1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai 14 Giao thong van tai va buu chinh vien thong

132 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 261,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Học sinh nắm được đặc điểm, vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?. - Hiểu được lựa chọn cơ cấu ngành và cơ [r]

Trang 1

1 Giáo viên: - Bộ tranh ảnh một số dân tộc Việt Nam

2 Học sinh: - Sưu tầm các ảnh các dân tộc ở địa phương.

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Trang 2

*Hoạt động 1: Tìm hiểu các dân tộc Việt Nam (18’)

? Dựa vào h1.1 và kết hợp với sự

hiểu biết nước ta có bao nhiêu

dân tộc, dân tộc nào có số dân

đông nhất? Tỉ lệ là bao nhiêu?

? Làm thế nào để phân biệt được

các dân tộc?

? Em hãy trình bày vài nét khái

quát về dân tộc Kinh và các dân

tộc ít người mà em biết?

? Qsát H1.1cho biết dân tộc nào

chiếm số dân đông nhất? Chiếm tỉ

? Hãy kể tên vài sản phẩm tiêu

biểu của một số dân tộc mà em

biết?

* Ngoài ra người Việt Nam

sống định cư ở nước ngoài là

một bộ phận cộng đồng các

dân tộc Việt Nam: Lòng yêu

nước gián tiếp, trực tiếp góp

- Dân tộc (việt) Kinh có dân

số đông nhất, chiếm 86,2%dân số cả nước

- Người việt là lực lượngđông đảo trong các ngànhkinh tế quan trọng

- Các dân tộc cùng nhauđoàn kết xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc

*Hoạt động 2:Tìm hiểu sự phân bố các dân tộc Việt Nam ( 22’)

? Dựa vào át lát địa lý Việt Nam,

hãy cho biết dân tộc kinh và các

dân tộc ít người phân bố ở đâu?

? Em thuộc dân tộc nào?

? Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho

biết các dân tộc ít người phân bố

chủ yếu ở đâu ?

? Dựa vào sgk và bản đồ phân bố

dân tộc Việt nam, hãy cho biết địa

- Trả lờiHoạt động cá nhân

Trang 3

bàn cư trú cụ thể của các dân tộc

ít người ?

? Hãy cho biết cùng với sự phát

triển của nền kinh tế, sự phân bố

và đời sống của đồng bào các dân

tộc ít người có sự thay đổi lớn

- Khu vực Trường sơn – Tâynguyên có các dân tộc Ê- đê,Gia – rai, Ba –na, Cơ -ho…

- Người Chăm, Khơme, Hoasống ở cực Nam trung bộ vàNam bộ

* Ghi nhớ sgk

4 Củng cố:( 3’)

GV hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học

? Cho đến nay VN có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào chiếm số lượng đông

- Trình bày được một số đặc điểm về dân số, gia tăng dân số ở nước ta;

nguyên nhân và hậu quả

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng vẽ và phân tích bảng thống kê, biểu đồ dân số; Phân tích so

sánh tháp dân số

3 Thái độ

- Ý thức được sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lý

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam.

2 Học sinh: - Đọc trước bài.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 4

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

? Trình bày tình hình phân bố các dân tộc ở nước ta ?

3 Bài mới

Giới thiệu bài : Nước ta có dân số là bao nhiêu? Tình gia tăng dân số và kết

cấu dân số có đặc điểm gì? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

*Hoạt động 1: 12’

Tìm hiểu dân số V N

* Năm 2002 dân số thế giới là 6215

triệu người, Châu Á là 3,766 triệu

người

? Nhận xét dân số C Á so với thế

giới?

? Năm 2002 dân số Việt Nam là

bao nhiêu? Đứng hàng thứ bao

nhiêu về diện tích và dân số trên thế

giới?

? Điều đó nói lên đặc điểm gì dân

số nước ta?

? Với số dân đông như trên có

thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát

triển kinh tế ở nước ta?

? Dân số tăng quá nhanh và đột

ngột là yếu tố dẫn đến hiện tượng

- Nhận xét

- Trả lời

- Trả lời

Hoạt động nhómNhóm 1

- Đại diện nhóm trảlời, bổ sung

Nhóm 2Sau 4 phút đại diệnbáo cáo kết quả

- ( Làm tăng tốc độkhai thác và sd tài

I SỐ DÂN

- Việt Nam là nước đôngdân, dân số nước ta là 79,7triệu (2002)

II GIA TĂNG DÂN SỐ

- Từ cuối những năm 50của thế kỉ 20 nước ta bắtđầu có hiện tượng “ bùng

nổ dân số”

- Hiện nay nhờ thực hiệntốt chính sách kế hoạch hoá

Trang 5

? Giảm tỉ lệ gia tăng dân số nước ta

đem lại lợi ích gì

* Ảnh hưởng của gia tăng dân số

nhanh?

? Qsát bảng 2.1 cho biết vùng nào

có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất,

? Quan sát bảng 2.2 hãy cho biết

Nhóm 1: Cho biết tỉ lệ dân số giữa

gia đình nên tỉ lệ gia tăng

tự nhiên giảm

- Vùng Tây Bắc có tỉ lệ giatăng tự nhiên dân số caonhất ( 2,19%), thấp nhất làđồng bằng Sông hồng(1,11% )

III CƠ CẤU DÂN SỐ

- Cơ cấu dân số theo độtuổi của nước ta đang có sựthay đổi

- Tỉ lệ trẻ em giảm xuống,

tỉ lệ người trong độ tuổi laođộng và trên độ tuổi laođộng tăng lên

4 Củng cố: (3’)

- GV hệ thống lại kthức bài học( cho hs đọc phần ghi nhớ, hướng dẫn hs trả

lời câu hỏi và làm bài tập)

Trang 6

Bài 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu và trình bày được các đặc điểm mật độ dân số và phân bố

dân cư, các loại hình quần cư ở nước ta

2 Kĩ năng

- Biết phân tích lược đồ phân bố dân cư và đô thị Việt Nam

3 Thái độ

- Ý thức được sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ phân bố dân cư và đô thị VN

2 Học sinh: - Đọc trước bài, sưu tầm các loại hình quần cư ở nông thôn.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Là một quốc gia đông dân, dân số tăng nhanh nên nước ta

có mật độ dân số cao Sự phân bố dân cư, các hình thức quần cư, cũng như

quá trình đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm gì?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

*Hoạt động 1: 13’

Tìm hiểu mật độ dân số và phân

bố dân cư

? Quan sát bảng số liệu, so sánh

mật độ dân số nước ta so với mật

độ dân số một số quốc gia trong

khu vực và trên thế giới?

