1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYEN TAP 15 DE KIEM TRA 45 PHUT CHON LOC LOP 8

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 499,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp đều có diện tích đáy không đổi, để thể tích tăng lên 5 lần thì chiều cao của nó phải tăng lên A.. Hãy chọn câu sai.[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn. 

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều đề bài, mỗi đề bài 1 đường dẫn tương ứng với

đề trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn làm bài kiểm tra tương tác, xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

a.  x2 + 2x + 1 − y2 b.  5 − x2 − 4x

c.  27

125a

3b6 + 1

a.  (xy + 1)2 − (x − y)2 b.  x4 − x2 − 6

c.  x4 + 64y4

a.  x2 − 4 = 2(x + 2)2

ĐẠI SỐ

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2443

Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 2. Rút gọn biểu thức

a.  A = (x − 2)2 + 2(x − 2)(2x + 2) + 4(x + 1)2

b.  B = x2 − 2x + 4 (x + 2) − (x + 1)3 + 3(x − 1)(x + 1)

Bài 3. Tính giá trị lớn nhất ( nhỏ nhất) của các biểu thức sau

a.  C = (x − 2)(x − 5) x2 − 7x − 10

b.  D = | x − 4 | (2 − | x − 4 | )

Bài 4. Chứng minh rằng: Nếu x4 + y4 + z4 + t4 = 4xyzt và x , y, z, t là các số dương

thì x = y = z = t. 

  

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2444

Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 2. Tìm x, biết

( )

Trang 4

b.  (x − 2)2 = (5 − 3x)2

A.  2x − 1

3(x − 4)  B.  x − 4

3(2x − 1)  C. (x − 4)(2x − 1)

(x − 4)(2x − 1) 

A. x = 5 B. x = ‐ 5 C. x = 5; x = ‐5 D. Đáp số khác

Bài 3. Tìm x nguyên để giá trị của f(x) chia hết cho giá trị của g(x), biết

a.  f(x) = 2x3 + 3x2 − x + 4; g(x) = 2x + 1

b.  f(x) = 3x3 − x2 + 6x; g(x) = 3x − 1

Bài 4. Cho a + b = 1 tính M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b) 

  

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2445

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Thay x = − 1

2004 vào biểu thức P = x − 2

x + 1.

x2 − 2x − 3

x − 5x + 6  ta được kết quả là

Câu 2. Chọn đáp án đúng (x2 − 16) : 3x + 12

2x − 1 =

Câu 3. Tập xác định của phân thức  3

(x − 2)2 +

1

x + 2 +

x

x − 2 là :

Câu 4. Biểu thức  x

2 − 25

x + 1

x − 5

 bằng 0 với giá trị của x là : 

II. TỰ LUẬN

Trang 5

Bài 1. Chứng minh rằng khi các biểu thức sau xác định thì nó không phụ thuộc vào biến :

a.  A = 2ab

a2 − b2 +

a − b 2a + 2b .

2a

a + b +

b

b − a

b.  B = y

x − y

x3 − xy2

x2 + y2 .

x (x − y)2 −

y

x2 − y2

Bài 2. Cho B = 2 + a

2 − a

4a2

a2 − 4 −

2 − a

2 + a .

a2 − 2a 2a2 − a

a.  Rút gọn B

b.  Tính B biết  | a– 5 | = 3

c.  Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên

Bài 3. Cho  a

b − c +

b

c − a +

c

a − b = 0. Chứng minh rằng: 

a

(b − c)2 +

b (c − a)2 +

c (a − b)2 = 0    

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2446

Bài 1. Tìm x biết

a.  a

2 − 2ab

a2b x =

a2b − 4b3 3ab2

b.  c + d

c − d x =

c2 + cd 2c2 − 2d2

c.  a − b

a3 + b3 x =

a2 − 2ab + b2

a2 − ab + b2

Trang 6

A. Vô nghiệm   B. Vô số nghiệm C. Có 1 nghiệm   D. Có 2 nghiệm

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm   C. 3 nghiệm   D. Vô nghiệm

A. x = 2  B. x = ‐ 2; x = ‐ 3   C. x = ‐ 3  D. x = 2; x= 3  

Bài 2. Cho biểu thức P = x

2 + x

x2 − 2x + 1 :

x + 1

1

1 − x +

2 − x2

x2 − x

a.  Rút gọn P

b.  Tìm x để P < 1

c.  Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1

Bài 3. Rút gọn biểu thức với n ≥ 2 

A = 2

3 − 1

23 + 1.

