1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach hoat dong chu de nghe nghiep

38 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 55,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xếp những đồ dùng đó vào một nhóm và gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu theo yêu cầu Trẻ tìm hiểu về ngôi nhà thân yêu của bé -Trò chuyện với trẻ về người thân trong gia đình -[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH Thời gian thực hiện: 5 tuần từ: 5/10-6/11/2015 GVTH:Vũ Thị Kim Thu – Nguyễn Thị Hằng

Nguyễn Thanh Hằng

Tuần 1: Ngôi nhà bé ở Thời gian thực hiện :Từ : 5/10-9/10

Tuần 2: Họ hàng gia đình bé Thời gian thực hiện:Từ : 12/10-16/10

Tuần 3: Công việc của các thành viên trong gia đình

Thời gian thực hiện: Từ : 19/10-23/10

Tuần 4: Đồ dùng gia đình bé Thời gian thực hiện:Từ: 26/10-30/10

Tuần 5: Nhu cầu dinh dưỡng trong gia đình bé

Thời gian thực hiện: 2/11-6/11

Trang 2

CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNHThời gian thực hiện: 5 tuần từ: 5/10-6/11/2015 GVTH: Kim Thu –Nguyễn Hằng- Thanh Hằng

- Đi khuỵu gối, bật xa, đi chạy theo hiệu lệnh,

bò vượt chướng ngại vật, ném xa bằng 2 tay-Thực hiện các vận động khóe léo của bàn tay , ngón tay, tự rót nước không bị đổ ra ngoài

Chỉ số 12:Chạy 18m trong khoảng thời gian

5-7 giây

- Phối hợp chân tay nhịp nhàng

Chạy được 18 mét liên tục trong vòng 5 giây

-7 giây

Dinh dưỡng sức khỏe

- Phân biệt ích lợi của 4 nhóm thực phẩm, biết lựa chọn các sản phẩm theo sở thích của gia đình, kể được tên một số món ăn và cách chế biến đơn giản

Chỉ số 19: Kể được tên một số thức ăn cần có

* Phát triển vận động

- Dạy trẻ tập các động tác tay, chân , bụng , bật và

biết phối hợp chân tay nhịp nhàng để tập các vận động cơ bản Chạy ,nhanh.chạy chậm, bò, ném VĐCB: Chạy nhanh 18 m

TC: Chuyền bóng qua đầuVĐCB: Ném xa bằng 2 tay

VĐ ôn: Chạy nhanh 18 mTC: Lộn cầu vồng

VĐCB: Bò bằng bàn tay và bàn chân qua 4-5 m

VĐ ôn: Ném xa bằng 2 tayTCVĐ: Rồng rắn lên mâyVĐCB: Ném trúng đích thẳng đứngTCVĐ: Đua tài

VĐCB: Đi ngang bước dồn trên ghếTCVĐ: Đôi bạn khéo

* Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

Trẻ biết tên gọi và kể được các món ăn hàng ngày

ở trường ,ở nhà

- Biết giữ sức khỏe của bản thân và người thân trong gia đình, có thói quen và thực hiện được các thao tác rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, rửa mặt

Trang 3

trong bữa ăn hàng ngày.

- Chỉ số 16: Trẻ tự rửa mặt, chải răng hàng

ngày

Chỉ số 18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

- Chỉ số 24 Không đi theo, nhận quà của

người lạ khi chưa được người thân cho phép

Tự chải răng, rửa mặt

- Gọn: không vẩy nước ra ngoài, không ướt áo/quần

- Sạch: không còn xà phòng,

- Chải tóc, vuốt tóc khi bù rối

- Xốc lại quần áo khi bị xô xệch

- Người lạ cho quà thì phải hỏi người thân

- Người lạ rủ đi thì không theo

- Biết thực hiện một số quy tắc trong gia đình :

Cảm ơn, xin lỗi, xin phép

- Chỉ số 54 Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin

lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn

- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn

- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà

- Thể hiện sự ăn năn, áy náy, xấu hổ, lo lắng khi phạm lỗi (đứng im, đỏ mặt, mếu chảy nước mắt, cúi đầu, sợ hãi, ôm lấy người mình trót phạm lỗi)

và nói lời xin lỗi

Trẻ có những biểu hiện:

- An ủi người thân hay bạn bè khi họ ốm mệt hoặcbuồn rầu bằng lời nói, hoặc cử chỉ

- Chúc mừng bạn, người thân nhân ngày sinh nhật

- Hoan hô, cổ vũ… khi bạn chiến thắng trong cuộcthi nào đó

Nói được những thông tin cơ bản cá nhân và gia

Trang 4

- Chỉ số 28 Ứng xử phù hợp với giới tính của

Bạn trai sẵn sàng giúp đỡ ban gái trong những việcnặng hơn khi được đề nghị

Trẻ nhận biết và nói được một số trạng thái cảm xúc của người khác : Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh

Khi xảy ra chuyện bất đồng ý kiến hoặc tranh giành nhau, trẻ :

- Biết dùng nhiều cách để giải quyết mâu thuẫn(trước tiên là dùng lời, sau đó là nhờ sự can thiệpcủa người khác hoặc chấp nhận sự thoả hiệp)

- Không đánh bạn, không dành giật của bạn, không

la hét hoặc nằm ăn vạNói đúng khả năng của một số người gần gũi (VD:bạn Thanh vẽ đẹp; bạn Nam chạy rất nhanh; chú Hùng rất khoẻ; mẹ nấu ăn rất ngon)

- Trẻ có khả năng liên tưởng sau khi xem

- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung câu chuyện,thơ, đồng dao, ca dao đã và kể lại chuyện theođúng trình tự

+ Sử dụng một số từ khác (liên từ, từ cảm thán, từ

Trang 5

truyện tranh hay các biểu tượng thông dụng và

hiểu được nghĩa mà chúng truyền tải

Chỉ số 61 Nhận ra được sắc thái biểu cảm của

lời nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ

hãi

- Chỉ số 77 Sử dụng một số từ chào hỏi và từ

lễ phép phù hợp với tình huống

Chỉ số 82: Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu

tượng trong cuộc sống

Nhận biết được các ký hiệu về đồ dựng của trẻ

như: khăn mặt, tủ đựng quần áo,

Chỉ số 91: Nhận dạng được chữ cái trong bảng

chữ cái tiếng Việt

láy…) vào câu nói phù hợp với ngữ cảnh+ Nghe hiểu nội dung câu chuyện và thuộc 1 số bài thơ, câu chuyện, đồng dao, ca dao, bài hát trong chủ đề gia đình

Dạy trẻ kể chuyện: Tích Chu

Kể chuyện cho trẻ nghe: Ba cô gái

Kể chuyện cho trẻ nghe: Hai anh emTrẻ đọc thuộc thơ: Làm Anh, Bé và Mèo hoang

- Biết được kí hiệu về thời tiết,

- Biết và tạo được tên của trẻ,

- Nhận biết được ý nghĩa của các ký hiệu quenthuộc trong cuộc sống (bảng hiệu giao thông,quảng cáo, chữ viết, cấm hút thuốc, cột xăng )

- Nhận biết được các nhãn hàng hóa

- Nhận biết được các chữ cái tiếng Việt trong sinhhoạt và hoạt động hàng ngày

- Nhận được một số chữ cái trên các bảng hiệu cửahàng

- Biết rằng mỗi chữ cái có tên, hình dạng và cáchphát âm riêng

- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âmđó

- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số

Cho trẻ làm quen chữ cái a, ă, â, e ,ê và các nét ngang, thẳng đứng

Trang 6

Chỉ số 96: Phân loại được một số đồ dùng

thông thường theo chất liệu và công dụng Trẻ nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hằng ngày

- Chỉ số 97: Kể được một số địa điểm công

cộng gần gũi nơi trẻ sống

* LQVT:

Xác định vị trí của đồ vật trong gia đình

so với vật chuẩn( phía trước, phía trên, phía sau,phia dưới)