? Em rút ra kết luận gì về mật độ

- Hoạt động cá nhân

- Năm 2003: Mật độdân số là 246 người/

km2 gấp hơn 4 lần sovới TG Thấp hơnNhật Bản

I MẬT ĐỘ DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ

1 Mật độ dân số

- Nước ta nằm trong số cácnước có mật độ dân số cao

- Năm 2003 MDDS là 246người/km2

- Mật độ dân số nước tangày càng tăng

(ng/km2)

Trang 7

dân số nước ta

? Quan sát h3.1 cho biết dân cư

tập trung đông ở vùng nào, thưa ở

vùng nào Vì sao?

? Qs bảng 3.2 hãy kể tên vùng có

MDDS cao và thấp nhất Giải

thích?

? Hãy cho biết nguyên nhân của

sự phân bố không đều về dân cư?

? Dựa vào H3.1và kênh chữ trong

sgk, cho biết nước ta có mấy loại

hình quần cư?

GV: chia nhóm

Nhóm 1

Dựa vào H3.1, kênh chữ, tranh

ảnh nêu đặc điểm của quần cư

2 Phân bố dân cư

- Dân cư tập trung đông ởvùng đồng bằng, ven biển,các đô thị,

- Miền núi và tây nguyêndân cư thưa thớt

- Phần lớn dân cư nước tasống ở nông thôn (76% sốdân)

II CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

1 Quần cư nông thôn

- Là điểm dân cư ở nôngthôn với quy mô dân số, têngọi khác nhau Hoạt độngkinh tế chủ yếu là nôngnghiệp

2 Quần cư đô thị

Các đô thị ở nước ta phầnlớn có quy mô vừa và nhỏ,

có chức năng chính là hoạtđộng công nghiệp dịch vụ

Trang 8

- Q sát bảng 3.1 Nhận xét

- Trả lời

- Qsát H3.1 Trả lời Giải thích

- Lấy VD thực tếminh hoạ

Là trung tâm kinh tế, chínhtrị văn hoá khoa học kĩthuật

- Phân bố tập trung ởđồng bằng ven biển

III ĐÔ THỊ HOÁ

- Dân số thành thị và tỉ lệdân đô thị tăng liên tục

Trang 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Hiểu và trình bày được đặc điểm của nguồn lao động ở nước ta

- Biết sơ lược về chất lượng cuộc sống và việc nâng cao chất lượng cuộcsống của nhân dân ta

2 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng quan sát, phân tích tranh ảnh, biểu đồ, bảng số liệu về cơ cấulao động

3 Thái độ

- Tích cực xây dựng và bảo vệ tổ quốc

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Biểu đồ cơ cấu lao động (H4.1, H4.2)

2 Học sinh: - Đọc trước bài.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’)

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Những bài học trước chúng ta đã biết nước ta là một nước

có dân số khá đông Cho nên chúng ta có nguồn lao động khá dồi dào.Nhưng vấn đề giải quyết việc làm và chất lượng cuộc sống như thế nào?

Đó là câu hỏi cho bài học hôm nay

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung cần đạt

*Hoạt động 1: 15’

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu

nguồn lao động và sử dụng lao

động

? Nguồn lao động là những người

trong độ tuổi nào?

? Hãy cho biết nguồn lao động

nước ta có những mặt mạnh và

hạn chế nào?

? Dựa vào H4.1 nhận xét về cơ

cấu lực lượng lao động giữa thành

thị và nông thôn? Giải thích

- Lực lượng lao động hạnchế vì thể lực và chất lượng

Trang 10

? Nguồn lao động nước ta có đặc

điểm gì?

? Theo em hiện nay để năng cao

chất lượng lao động hiện nay là

gì?

- Trả lời

- Trả lời

(78,8%) không qua đào tạo

- Có kế hoạch giáo dục đàotạo hợp lí và có chiến lượcđầu tư mở rộng

? Quan sát H4.2 kết hợp với kiến

cho biết vấn đề việc làm nước ta

hiện nay như thế nào?

? Hậu quả của việc thiếu việc

làm?

? Để giải quyết việc làm ở địa

phương em, cần có giải pháp nào?

- GV kết luận

- Qsát H4.2sgk

- Đại diện nhóm lên trình bày và bổ xung

2 Sử dụng lao động

- Phần lớn lao động còn tậptrung trong nhiều ngànhNông – lâm - ngư nghiệp

- Cơ cấu lao động thay đổitheo hướng đổi mới của nềnkinh tế

II VẤN ĐỀ VIỆC LÀM

- Do thực trạng vấn đề việclàm, ở nước ta có hướnggiải quyết:

+ Phân bố lại lao động vàdân cư

+ Đa dạng hoạt động kinh

tế ở nông thôn + Phát triển mạnh hoạtđộng công nghiệp, dịch vụ

ở thành thị

+ Đa dạng hoá các loại hìnhđào tạo, hướng nghiệp dạynghề

Trang 11

? Dựa vào mục III cùng với vốn

hiểu biết của mình, em nhận xét

gì về CLCS của nước ta trong

những năm gần đây? Đưa dẫn

chứng chứng minh?

? Em cho biết chất lượng cuộc

sống của địa phương em được cải

- Phân tích tranh

III CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

- Chất lượng cuộc sốngđang được cải thiện ( về thunhập, ytế, nhà ở, phúc lợi

xã hội…)

- Chất lượng cuộc sống cònchênh lệch giữa các vùng,giữa tầng lớp nhân dân

4 Củng cố: (3’) (Bảng phụ)

* Chọn ý đúng trong các câu sau

? Ý nào không thuộc mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?

