Ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất thì thể tích của 1 mol khí N2 bằng với thể tích của 1 mol khí Cl2.... Bài tập 6: Hãy chọn phương án đúng.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy viết các công thức chuyển đổi giữa:
a Lượng chất (n) và số phân tử ( nguyên tử)- S
của chất
b Lượng chất (n) và khối lượng chất (m)
c Lượng chất (n) và thể tích chất khí (V) ở đkt
Câu 2: Kết luận nào sau đây đúng?
Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau( đo cùng nhiệt độ và áp suất)thì:
a Chúng có cùng số mol chất.
b Chúng có cùng khối lượng.
c Chúng có cùng số phân tử.
d Không thể kết luận được điều gì cả.
Trang 2TIẾT 28 – BÀI 19.
LUYỆN TẬP
I Các công thức.
II Bài tập
Trang 31 Dạng bài tập 1: Tính n, m, V khí, S của một chất.
Bài tập 1: Hãy tính:
a Số mol của 5,4 g Al
b Thể tích của 1,25 mol H2
c Khối lượng của 0,5 mol N2
d Số phân tử của 1,5 mol O2
Trang 42 Dạng bài tập 2: Xác định CTHH của một chất khi biết m và n
Bài tập 2: Hợp chất A có công thức R2O; biết rằng 0,25 mol hợp chất A có khối lượng là
15,5 g Xác định công thức của A
Giải:
-> R là Na
Trang 53 Dạng bài tập 3: Tính n, V, m của hỗn hợp khí khi biết thành phần của hỗn hợp
Thành phần của
hỗn hợp khí
Số mol của hỗn hợp khí (mol)
Thể tích của hỗn hợp khí(đktc) (l)
Khối lượng của hỗn hợp khí (g)
0,1 mol CO2 và
0,3 mol O2.
0,2 mol N2 ; 0,4
mol H2 và 0,5 mol
O2
Bài tập 3: Hoàn thành bảng sau:
0,4
1,1
8,96
24,64
14
22,4
Trang 6CTHH của
chất
n (mol) m (g) V (đktc)
(l)
S (số phân tử)
Bài tập 4: Hoàn thành bảng sau:
11
0,1
5,6 1,5 1023
11,2
Trang 7* Sơ đồ mối quan hệ giữa các đại lượng:
n
V
S
m
Trang 8Bài tập 5: Hãy chọn đúng( Đ) hoặc sai(S) cho các
câu trả lời sau:
a Ở bất kì điều kiện nào thể tích của 1 mol
khí H2 cũng là 22,4 lít
b Ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
thì thể tích của 1 mol khí N2 bằng với thể
tích của 1 mol khí Cl2
c 0,5 mol Al có số nguyên tử bằng với số
nguyên tử của 0,5 mol Cu và đều bằng
3 1023 nguyên tử
d Khối lượng của 0,75 mol H2O là 15 g
Đ S
Đ
S
Trang 9Bài tập 6: Hãy chọn phương án đúng.
Cần phải lấy bao nhiêu gam kim loại Fe để có số nguyên tử bằng với số nguyên tử có trong 16 gam S
A 16g B 20g C 28g D 56g
Trang 10-Tiếp tục hoàn thành vào vở các bài tập 1,2,3,4, 5,6/ SGK- 67 và 19.1, 19.2, 19.4, 19.5, 19.6/ SBT- 27
- Tiếp tục ôn tập các công thức chuyển
đổi giữa n, V, m, S.
- Hướng dẫn bài tập 5,6 / SGK.