33 − 1

33 + 1.

43 − 1

43 + 1.

53 − 1

53 + 1 .

n3 − 1

n3 + 1    

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2447

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phương trình 3x + 7 = 3x – 7 có số nghiệm là

Câu 2. Phương trình (x2 − 4)(x2 + 17)(x2 + 9) = 0 có số nghiệm là

Câu 3. Nghiệm của phương trình x2 + 5x + 6 = 0 là

Câu 4. Phương trình 3x − 5

x − 1

2x − 5

x − 2 = 1 có nghiệm là  

II. TỰ LUẬN

Trang 7

A. 1 nghiệm   B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D. 4 nghiệm

A. x = ‐ 3 B. x = ‐ 7 C. x = ‐ 3; x = ‐ 7 D. vô nghiệm

A. S =  {  − 1 }  B. S =  { 8} C. S =  {  − 1; 8} D. S =  { ∅ } 

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a.  (x + 2)(x2 − 3x + 5) = (x + 2)x2

b.  − 7x

2 + 4

x3 + 1 =

5

x2 − x + 1

1

x + 1

c.  2x2 − x = 3 − 6x

d.  x − 2

x + 2

3

x − 2 =

2(x − 11)

x2 − 4 Bài 2. Mua 36 bông hoa vừa Hồng vừa Cẩm Chướng hết 100000 đồng. Biết mỗi bông Hồng giá 4000 đồng, mỗi bông Cẩm Chướng giá 2000 đồng. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu bông? 

  

Bài 3. Giải phương trình sau:  1

x2 + 2x − 3 +

18

x2 + 2x + 2 =

18

x2 + 2x + 1    

ĐỀ 06

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2448

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phương trình (x2 − 4)(x2 + 7)(x2 − 9) = 0 có số nghiệm là 

Câu 2. Nghiệm của phương trình x2 + 10x + 21 = 0 là  

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình (x – 6)(x + 1) = 2(x + 1) là

Trang 8

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 4. Số nghiệm của phương trình 2x

2 − 10x

x2 − 5x = x − 3 là  

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a.  2x2 + 5x + 3 = 0

b.  x2 + 7x + 12 = 0

c.  x3 = 1

16x

d.  4

x − 2 +

x

x + 1 =

x2 − 2

x2 − x − 2

Bài 2. Hai rổ trứng có tất cả 80 quả. Nếu chuyển 5 quả từ rổ thứ nhất sang rổ thứ hai thì số trứng trong rổ thứ nhất bằng 3

5 số trứng trong rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng? 

  

Bài 3. Giải phương trình sau: 20 x − 2

x + 1

2

− 5 x + 2

x − 1

2 + 48.x

2 − 4

x2 − 1 = 0    

ĐỀ 07

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2449

Bài 1. Giải các phương trình sau:

a.  (x + 2)(x2 − 3x + 5) = (x + 2)x2

b.  − 7x

2 + 4

x3 + 1 =

5

x2 − x + 1

1

x + 1

c.  2x2 − x = 3 − 6x

( ) ( )

Trang 9

3x

2 − x > y + 1

C. x2 + y2 > 0 D. 2x + 3 > 5x − 1

A. 3x − 1 > − 15x B. −17 − x < 1 − 3x

C. 4 − x ≤ 2 − 3x D. −2x > 4x − 1

d.  x − 2

x + 2

3

x − 2 =

2(x − 11)

x2 − 4 Bài 2. Có 54 con vừa gà, vừa mèo. Tất cả có 154 chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con mèo? 