A Lực lượng lao động dồi dào

B Người lao động có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

C.Tiếp thu nhanh KHKT

D.Tỉ lệ lao động được đào tạo nghề còn ít

Trang 12

PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH THÁP DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ NĂM 1999

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Biết cách phân tích, so sánh tháp dân số

- Tìm được sự thay đổi và xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ởnước ta

2 Kĩ năng

- Đọc và phân tích, so sánh biểu đồ tháp tuổi dân số

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong tiết thực hành

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - H5.1 phóng to.

2 Học sinh: - Tranh ảnh về KHHGĐ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta?

? Để giải quyết vấn đề việc làm, theo em cần phải có những biện pháp nào?

3 Bài mới

Qua những bài đã học, chúng ta đã tìm hiểu phần địa lý dân cư, một phầncủa địa lý kinh tế – xã hội Hôm nay, trong bài thực hành phân tích và sosánh tháp dân số, chúng ta hãy cùng xem xét mối quan hệ giữa dân số, dân

cư với kinh tế của một quốc gia, cụ thể là Việt Nam

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Hd học sinh làm bài tập 1 (12’)

- GV: Nêu mục tiêu của bài thực

LĐ với ngườitrong độ tuổiLĐ

* Bài tập 1

Trang 13

- Sau TL y/c các nhóm trình bày

Năm

Các yếu

tố

Hình dạng tháp Đỉnh nhọn - đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy rộng, chân

đáy thu nhẹp hơn năm 1989

60 trở lên

20,125,63,0

18,928,24,2

17,428,43,4

16,130,04,7

*Hoạt động 2: Hd học sinh làm bài tập 2, 3 ( 23’)

GV: Giải thích: TSPT của

nước ta năm 1989 là 86

( nghĩa là cứ 100 người trong

độ tuổi lao động phải nuôi 86

người ở hai nhóm tuổi kia )

GV: Tự nghiên cứu bài học

? Nhận xét về sự thay đổi của

cơ cấu dân số theo độ tuổi

của nước ta?

? Giải thích nguyên nhân?

-GV: Mở rộng, khắc sâu kiến

thức

- Nghe, ghinhớ

- Thực hiện

- 1HS nhậnxét

- HS khácnhận xét, bổsung

- Giải thích

- Nhận xét, bổsung

- Nghe, hiểu

* Bài tập 2 Thay đổi cơ cấu theo độ tuổi

- Có sự thay đổi về cơ câu dân

số từ dân số trẻ sang dân số già(TLS người lao động và hết tuổilao động cao)

Từ 1989-1999 TLNT 0-14 đãgiảm xuống (từ 39%->33,5%).NT> 60 có chiều hướng gia tăng(từ 53,8%->58,4%) -> có xuhướng tích cực do thành phầnphụ thuộc phải nuôi dưỡng đãgiảm bớt gánh nặng cho XH

*Giải thích

Do chất lượng cuộc sống củanhân dân ngày càng được cảithiện Chế độ dinh dưỡng caohơn trước, đ/k y tế vệ sinh chămsóc sức khỏe tốt Ý thức vềKHHGĐ trong nhân dân cao

Trang 14

- GV: Yêu cầu thảo luận

nhóm bàn nội dung bài tập

3

? Cơ cấu dân số theo độ tuổi

của nước ta có thuận lợi như

thế nào?

? Cơ cấu dân số theo độ tuổi

của nước ta có khó khăn như

thế nào cho sự phát triển

- Báo cáo

- Nhận xét, bổsung

- So sánh kếtquả, ghi bài

* Bài tập 3

- Thuận lợi: Cơ cấu dân số theo

tuổi ở nước ta có thuận lợi cho

sự phát triển kinh tế - xã hội:+ Cung cấp nguồn lao động lớn+ Một thị trường tiêu thụ rộng+Trợ lực lớn cho việc phát triển

và nâng cao mức sống

- Khó khăn:

+ Gây sức ép lớn đến vấn đề giảiquyết việc làm

+ Tài nguyên cạn kiệt, môitrường ô nhiễm, nhu cầu giáodục, y tế và nhà ở cũng căngthẳng

- Giải pháp:

+ Có kế hoạch giáo dục đào tạohợp lí, tổ chức hướng nghiệp dạynghề

+ Phân bố lại lực lượng lao độngtheo ngành và và theo lãnh thổ.+ Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theohướng CNH-HĐH

4 Củng cố: (3’)

- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học

5 Dặn dò: (2’)

- Đọc bài: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam

- Sưu tầm tranh ảnh về các ngành kinh tế Việt Nam

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Nắm được quá trình phát triển nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới

Trang 15

- Hiểu được xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu, khó khăntrong phát triển kinh tế.

2 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng đọc bản đồ,vẽ biểu đồ cơ cấu và nhận xét biểu đồ

3 Thái độ

- Học sinh yêu thích môn học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1.Giáo viên: - Lược đồ kinh tế Việt Nam

2.Học sinh: - Tranh ảnh về thành tựu phát triển KT-XH trong thời kì đổi

mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta có đặc điểm gì? Thuận lợi và khókhăn gì cho sự phát triển KT-XH?

3 Bài mới

Chúng ta đã tìm hiểu các vấn đề của phần địa lý dân cư Các bài học tới,chúng ta tìm hiểu địa lý kinh tế về các ngành ktế chủ yếu Trước hết, ta tìm hiểu

sự phát triển chung của nền ktế Việt Nam

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

HĐ1 : Mục I ( không dạy chuyển thành chữa bài tập 3 sgk/ 17 ) ( 5’ )

GV: Chuyển ý

HĐ2: Tìm hiểu về nền kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới ( 17’)

? Nét đặc trưng trong quá trình

đổi mới nền KT nước ta là gì?

- Y/c HS đọc thuật ngữ “ Chuyển

dịch cơ cấu kinh tế”

? Dựa vào H6.1 hãy phân tích xu

hướng CDCC ngành KT? Xu

hướng này chuyển dịch thể hiện

rõ ở những mặt nào?

