1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an lop 5 tuan 12 1516

36 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 5 Tuan 12 1516
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2015
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 122,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. sản phẩm thực hành.[r]

Trang 1

TUẦN 12

Rèn chữ: Bài 12Sửa lỗi phát âm: l ,nNgày soạn: 19 /11 /2015

- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …

- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- Học sinh sửa bài 3/56

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000

- Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết

nắm được quy tắc nhân nhẩm một số

thập phân với 10, 100, 1000

- Giáo viên nêu ví dụ

- Yêu cầu học đặt tính và tính:

-Yêu cầu học sinh nêu quy tắc

- Giáo viên nhấn mạnh thao tác:

chuyển dấu phẩy sang bên phải

- Giáo viên chốt ghi nhớ,

- Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi 1 học sinh nhắc lại

quy tắc nhẩm

một số thập phân với 10, 100, 1000

- 1 HS đọc kết quả bài làm

- Lớp nhận xét

- Học sinh thực hiện

- kết luận chuyển dấu phẩy sang phảihai chữ số

- Lần lượt học sinh đọc lại

- Học sinh đọc đề

- HS làm bài bằng cách

Trang 2

- Giáo viên chốt lại.

Bài 2: Cho HS đọc đề bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu lại quy tắc

5 Dặn dò: Chuẩn bị: “Luyện tập”.

tính nhẩm

- Học sinh sửa bài

- - Học sinh đọc đề

- 1 HS lên bảng , lớp làm vào vơ10,4dm = 104cm ; 12,6m = 1260cm0,856m = 85,6cm; 5,75dm = 57,5cm

- 2 HS nêu lại quy tắc

Tiết 2: Tập đọcMÙA THẢO QUẢ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chuyện một khu vườn.

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc bài

- Bài chia làm 3 đoạn

- Rèn đọc: Đản Khao, lướt thướt, Chin

San, sinh sôi, chon chót

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo

từng đoạn Theo dõi sửa lỗi về phát

âm, giọng đọc từng em

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Giáo viên cho học sinh

đọc đoạn 1

+ Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng

cách nào?

- HS năng khiếu: Nêu được tác dụng

của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả

- 2 Học sinh đọc bài , trảlời câu hỏi

- Học sinh đọc cả bài

- 3 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn.+ Đoạn 1: từ đầu đến “nếp khăn”.+ Đoạn 2: Tiếp đến không gian

+ Đoạn 3: Còn lại

- Học sinh đọc nối tiếp lần 2

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- Học sinh đọc đoạn 1

- Thảo quả báo hiệu vào mùa bằngmùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa,làm cho gió thơm …

- Các từ hương,thơm được lặp đi lặp

Trang 3

sự vật sinh động.

- Yêu cầu học sinh nêu ý 1

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo

quả phát triển rất nhanh?

• Giáo viên chốt lại

- Yêu cầu học sinh nêu ý 2

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

+ Hoa thảo quả nảy ra ơ đâu? Khi

thảo quả chín, rừng có nét gì đẹp?

+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 3

+ Học sinh nêu nội dung của bài

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Học sinh đọc toàn bài

- Hướng dẫn HS kĩ thuật đọc diễn cảm

- Cho học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- Bình chọn bạn đọc hay

4 Củng cố:

lại cho ta thấy thảo quả có mùi thơmđặc biệt

1 Thảo quả báo hiệu vào mùa

- Học sinh đọc đoạn 2

- Qua một năm, hạt thảo quả đã thànhcây, cao tới bụng người…

- HS nhận xét

2.2 Sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất

ngờ của thảo quả

- Học sinh đọc đoạn 3

- Nảy dưới gốc cây

- 1 HS trả lời

3 Cảnh rừng thảo quả đầy hươngthơm và sắc đẹp thật quyến rũ

- 1,2 HS trình bày

- Học sinh nêu cách ngắt nhấn giọng

- 1, 2 học sinh đọc

- Học sinh đọc và trả lời

- Thi đọc diễn cảm

Tiết 3: Mĩ thuật (đ/c Làn) Tiết 4: Lịch sử (đ/c Nhung ) Tiết 5,6: Tin học (đ/c Sơn ) Tiết 7: Hoạt động tập thể (đ/c Sơn)

Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2015

Tiết 1: Thể dục (đ/c Nhung) Tiết 2: Địa lí (đ/c Nhung)

Tiết 3: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết :

- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …

- Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm

- Giải toán có ba phép tính

- BT cần làm : B1(a) ; B2(a,b) ; B3

Trang 4

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài 3 (SGK)

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

phương pháp nhân một số thập phân với

một số tự nhiên

• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ơ

thừa số thứ hai có chữ số 0 tận cùng

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc đề,

phân tích đề – nêu cách giải

• Giáo viên chốt lại

4 Củng cố: HS nhắc lại kiến thức.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm miệng

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài ,nhậnxét

- Học sinh làm vào vơ

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhắc lại (3 em).

Tiết 4: Chính tả (Nghe-Viết)MÙA THẢO QUẢ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm được BT(2) a / b, BT(3) a / b

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Học làm bài tập 3

- Học sinh nhận xét

Trang 5

HĐ1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết.

- HS đọc bài

- Nêu nội dung đoạn viết

• Hướng dẫn học sinh viết từ khó trong

đoạn văn vào nháp, 1 HS lên bảng

- HS nêu cách trình bày bài

chính tả

• Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ

phận trong câu

• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài

• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vơ

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 a: Yêu cầu đọc đề.

- Giáo viên nhận xét

Bài 3b: Yêu cầu đọc đề.

• Giáo viên chốt lại

4 Củng cố: Giáo viên nhận xét

- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả

- Tả hương thơm của thảo quả, sựphát triển nhanh chóng của thảo quả

- Nảy, lặng lẽ, mưa rây,rực lên, chứa lửa, chứa nắng …

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bài

- Từng cặp học sinh đổitập soát lỗi

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài

a + Sổ: sổ mũi – quyển sổ

+ Xổ: xổ số – xổ lồng + Sơ: sơ sài – đơn sơ

+ Su: su hào – đồng xu + Sứ: bát sứ – xứ sơ

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm việc theo nhóm

+ An/ at : man mát ; ngan ngát ; …+ Ang/ ac: khang khác; nhang nhác

- Đặt câu sử dụng các từláy ơ bài 3a.- Học sinh trình bày

Tiết 5: Khoa họcSẮT, GANG, THÉP

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết một số tính chất của sắt, gang, thép.

- Nêu được một số ứng dụngtrong sản xuất và đời sống của sắt, gang, thép

- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng làm từ gang, thép

* GD BVMT (Liên hệ) : GD ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên

II CHUẨN BỊ: Hình vẽ trong SGK trang 42, 43 Đinh, dây thép (cũ và mới) III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Tre, mây, song.

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Sắt, gang, thép.

Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin.

- Học sinh trả lời câu hỏi SGK

- Học sinh nhận xét

Trang 6

* HS nêu nguồn gốc của sắt, gang, thép.

+ Bước 1: Làm việc cá nhân

+ Bước 2: Làm việc cả lớp

- Nhận xét chốt ý

Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

* Kể được tên một số dụng cụ được làm từ

gang, thép ; nêu được cách bảo quản một số

đồ dùng bằng gang, thép.

Bước 1: Giáo viên giảng:

- Tính chất của sắt

- Một số đồ dùng được làm từ kim loại sắt

Bước 2: Cho HS quan sát các hình trang 48,

49 SGK và nói xem gang hoặc thép được

sử dụng để làm gì?

Bước 3: Yêu cầu HS trình bày kết qủa

- Nhận xét chốt ý:

- Yêu cầu HS kể tên một số dụng cụ, máy

móc, đồ dùng được làm từ gang hoặc thép

khác mà em biết

- Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng

gang, thép có trong nhà em

- Nhận xét kết luận

4 Củng cố: GDMT: Để tài nguyên nước ta

ngày càng không bị cạn kiệt thì chúng ta

phải làm gì?