  

Bài 3. Cho phương trình ẩn x: 4x2 − 25 + k2 + 4kx = 0

a.  Giải phương trình với k = 0

b.  Giải phương trình với k = − 3

c.  Tìm các giá trị của k để phương trình có nghiệm x = − 2

Bài 4. Giải các phương trình sau:

(3 − x)4 + (2 − x)4 = (5 − 2x)4

ĐỀ 08

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2450

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Hãy chọn câu đúng. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 2. Hãy chọn câu sai. x = ‐ 1 không là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây

Câu 3. Hãy chọn câu đúng. x = ‐ 1 là một nghiệm của bất phương trình

Trang 10

C. 2 − x < 13 + 2x D. −3x > − 4x + 1

Câu 4. Nghiệm của phương trình |x| = − 9là

Câu 5. Nghiệm của phương trình |x − 1| = 1là

Câu 6. Cho Q = | − 3x| + 2x khi x ≥ 0 thì

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho biểu thức : D = 2x

2 + 1

x3 − 1 −

1

x − 1 : 1 −

x2 + 3

x2 + x + 1

a.  Rút gọn D

b.  Tìm giá trị của x để D = 3

c.  Tìm những giá trị nguyên dương của x để D < 0

d.  Tìm GTNN của biểu thức x.D biết x > 2

Bài 2. Tìm:

a.  Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x2 − 4x + 24.

b.  Tìm giá trị lớn nhất của : B = − 3x2 − 2x + 1.

ĐỀ 09

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2453

Bài 1. Giải các bất phương trình sau:

a.  x3 − 2x2 + 3x − 6 < 0

Trang 11

b.  x2 − 4x + 3 ≥ 0

c.  x2 − x − 2 < 0

Bài 2. Cho biểu thức: P = 4x

2 + x +

8x2

4 − x2 :

x − 1

x2 − 2x

2

x

a.  Rút gọn P

b.  Tìm x để P = − 1

c.  Với x > 3, tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 3. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 2 ta có: 

S n = 1

n + 1 +

1

n + 2 +

1

n + 3 + +

1

2n >

13

24.    

ĐỀ 10

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2455

Bài 1. Chứng minh

a.  Cho a < b và c < d. Chứng minh a + c < b + d

b.  Cho a < b và c > d > 0. Chứng minh a– c < b– d

Bài 2. Giải các bất phương trình:

a.  (x − 1)2 > x(x + 3);

b.  (x − 2)(x + 2) < x(x − 4).

Bài 3. Cho biểu thức: A = 3

2x + 4 +

x

2 − x +

2x2 + 3

x2 − 4 :

2x − 1 4x − 8

a.  Rút gọn

b.  Tính x để A < 2

c.  Tìm x để |A| = 1

Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất của B = x

2 + 2x + 3

x2 + 2  

( ) ( )

Trang 12

  

Trang 13

ĐỀ 01

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2458

Bài 1. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C (CA>CB). Trên cùng một nửa mặt phẳng

có bờ AB vẽ các tam giác đều AMC, BCD. Gọi E, F, I, K theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng MC, MB, CD, AD. 

a.  EFIK là hình gì?

b.  Chứng minh KF = 1

2MD

Bài 2. Cho hình thang ABCD có  ˆA = ˆD = 900 , CD = 2AB = 2AD. Gọi H là hình chiếu của D lên AC; M, P, Q lần lượt là trung điểm của CD; HC; HD

a.  CM tứ giác ABMD là hình vuông và tam giác BDC là tam giác vuông cân

b.  CM tứ giác DMPQ là hình bình hành

c.  Chứng minh AQ⊥DP

Bài 3. Hình thang cân ABCD (AB/ /CD, AB < CD), đường cao BH thỏa mãn 

BH = AB + CD

2 . Chứng minh AC⊥BD. 