- GV: y/c hoạt động N, mỗi N

tìm hiểu phân tích một khu

vực

? Nhận xét xu hướng thay đổi tỉ

trọng của từng khu vực trong

GDP? Quan hệ giữa các khu

vực? Nguyên nhân của sự

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét, bổ sung

- Thực hiện

- Qs trả lời:

+ N-L-NN+ CN-XD+ Dịch vụ

- Ngồi trao đổithảo luận trongnhóm

Trang 16

chuyển dịch các khu vực?

- Sau thảo luận y/c đại diện N

báo cáo kết quả, N khác nhận

xét, bổ sung

- GV:Nhận xét, chuẩn KT theo

bảng sau

- Nghe, so sánhkết quả, ghi bài

- Nta đang chuyển từ nước NN sangCN

? Dựa vào H6.2 kể tên các vùng KT

giáp biển, vùng KT không giáp biển?

Với đặc điểm TN của vùng KT giáp

biển có ý nghĩa gì trong phát triển KT?

? Nam Định thuộc vùng KT nào?

- Trả lời

- Thực hiện

- Có 7 vùng,xác định trênbản đồ

- Trả lời kết hợpxác định trênbản đồ

- Tây Nguyênkhông giápbiển

- Liên hệ NamĐịnh

b Chuyển dịch cơcấu lãnh thổ

- Hình thành nhiều vùng chuyên canh trong nông nghiệp, các lãnh thổ tập trung CN-DV=> các vùng KT phát triển năng động

- Nước ta có 7 vùng

KT, 3 vùng KTtrọng điểm ( BBộ,

MT, phía Nam)

- Các vùng KTtrọng điểm có tácđộng mạnh đến sựphát triển KT-XH

và các vùng KT lâncận

- Đặc trưng của hầu

Trang 17

? Nêu ý nghĩa của việc CDCC lãnh thổ?

- GV: Chuẩn kiến thức

? Hãy cho biết xu hướng chuyển dịch cơ

cấu thành phần KT của nước ta? Ý

nghĩa của sự chuyển dịch đó?

- Trả lời

- Nghe, ghi bài

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét, bổ sung

hết các vùng KT làkết hợp KT trên đấtliền và KT biểnđảo

* Ý nghĩa: Thay đổicho phù hợp vớiĐKTN-XH củatừng khu vực đểcùng phát triển kinh

tế đất nước

c Xu hướng chuyểndịch cơ cấu thànhphần kinh tế

- Từ nền KT nôngnghiệp và tập thểsang nền KT nhiềuthành phần : KTnhà nước, tập thể,

tư nhân

* Ý nghĩa : Huyđộng tốt hơn cácnguồn lực trong vàngoài nước Gópphần tích cực vào

sự chuyển dịch cơcấu ngành và lãnhthổ KT, thúc đẩynhanh quá trìnhCNH

* HĐ3: Tìm hiểu những thành tựu và

thách thức nền kinh tế nước ta (13’)

? Bằng vốn hiểu biết và qua các phương

tiện thông tin em cho biết nền KT nước

ta đã đạt được những thành tựu to lớn

như thế nào?

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét, bổ sung

2 Những thành tựu và thách thức

a Thành tựu

- Tốc độ tăngtrưởng KT nhanh

Trang 18

* Tích hợp môi trường

? Những khó khăn nước ta cần vượt qua

để phát triển KT hiện nay là gì?

- Phát triển KTphải đi đôi vớibảo vệ MT

và tương đối vữngchắc

- Cơ cấu kinh tếchuyển dịch theohướng CNH

- Nước ta đang hộinhập vào nền kinh

tế khu vực và toàncầu

(ASEAN, APEC,WTO )

b Thách thức

- Sự phân hóa giầu,nghèo và còn nhiều

xã nghèo ở vùngsâu vùng xa

- MT ô nhiễm, tàinguyên cạn kiệt

- Vấn đề việc làmcòn bức xúc

- Nhiều bất cậptrong sự phát triểnVH-GD, y tế

- Phải cố gắng lớntrong quá trình hộinhập nền KT thếgiới

* Kết luận SGK/tr23

4 Củng cố: (3’)

? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta biểu hiện qua những mặt nào?Trình bày nội dung của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

? Xác định trên bản đồ các vùng kinh tế của nước ta

? Vì sao nói:Chúng ta đã đạt được những thành tựu,song cũng còn không ítnhững khó khăn và thách thức trong công cuộc đổi mới nền kinh tế

5 Dặn dò: (2’)

- Làm bài tập 2/ sgk-23

- Đọc bài: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố NN

Trang 19

Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

Bản đồ khí hậu Việt Nam

Át lát địa lí Việt Nam

2 Học sinh

Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp nước ta

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong quá trình ptriển ktế ở nước ta.

3 Bài mới

VN vốn là một nước kinh tế nông nghiệp, hiện nay cùng quá trình đổi mới,

nền nông nghiệp nước ta có gì thay đổi, trước hết, ta xem xét các nhân tố ảnhhưởng đến nông nghiệp Việt Nam

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

* HĐ1 : Tìm hiểu về các nhân tố TN ảnh hưởng đến sản xuất và pb NN( 20’)

* Tích hợp môi trường

? Hãy cho biết sự phát triển và

phân bố nông nghiệp phụ thuộc

- Đất, nước, khíhậu, sinh vật

I Các nhân tố tự nhiên

Trang 20

vào những TN nào của tự nhiên?

? Vì sao nói nông nghiệp phụ

thuộc nhiều vào đất đai và khí

tố cơ bản: Nhiệt,nước, không khí,a/s, chất dinhdưỡng )

1 Tài nguyên đất

- Là TN vô cùng quýgiá

- Là tư liệu SX khôngthể thay thế được củangành NN

Diện tích - 16 triệu ha- 65% S lãnh thổ - 3 triệu ha – 24% S lành thổ

chính

- Miền núi và Trung du

- Tập trung chủ yếu ở TâyNguyên và Đông Nam Bộ

- Hai đồng bằng lớn châu thổsông Hồng và sông Cửu Long

Cây trồng

thích hợp

- Cây công nghiệp nhiệt đới( đặc biệt là cây cao su, càfêtrên quy mô lớn)

- Cây lúa nước

- Các cây hoa màu khác

- GV: Hướng dẫn HS tham khảo

lược đồ H20.1, 28.1, 31.1, 35.1

để nhấn mạnh thêm sự phân bố

TN đất ở 2 đb châu thổ, Tây

Nguyên và Đông Nam Bộ

? Hãy cho biết tình trạng đất ở

nước ta hiện nay? Biện pháp bảo

vệ?

