thanh Hằng
Tuần 1: Ngôi nhà bé ở Thời gian thực hiện :Từ : 5/10-9/10
Tuần 2: Họ hàng gia đình bé Thời gian thực hiện:Từ : 12/10-16/10
Tuần 3: Công việc của các thành viên trong gia đình
Thời gian thực hiện: Từ : 19/10-23/10
Tuần 4: Đồ dùng gia đình bé Thời gian thực hiện:Từ: 26/10-30/10
Tuần 5: Nhu cầu dinh dưỡng trong gia đình bé
Thời gian thực hiện: 2/11-6/11
Trang 2CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNHThời gian thực hiện: 5 tuần từ: 5/10-6/11/2015 GVTH: Kim Thu –Nguyễn Hằng- Thanh Hằng
- Đi khuỵu gối, bật xa, đi chạy theo hiệu lệnh,
bò vượt chướng ngại vật, ném xa bằng 2 tay-Thực hiện các vận động khóe léo của bàn tay , ngón tay, tự rót nước không bị đổ ra ngoài
Chỉ số 12:Chạy 18m trong khoảng thời gian
5-7 giây
- Phối hợp chân tay nhịp nhàng
Chạy được 18 mét liên tục trong vòng 5 giây
-7 giây
Dinh dưỡng sức khỏe
- Phân biệt ích lợi của 4 nhóm thực phẩm, biết lựa chọn các sản phẩm theo sở thích của gia đình, kể được tên một số món ăn và cách chế biến đơn giản
Chỉ số 19: Kể được tên một số thức ăn cần có
* Phát triển vận động
- Dạy trẻ tập các động tác tay, chân , bụng , bật và
biết phối hợp chân tay nhịp nhàng để tập các vận động cơ bản Chạy ,nhanh.chạy chậm, bò, ném VĐCB: Chạy nhanh 18 m
TC: Chuyền bóng qua đầuVĐCB: Ném xa bằng 2 tay
VĐ ôn: Chạy nhanh 18 mTC: Lộn cầu vồng
VĐCB: Bò bằng bàn tay và bàn chân qua 4-5 m
VĐ ôn: Ném xa bằng 2 tayTCVĐ: Rồng rắn lên mâyVĐCB: Ném trúng đích thẳng đứngTCVĐ: Đua tài
VĐCB: Đi ngang bước dồn trên ghếTCVĐ: Đôi bạn khéo
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ
Trẻ biết tên gọi và kể được các món ăn hàng ngày
ở trường ,ở nhà
- Biết giữ sức khỏe của bản thân và người thân trong gia đình, có thói quen và thực hiện được các thao tác rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, rửa mặt
Trang 3trong bữa ăn hàng ngày.
- Chỉ số 16: Trẻ tự rửa mặt, chải răng hàng
ngày
Chỉ số 18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng
- Chỉ số 24 Không đi theo, nhận quà của
người lạ khi chưa được người thân cho phép
Tự chải răng, rửa mặt
- Gọn: không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo/quần
- Sạch: không còn xà phòng,
- Chải tóc, vuốt tóc khi bù rối
- Xốc lại quần áo khi bị xô xệch
- Người lạ cho quà thì phải hỏi người thân
- Người lạ rủ đi thì không theo
- Biết thực hiện một số quy tắc trong gia đình :
Cảm ơn, xin lỗi, xin phép
- Chỉ số 54 Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin
lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà
- Thể hiện sự ăn năn, áy náy, xấu hổ, lo lắng khi phạm lỗi (đứng im, đỏ mặt, mếu chảy nước mắt, cúi đầu, sợ hãi, ôm lấy người mình trót phạm lỗi)