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học

- Đọc thông tin SGK và trả lờitheo nội dung câu hỏi SGK:

- 3 HS nêu câu trả lời

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- HS thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày kết quả

- Lớp nhận xét bổ sung

- HS kể tên

- HS nêu cách bảo quản hằng ngày mà các em đã làm ơ nhà

- 2 HS nêu bài học

- Khai thác một cách hợp lí vàbảo vệ nguồn tài nguyên thiênnhiên

Tiết 6 :Toán

ÔN TẬPI.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết cộng thành thạo số thập phân

- Giải các bài toán có liên quan đến cộng số thập phân

II.CHUẨN BỊ: Hệ thống bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định :

2 Bài mới : Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Phần 1 : Ôn cách cộng 2 số thập phân

- Cho HS nêu cách cộng 2 số thập phân

Phần 2: Thực hành

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm các bài tập

+ Đặt tính ……

+ Cộng như cộng 2 số tự nhiên + Đặt dấu phẩy ơ tổng

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm các bài tập

Trang 7

Thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu, thùng thứ hai

có 25,4 lít dầu Thùng thứ ba có số dầu bằng

trung bình cộng số dầu ơ 2 thùng kia Hỏi cả

3 thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài tập 4: Cho 2 số có hiệu là 26,4 Số bé

là 16 Tìm số lớn

4 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học

- HS lên lần lượt chữa từng bài

Đáp án :a) 100,52 b) 285,347c) 35,397 d) 48,11

a) x – 13,7 = 0,896

x = 0,896 + 13,7

x = 14,596b) x – 3,08 = 1,72 + 32,6

x – 3,08 = 34,32

x = 34,32 + 3,08

x = 37,4

Bài giải :Thùng thứ ba có số lít dầu là:

(28,6 + 25,4) : 2 = 27 (lít)

Cả 3 thùng có số lít dầu là:

28,6 + 25,4 + 27 = 81 (lít) Đáp số: 81 lít

Bài giải : Giá trị của số lớn là : 26,4 + 16 = 42,4 Đáp số : 42,4

- HS lắng nghe và thực hiện

Tiết 7: Tiếng việtLUYỆN VIẾT: BÀI 12

I MỤC TIÊU:

- HS luyện viết chữ đẹp, trình bày sạch sẽ ,rõ ràng, viết đúng chính tả

- HS hoàn thành bài viết đầy đủ, luyện viết danh từ riêng, luyện viết câu , chính tả, viết theo mẫu trang viết kiểu chữ viết đứng, nét đều và trang viết kiểu chữ viết nghiêng

- HS học tập theo nội dung ,ý nghĩa câu văn, đoạn văn , bài văn

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn hoặc bài văn

- Vơ hoặc bài viết của HS viết đẹp những năm trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

A Viết vơ luyện viết.

- Hai,ba HS đọc bài luyện viết: Bài 12

- Nêu ý nghĩa câu văn và nội dung chính đoạn văn

- HS phát biểu, cả lớp bổ sung ngắn gọn

- GV kết luận:

- HS nêu kỹ thuật viết như sau:

+ Các con chữ viết hoa

+ Các con chữ viết thường 1 ô li:e,u,o,a,c,n,m,i…

+ Các con chữ viết thường 1,5 ô li: t

+ Các con chữ viết thường 2 ô li:d,đ,p,q

+ Các con chữ viết thường hơn 1 ô li: s,r

+ Khoảng cách chữ cách chữ: 1con chữ o

+ Các con chữ viết thường 2,5 ô li: y,g,h,k,l,b,

+ Cách đánh đấu thanh: Đặt dấu thanh ơ âm chính,

dấu nặng đặt bên dưới, các dấu khác đặt trên

* HS viết bài khoảng 20-25 phút

- GV nhắc học sinh ngồi viết ngay ngắn, mắt cách vơ

khoảng 25cm, Trang 1 viết đứng, Trang 2 viết

nghiêng 15độ, trước khi viết đọc thầm cụm từ 1 đến

2 lần để viết khỏi sai lỗi chính tả

- HS viết bài vào vơ luyện viết

- GV chấm bài 8-10 bài và nhận xét lỗi sai chung của

cả lớp

- GV tuyên dương những bài HS viết đẹp

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại lỗi sai và hướng khắc phục của mình