- Nghe, quan sát,hiểu

- TN đất của nước

ta hạn chế, suythoái

- Cần sử dụng hợp

lí, duy trì nâng cao

độ phì cho đất

2 Tài nguyên khí hậu

Đặc điểm 1: Nhiệt đới - Thuận lợi: Cây trồng

Gió mùa ẩm phát triển quanh năm và có

nhiều vụ trong năm

Khí Đặc điểm 2: Phân hóa - Nuôi trồng gồm cả giống

Hậu rõ theo chiều Bắc Nam, ôn đới và nhiệt đới

Việt theo độ cao, theo mùa - Khó khăn: Miền Bắc

Nam gió có mùa đông rét đậm, rét hại…

Đặc điểm 3: Các tai biến - Bão, lũ lụt… gây tổn thất lớn

Trang 21

? Tài nguyên nước của Việt

Nam có đặc điểm gì?

? Tại sao thủy lợi là biện pháp

hàng đầu trong thâm canh nông

nghiệp ở nước ta?

? Trong môi trường nhiệt đới

gió mùa ẩm, tài nguyên sinh

vật nước ta có đặc điểm gì?

? TNSV nước ta tạo những cơ

sở gì cho sự pt triển và phân bố

nnghiệp?

* GV: Chuyển ý

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét, bổ sung

+ Chống únglụt trong mưa

+ Cung cấpnước cho mùakhô Cải tạođất mở rộng

-> Đa dạng về

hệ sinh thái,giàu có vềthành phầnloài

- Trả lời

- Nghe, hiểu

3 Tài nguyên nước

- Có nguồn nước pp, mạnglưới sông ngòi dày đặc,nguồn nước ngầm phongphú

- Có lũ lụt, hạn hán

- Thủy lợi là biện pháp hàngđầu trong thâm canh nôngnghiệp nước ta tạo ra năngsuất và tăng sản lượng câytrồng cao

4 Tài nguyên sinh vật

- Đa dạng về HST và giầu có

về thành phần loài

- Là cơ sở thuần dưỡng, laitạo nên các cây trồng, vậtnuôi có chất lượng tốt, thíchnghi cao với các đkiện sinhthái ở nước ta

HĐ 2: Tìm hiểu các nhân tố KTXH ảnh hưởng đến phân bố nông nghiệp

nhận xét đặc điểm dân cư và

lao động nông thôn ở nước ta?

- Năm 2003:

74% dân sốsống ở nôngthôn và 60%

làm trong lĩnhvực NN

- Công nghiệp chế biến nông

Trang 22

nông nghiệp để minh họa rõ

hơn cho sơ đồ trên

sản PT và phân bố rộngkhắp

- Nêu chính sách phát triển NN

của VN ?

- Thị trường trong và ngoài

nước đem lại những thuận lợi

và khó khăn gì cho sự PT NN

- HS trả lời

- HS trả lời

3 Chính sách phát triển nông nghiệp

+ KT hộ gia đình, KT trangtrại

+ NN hướng ra xuất khẩu

4 Thị trường trong và ngoài nước

4 Củng cố: (3’)

- Y/c HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học

- Làm bài tập trong sách bài tập địa lí

- Nắm được đặc điểm phát triển và phân bố một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu

và một số xu hướng trong phát triển sản xuất nông nghiệp hiện nay

- Nắm vững sự phân bố sản xuất nông nghiệp, với sự hình thành các vùng sảnxuất tập trung các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu

- Rèn luyện kĩ năng phân tích sơ đồ ma trận (H8.3) về phân bố các cây côngnghiệp chủ yếu theo vùng Biết đọc lược đồ nông nghiệp Việt Nam

Trang 23

3 Thái độ

- Ý thức bảo vệ môi trường trong sx và có những hành động đúng đắn

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

2 Học sinh: - Tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp Việt Nam.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra ( Kiểm tra 15’)

Câu 1: Hãy nêu một số thành tựu và thách thức trong quá trình phát triển kinh

? Hãy cho nhận xét về sự thay

đổi tỉ trọng cây lương thực và

cây công nghiệp trong cơ cấu

giá trị sản xuất ngành trồng

trọt?

? Sự thay đổi này nói lên điều

gì?

? Dựa vào bảng 8.2 trình bày

các thành tựu trong sản xuất

lúa thời kì 1980-2002?

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi

nhóm ptích 1 chỉ tiêu về sản

xuất lúa

- Sau thảo luận y/c đại diện

nhóm báo cáo kết quả, nhóm

khác nxét

- GV: Chuẩn kiến thức

? Dựa vào H8.2 và vốn hiểu

biết hãy cho biết đặc điểm phân

bố nghề trồng lúa ở nước ta?

- Quan sát

- Trả lời

Tỉ trọng cây lương thực giảm

6,3% 2002) + Cây CNtăng 9,2%

(90 NN: Phá thếđộc canh,đang phát huythế mạnh nền

NN nhiệtđới

- Năng suấtlúa cả nămtăng ( từ1980-2000)

- Chuyển mạnh sang trồng câyhàng hóa, làm nguyên liệu chocông nghiệp chế biến để xuấtkhẩu

1 Cây lương thực

- Ccấu đdạng: lúa, ngô, khoai,sắn

- Lúa là cây lương thực chính

- Các chỉ tiêu về sản xuất lúanăm 2002 đều tăng rõ rệt sovới các năm trước.( đứng thứ

2 trên thế giới về xuất khẩugạo)

- Lúa được trồng ở khắp nơi,song tập trung chủ yếu ở 2đồng bằng châu thổ sôngHồng và sông Cửu Long

Trang 24

* Tích hợp môi trường

? Dựa vào SGK và sự hiểu biết

của bản thân em hãy cho biết

lợi ích KT của việc phát triển

cây công nghiệp?