Đếm đến 6 các nhóm có 6 đối tượng, nhận biết về mối quan hệ hơn kém trong phạm

vi 6 về các đồ dùng trong gia đình, thêm bớt tách gộp các đồ dùng trong phạm vi 6

-Khám phá đồ dùng trong gia đình -Trò chuyện về công việc của người thân trong gia đình (họ hàng bên nội, họ hàng bên ngoại)

-Trò chuyện về nhu cầu dinh dưỡng càn thiết trong gia đình trẻ

*- Kể, hoặc trả lời được câu hỏi của người

lớn về những điểm vui chơi công cộng/ trường học/nơi mua sắm/ khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến

LQVT

+Xác định phía phải , phía trái

Ôn hình và sô 5Cho trẻ làm quen với số 6 ,nhận biết nhóm số lượng trong phạm vi 6, nhân biết số 6

thêm bớt tạo nhóm ,tách gộp các nhóm số lượng trong phạm vi 6

PHÁT TRIỂN

THẨM MỸ

-Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa về các đồ dùng gia đình, các kiểu nhà, các thành viên trong gia đình

* Tạo hình

+ Vẽ trang trí hình tròn+Vẽ người thân trong gia đình+ Cắt và dán đồ dùng gia đình

Trang 7

-Nhận ra cái đẹp của nhà cửa qua việc sắp xếp

các đồ dùng , đồ chơi gọn gàng ngăn nắp

- Biết thể hiện cảm xúc phù hợp khi hát múa,

vận động theo nhạc

+ Nhận ra sắc thái biểu cảm của khuôn mặt khi

vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên sợ hãi Biết lựa

chọn và phối hợp các đường nét, màu sắc để

Âm nhạc:

Dạy trẻ Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái , tình cảm của bài hát Vận động nhịp nhàng theo giai điệu ,trẻ biết chơi các trò chơi âm nhạc

HĐÂN

Dạy VTTTC: Cả nhà thương nhau,

VĐ múa :Cháu yêu bà, múa cho mẹ xem

DH :Nhà của tôi, Mời bạn ăn NH: Cho con, chỉ có một trên đời, ba ngọn nến lung linh, giúp mẹ ,bố là tất cả

NDTT:Biểu diễn bài Tiếng chào theo em gánh gánh gồng gồng

NDKH.NH: Cò lảTrẻ tham gia các trò chơi:TC: Sợi dây yêu thương TC:Ai nhanh nhất, Nhìn hình ảnh đoán tên bài hát ,những ô số âm nhạc, Hãy làm theo tôi

Trang 8

TRƯỜNG MẦM NON CAO DƯƠNG

BẢNG CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN TRẺ 5 TUỔI

gian, hình thức, phương tiện

Phân công GV

Ghi chú Quan

sát

Phỏng vấn trò chuyện

PT SP

Bài tập kiểm tra

X ĐĐ: ngoài sân

TG: 30-35 PhHT: HĐHPT: Đồng hồ đo thời gian

- Xốc lại quần áo khi

bị xô xệch

TG: 10-15 phHT: Sau khi ăn hoặc lúc ngủ dậy PT:Lược

C.Hằng Phiếu

gửi ph

ăn hằng ngày

TG: Tuần 5HT: Giờ ăn, hđh PT: Đồ dùng ăn uống

C.Hằng Phiếu

gửi ph

Trang 9

nước ra ngoài, không ướt áo/quần.

- Sạch: không còn xàphòng,

chuyện ,gơi ý đặt câu hỏi trẻ trả lời

nơiTG:Tuần 1+2HT: kiểm tra trên trẻ thực hiệnPT: Trò chuyện ,tranh ảnh minh họa tác hại của thuốc lá

+ Họ và tên trẻ, tên

các thành viên trong gia đình

+ Địa chỉ nhà ( số nhà, tên phố/ làng xóm)

