Bài giảng Cập nhật những kiến thức và cải tiến trong phẫu thuật bàn tay do BS. CKII. Lê Gia Ánh Thỳ biên soạn trình bày các nội dung chính sau: Những công nghệ mới và quan điểm mới trong phẫu thuật tái tạo bàn tay; Ghép xương có cuống mạch máu nuôi; Kĩ thuật Masquelet;... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1BS CKII LÊ GIA ÁNH THỲ TRƯỞNG KHOA CHI TRÊN – BV CTCH
CẬP NHẬT NHỮNG KIẾN THỨC VÀ CẢI TIẾN
TRONG PHẪU THUẬT BÀN TAY
Trang 2• NHỮNG CÔNG NGHỆ MỚI
• KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU MỚI
NỘI DUNG
Trang 3NHỮNG CÔNG NGHỆ MỚI VÀ QUAN ĐIỂM MỚI
TRONG PHẪU THUẬT TÁI TẠO BÀN TAY
Trang 4Sterling Bunnell (1882 – 1957)
“Do phẫu thuật bàn tay là một vấn đề
hỗn hợp, nên bác sĩ phẫu thuật cũng
phải như vậy Không có sự chia nhỏ
Phẫu thuật viên phải đối mặt với tình
huống và trang bị cho mình để xử lý tất
cả các mô ở một chi”
Trang 5CÔNG NGHỆ
Trang 6MÔ SINH HỌC
Trang 7VẬT LIỆU THAY THẾ
Trang 8XƯƠNG
Trang 9• Chấn thương năng lượng cao hay các
viêm xương tuỷ → khuyết hổng phức tạp kèm với mất xương nghiêm trọng
• Bước đầu trong việc tái tạo
LÀM SẠCH VÀ CỐ ĐỊNH XƯƠNG
VẤN ĐỀ
Trang 10• Ghép xương
PHƯƠNG PHÁP CỔ ĐIỂN
Trang 11NHƯNG …
Trang 12GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Alain-Charles Masquelet (b.1948)
Trang 13KĨ THUẬT MASQUELET
Giai đoạn 1: Đệm xi măng PMMA
→ phản ứng cơ thể dị vật
→ “màng” kích thích tạo màng xương
Giai đoạn 2: Bỏ xi măng đệm (sau 2 tháng) → xương ghép
Source: L Mathieu, A.C Masquelet Use of the induced membrane tec
hnique for long bone reconstruction in low-resource settings.
Médecine et Santé Tropicales 2019;29(2):127-132
Trang 14KẾT QUẢ LÂM SÀNG
Source: Schmitt T, Talley J, Chang J New concepts and technologies in reconstructive hand surgery
Clin Plast Surg 2012 Oct;39(4):445-51
Trang 15LỢI ÍCH
Màng tiết ra
• Các yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu(VEGF)
• Yếu tố tăng trưởng beta-1 (TGF-β1)
• Protein hình thái xương-2 (BMP–2)
→ hình thành mạch máu & tăng sinh các nguyên bào xương và nguyên bào sụn
Trang 16CÁC VẬT LIỆU THAY THẾ XƯƠNG
• Hydroxyapatite
• Tricalcium phosphate
→ giúp gia tăng dẫn nhập xương
Trang 18KĨ THUẬT MASQUELET
• Đơn giản, dễ thực hiện
• Sử dụng khi mảnh ghép xương có cuống
không khả thi
Trang 19GÂN
Trang 20GIẢI PHÁP HIỆN TẠI
• Mảnh ghép tự
thân có thể sử dụng (gan tay dài, gan chân)
• Gân đồng loại
Nhưng gia tăng nguy cơ dính tại vị trí khâu
Trang 21GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Gân được tạo thanh từ
công nghệ mô học
Trang 22GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