và nói lời xin lỗi
Trẻ có những biểu hiện:
- An ủi người thân hay bạn bè khi họ ốm mệt hoặcbuồn rầu bằng lời nói, hoặc cử chỉ
- Chúc mừng bạn, người thân nhân ngày sinh nhật
- Hoan hô, cổ vũ… khi bạn chiến thắng trong cuộcthi nào đó
Nói được những thông tin cơ bản cá nhân và gia
Trang 4- Chỉ số 28 Ứng xử phù hợp với giới tính của
Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ ban gái trong những việcnặng hơn khi được đề nghị
Trẻ nhận biết và nói được một số trạng thái cảm xúc của người khác : Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh
Khi xảy ra chuyện bất đồng ý kiến hoặc tranh giành nhau, trẻ :
- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn(trước tiên là dùng lời, sau đó là nhờ sự can thiệpcủa người khác hoặc chấp nhận sự thoả hiệp)
- Không đánh bạn, không dành giật của bạn, không
la hét hoặc nằm ăn vạNói đúng khả năng của một số người gần gũi (VD:bạn Thanh vẽ đẹp; bạn Nam chạy rất nhanh; chú Hùng rất khoẻ; mẹ nấu ăn rất ngon)
- Trẻ có khả năng liên tưởng sau khi xem
- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện,thơ, đồng dao, ca dao đã và kể lại chuyện theođúng trình tự
+ Sử dụng một số từ khác (liên từ, từ cảm thán, từ
Trang 5truyện tranh hay các biểu tượng thông dụng và
hiểu được nghĩa mà chúng truyền tải
Chỉ số 61 Nhận ra được sắc thái biểu cảm của
lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ
hãi
- Chỉ số 77 Sử dụng một số từ chào hỏi và từ
lễ phép phù hợp với tình huống
Chỉ số 82: Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu
tượng trong cuộc sống
Nhận biết được các ký hiệu về đồ dựng của trẻ
như: khăn mặt, tủ đựng quần áo,
Chỉ số 91: Nhận dạng được chữ cái trong bảng
chữ cái tiếng Việt
láy…) vào câu nói phù hợp với ngữ cảnh+ Nghe hiểu nội dung câu chuyện và thuộc 1 số bài thơ, câu chuyện, đồng dao, ca dao, bài hát trong chủ đề gia đình
Dạy trẻ kể chuyện: Tích Chu
Kể chuyện cho trẻ nghe: Ba cô gái
Kể chuyện cho trẻ nghe: Hai anh emTrẻ đọc thuộc thơ: Làm Anh, Bé và Mèo hoang
- Biết được kí hiệu về thời tiết,
- Biết và tạo được tên của trẻ,
- Nhận biết được ý nghĩa của các ký hiệu quenthuộc trong cuộc sống (bảng hiệu giao thông,quảng cáo, chữ viết, cấm hút thuốc, cột xăng )
- Nhận biết được các nhãn hàng hóa
- Nhận biết được các chữ cái tiếng Việt trong sinhhoạt và hoạt động hàng ngày
- Nhận được một số chữ cái trên các bảng hiệu cửahàng
- Biết rằng mỗi chữ cái có tên, hình dạng và cáchphát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âmđó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
Cho trẻ làm quen chữ cái a, ă, â, e ,ê và các nét ngang, thẳng đứng
Trang 6Chỉ số 96: Phân loại được một số đồ dùng