+ Số điện thoại gia đình hoặc số điện thoại của bố mẹ (nếu có)…

x ĐĐ: Trong lớp

TG: 30-35 phHT: HĐKPPT: Tranh ảnh thật

nơi

C.Hằng

Trang 10

với giới tính

của bản thân

trang phục phù hợpvới thời tiết (nóng,lạnh, khi trời mưa)

Bạn gái ngồi khépchân khi mặc váy

Bạn trai sẵn sàng giúp

đỡ ban gái trongnhững việc nặng hơnkhi được đề nghị

TG: Tuần

HT: HĐNT,HĐGPT: Trò

nơi TG: 10-15 phHT: HĐNT,HĐGPT: Trò

chuyện ,phỏng vấnqua tranh, ảnh

Vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ,

và điệu bộ

nơiTG:10-15 phHT: HĐS, HĐGPT: Trò chuyện đặt câu hỏi trẻ trả lời

C.Thu

Trang 11

- Biết dùng nhiềucách để giải quyếtmâu thuẫn (trước tiên

là dùng lời, sau đó lànhờ sự can thiệp củangười khác hoặc chấpnhận sự thoả hiệp)

- Không đánh bạn,không dành giật củabạn, không la héthoặc nằm ăn vạ

TG: 30 phút HT: HĐGPT: đồ dùng đồ chơi ,

- Chào hỏi, xưng hô

lễ phép với người lớn

- Biết cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà

- Thể hiện sự ăn năn,

áy náy, xấu hổ, lo lắng khi phạm lỗi (đứng im, đỏ mặt, mếu chảy nước mắt,

sân,mọi lúc mọi nơi

TG: 10-15 PHHàng ngàyHT:HĐNT.HĐSPT: Quan sát trò chuyện đặtcâu hỏi Đàm thoại

C.Thu

Trang 12

cúi đầu, sợ hãi, ôm lấy người mình trót phạm lỗi) và nói lời xin lỗi.

vẽ đẹp; bạn Namchạy rất nhanh; chúHùng rất khoẻ; mẹnấu ăn rất ngon)

TG: Tuần 2+ 3HT:HĐG.,HĐNTPT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại,phấn

- Nhận ra đặc điểmtính cách của nhânvật qua sắc thái, ngữđiệu lời nói của cácnhân vật trong cáccâu chuyện ( ví dụchuyện Bác gấu Đen

và hai chú thỏ, Câytáo thần…)

- Biết sử dụng giọng

TG: 30-35HT:HĐG,HĐNT

HĐHPT: Đồ dùng đồ chơi các góc , tranh truyện

C Thu

Trang 13

điệu của các nhân vậtkhác nhau khi kể lạichuyện hoặc kể lạimột sự kiện.

- Thể hiện được cảmxúc của bản thân quangữ điệu của lời nói

X ĐĐ: Trong lớp

TG: 10-15 phHT: HĐS.HĐC

PT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại

- Biết được kí hiệu vềthời tiết,

- Biết và tạo được têncủa trẻ,

- Nhận biết được ýnghĩa của các ký hiệuquen thuộc trongcuộc sống (bảng hiệugiao thông, quảngcáo, chữ viết, cấm hútthuốc, cột xăng )

TG: 30-35 phHT: HĐGPT: Quan sát trò chuyện đặt câu hỏiđàm thoại

C Thu

Trang 14

- Nhận biết được cácnhãn hàng hóa.Trẻ cókhả năng liên tưởngsau khi xem truyệntranh hay các biểutượng thông dụng vàhiểu được nghĩa màchúng truyền tải

- Nhận được một sốchữ cái trên các bảnghiệu cửa hàng

- Biết rằng mỗi chữcái có tên, hình dạng

và cách phát âmriêng

- Nhận dạng các chữcái và phát âm đúngcác âm đó

- Phân biệt được sựkhác nhau giữa chữcái và chữ số

TG: 30 phHT: HĐG,LQCCPT: Quan sát trò chuyện

X ĐĐ: trong lớp

TG: 30-35 phHT: HĐKP

C.Thu

Trang 15

ở nơi trẻ sống hoặc đãđược đến.