- GV dặn HS nào viết chưa xong về nhà hoàn chỉnh

bài và xem trước bài sau

- HS đoạn văn, bài văn

- HS viết bài nắn nót

- HS rút kinh nghiệm

- HS vỗ tay tuyên dương bạn viết tốt

- HS nêu hướng khắc phục

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2015

Tiết 1: ToánNHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT

SỐ THẬP PHÂN.

I MỤC TIÊU:

- Học sinh biết nhân một số thập phân với một số thập phân

- Biết phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán

- BT cần làm : B1(a,c) ; B2

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ hình thành ghi nhớ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Giáo viên nhận xét

- 1 HS lên chữa bài tập 4

Trang 9

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ

- Giáo viên nêu ví dụ:

Có thể tính số đo chiều dài và chiều

rộng bằng dm

- Gv nghe HS trình bày cách tính và

viết lên bảng như SGK

- HDHS đặt tính 2 số thập phân và tính:

 Bài 1 a,c: Cho HS đặt tính và tính :

- GV yêu cầu HS nêu lại cách nhân

 Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài

- HDHS hình thành và tính giá trị của

5 5 Dặn dò: Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt

- HS trao đổi với nhau và thực hiện:

6, 6.4 x 4,8 = ? (m2) 6,4m = 64dm

- HS trình bày cách tính của mình

- NX phần thập phân của tích chung

- Nhận xét cách nhân – đếm – tách

- Học sinh thực hiện

- Nhận xét đặc điểm của hai thừa số

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu cách nhân một số thậpphân với một số thập phân

- Thực hiện tính tương tự như VD1

- - Học sinh nêu quy tắc

- Đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vơ

- Học sinh đọc đề

a 2 Học sinh làm bài trên bảng

- Lớp làm vào vơ

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

b HS vận dụng tính chất giao hoánđể viết kết quả

- Lớp nhận xét sửa sai

- 2 HS nhắc lại quy tắc

Tiết 2: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG .

I MỤC TIÊU:

Trang 10

- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.

- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3

- GDMT:Giáo dục HS lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi

đúng đắn với môi trường xung quanh

II CHUẨN BỊ: Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ.

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Quan hệ từ.

- Thế nào là quan hệ từ?

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Bài 1:

- GV chốt lại: phần nghĩa của các từ

• Nêu điểm giống và khác

+ Khu dân cư:

+ Khu sản xuất:

+ Khu bảo tồn thiên nhiên:

GDMT: Muốn cho môi trường xanh

sạch đẹp thì chúng ta phải làm gì?

• Giáo viên chốt lại

Bài 3:

• Có thể chọn từ giữ gìn, gìn giữ

4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi từngcặp

- Đại diện nhóm nêu

- Học sinh phân biệt nghĩa của cáccụm từ như yêu cầu của đề bài

- Học sinh nối ý đúng: A1– B2 ;

A2 – B1 ; A3 – B3

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài cánhân

- Học sinh phát biểu

- Chúng em giữ gìn môi trường sạchđẹp

* GDMT : Qua việc HS kể câu chuyện theo yêu cầu của đề bài, GV nâng

cao ý thức BVMT cho HS

II CHUẨN BỊ: Câu chuyện với nội dung bảo vệ môi trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét,(giọng kể – thái độ)

3 Bài mới: “Kể chuyện đã nghe, đã đọc”.

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm

hiểu đề

Đề bài: Kể lại một câu chuyện đã nghe hay

đã đọc có nội dung đến môi trường

• Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch dưới ý

trọng tâm của đề bài

• Giáo viên quan sát cách làm việc của từng

nhóm

*Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể và

trao đổi ý nghĩa câu chuyện

• Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

hành kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

• Giáo viên nhận xét

- GDMT:Giáo dục bảo vệ môi trường

theo nội dung của câu chuyện

4 Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 2 học sinh lần lượt kể lại chuyện

