Đối tượng dự án hướng tới: •Công ty du lịch.•Khách hàng là các khách du lịch. Thách thức gặp phải: •Phải thiết kế một hệ thống mới.•Kinh nghiệm của nhóm phát triển còn hạn chế. Hoạt động chính mà dự án sẽ thực thiện: •Thiết kế hệ thống quản lý tour du lịch dựa trên tài liệu tham khảo.•Lập bản kế hoạch, báo cáo định kỳ và báo cáo kết quả dự án. Kết quả mong đợi:•Thiết kế ra được hệ thống quản lý tour du lịch hoàn chỉnh.•Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán.•Các thành viên hoành thành đúng và đủ các nhiệm vụ được giao.
Trang 1Mục lục
I THÔNG TIN NHÓM 3
II ĐỀ XUẤT DỰ ÁN 1
A Tổng quan về dự án 1
B Lý do thực hiện dự án 1
C Đề xuất kế hoạch 4
D Quản lý dự án 5
III THU THẬP YÊU CẦU 6
A Kế hoạch triển khai 6
I Mở đầu: 6
II Tổ chức kế hoạch: 6
IV Phân công nhiệm vụ: 7
B Sản phẩm đầu ra 8
I Xác định yêu cầu: 8
II Đặc tả yêu cầu chức năng: 10
III Sơ đồ Use case: 18
IV PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 26
A Kế hoạch triển khai 26
I Mở đầu: 26
II Tổ chức kế hoạch: 26
III Yêu cầu về nguồn lực: 26
IV Phân công nhiệm vụ: 26
B Sản phẩm đầu ra 28
I Sơ đồ trình tự(Sequence diagram): 28
II Sơ đồ hoạt động (Activity diagram): 35
III Sơ đồ lớp(Class diagram): 36
V THIẾT KẾ HỆ THỐNG 37
A Kế hoạch triển khai 37
I Mở đầu: 37
II Tổ chức kế hoạch: 37
III Yêu cầu về nguồn lực: 37
IV Phân công nhiệm vụ: 38
B Sản phẩm đầu ra 40
I Danh mục các chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: 40
II Công nghệ và lựa chọn giải pháp: 40
III Sơ đồ hệ thống (System Flowchart): 41
IV Sơ đồ thực thể quan hệ (Entity - Relationship Model): 42
V Thiết kế giao diện: 45
Trang 2I THÔNG TIN NHÓM
1 Tên nhóm: Nhóm 8
2 Ngày thành lập: 01/10/2019
3 Địa chỉ: Trường ĐH CNTT & TT – ĐH Thái Nguyên
5 Người đại diện: Hoàng Văn Tiến
9.3 Trương Văn Hoàng
9.4 Hoàng Hải Sơn
9.5 Hoàng Văn Tiến
10 Nhiệm vụ/Mục tiêu của nhóm:
Hiểu và vận dụng được quy trình phát triển phần mềm vào trong bài toán
Tạo ra nhóm làm việc hiểu quả
Tiếp cận bài toán thực tế qua đó rút ra được kinh nghiệm và bài học
Trang 3 Phải thiết kế một hệ thống mới.
Kinh nghiệm của nhóm phát triển còn hạn chế
* Hoạt động chính mà dự án sẽ thực thiện:
Thiết kế hệ thống quản lý tour du lịch dựa trên tài liệu tham khảo
Lập bản kế hoạch, báo cáo định kỳ và báo cáo kết quả dự án
* Kết quả mong đợi:
Thiết kế ra được hệ thống quản lý tour du lịch hoàn chỉnh
Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán
Các thành viên hoành thành đúng và đủ các nhiệm vụ được giao
B Lý do thực hiện dự án
6 Đối tượng dự án hướng tới:
* Người hưởng lợi trực tiếp:
Các nhà hàng, doanh nghiệp, tổ chức liên kết với hệ thống
Ngân hàng, công ty có dịch vụ thanh toán trực tuyến
Trang 4 Hệ thống được lập trình trên nền tảng Web thích ứng với mọi thiết bị có kết nốiinternet => Tăng số lượng người truy cập.