KHUNG GÂ
• Tự nhiên
• Tổng hợp
Trang 23GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Trang 24GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Khung tổng hợp: POLYMERS
• Poly(a-hydroxyl acid)s
• Polylactic acid
• Polypropylene
Trang 25GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Các loại khung
Trang 26GIẢI PHÁP CẢI TIẾN
Trang 28THẦN KINH
Trang 29TỔN THƯƠNG THẦN KINH NGOẠI BIÊN
VẤN ĐỀ
Trang 30TIÊU CHUẨN VÀNG HIỆN TẠI
Khâu nối tận - tận thần kinh
KHÔNG CĂNG
Trang 31KHUYẾT HỔNG THẦN KINH
MẢNH GHÉP THẦN KINH
Trang 33KHÔNG MỐI KHÂU
• Fibrin glue
• Laser – activated chitosan
Trang 35MẠCH MÁU
Trang 36VẤN ĐỀ
Ø Sự tẻ nhạt của
khâu nối vi phẫu mạch máu
Ø Khâu nhiều mạch máu nhỏ trong thời gian ngắn nhất
Trang 37VẤN ĐỀ
• COUPLERS
• CLIPS
Cấn cộm và sang chấn
Trang 38GIẢI PHÁP
KEO POLOXAMER - CYANOACRYLATE
• Khâu nối các mạch máu nhỏ # 0.5mm
• Khâu nối tận – tận hay tận - bên
Trang 39KĨ THUẬT MỔ
Source: Chang, E., Galvez, M., Glotzbach, J et al Vascular anastomosis using controlled phase transitions in poloxamer gels
Nat Med 17, 1147–1152 (2011)
Trang 40• Có thể lặp lại, hiệu quả hơn
• Ít viêm
• Tái tạo thông nối các mạch máu nhỏ hơn
LỢI ÍCH
Trang 41• Phẫu thuật bàn tay đòi hỏi kỹ năng thành thạo và khả
năng làm việc với nhiều loại mô thành phần khác nhau
• Các nhà nghiên cứu tiếp tục phát minh các khái niệm
và kỹ thuật mới có khả năng sửa chửa, tái sinh và phục hồi bàn tay
TÓM TẮT
Trang 42CÓ GÌ MỚI TRONG PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH VÙNG CỔ BÀN TAY?
Trang 43Nguồn tại liệu
• The American Association for Hand Surgery (AAHS)
• The American Academy of Orthopaedic Surgeons (AAOS)
• The American Society for Surgery of the Hand (ASSH)
• Các bài báo được công bố gần đây trong lãnh vực cổ bàn tay
GIỚI THIỆU
Trang 44THOÁI HOÁ KHỚP THANG BÀN
Source: Dy, Christopher J MD, MPH1,a What’s New in Hand and Wrist Surgery, The Journal of Bone and Joint Surgery: March 18, 2020
Volume 102 - Issue 6 - p 453-459
Trang 45THOÁI HÓA KHỚP THANG BÀN
Trang 47Thoái hóa khớp thang bàn
Trang 48Ø Tỷ lệ thất bại trên thấp nhất ở nhóm không đặt dụng cụ
bại hơn gấp 2 so với tái tạo dây chằng và chẹn gân
dụng cụ
Source:Ganhewa AD et al.: Failure Rates of Base of Thumb Arthritis Surgery: A Systematic Review
J Hand Surg Am 2019 Sep;44(9):728-741.e10
Thoái hóa khớp thang bàn
Trang 49THOÁI HOÁ KHỚP THANG BÀN
Weiss AC, Kamal RN, Paci GM, Weiss BA, Shah KN Suture suspension arthroplasty for the treatment of thumb carpometacarpal arthritis J Hand Surg Am 2019 Apr;44(4):296-303.