thông thường theo chất liệu và công dụng Trẻ nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày
- Chỉ số 97: Kể được một số địa điểm công
cộng gần gũi nơi trẻ sống
* LQVT:
Xác định vị trí của đồ vật trong gia đình
so với vật chuẩn( phía trước, phía trên, phía sau,phia dưới)
Đếm đến 6 các nhóm có 6 đối tượng, nhận biết về mối quan hệ hơn kém trong phạm
vi 6 về các đồ dùng trong gia đình, thêm bớt tách gộp các đồ dùng trong phạm vi 6
-Khám phá đồ dùng trong gia đình -Trò chuyện về công việc của người thân trong gia đình (họ hàng bên nội, họ hàng bên ngoại)
-Trò chuyện về nhu cầu dinh dưỡng càn thiết trong gia đình trẻ
*- Kể, hoặc trả lời được câu hỏi của người
lớn về những điểm vui chơi công cộng/ trường học/nơi mua sắm/ khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến
LQVT
+Xác định phía phải , phía trái
Ôn hình và sô 5Cho trẻ làm quen với số 6 ,nhận biết nhóm số lượng trong phạm vi 6, nhân biết số 6
thêm bớt tạo nhóm ,tách gộp các nhóm số lượng trong phạm vi 6
PHÁT TRIỂN
THẨM MỸ
-Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa về các đồ dùng gia đình, các kiểu nhà, các thành viên trong gia đình
* Tạo hình
+ Vẽ trang trí hình tròn+Vẽ người thân trong gia đình+ Cắt và dán đồ dùng gia đình
Trang 7-Nhận ra cái đẹp của nhà cửa qua việc sắp xếp
các đồ dùng , đồ chơi gọn gàng ngăn nắp
- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp khi hát múa,
vận động theo nhạc
+ Nhận ra sắc thái biểu cảm của khuôn mặt khi
vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên sợ hãi Biết lựa
chọn và phối hợp các đường nét, màu sắc để
Âm nhạc:
Dạy trẻ Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái , tình cảm của bài hát Vận động nhịp nhàng theo giai điệu ,trẻ biết chơi các trò chơi âm nhạc
HĐÂN
Dạy VTTTC: Cả nhà thương nhau,
VĐ múa :Cháu yêu bà, múa cho mẹ xem
DH :Nhà của tôi, Mời bạn ăn NH: Cho con, chỉ có một trên đời, ba ngọn nến lung linh, giúp mẹ ,bố là tất cả
NDTT:Biểu diễn bài Tiếng chào theo em gánh gánh gồng gồng
NDKH.NH: Cò lảTrẻ tham gia các trò chơi:TC: Sợi dây yêu thương TC:Ai nhanh nhất, Nhìn hình ảnh đoán tên bài hát ,những ô số âm nhạc, Hãy làm theo tôi
Trang 8TRƯỜNG MẦM NON CAO DƯƠNG
BẢNG CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI
gian, hình thức, phương tiện
Phân công GV
Ghi chú Quan
sát
Phỏng vấn trò chuyện
PT SP
Bài tập kiểm tra
X ĐĐ: ngoài sân
TG: 30-35 PhHT: HĐHPT: Đồng hồ đo thời gian
- Xốc lại quần áo khi
bị xô xệch
TG: 10-15 phHT: Sau khi ăn hoặc lúc ngủ dậy PT:Lược
C.Hằng Phiếu
gửi ph
ăn hằng ngày
TG: Tuần 5HT: Giờ ăn, hđh PT: Đồ dùng ăn uống
C.Hằng Phiếu
gửi ph
Trang 9nước ra ngoài, không ướt áo/quần.