Tối ưu hóa quy trình tương tác công việc giữa các bộ phận phòng ban => Tăng năngsuất lao động
Hỗ trợ phân loại, sàng lọc, đánh giá database => Tăng tỉ lệ chuyển đổi giao dịch, doanhthu
Báo cáo thống kê trực quan, phân tích toàn cảnh tình hình hoạt động của doanh nghiệp
=> Tăng hiệu quả hoạt động
Hệ thống báo cáo điện từ cập nhật từng phút hoạt động kinh doanh của từng chi nhánhgiúp bạn hạn chế tối đa các rủi ro
7 Vấn đề đang gặp phải:
- Đây là một công ty du lịch nhỏ, mới thành lập và trước đó chưa áp dụng công nghệ thông tin vào công tác quản lý
- Điều đó khiến cho năng suất lao động và kết quả còn thấp
- Trước đó việc quản lý rất khó khăn vì hầu như không có phần thống kê chuyên dụng
- Vì vậy hệ thống mà nhóm đang hướng tới được xem như là mới hoàn toàn và điều đó đòi hỏi nhóm cần phải cố gắng, nỗ lực để đưa hệ thống áp dụng vào quản lý
- Khi trong thời đại công nghệ thông tin bùng nổ hiện nay, lượng người dùng internet ngày một tăng nên hệ thống hướng tới một Website quản lý tour và du lịch
8 Các điều kiện thuận lợi và khó khăn:
* Thuận lợi:
Các thông tin cần được tìm kiếm dễ dàng qua google
Tài liệu tham khảo đầy đủ
* Khó khăn:
Đội ngũ phát triển chưa có kinh nghiệm
9 Phân tích rủi ro và tính khả thi:
Rủi ro Đánh giá Mô tả đánh giá Mô tả khắc phục
1 Thay đổi tổ chức cơ cấu Rất thấp Không thay đổi cơ
cấu tổ chức trong quátrình xây dựng hệ thống
Trang 5trình phát triển hệ thống trong nhóm đều chưa
tham gia vào việc xâydựng một hệ thống hoàn chỉnh
nhở về tầm quan trọng của từng gia đoạn cho thành viên nhóm
4 Trình độ tin học của các
thành viên trong nhóm
Trungbình
Tất cả các thành viên đều có trình độ tin học cơ bản
Nếu cần thiết thì mở 1buổi đào tạo ngắn hạncho thành viên trong nhóm
5 Độ lớn của dự án Cao Hệ thống cần xây
dựng sẽ xuyên suốt từng giai đoạn, quản
lý nhiều chức năng với thành viên thiếu nhiều kinh nghiệm
Vừa xây dựng hệ thống, vừa học hỏi, tìm kiếm, tham khảo qua thầy(cô), sách báo, bạn bè,internet…
* Tính khả thi:
Về kinh tế: Tính hiệu quả, nhanh chóng của hệ thống mới mang lại đều được ưu
tiên hàng đầu Việc áp dụng hệ thống mới sẽ làm cho hiệu suất công việc tăngcao, trao đổi thông tin được diễn ra trong trạng thái an toàn, đồng bộ, chính xác
do tính năng ưu việt của hệ thống vi tính mang lại
Cấu trúc dự án: Hệ thống này được xem là một hệ thống mới hoàn toàn Về mặt
nhân sự thì Tổ chức sử dụng sẽ có nguồn nhân sự ổn định, ít thay đổi, nhân viênlàm việc lâu dài, thủ tục giấy tờ đơn giản hơn
Công cụ thực hiện:
+ Hệ điều hành: Window 7 trở lên
+ Công cụ thiết kế: StarUML
+ Phần cứng: PC, laptop
Nhóm phát triển: Vì chưa có kinh nghiệm trong việc xây dựng một hệ thống