? Dựa vào bảng 8.3 cho biết

nhóm cây CN hàng năm và

nhóm cây lâu năm ở nước ta

bao gồm những loại cây nào,

nêu sự phân bố chủ yếu?

? Xác định trên bản đồ NNVN

các cây CN chủ yếu được trồng

ở Tây Nguyên và ĐNBộ?

? Hãy cho biết tiềm năng của

nước ta cho việc ptriển và pbố

cây ăn quả?

? Kể tên một số cây ăn quả đặc

sản của MB, MT, MN?

? Tại sao ĐNB lại trồng được

nhiều loại cây ăn quả có giá trị

cao?

lần, slượng bquân đầungười gấp 2lần

- Nghe, ghibài

- Quan sátH8.2 trả lời

và kết hợp chỉbản đồ

- Xuất khẩu,nguyên liệuchế biến, tậndụng TN đất,phá thế độccanh, bảo vệmôi trường

- 1HS trả lời

- HS khácnxét, bổ sung

- Thực hiện

- Khí hậu, tàinguyên, chấtlượng, thịtrường

- Liên hệ thựctế

- Đ2 khí hậu,

S đất đai,

2 Cây công nghiệp

- Cây CN phát triển khámạnh, phân bố hầu hết trên 7vùng sinh thái nông nghiệp cảnước

Tập trung nhiều ở TâyNguyên và Đông Nam Bộ

3 Cây ăn quả

- Nước ta có nhiều tiềm năng

về tự nhiên để pt các loại cây

ăn quả

- Do điều kiện tự nhiên nêntrồng được nhiều cây ăn quả

Trang 25

? Ngành cây ăn quả nước ta

có giá trị xuất khẩu cao

- Đông Nam Bộ, đồng bằngsông Cửu Long là vùng trồngcây ăn quả lớn nhất nước ta

* HĐ2 : Tìm hiểu về ngành chăn nuôi ở nước ta (10’)

? Chăn nuôi nước ta chiếm tỉ

trọng như thế nào trong nông

nghiệp? Thực tế đó nói lên điều

gì?

? Xác định trên bản đồ các

vùng chăn nuôi trâu, bò chính?

Thực tế hiện nay trâu, bò nước

ta được nuôi chủ yếu để đáp

ứng nhu cầu gì?

? Tại sao hiện nay bò sữa đang

được phát triển ven các thành

phố lớn?

? Xác định trên H8.2 các vùng

chăn nuôi lợn chính Vì sao

lợn được nuôi nhiều nhất ở

ĐBSH?

? Hiện nay chăn nuôi gia cầm

nước ta và trong khu vực phải

đối mặt với nạn dịch gì?

? Kết luận về đặc điểm chung

của ngành nông nghiệp ở nước

- Xác định trênbản đồ

-1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét, bổ sung

- ( Gần thịtrường tiêuthụ)

- Xác định

+ Gần vùng SX

lt, cung cấpthịt, sử dụngl/đ phụ tăng thunhập

- ( H5N1, dịchcúm gia cầm )

- Rút ra kếtluận

- Trả lời

II Ngành chăn nuôi

- C.nuôi còn chiếm tỉ trọngthấp trong nông nghiệp C.nuôi theo hình thức CN đangđược mở rộng ở nhiều địaphương

1 Chăn nuôi trâu, bò

- Trâu, bò được chăn nuôichủ yếu ở Trung du và miềnnúi, chủ yếu để lấy sức kéo

- Nuôi bò để lấy thịt và sữa

và cả sức kéo

2 Chăn nuôi lợn

- Lợn được nuôi tập trung ởhai đồng bằng S Hồng và S.Cửu Long là nơi có nhiềulương thực và đông dân

3 Chăn nuôi gia cầm

- Gia cầm phát triển nhanh ởđồng bằng

=> Kết luận: Phát triển vữngchắc, sản phẩm đa dạng,trồng trọt vẫn là ngànhchính

* Kết luận : SGK/tr32

4 Củng cố

Trang 26

- Y/c HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học.

- Bảo vệ rừng là trách nhiệm của mỗi người

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ tự nhiên Việt Nam Át lát địa lý Việt Nam.

2 Học sinh: - Tranh ảnh về hoạt động lâm nghiệp, thuỷ sản nước ta.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa nước ta?

Nội dung kiến thức

* HĐ1 : Tìm hiểu về ngành lâm nghiệp ở nước ta (18’)

Trang 27

trữ thiên nhiên”hãy cho

biết chức năng của từng

loại rừng phân theo mục

đích sử dụng?

? Chia lớp thành N học

tập thảo luận ND sau

(6p)

? Nguyên nhân nào làm

cho S rừng nước ta bị thu

hẹp? Ta phải làm gì trước

tình hình ấy?

- Sau thảo luận yêu cầu

đại diện nhóm báo cáo

+ RSX: cung cấpnguyên liệu cho

NN, XK

+ RĐD: bảo vệHST

- Trao đổi thảoluận

- Báo cáo

- Nhận xét, bổsung

- Nghe, so sánhkết quả

trong đó ->6/10 là rừng phòng

hộ và rừng đặc dụng ->4/10 làrừng sản xuất

=> Gồm 3 loại rừng:

Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Rừng sản xuất

(Mô hình nông-lâm kết hợp)

* Nguyên nhân

+ Chiến tranh hủy diệt

+ Khai thác không đúng khoahọc quá mức phục hồi

+ Đốt rừng làm nương rẫy củacác dân tộc ít người Đốn câylấy gỗ, làm củi

+ Các cơ quan chức năng qlílỏng lẻo

*Biện pháp

+ Khôi phục, tu bổ tái tạo rừng.+ Thực hiện phương thức n- lâmkết hợp

+ Chọn lọc cây trồng có hiệuquả KT cao

+ Sử phạt nghiêm khắc với cáchành vi vi phạm Quản lí chặtchẽ

* HĐ2 : Tìm hiểu về sự phát triển và phân bố lâm nghiệp ở nước ta (17’)

? Dựa vào chức năng của

từng loại rừng và H9.2

SGK cho biết sự phân bố

các loại rừng ở nước ta?