  

ĐỀ 02

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2460

Bài 1. Cho tam giác ABC có diện tích S. Trên cạnh AB lấy điểm M và trên cạnh AC

lấy điểm N sao cho BM = 2AM và AC = 3AN. Gọi O là giao điểm của BN và CM

a.  So sánh diện tích tam giác AOB và BOC

b.  Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của B và C trên OA. Chứng minh rằng 

BD = CE

c.  Tính diện tích tứ giác AMON theo S

Trang 14

5

Bài 2. Cho hình vuông ABCD có cạnh 12 cm, O là giao điểm của AC và BD. Gọi G,

H, I, K lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC và OD

a.  Tứ giác GHIK là hình gì ? Tại sao ?

b.  Tính diện tích phần hình vuông ABCD nằm ngoài tứ giác GHIK

ĐỀ 03

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2462

Bài 1. Hình thang ABCD (AB//CD) có 

AB = 2, 5cm; AD = 3, 5cm; BD = 5cm;

^

DAB =

^

DBC

a.  Chứng minh rằng ΔADB ∼ ΔBCD

b.  Tính độ dài các cạnh BC, CD

Bài 2. Cho ΔABC có các đường cao BK và CI cắt nhau tại H. Các đường thẳng kẻ

từ B vuông góc với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau tại D. Chứng minh rằng:

a.  BHCD là hình bình hành

b.  AI.AB = AK.AC

c.  ΔAIK và ΔACB đồng dạng

d.  ΔABC cần có thêm điều kiện gì để đường thẳng DH đi qua A. Khi đó tứ giác BHCD là hình gì?

ĐỀ 04

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2464

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC. Biết 

S

ABD

= 15cm2; S

ADC

= 9cm2. Tỷ số BD

CD bằng  

Trang 15

2cm

Câu 2. Cho ABCD là hình thang với đáy AB gấp hai đáy CD, gọi E là giao điểm của hai đường chéo. Biết độ dài AC = 11cm. Độ dài cạnh EC là 

Câu 3. Cho tam giác ABC có AB = AC = 6cm. Tia phân giác góc B cắt đường cao

AH tại I. Biết AI

IH =

3

2. Chu vi tam giác ABC là  

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Cho hình thoi ABCD có  ˆA = 600. Qua C kẻ đường thẳng d cắt các tia đối của các tia BA, DA theo thứ tự ở E, F. Goi I là giao điểm của DE và BF

a.  So sánh EB

BA và AD

DF 

b.  Chứng minh ΔEBD ∼ ΔBDF.

c.  Tính 

^

BID = ?

Bài 2. Hình thang ABCD có AB // CD, đường cao bằng 12cm, 

AC⊥BD, BD = 15(cm).

a.  Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt DC ở E. Tính độ dài DE

b.  Tính diện tích hình thang ABCD

ĐỀ 05

Luyện đề trực tuyến tại: 

http://tilado.edu.vn/book/do_test/id/2467

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một lăng trụ đứng đáy là tam giác thì lăng trụ đó có 

Trang 16

A. 6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh  B. 6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh 

C. 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh D. 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh 

C. AB // mp(DD’A’A)  D. AB // mp(CC’B’B) 

C. BB’ ⊥mp(A’B’C’)  D. CC’ // mp(ABB’A’) 

A. Các mặt bên của hình chóp là các tam

C. Các mặt bên là các tam giác đều 

D. Đường cao của hình chóp vuông góc

với đáy 

Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’. Hãy chọn phát biểu đúng

Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABCA’B’C’. Hãy chọn câu sai

Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 6cm, chiều cao bằng 4cm Trung đoạn của hình chóp là 

Câu 5. Cho hình chóp đều có diện tích đáy không đổi, để thể tích tăng lên 5 lần thì chiều cao của nó phải tăng lên

Câu 6. Hãy chọn câu sai . Trong hình chóp tứ giác đều 

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A. Biết 

AB = 3cm; AC = 4cm; BC= 13cm.

a.  Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ

b.  Tính thể tích của lăng trụ

Bài 2. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các mặt là các tam giác đều cạnh a.

Trang 17

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, BC. Gọi D là trung điểm của đường cao SH

a.  Tính MN theo a.

b.  Chứng minh rằng 

^

ADB =

^

BDC =

^

CDA = 900

Ngày đăng: 24/09/2021, 10:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w