quản lý Do đó nhóm sẽ tiếp cận bài toán dựa trên một phần tài liệu tham khảo
mà thầy giáo hỗ trợ cùng với các tài liệu khác
C Đề xuất kế hoạch
Trang 69 Các hoạt động dự kiến của dự án:
10 Kết quả mong đợi trực tiếp từ dự án:
* Sau khi hoàn thành dự án, kỳ vọng của chúng tôi là:
Đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của khách hàng
Hệ thống ổn định, không phát sinh lỗi
Hoàn thiện và thu thập phản hồi để cải thiện hệ thống
11 Kết quả mong đợi gián tiếp từ dự án:
Nhóm phát triển có thêm kinh nghiệm trong việc phát triển phần mềm
Gắn kết các thành viên trong nhóm
12 Yêu cầu nghiệp vụ:
Mỗi thành viên phải có trách nhiệm
Biết làm việc nhóm
Phải nắm được quy trình phát triển phần mềm
13 Mô tả kinh phí của dự án:
Số lượng người tham gia: 5
Chi phí lao động:
Chi phí thơi gian: 1 tháng
D Quản lý dự án
Trang 713 Quản lý dự án:
Thầy: Nguyễn Hồng Tân
14 Tính bền vững của dự án:
Dự án được đảm bảo hoàn thành
Dự án sẽ hoàn thành đúng hoặc trước thời hạn
15 Kế hoạch theo dõi và đánh giá dự án:
Mỗi thứ 2 hoặc thứ 4 hàng tuần
16 Tổng quan lịch trình thực hiện:
Timeline:
III THU THẬP YÊU CẦU
Trang 8A Kế hoạch triển khai
I Mở đầu:
Để mang đến một sản phẩm phần mềm chất lượng đáng tin cậy thì việc phân tích yêucầu là khâu vô cùng quan trọng trong quá trình xây dựng phần mềm Hoạt động này đòi hỏi
sự phố kết hợp rất chặt chẽ giữa nhóm phát triển và khách hàng để vạch ra được xem chúng
ta phải phát triển cái gì
II Tổ chức kế hoạch:
* Kế hoạch dự kiến sẽ làm các công việc:
1 Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống:
Phỏng vấn, làm việc nhóm, gặp gỡ đối tác…
Tìm kiếm các chuyên gia, người sử dụng có hiểu biết về hệ thống cần xây dựng
để thu thập được nhiều ý kiến, đóng góp khác nhau
2 Phân tích yêu cầu:
Phân loại các yêu cầu phần mềm, sắp xếp chúng thành các nhóm có liên quanđến nhau dựa trên yêu cầu và đòi hỏi của người dùng
Thẩm định từng yêu cầu phần mềm để xác định xem chúng có khả năng thựchiện được hay không
Xác định các rủi ro có thể xảy ra với từng yêu cầu
Giải quyết các bất đồng về yêu cầu phần mềm với người dùng trên cơ sở thảoluận và thương lượng
3 Đặc tả yêu cầu:
Phân loại yêu cầu
Đặc tả yêu cầu
4 Mô hình hoá yêu cầu:
Xây dựng sơ đồ Use case
Đặc tả Use case
* Người làm: Tất cả các thành viên, mỗi thành viên ít nhất làm 1 công việc
* Thời gian: Từ: 14/10/2019 tới: 15/10/2019
* Sản phẩm đầu ra: tạo ra bản đặc tả các yêu cầu của phần mềm
* Các tiêu chí đánh giá:
Thoả mãn đầy đủ các yêu cầu được đưa ra
Các yêu cầu không mâu thuẫn với nhau
Mô tả đầy đủ các chức năng và ràng buộc
Đảm bảo các khía cạnh về kỹ thuật, kinh tế và pháp lý
III Yêu cầu về nguồn lực:
1 Nhân lực: Tất cả các thành viên trong nhóm.
Trang 93 Phần mềm: Có các phần mềm như: StarUML, MS offlice,…
IV Phân công nhiệm vụ:
4.1 Tìm hiểu các yêu cầu của hệ thống
Bắt đầu: 16/10 Kết thúc: 16/10 1 Hoàng Thanh Phong
Mục đích: Chỉ ra các yêu cầu mà hệ thống quản lý tour & du lịch cần có dựa trên kết quả
phỏng vấn, gặp gỡ đối tác và các tài liệu tham khảo
Tìm hiểu yêu cầu Dựa trên tài liệu tham
khảo và kết quả tra cứu, khảo sát thực tế đưa ra các yêu cầu của
hệ thống
1 Hoàng Thanh Phong
Bản các yêu cầu của
hệ thống
4.2 Phân tích yêu cầu
Bắt đầu: 17/10 Kết thúc: 17/10 1 Lù Tuấn Anh
Mục đích: Phân tích tính khả thi của yêu cầu, qua đó chọn lọc những yêu cầu cần có trong
hệ thống
Phân tích yêu cầu Từ bản các yêu cầu của
hệ thống tiến hành phân tích, chọn lọc các yêu cầu phù hợp với hệthống mà vẫn đảm bảo thoả mãn yêu cầu của người sử dụng
Lù Tuấn Anh Các yêu cầu của hệ
thống sau khi phân tíchtính khả thi
4.3 Đặc tả yêu cầu
Bắt đầu: 19/10 Kết thúc: 19/10 1 Hoàng Hải Sơn
Mục đích: Mô tả yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên, giúp cho người đọc hiểu về các chức
năng trong hệ thống
Trang 10Đặc tả yêu cầu Sử dụng ngôn ngữ tự
nhiên mô tả về các chức năng có trong hệ thống
Hoàng Hải Sơn Bản đặc tả các yêu cầu
của hệ thống
4.4 Mô hình hoá yêu cầu
Bắt đầu: 18/10 Kết thúc: 18/10 1 Trương Văn Hoàng
2 Hoàng Văn Tiến
Mục đích: giúp người đọc có cái nhìn tổng quan về hệ thống
Xây dựng sơ đồ
Use case
Sử dụng StarUML, Draw.io để thực hiện
mô hình hoá các yêu cầu thành các chức năng của hệ thống
Trương Văn Hoàng
Sơ đồ Use case
năng của Use case
B Sản phẩm đầu ra
I Xác định yêu cầu:
1 Yêu cầu chức năng:
* Các yêu cầu chức năng sẽ có trong hệ thống:
Xem gói tour
Tìm kiếm gói tour
Trang 11 Đăng ký (đăng nhập)
Quản lý tour
Quản lý chi phí gói tour
Quản lý xe bus (du lịch)
Xem trang web
Cung cấp phản hồi
2 Yêu cầu phi chức năng:
2.1 Yêu cầu về sản phẩm:
Tốc độ thực thi: Với đường truyền mạng ổn định 256 kb/s trở lên, tốc độ phản
hồi giữa máy chủ tới người dùng và ngược lại không chậm hơn quá 5 giây
Bảo mật: Hệ thống phải được bảo mật theo tiêu chuẩn OWASP(1)
Chất lượng: Được đánh giá theo tiêu chuẩn ISO 9126(2)
2.2 Yêu cầu về tổ chức:
Tiến trình phát triển: Hệ thống phát triển dựa trên mô hình thác nước.
Yêu cầu cài đặt: Sử dụng được trên tất cả các trình duyệt, bao gồm cả các trình
duyệt dành cho smart phone
2.3 Yêu cầu bên ngoài:
Khả năng tương tác: Khách hàng có thể tương tác với người quản trị một cách
dễ dàng thông qua chatbox hoặc gửi phản hồi
Đạo đức: Hệ thống không chứa những từ ngữ phản cảm, gây tranh cãi hoặc văn
hoá phẩm đồi truỵ
3 Yêu cầu người dùng:
Quản trị viên: Có thể quản lý người dùng và nhận các gói tour mà khách hàng đã đặt
trong hệ thống quản lý du lịch & gói tour
Khách du lịch: Chọn các gói tour và gửi về cho quản trị viên.
Khách hàng: Có thể xem các gói tour và đặt phòng.
Khách truy cập: Có thể xem website và cung cấp các phản hồi.
30 GB dung lượng trống
* Client:
Bộ xử lý 1.0 GHZ
Ổ đĩa cứng
2 GB dung lượng trống
Phần mềm:
Sever:
Trang 12Môi trường thực thi Net Framework 4.0Web sever IIS(internet information services).