- Quan sát H9.2

- HS trả lời

- HS khác nhậnxét

2 Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp

-> Rừng phòng hộ: núi cao, ven

biển

->Rừng sản xuất: núi thấp, trung

Trang 28

? Tại sao chúng ta khai

thác rừng phải đi đôi với

- Liên hệ thực tếtỉnh NĐ

- Bảo vệ MT,đất, nước, bảo vệcác nguồn genquý hiếm

- Tái tạo TN quýgiá và bảo vệ MT

ổn định việc làm,nâng cao CLCS

- Liên hệ bảnthân

* HĐ3 : Tìm hiểu về sự phát triển và phân bố ngành thủy sản ở nước ta

trọng điểm của nước ta?

? Hãy cho biết những

- Mạng lưới sôngngòi, ao hồ vùngbiển rộng

- Cà Mau, Kiên

Thuận, VũngTàu, Q.Ninh, HảiPhòng

- Thực hiện

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét

II Ngành thủy sản

1 Nguồn lợi thủy sản

* Hoạt động khai thác thủy sảnnước ngọt ( ao, hồ, đầm, sông,suối) hải sản nước mặn ( trênmặt biển), nước lợ ( bãi triều,rừng ngập mặn )

- Có 4 ngư trường trọng điểm,nhiều bãi tôm, mực, cá

* Hoạt động nuôi trồng và khai

Trang 29

thuận lợi của ĐKTN cho

môi trường thủy sản nước

hiểu biết cho biết tình

hình xuất khẩu thủy sản

của nước ta hiện nay?

+ SL khai thác,nuôi trồng tằmliên tục

- 1 HS trả lời

- HS khác nhậnxét

- Trả lời

thác có tiềm năng rất lớn, cả vềthủy sản nước ngọt, mặn, lợ

* Khó khăn trong khai thác, sửdụng các nguồn lợi thủy sản dokhí hậu, môi trường, khai thácquá mức

2 Sự ptriển và phân bố ngành thủy sản

- Sản xuất thủy sản phát triểnmạnh mẽ Tỉ trọng sản lượngkhai thác lớn hơn sản lượngnuôi trồng

- Nghề nuôi thủy sản đang rất pttriển, góp phần chuyển dịch cơcấu ktế nông thôn và khai tháctiềm năng to lớn của đất nước

- Xuất khẩu thủy sản của nước

ta hiện nay có bước phát triểnvượt bậc

* Kết luận : SGK/tr37

4 Củng cố (4’)

- Y/c HS hệ thống lại toàn bộ kiến thức bài học Hướng dẫn HS làm BT 3SGK/tr 37 bằng cách thay câu hỏi của bài tập này thành yêu cầu vẽ biểu đồ hìnhcột, GV gợi ý lại cách vẽ loại biểu đồ này

Trang 30

Bài 10: THỰC HÀNH VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ SỰ THAY ĐỔI

CƠ CẤU- DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO CÁC LOẠI CÂY, SỰ

TĂNG TRƯỞNG ĐÀN GIA SÚC, GIA CẦM

- Củng cố và bổ sung kiến thức lí thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Biểu đồ mẫu.

2.Học sinh: - Vở bài tập, bút chì, thước kẻ, com pa,…

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (2’)

3 Bài mới

Ở bài trước chúng ta đã tìm hiểu về sự phát triển của nền kinh tế và sự phân

bố các ngành kinh tế, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về bài thực hành

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

*Hoạt động 1: Hướng dẫn

học sinh làm bài tập 1 (20’)

1 Đọc yêu cầu bài tập 1

- Giáo viên hướng dẫn quy

trình vẽ biểu đồ cơ cấu theo

- Bước 2: Vẽ biểu đồ cơ cấu

theo quy tắc: Bắt đầu vẽ từ tia

12 giờ, vẽ thuận chiều kim

đồng hồ

Vẽ các hình quạt tương ứng

với tỉ trọng của từng thành

phần trong cơ cấu Ghi trị số

%, vẽ đến đâu tô mầu (kẻ

vạch ) đến đó, đồng thời chú

giải

Hoạt động cá nhân

- Học sinh vẽ theotừng bước GV hướngdẫn

- Học sinh tính theonhóm, điền kết quảvào bảng mẫu

- Vẽ đúng chiều dài quy định

R:20mm(1990), R:24mm(2000)

- Hai đường tròn nằmtrên cùng một đườngthẳng

Sau 10 phút học sinhhoàn thiện biểu đồ

1 BÀI TẬP 1

a Vẽ biểu đồ

*Bước 1: Xử lí số liệu

*Bước 2: Vẽ biểu đồ

Trang 31

Các nhóm cây Cơ cấu diện tích gieo

trồng (%)Năm 1990 Năm 2002

Góc ở tâm trên bản đồ trònNăm 1990 Năm 2002Tổng số 100,0 100,0 360 360Cây lương thực 71,6 64,8 258 233Cây công

Trang 32

ghi đơn vị %, gốc toạ độ

thường lấy trị số O nhưng

có thể lấy 1 đơn vị trị số

phù hợp <100 hoặc=100

Trục hoành ghi năm, ghi

rõ doanh số (năm) gốc toạ

độ trùng với năm gốc

(1990) các k cách năm

- Qua biểu đồ nhậnxét

- HS tính số liệu ghivào bảng

b Nhận xét

- Cây lương thực diện tíchgieo trồng tăng 1461,1nghìn ha, nhưng vì tỉ trọnggiảm từ 74,7% xuống 66%

- Cây CN diện tích gieotrồng tăng 1030,1 ha vì tỉtrọng tăng từ 13,3% lên17,9%

2 BÀI 2

a Vẽ biểu đồ

*Bước 1: Xử lí số liệu

*Bước 2: Vẽ biểu đồ

Trang 33

- Hoàn thành lại và ghi nhớ về các dạng bài tập vẽ biểu đồ.