PT: Tranh ảnh ,tròchuyện

- Trẻ nhận ra đặcđiểm chung về côngdụng/chất liệu của 3(hoặc 4) đồ dùng

- Xếp những đồ dùng

đó vào một nhóm vàgọi tên nhóm theocông dụng hoặc chấtliệu theo yêu cầu

X ĐĐ: Trong lớp

TG: 30-35 ph(tuần 4)HT: HĐKPPT: Đồ dùng về chủ đề gia đình

X ĐĐ: Trong lớp

TG: 30-35 phHT: HĐÂNPT: Đàn nhạc

C.Thu

Kế hoạch thực hiện chủ đề nhánh 1: Ngôi nhà bé ở

Thời gian thực hiện :Từ : 5/10-9/10

Trang 16

Thứ 3 6/10

Thứ 4 7/10

Thứ 5 8/10

Thứ 6 9/10 Đón trẻ

Trò chuyện

TD sáng

* Cô đón trẻ,Nhắc trẻ chào cô giáo và chào cha mẹ, nhắc trẻ để đồ dùng cá nhân đúng theo quy định, cho trẻ chơi ở các góc theo ý thích, đăng ký góc chơi

*Trò truyện với trẻ về những ngôi nhà bé đang ở,nói được thôn xóm mình đang sống

- THCS 27: Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

* TDS: Tập thể dục kết hợp theo nhạc và sử dụng đồ dùng gậy thể dục

Hô hấp: Đưa tay lên cao hít thở sâu, đưa tay xuống thở ra

ĐT Tay: Đưa trước gập khửyu tay;

ĐT Chân: Co duỗi chân, tay chống hông

ĐT Bụng: Đưa 2 tay lên cao, cúi gập người xuống

ĐT Bật: Bật nhảy chân sáo tại chỗ

Điểm danh-báo ăn

HĐ học

Văn học

Thơ: Làm anh(Trẻ chưa biết)

HĐKP

Tìm hiểu về các kiểu nhà (nhà ngói, nhà tầng)

Bàn tay mẹ

TC Nghe giai điệu

đoán tên bài hát

Quan sát các kiểu nhà xung quanh trường

Xem tranh ảnh về cácthành viên trong gia đình trẻ

Vẽ phấn ngôi nhà trênsân

-TC:Về đúng nhà

Trò chuyện về gia đình bé TC::Dung dăng

Trang 17

Chơi với dồ chơingoài trời

mầm non HĐLĐ:

Nhặt lá dụng

TC: Lộn cầu vồng Chơi tự chọn

Đọc đồng dao về gia đình

dung dẻChơi bolinh

HĐ góc

Góc xây dựng: Xây nhà cao tầng, , khu nhà bé ở

+ Chuẩn bị: Nguyên vật liệu cho trẻ xây dựng: Gạch, cây xanh, hộp,…

+ Kỹ năng: Trẻ biết dùng các hình khối, nút ráp, gạch xếp thành nhà cao tầng, khu vui chơi… sắp xếp

các khu các khu THCS 50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

Góc phân vai: Chơi nấu ăn, gia đình: Dọn dẹp nhà cửa , Cửa hàng bán đồ dùng gia đình

Góc Tạo hình: Làm mô hình nhà bằng các nguyên liệu khác nhau , vẽ , cắt dán nhà bé ở.

Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về gia đình Góc học tập : + Góc chữ cái: Tô vẽ, xếp, nặn các chữ cái a,ă â

+ Góc toán: Tô vẽ tạo các thẻ số 6, vẽ thêm cho đủ số lượng 6, xếp, nặn số

THCS 91:Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt

Góc Văn học: Làm truyện tranh về gia đình của bé Góc thiên nhiên : Chăm sóc vườn rau cây cảnh (lau lá, tưới cây)