Front end Microsoft Asp.Net 2010 với C#
Back end SQL sever 2008 hoặc mới hơnCác công cụ khác Adobe photoshop, Microsoft office…
Đối tượng sử dụng Quản trị viên (admin)
Tiền điều kiện 1 Thông tin người dùng phải có trong cơ sở dữ liệu (data base)
2 Người thực hiện thao tác có quyền quản trị viên
Cách xử lý * Thêm người dùng:
- Thêm mới một người dùng trong hệ thống
- Nhập đầy đủ các thông tin: tên người dùng, mật khẩu, địa chỉ
- Lưu thông tin người dùng vừa thêm mới vào data base
* Sửa người dùng:
- Thay đổi thông tin đang có của người dùng
- Lưu thông tin người dùng đã được thay đổi vào data base
* Xoá người dùng:
- Tìm kiếm người dùng cần xoá trong data base
- Xoá người dùng khỏi data base
Kết quả Người quản trị có thể thêm, xoá, sửa người dùng hoặc thông tin của
người dùng trong hệ thống
1.2 Quản lý gói tour:
Mục đích Quản lý gói tour có sẵn trên hệ thống hoặc người dùng tạo
Đối tượng sử dụng Quản trị viên (admin)
Tiền điều kiện 1 Thông tin về các gói tour phải có trong data base
2 Người thực hiện thao tác phải có quyền quản trị viên
Cách xử lý * Thêm gói tour:
- Quản trị viên thêm 1 gói tour trong hệ thống
- Nhập thông tin cho gói tour: ID gói, tên gói, giá gói…
- Lưu gói vừa tạo vào data base
* Sửa gói tour:
Trang 13- Tìm kiếm gói tour cần sửa trong hệ thống.
- Thay đổi thông tin gói tour
- Lưu gói tour đã được thay đổi vào data base
* Xoá gói tour:
- Tìm kiếm gói tour cần xoá trong hệ thống
- Xoá gói tour khỏi data base
Kết quả Người quản trị có thể thêm, xoá, sửa các gói tour có sẵn hoặc gói tour
do người dùng tạo ra
1.3 Quản lý đặt vé:
Mục đích Quản lý các vé mà người dùng đã đặt qua hệ thống
Đối tượng sử dụng Quản trị viên(admin)
Tiền điều kiện 1 Thông tin về các vé phải có trong data base
2 Người thực hiện thao tác phải có quyền quản trị viên
Cách xử lý * Xem thông tin vé:
- Xem thông tin 1 vé bất kỳ do người dùng đã đặt
* Thêm vé:
- Tạo mới một vé trong hệ thống
- Nhập các thông tin: ID, tên vé, người đặt cho vé mới tạo
- Lưu thông tin vé vừa tạo
* Sửa vé:
- Tìm kiếm vé cần sửa trong hệ thống
- Thay đổi thông tin vé
- Lưu thông tin vừa thay đồi vào data base
* Xoá vé:
- Tìm kiếm vé cần xoá trong hệ thống
- Xoá vé ra khỏi hệ thống
Kết quả Người quản trị có thể xem thông tin vé mà người dùng đã đặt Thêm,
xoá hoặc sửa thông tin vé
1.4 Quản lý thanh toán:
Mục đích Quản lý các thanh toán thông qua hệ thống
Đối tượng sử dụng Quản trị viên
Tiền điều kiện 1 Các thanh toán phải được thực hiện trên hệ thống
2 Người thực hiện phải có quyền quản trị viên
Cách xử lý * Xem thông tin thanh toán:
- Xem thông tin 1 thanh toán bất kỳ trong hệ thông
* Sửa thanh toán:
- Tìm kiếm thanh toán trên hệ thống
- Thay đổi thông tin của thanh toán đó(trừ số tiền giao dịch)
Trang 14* Xoá thanh toán:
- Tìm kiếm thanh toán cần xoá trong hệ thống
- Xoá thanh toán khỏi hệ thống
Kết quả Người quản trị có thể xem, sửa hoặc xoá thông tin thanh toán mà
khách hàng đã thực hiện giao dịch qua hệ thống để đặt tour hoặc đặtvé
1.5 Quản lý phòng:
Mục đích Xem thông tin phòng,các đơn huỷ đặt phòng, phản lại hồi khách hàng.Đối tượng sử dụng Quản trị viên(admin)
Tiền điều kiện 1 Đơn huỷ đặt phòng phải được lưu trong hệ thống
2 Người thực hiện phải có quyền quản trị viên
Cách xử lý * Xem thông tin phòng:
- Xem thông tin phòng mà hệ thống đang cung cấp
Mục đích Xem các phản hồi của khách hàng
Đối tượng sử dụng Quản trị viên
Tiền điều kiện 1 Khách hàng phải gửi phản hồi về hệ thống
2 Phản hồi phải được lưu trong hệ thống
3 Người thực hiện phải có quyền quản trị viên
- Tìm kiếm phản hồi được lưu trong hệ thống
- Xoá phản hồi đó khỏi hệ thống
Kết quả Quản trị viên xem thông tin phản hồi của người dùng, trả lời hoặc xoá
Trang 15phản hồi.