- Sạch: không còn xàphòng,
chuyện ,gơi ý đặt câu hỏi trẻ trả lời
nơiTG:Tuần 1+2HT: kiểm tra trên trẻ thực hiệnPT: Trò chuyện ,tranh ảnh minh họa tác hại của thuốc lá
+ Họ và tên trẻ, tên
các thành viên trong gia đình
+ Địa chỉ nhà ( số nhà, tên phố/ làng xóm)
+ Số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của bố mẹ (nếu có)…
x ĐĐ: Trong lớp
TG: 30-35 phHT: HĐKPPT: Tranh ảnh thật
nơi
C.Hằng
Trang 10với giới tính
của bản thân
trang phục phù hợpvới thời tiết (nóng,lạnh, khi trời mưa)
Bạn gái ngồi khépchân khi mặc váy
Bạn trai sẵn sàng giúp
đỡ ban gái trongnhững việc nặng hơnkhi được đề nghị
TG: Tuần
HT: HĐNT,HĐGPT: Trò
nơi TG: 10-15 phHT: HĐNT,HĐGPT: Trò
chuyện ,phỏng vấnqua tranh, ảnh
Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ,
và điệu bộ
nơiTG:10-15 phHT: HĐS, HĐGPT: Trò chuyện đặt câu hỏi trẻ trả lời
C.Thu
Trang 11- Biết dùng nhiềucách để giải quyếtmâu thuẫn (trước tiên
là dùng lời, sau đó lànhờ sự can thiệp củangười khác hoặc chấpnhận sự thoả hiệp)
- Không đánh bạn,không dành giật củabạn, không la héthoặc nằm ăn vạ
TG: 30 phút HT: HĐGPT: đồ dùng đồ chơi ,
- Chào hỏi, xưng hô
lễ phép với người lớn
- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà
- Thể hiện sự ăn năn,
áy náy, xấu hổ, lo lắng khi phạm lỗi (đứng im, đỏ mặt, mếu chảy nước mắt,
sân,mọi lúc mọi nơi
TG: 10-15 PHHàng ngàyHT:HĐNT.HĐSPT: Quan sát trò chuyện đặtcâu hỏi Đàm thoại
C.Thu
Trang 12cúi đầu, sợ hãi, ôm lấy người mình trót phạm lỗi) và nói lời xin lỗi.
vẽ đẹp; bạn Namchạy rất nhanh; chúHùng rất khoẻ; mẹnấu ăn rất ngon)
TG: Tuần 2+ 3HT:HĐG.,HĐNTPT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại,phấn
- Nhận ra đặc điểmtính cách của nhânvật qua sắc thái, ngữđiệu lời nói của cácnhân vật trong cáccâu chuyện ( ví dụchuyện Bác gấu Đen
và hai chú thỏ, Câytáo thần…)
- Biết sử dụng giọng
TG: 30-35HT:HĐG,HĐNT
HĐHPT: Đồ dùng đồ chơi các góc , tranh truyện
C Thu
Trang 13điệu của các nhân vậtkhác nhau khi kể lạichuyện hoặc kể lạimột sự kiện.
- Thể hiện được cảmxúc của bản thân quangữ điệu của lời nói
X ĐĐ: Trong lớp
TG: 10-15 phHT: HĐS.HĐC
PT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại
- Biết được kí hiệu vềthời tiết,
- Biết và tạo được têncủa trẻ,
- Nhận biết được ýnghĩa của các ký hiệuquen thuộc trongcuộc sống (bảng hiệugiao thông, quảngcáo, chữ viết, cấm hútthuốc, cột xăng )
TG: 30-35 phHT: HĐGPT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại
C Thu
Trang 14- Nhận biết được cácnhãn hàng hóa.Trẻ cókhả năng liên tưởngsau khi xem truyệntranh hay các biểutượng thông dụng vàhiểu được nghĩa màchúng truyền tải
- Nhận được một sốchữ cái trên các bảnghiệu cửa hàng
- Biết rằng mỗi chữcái có tên, hình dạng
và cách phát âmriêng
- Nhận dạng các chữcái và phát âm đúngcác âm đó
- Phân biệt được sựkhác nhau giữa chữcái và chữ số
TG: 30 phHT: HĐG,LQCCPT: Quan sát trò chuyện
X ĐĐ: trong lớp
TG: 30-35 phHT: HĐKP
C.Thu
Trang 15ở nơi trẻ sống hoặc đãđược đến.