- Lớp nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh phân tích đềbài, gạch c chân trọng tâm

- Học sinh đọc gợi ý 1.a,b

- Học sinh suy nghĩchọn nhanh nội d dung câuchuyện

- HS nêu tên câu chuyệnvừa chọn

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc gợi ý 3

và 4

- Học sinh lập dàn ý

- Học sinh tập kể

- Học sinh tập kể theotừng nhóm

- HS có thể hỏi thêm về chi tiết,

di diễn biến, ý nghĩa cần thảo luân

- Cả lớp nhận xét

- Mỗi nhóm cử lần lượtcác bạn thi

đua kể̉ (kết hợp động tác, điệu bộ)

- Các nhóm khác nhậnxét cách kể và nội dung câuchuyện

- Cả lớp chọn câuchuyện có nội

dung hay nhất

- Nhận xét nêu nội dung, ý nghĩacâcâu chuyện

- Học sinh nêu lên ý nghĩa câuchuyện sau khi kể

Tiết 4: Tập đọc

Trang 12

HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG.

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát

- Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong : cần cù làm việc để góp íchcho đời (Trả lời được các CH trong SGK, thuộc hai khổ thơ cuối bài)

- HS năng khiếu thuộc và đọc diễn cảm được toàn bài.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Hành trình của bầy ong.

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Gọi 1 HS đọc

- Cho 4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV sửa lỗi về phát âm, giọng đọc,

cách ngắt nhịp thơ cho HS

- HS đọc nối tiếp lần 2

- HS đọc bài

- Giáo viên đọc bài

HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

• Yêu cầu học sinh đọc khổ 1

+ Câu hỏi 1: Những chi tiết nào trong

khổ thơ đầu nói lên hành trình vô tận

của bầy ong?

- Ghi bảng: hành trình

- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ1

- Yêu cầu học sinh đọc khổ 2, 3

- Yêu cầu học sinh đọc khổ 4

- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 2,3,4

- Giáo viên cho học sinh thảo luận

nhóm rút ra nội dung chính

- Giáo viên chốt lại

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- Em đọc bài thơ với giọng đọc như

- - 1 học sinh đọc

- Lần lượt HS đọc nối tiếpcác khổ thơ.(2 lượt)

- 1 HS đọc phần chú giải

- Luyện đọc theo cặp

- Học sinh đọc khổ 1

- Đôi cánh của bầy ong đẫm nắng trời,khkhông gian là nẻo đường xa – bầy ongbabay đến trọn đời, thời gian vô tận

* Hành trình vô tận của bầy ong

- HS đọc thầm khổ 2-3TLCH 2;3

- Đọc thầm khổ 4 và TLCH 4

* Bầy ong cần cù làm việc

Nội dung: Bài thơ cho thấy phẩm

chất cao quý của bầy ong : cần cù làmviệc để góp ích cho đời

- Giọng đọc nhẹ nhành trìu mến,ngưỡng mộ, nhấn giọng những từ gợi

tả, gợi cảm nhịp thơ chậm rãi, dàn trải,tha thiết

- Học sinh đọc diễn cảm từng khổthơ, cả bài

Trang 13

- HS năng khiếu: Thuộc và đọc diễn

cảm được toàn bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- HS đọc diễn cảm 2 khổđầu

- 2 HS đọc

- HS đọc thuộc và diễn cảm bài thơ

Thứ năm ngày 28 tháng 11 năm 2015

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK, nháp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của tèo

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

+ Bài 1:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc

nhân số thập phân với 10, 100, 1000

- Yêu cầu học sinh tính:

142,57 x 0,1

- Giáo viên chốt lại

- Yêu cầu học sinh nêu cách chuyển

dấu phẩy khi nhân với: 0,1; 0,01;

0,001; …

- Giáo viên chốt lại ghi bảng

- Nhận xét sửa sai

- Giáo viên chốt lại

- HS tự tìm kết quả với 143,57  0,1

- HS nhận xét: STP  10  tăng giá tritrị 10 lần – STP  0,1  giảm giá trịxuxuống 10 lần vi 10 gấp 10 lần 0,1

- Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ;

0 0,001; 0,0001; … ta chuyển dấu phẩy sasang trái 1, 2, 3 chữ số

- Học sinh lần lượt nhắc lại

- HS tính nhẩm và nêu kếtquả

- - 1 hs nêu phép tính , 1 hs nêu kết quả.Lớp nhận xét

Trang 14

Tiết 3: Tập làm văn

CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần (mơ bài, thân bài, kết bài) của bài văn tả người (ND

Ghi nhơ).