HĐ chiều

Ôn lại bài thơ buổi sángDạy trẻ biết cáchchải tóc

ĐGCS 18

Dạy trẻ đọc ca dao, tục ngữ về tình anh em Cùng trẻ chuẩn

bị đồ dùng hôm

sau

Trò truyện về sở thíchcủa trẻ

THCS 28:Ứng xử

phù hợp với giới tính của bản thân

Cho trẻ chơi hoạt động góc

VS đồ dùng đồ chơi

- Văn nghệ cuối tuần

- Bình bé ngoan

Cao Dương

Vũ Thị Kim Thu

Kế hoạch thực hiện chủ đề nhánh 2: Họ hàng gia đình bé

Thời gian thực hiện:Từ : 12/10-16/10

GVTH: Nguyễn Thanh Hằng

Trang 18

THỨ

Thứ 2 12/10

Thứ 3 13/10

Thứ 4 14/10

Thứ 5 15/10

Thứ 6 16/10 Đón trẻ

Trò chuyện

TD sáng

- Cô đón trẻ Nhắc trẻ chào cô giáo và chào cha mẹ, nhắc trẻ để đồ dùng cá nhân đúng theo quy định,

cho trẻ chơi ở các góc theo ý thích, đăng ký góc chơi THCS:77 dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép

phù hợp với tình huống

-Trò truyện với trẻ về những những người thân trong gia đình trẻ,ông bà nội, ông bà ngoiaj, bố mẹ

anh chị em ĐGCS 27:Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- Tập thể dục kết hợp theo nhạc và sử dụng đồ dùng gậy thể dục

Hô hấp:thổi bóng

ĐT Tay: Đưa tay giang ngang, gập vai

ĐT Lườn:Nghiêng người sang trái sang phải

ĐT Chân: Đá chân chéo về phí trước

ĐT Bật: Bật tách khép chân Điểm danh-báo ăn

THCS 27

LQVT

Đếm đến 6,nhận biết nhóm có 6 đối

HĐ ngoài trời Cùng trẻ kể về

các thành viên trong gđ

Vẽ chân dung người thân của bé trên sân

Trò chuyện về gia đình ông bà nội, ngoại của trẻ

Xem tranh ảnh về các thành viên tronggia đình

Vẽ phấn trên sân

HĐLĐ: Tưới

Trang 19

TC: Tạo dáng Chơi tự chọn

TC: Về đúng nhàChơi với đồ chơi ngoài trời

TC: Dung dăng dung dẻ

Chơi bập bênh

TC: Lộn cầu vồng Chơi với lá cây

cây, nhổ cỏ vườn trường

HĐ góc

Góc phân vai: Chơi nấu ăn, cửa hàng ăn uống , chơi trò chơi gia đình, thực hiện vai chơi; Mẹ con,

cách chăm sóc con, nấu ăn, cách bày món ăn trong gia đìnhChơi bán hàng , mời khách mua hàng,

Chơi gia đình: Đưa gia đình đi chơiChuẩn bị: Búp bê, bộ nấu ăn, bộ dinh dưỡng

Kỹ năng; Trẻ có kỹ năng đóng vai và thể hiện tốt vào vai chơi của mình

Góc xây dựng: Xây nhà ngôi nhà của bé , xếp thành nhà cao tầng, khu vui chơi… sắp xếp các khu

vườn ,nhà ở ĐGCS 50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

Góc học tập:In hình ,đồ các chữ cái đã học a, ă, â

ĐGCS 91:Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt

Góc Toán trẻ tạo nhóm số lượng có 6 đối tượng

Góc nghệ thuật: Tạo hình: Tô vẽ, cắt dán người thân trong gia đình Góc âm nhạc: Hát, nghe các bản nhạc, các bài trong chủ đề Nhún, nhảy, múa theo giai điệu bài hát,

bản nhạc, hát và dùng các loại nhạc cụ biểu diễn những bài hát trong chủ đề

HĐ chiều

Trò truyện về sở thích của trẻ

ĐGCS 28:

Trò chuyện về khảnăng và sở thích của bạn bè và

người thân CS 58:

- Dạy trẻ đọc ca dao, tục ngữ về gia đình

Cho trẻ chơi hoạt động góc

VS đồ dùng đồ chơi

- Văn nghệ cuối tuần

- Bình bé ngoan

Ngày đăng: 24/09/2021, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w