PT: Tranh ảnh ,tròchuyện
- Trẻ nhận ra đặcđiểm chung về côngdụng/chất liệu của 3(hoặc 4) đồ dùng
- Xếp những đồ dùng
đó vào một nhóm vàgọi tên nhóm theocông dụng hoặc chấtliệu theo yêu cầu
X ĐĐ: Trong lớp
TG: 30-35 ph(tuần 4)HT: HĐKPPT: Đồ dùng về chủ đề gia đình
X ĐĐ: Trong lớp
TG: 30-35 phHT: HĐÂNPT: Đàn nhạc
C.Thu
Kế hoạch thực hiện chủ đề nhánh 1: Ngôi nhà bé ở
Thời gian thực hiện :Từ : 5/10-9/10
Trang 16Thứ 3 6/10
Thứ 4 7/10
Thứ 5 8/10
Thứ 6 9/10 Đón trẻ
Trò chuyện
TD sáng
* Cô đón trẻ,Nhắc trẻ chào cô giáo và chào cha mẹ, nhắc trẻ để đồ dùng cá nhân đúng theo quy định, cho trẻ chơi ở các góc theo ý thích, đăng ký góc chơi
*Trò truyện với trẻ về những ngôi nhà bé đang ở,nói được thôn xóm mình đang sống
- THCS 27: Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
* TDS: Tập thể dục kết hợp theo nhạc và sử dụng đồ dùng gậy thể dục
Hô hấp: Đưa tay lên cao hít thở sâu, đưa tay xuống thở ra
ĐT Tay: Đưa trước gập khửyu tay;
ĐT Chân: Co duỗi chân, tay chống hông
ĐT Bụng: Đưa 2 tay lên cao, cúi gập người xuống
ĐT Bật: Bật nhảy chân sáo tại chỗ
Điểm danh-báo ăn
HĐ học
Văn học
Thơ: Làm anh(Trẻ chưa biết)
HĐKP
Tìm hiểu về các kiểu nhà (nhà ngói, nhà tầng)
Bàn tay mẹ
TC Nghe giai điệu
đoán tên bài hát
Quan sát các kiểu nhà xung quanh trường
Xem tranh ảnh về cácthành viên trong gia đình trẻ
Vẽ phấn ngôi nhà trênsân
-TC:Về đúng nhà
Trò chuyện về gia đình bé TC::Dung dăng
Trang 17Chơi với dồ chơingoài trời
mầm non HĐLĐ:
Nhặt lá dụng
TC: Lộn cầu vồng Chơi tự chọn
Đọc đồng dao về gia đình
dung dẻChơi bolinh
HĐ góc
Góc xây dựng: Xây nhà cao tầng, , khu nhà bé ở
+ Chuẩn bị: Nguyên vật liệu cho trẻ xây dựng: Gạch, cây xanh, hộp,…
+ Kỹ năng: Trẻ biết dùng các hình khối, nút ráp, gạch xếp thành nhà cao tầng, khu vui chơi… sắp xếp
các khu các khu THCS 50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
Góc phân vai: Chơi nấu ăn, gia đình: Dọn dẹp nhà cửa , Cửa hàng bán đồ dùng gia đình
Góc Tạo hình: Làm mô hình nhà bằng các nguyên liệu khác nhau , vẽ , cắt dán nhà bé ở.
Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về gia đình Góc học tập : + Góc chữ cái: Tô vẽ, xếp, nặn các chữ cái a,ă â
+ Góc toán: Tô vẽ tạo các thẻ số 6, vẽ thêm cho đủ số lượng 6, xếp, nặn số
THCS 91:Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
Góc Văn học: Làm truyện tranh về gia đình của bé Góc thiên nhiên : Chăm sóc vườn rau cây cảnh (lau lá, tưới cây)
HĐ chiều
Ôn lại bài thơ buổi sángDạy trẻ biết cáchchải tóc
ĐGCS 18
Dạy trẻ đọc ca dao, tục ngữ về tình anh em Cùng trẻ chuẩn
bị đồ dùng hôm
sau
Trò truyện về sở thíchcủa trẻ
THCS 28:Ứng xử
phù hợp với giới tính của bản thân
Cho trẻ chơi hoạt động góc
VS đồ dùng đồ chơi
- Văn nghệ cuối tuần
- Bình bé ngoan
Cao Dương
Vũ Thị Kim Thu
Kế hoạch thực hiện chủ đề nhánh 2: Họ hàng gia đình bé
Thời gian thực hiện:Từ : 12/10-16/10
GVTH: Nguyễn Thanh Hằng
Trang 18THỨ
HĐ
Thứ 2 12/10
Thứ 3 13/10
Thứ 4 14/10
Thứ 5 15/10
Thứ 6 16/10 Đón trẻ
Trò chuyện
TD sáng
- Cô đón trẻ Nhắc trẻ chào cô giáo và chào cha mẹ, nhắc trẻ để đồ dùng cá nhân đúng theo quy định,
cho trẻ chơi ở các góc theo ý thích, đăng ký góc chơi THCS:77 dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép
phù hợp với tình huống
-Trò truyện với trẻ về những những người thân trong gia đình trẻ,ông bà nội, ông bà ngoiaj, bố mẹ
anh chị em ĐGCS 27:Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
- Tập thể dục kết hợp theo nhạc và sử dụng đồ dùng gậy thể dục
Hô hấp:thổi bóng
ĐT Tay: Đưa tay giang ngang, gập vai
ĐT Lườn:Nghiêng người sang trái sang phải
ĐT Chân: Đá chân chéo về phí trước
ĐT Bật: Bật tách khép chân Điểm danh-báo ăn
THCS 27
LQVT
Đếm đến 6,nhận biết nhóm có 6 đối
HĐ ngoài trời Cùng trẻ kể về
các thành viên trong gđ
Vẽ chân dung người thân của bé trên sân
Trò chuyện về gia đình ông bà nội, ngoại của trẻ
Xem tranh ảnh về các thành viên tronggia đình
Vẽ phấn trên sân
HĐLĐ: Tưới
Trang 19TC: Tạo dáng Chơi tự chọn
TC: Về đúng nhàChơi với đồ chơi ngoài trời
TC: Dung dăng dung dẻ
Chơi bập bênh
TC: Lộn cầu vồng Chơi với lá cây
cây, nhổ cỏ vườn trường
HĐ góc
Góc phân vai: Chơi nấu ăn, cửa hàng ăn uống , chơi trò chơi gia đình, thực hiện vai chơi; Mẹ con,
cách chăm sóc con, nấu ăn, cách bày món ăn trong gia đìnhChơi bán hàng , mời khách mua hàng,
Chơi gia đình: Đưa gia đình đi chơiChuẩn bị: Búp bê, bộ nấu ăn, bộ dinh dưỡng
Kỹ năng; Trẻ có kỹ năng đóng vai và thể hiện tốt vào vai chơi của mình
Góc xây dựng: Xây nhà ngôi nhà của bé , xếp thành nhà cao tầng, khu vui chơi… sắp xếp các khu
vườn ,nhà ở ĐGCS 50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
Góc học tập:In hình ,đồ các chữ cái đã học a, ă, â
ĐGCS 91:Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt
Góc Toán trẻ tạo nhóm số lượng có 6 đối tượng
Góc nghệ thuật: Tạo hình: Tô vẽ, cắt dán người thân trong gia đình Góc âm nhạc: Hát, nghe các bản nhạc, các bài trong chủ đề Nhún, nhảy, múa theo giai điệu bài hát,
bản nhạc, hát và dùng các loại nhạc cụ biểu diễn những bài hát trong chủ đề
HĐ chiều
Trò truyện về sở thích của trẻ
ĐGCS 28:
Trò chuyện về khảnăng và sở thích của bạn bè và
người thân CS 58:
- Dạy trẻ đọc ca dao, tục ngữ về gia đình
Cho trẻ chơi hoạt động góc
VS đồ dùng đồ chơi
- Văn nghệ cuối tuần
- Bình bé ngoan