Trang 50Kết luận
• Khớp nhân tạo: lỏng, trật khớp, đau dai dẳng
• Tỷ lệ thất bại: nhóm không đặt dụng cụ thấp hơn
nhóm đặt dụng cụ
• Lấy xương thang và treo gân cho kết quả tốt
THOÁI HOÁ KHỚP THANG BÀN
Trang 51GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
Trang 52Dân số nghiên cứu
• 140 bệnh nhân, lớn hơn 70 tuổi
• Điểm PRWE , DASH , (EQ-5D) , ROM, sức nắm, XQ và
biến chứng
• Đánh giá: ở 3 và 12 tháng
Source: Saving J et al Nonoperative Treatment Compared with Volar Locking Plate Fixation for Dorsally Displaced Distal Radial Fractures in
the Elderly: A Randomized Controlled Trial J Bone Joint Surg Am 2019 Jun 5;101(11):961-969
GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
Trang 53Source: Saving J et al Nonoperative Treatment Compared with Volar Locking Plate Fixation for Dorsally Displaced Distal Radial Fractures in
the Elderly: A Randomized Controlled Trial J Bone Joint Surg Am 2019 Jun 5;101(11):961-969
GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
Trang 54Source: Saving J et al Nonoperative Treatment Compared with Volar Locking Plate Fixation for Dorsally Displaced Distal Radial Fractures in
the Elderly: A Randomized Controlled Trial J Bone Joint Surg Am 2019 Jun 5;101(11):961-969
Gãy đầu dưới xương quay
Trang 55Source: Saving J et al Nonoperative Treatment Compared with Volar Locking Plate Fixation for Dorsally Displaced Distal Radial Fractures in
the Elderly: A Randomized Controlled Trial J Bone Joint Surg Am 2019 Jun 5;101(11):961-969
GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
Trang 56Kết luận
• Điểm PRWE, DASH, và sức nắm bàn tay tốt hơn ở nhóm sử
dụng nẹp khóa mặt lòng so với nhóm điều trị bảo tồn
• Tỷ lệ các biến chứng là tương đương
• Điều trị phẫu thuật dùng nẹp khóa mặt lòng có lợi cho bệnh
nhân lớn tuổi với gãy không vững di lệch mặt lưng
GÃY ĐẦU DƯỚI XƯƠNG QUAY
Trang 57KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 58Source: Aibinder WR, Wagner ER, Bishop AT, Shin AY Bone Grafting for Scaphoid Nonunions: Is Free Vascularized Bone Grafting
Superior for Scaphoid Nonunion? Hand (N Y) 2019;14(2):217-222
KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 59So sánh 3 phương pháp:
• Ghép xương mào chậu (ICBG), n=31
• Ghép xương cuống động mạch gian khoang gân duỗi
1,2 (1,2-ICSRA) n=33
• Vạt có cuống lồi cầu trong xương đùi (MFC) , n=45
Source: Aibinder WR, Wagner ER, Bishop AT, Shin AY Bone Grafting for Scaphoid Nonunions: Is Free Vascularized Bone Grafting
Superior for Scaphoid Nonunion? Hand (N Y) 2019;14(2):217-222
KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 60Source: Aibinder WR, Wagner ER, Bishop AT, Shin AY Bone Grafting for Scaphoid Nonunions: Is Free Vascularized Bone Grafting
Superior for Scaphoid Nonunion? Hand (N Y) 2019;14(2):217-222
KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 61Source: Aibinder WR, Wagner ER, Bishop AT, Shin AY Bone Grafting for Scaphoid Nonunions: Is Free Vascularized Bone Grafting
Superior for Scaphoid Nonunion? Hand (N Y) 2019;14(2):217-222
KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 62Kết luận
• Vạt có cuống lồi cầu trong xương đùi: tỷ lệ lành xương
cao nhất và thời gian lành xương ngắn nhất trong những ca mổ khó
• Hạn chế: các nhóm so sánh không tường đồng và chỉ
định cho cá cách điều trị khác nhau
KHỚP GIẢ XƯƠNG THUYỀN
Trang 63NGÓN TAY CÒ SÚNG
Trang 64• Nhiều phẫu thuật viên sử dụng nhiều lần tiêm
corticosteroid để điều trị ngón tay bật
• Vài phẫu thuật viên khuyến cáo mổ sau 1 lần tiêm
Source: Dy, Christopher J MD, MPH1,a What’s New in Hand and Wrist Surgery, The Journal of Bone and Joint Surgery: March 18, 2020
Volume 102 - Issue 6 - p 453-459
NGÓN TAY CÒ SÚNG
Trang 65Mức độ chứng cứ: tiên lượng độ IV
Dân số nghiên cứu :
• 109 bn (16 nam, 93 nữ)
• Tuổi trung bình 56
• Thời gian theo dõi trung bình 28.6 tuần
• Triệu chứng sau mổ dai dẳng: kéo dài hơn 8 tuần
Source: Baek JH, Chung DW, Lee JH Factors Causing Prolonged Postoperative Symptoms Despite Absence of Complications After A1
Pulley Release for Trigger Finger J Hand Surg Am 2019 Apr;44(4):338.e1-338.e6
NGÓN TAY CÒ SÚNG
Trang 68• Lựa chọn tốt nhất để điều trị một thương tổn vẫn
còn là thử thách
• Giới thiệu kiến thức cập nhật gần đây nhất giúp có
cách nhìn tổng thể khi điều trị
KẾT LUẬN