- Lập được dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người thân trong gia đình

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định :

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Bài 1: Hướng dẫn học sinh quan

sát tranh minh họa

- Giáo viên chốt lại từng phần ghi

bảng

- Em có nhận xét gì về bài văn

Bài 2:

• Giáo viên gợi ý

• Giáo viên lưu ý học sinh lập dàn

ý có ba phần, Mỗi phần đều có

tìm ý và từ ngữ gợi tả

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc bài tập 2

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh đọc bài Hạng ACháng

- HS trao đổi theo nhóm câuhỏi SGK

- Đại diện nhóm phát biểu

• Mơ bài: giới thiệu Hạng A Cháng –chàng trai khỏe đẹp trong bản

• Thân bài: những điểm nổi bật

+ Thân hình: nguc nơ vòng cung, da đỏnhư lim – bắp tay và bắp chân rắn chắcnhư gụ, vóc cao – vai rộng người đứngnhư cái cột vá trời, hùng dũng như hiệp sĩ.+ Tính tình: lao động giỏi – cần cù – say

mê lao động

• Kết luận: Ca ngợi sức lực tràn trề củaHạng A Cháng

- Học sinh đọc phần ghi nhớ

- Học sinh lập dàn ý tả người thân tronggia đình em

- Học sinh làm bài

- Dựa vào dàn bài: Trình bày miệng đoạnvăn ngắn tả hình dáng ( hoặc tính tình,những nét hoạt động của người thân)

- HS nhắc lại cấu tạo cảu bài văn tả người

Tiết 4: Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ

I MỤC TIÊU:

- Tìm được quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu (BT1 ; BT2).

Trang 15

- Tìm được quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu của BT3 ; biết đặt câu với quan hệ từ cho trước (BT4) Học sinh năng khiếu đặt được 3 câu với 3 quan hệ từ nêu ơ BT4.

- GDMT : Qua các ngữ liệu ơ BT3 nói về vẻ đẹp của thiên nhiên có tác dụng

GDBVMT

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

“Luyện tập về quan hệ từ”

Hoạt động 1: Bài 1

- HS đọc thầm bài 1

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Nhận xét chốt ý:

Hoạt động 2: Bài 2

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- HDHS tìm hiểu bài

• Giáo viên chốt quan hệ từ

Hoạt động 3: Bài 3

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV ghi các từ chỉ quan hệ:

và, nhưng, trên, thì, ơ, của lên

bảng

- GDMT: Để cho mảnh đất

không bị cọc con ngươì chúng

ta phải làm gì?

Bài 4:

- GV nêu yêu cầu

của bài tập

- Làm bài tập 3 tiết trước

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc nhóm đôi

- HS gạch dưới từ chỉ q/hệ và nêu tác dụng:

+ Từ của: nối cái cày với người Hmông + Từ bằng: nối bắp cày với gỗ tốt màu đen.

+ Từ như(1): nối vòng với hình cánh cung.+ Từ như(2): nối hùng dũng với một chànghiệp sĩ cổ đeo cung ra trận

- Lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp đọc thầm

- 3 Học sinh trả lời miệng

a nhưng: biểu thị quan hệ tương phản.

b ma: biểu thị quan hệ tương phản.

c: nếu - thi: biểu thị quan hệ điều kiện, giả

thiết – kết quả

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc toàn bộ nội dung

- Điền quan hệ từ vào vơ bài tập

- Học sinh lần lượt trình bày

- Cả lớp nhận xét

Trang 16

• Giáo viên nhận xét.