- Đọc bài: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

- Học sinh nắm được đặc điểm, vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế

xã hội đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta

- Hiểu được lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợpphải xuất phát từ việc đánh giá đúng tác động của các nhân tố này

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ địa chất khoáng sản Việt Nam.

- Sơ đồ về vai trò các nguồn tài nguyên thiên nhiên (phóng to)

2 Học sinh: - Sưu tầm tài liệu có liên quan.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

Trang 34

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

* HĐ1 : Tìm hiểu về các nhân tố tự nhiên (18’)

- GV: Y/c HS tự nghiên cứu

mục I

- Đưa ra sơ đồ 11.1 trống

? Lên điền kiến thức vào cột

bên phải để thể hiện được mph

- TNTN nước ta đadạng=> cơ sở nguyênliệu, năng lượng đểphát triển cơ cấu côngnghiệp đa ngành

- CN khai

thác nhiên

liệu

- Than, thủyđiện, nhiệtđiện

- Dầu khí

- CN luyện

kim

- Kim loạimầu, đen

- NC hóa chất - SX phân bón,

hóa chất cơbản

- Sản xuấtphân bón, hóadầu

măng

- Sét, măng

- Các nguồn TN có trữlượng lớn là cơ sở đểptriển các ngành CNtrọng điểm

- Sự phân bố các loại

TN khác nhau=> thếmạnh khác nhau củatừng vùng

Trang 35

- Sau tluận y/c đại diện các

nhóm báo cáo kquả, N khác

? TNTN phải trải qua hàng

trăm triệu năm để hình thành,

Trang 36

- Giúp học sinh nắm được ngành công nghiệp nước ta có cơ cấu đa dạng.

- Nắm được hai khu vực tập trung công ngiệp lớn nhất là Đồng Bằng SôngHồng và vùng phụ cận ở phía Bắc, Đông Nam Bộ ở phía Nam

2 Kĩ năng

- Đọc và phân tích biểu đồ lược đồ

3 Thái độ

- Ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ công nghiệp Việt Nam.

2 Học sinh: - Nghiên cứu trước bài ở nhà.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Trình bày các nhân tố tự nhiên, xã hội ảnh hưởng ngành công nghiệp Việt

- Chuyển dịch cơcấu kinh tế là nétđặc trưng củaquá trình đổimới thể hiện 3mặt: chuyển dịch

I CƠ CẤU NGÀNH CN

- 3 thành phần+ Nhà nước: chủ đạo+ Ngoài nhà nước+ Cơ sở có vốn đầu tư nướcngoài

Trang 37

? Qua bảng số liệu cơ cấu giá

trị sản xuất công nghiệp theo

- Cơ cấu giá trịsản xuất côngnghiệp gồm đủcác thành phầnkinh tế:

+ 1996 thànhphần kinh tế nhànước cao nhấtnhưng năm 2000giảm xuống

+ Ngoài nhànước tỉ trọngtương đối ổnđịnh

+ Đầu tư nướcngoài tăng rõ rệt

2000 tỉ trọnglớn

>1996-2000 tỉtrọng có thayđổi Khu vựcđầu tư tỉ trọnglớn nhất và có

xu hướng tănglên, dù thànhphần kinh tế nhànước tỉ trọnggiảm nhưng vẫngiữ vai trò chủđạo

- Ngành chiếm tỉtrọng cao trong

- Cơ cấu ngành đa dạng

Trang 38

lđ, nhằm đápứng nhu cầu thịtrường trongnước và XK chủlực.

nhóm

Sau 4 phút đạidiện trình bàyvào bảng trống

Các nhóm nhậnxét kết quả

- HS ghi kiếnthức vào vở

II CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM

- QuảngNinh thềmlục địa phíaNam

- 20trtấn/năm,

Than:15-Nhiệt điện, thuỷ điện

- Hoà bình, Trị An,Phả Lại,…

- 40 tỉ kw\h\năm

- Điện

Trồng trọt, chănnuôi thuỷ sản

TP HCM, HN,Hải Phòng…

Rượu, bia, nướcngọt…

Pháttriển đadạng

TPHCM,HN,NamĐịnh

Trang 39

phẩm

dầu: tỉ m3

Than, dầu,khí

tâm công nghiệp tiêu

biểu trong 2 khu vực

Trang 40

Bài 13: VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CỦA NGÀNH

DỊCH VỤ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết được cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ;

- Nắm được đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ nói chung

2 Kĩ năng

- Kĩ năng phân tích số liệu, biểu đồ, lược đồ

3 Thái độ

- Yêu thích môn học

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Giáo viên: - Bản đồ giao thông và du lịch Việt Nam.

2 Học sinh: - Nghiên cứu trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

? Nước ta có những ngành CN trọng điểm nào? Phân bố ở đâu?

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Nội dung kiến thức

* HĐ1 : Tìm hiểu về cơ cấu và vai trò của ngành dịch vụ ở nước ta (17’)

- 1 HS trả lời

- HS nhận xét, bổsung

- Kết luận

- Liên hệ địa phương

I Cơ cấu và vai trò của dv trong nền kinh tế

1 Vai trò của ngành dịch vụ

- Dịch vụ là các hoạt động đápứng nhu cầu sản xuất và sinh hoạtcủa con người

- Cơ cấu -> dịch vụ tiêu dùng -> dịch vụ sản xuất -> dịch vụ công cộng

- Kinh tế càng ptriển, dịch vụcàng đa dạng

- GV: Nghiên cứu thông

- Trả lời

- Nghe, ghi bài

2 Vai trò của ngành dịch vụ

1 Đối với sản xuất

- Cung cấp nguyên liệu, vật tưsản xuất

- Tiêu thụ sản phẩm, tạo mối liên

hệ giữa các ngành sản xuất, cácvùng trong và ngoài nước

2 Đối với đời sống

- Đáp ứng nhu cầu sinh hoạt

- Tạo ra nhiều việc làm, nâng caođời sống, tạo nguồn thu nhập lớn

Ngày đăng: 24/09/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w