4 Củng cố: Gọi 2 HS nhắc lại

nội dung ghi nhớ

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học

- Nêu lại nội dung ghi nhớ về “Quan hệ từ”

Tiết 5,6: Tiếng Anh (đ/c Hạnh) Tiết 7: Kĩ thuật (đ/cQuân)

Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2015

Tiết 1: ToánLUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: -Biết :

+ Nhân một số thập phân với một số thập phân

+ Sử dụng t/c kết hợp của phép nhân các số thập phân trong thực hành tính

- BT cần làm : B1 ; B2

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

Bài 1a:

- Gv yêu cầu học sinh đọc

đề bài

- GV kể sẵn BT 1a

- HS sánh giá trị của hai biểu thức

(a x b) x c và a x (b x c) khi a = 2,5 ;

b = 3,1 ; c = 0,6

- Các trường hợp còn lại tương tự

- Chốt, ghi bảng tính chất kết hợp

- Lớp làm vào vơ bài tập

- Nhận xét chung về kếtquả

- HS so sánh giá trị của 2biểu thức

- HS rút ra tính chất kết hợp

- 2 HS nhắc lại

- Học sinh đọc đề

- HS vận dụng t/c kết hợp để làm bài

- 4 Học sinh làm bài trên bảng

- HS nêu cách làm

- Cả lớp làm vào vơ

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài vào vơ

- 2 Học sinh sửa bài trên

Trang 17

trong biểu thức.

4 Củng cố.

- HS nêu lại quy tắc nhân một số thập

phphân với một số thập phân

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

bảng

- Nêu thứ tự phép tính trong biểu thức

- Lớp nhận xét bổ sung

- Nhận biết được những chi tiết tiêu biểu, đặc sắc về ngoại hình, hoạt động của

nhân vật qua bài văn mẫu trong SGK

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn những đặc điểm ngoại hình của người bà,

những chi tiết tả người thợ rèn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Yêu cầu học sinh đọc dàn ý tả người

thân trong gia đình

- Học sinh nêu ghi nhớ

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Bài 1:

- HDHS tìm hiểu bài văn

- Yêu cầu học sinh diễn đạt thành câu

cocó thể nêu thêm những từ đồng nghĩa,

tăng thêm vốn từ

- Treo bảng phụ ghi vắn tắt đặc điểm

- HS đọc thành tiếng toàn bài văn

- Cả lớp đọc thầm

- Trao đổi theo cặp, ghinhững nét tả n ngoại hình của bà

- Học sinh trình bày kết quả

 Mái tóc: đen, dày kì lạ, phủ kínhai vai, xõa xuống ngực, xuống đầugối, mớ tóc dày, bà phải đưa chiếclược thưa bằng gỗ rất khó khăn

Đôi mắt: … Khuôn mặt: … Giọng nói: trầm bổng ngân nga nhưtiếng chuông khắc sâu vào tâm tríđứa cháu …

- Học sinh đọc to bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm – Trao đổi theo cặp ghi lại những chi tiết miêu tả người thợ rèn

- HS trình bày tương tự bài tập 1

Trang 18

- Treo bảng phụ ghi vắn tắt tả người

thợ rèn đang làm việc – Học sinh đọc

- Nhận xét bổ sung

4 Củng cố.

- HS nói về ngoại hình của một người

- Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

- Cả lớp nhận xét

- HS nói về ngoại hình một người mà

em quý mến hoặc một người mà emthường gặp

- Lớp nhận xét

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc ghi nhớ

- Kể lại 1 kỷ niệm đẹp của

em và bạn

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Kính già yêu trẻ.

- HĐ1: Kể truyện “Sau đêm mưa”.

- Đọc truyện sau đêm mưa

- HĐ2: Thảo luận nội dung truyện

- Các bạn nhỏ trong truyện đã làm gì

khi gặp bà cụ và em nhỏ?

- Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn

- Học sinh nêu

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Đọc ghi nhớ (2 học sinh)

Ngày đăng: 24/09/2021, 13:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w