2 Khách hàng:
2.1 Xem gói tour:
Mục đích Xem thông tin chi tiết của gói tour
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Gói tour phải có trên hệ thống
Cách xử lý * Xem thông tin gói tour:
- Thông tin cơ bản của gói tour được hiển thị sơ lược trong giaodiện xem gói tour Như: Tên gói, giá, địa điểm…
* Xem thông tin chi tiết gói tour:
- Thông tin chi tiết của gói tour được hiển thị chi tiết khi người
sử dụng click vào hình ảnh của gói tour đó trong giao diện.Kết quả Người dùng có thể xem qua gói tour hoặc chi tiết một gói tour
2.2 Tìm kiếm gói tour:
Mục đích Giúp người dùng có thể tìm được gói tour thích hợp
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Gói tour phải tồn tại trong hệ thống
2 Từ khoá phải phù hợp với text box tìm kiếm
Cách xử lý - Người dùng click vào chức năng tìm kiếm trên giao diện
- Điền đây đủ thông tin như: nơi khởi hành, nơi đến, ngày khởi hành,dòng tour, giá… và click vào tìm kiếm
- Các gói tour được hiển thị dưa trên từ khoá(key word) mà kháchhàng cung cấp
Kết quả Kết quả trả về là các gói tour có liên quan tới từ khoá
2.3 Đặt trước:
Mục đích Khách hàng có thể đặt trước gói tour
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Gói tour phải có trên hệ thống
2 Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống
Cách xử lý - Khách hàng chọn gói tour cần đặt
- Nhập ngày hẹn và có thể nhập ghi chú
- Thông tin đặt trước của khách hàng sẽ được gửi về hệ thống
Kết quả Gói tour mà khách hàng đặt trước được gửi về hệ thống và qua quản
Trang 16trị viên xét duyệt.
2.4 Huỷ đặt trước:
Mục đích Huỷ gói tour mà khách hàng đã đặt trước đó
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống
2 Khách hàng đã đặt trước gói tour
Cách xử lý - Chọn gói tour đã đặt
- Click vào huỷ đặt trước
- Thông tin huỷ được gửi về hệ thống
- Quản trị viên xét duyệt và gửi phản hồi lại cho khách hàng
Kết quả Gói tour mà khách hàng đã đặt được huỷ khỏi hệ thống
2.5 Thanh toán:
Mục đích Thanh toán cho gói tour mà khách hàng đặt
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Người sử dụng phải đăng nhập vào hệ thống
2 Người sử dụng phải đủ điều kiện cho 1 trong các hình thức thanhtoán
Cách xử lý
* Thanh toán qua thẻ ATM nội địa:
- Khách hàng chọn hình thức thanh toán qua ATM nội địa
- Điền các thông tin liên quan
- Thông tin thanh toán được gửi về ngân hàng
- Thanh toán thành công khi hệ thống nhận được xác nhậnthanh toán từ phía ngân hàng
* Thanh toán qua thẻ VISA hoặc MasterCard:
- Khách hàng chọn hình thức thanh toán qua ATM nội địa
- Điền các thông tin liên quan
- Thông tin thanh toán được gửi về ngân hàng
- Thanh toán thành công khi hệ thống nhận được xác nhậnthanh toán từ phía ngân hàng
* Thanh toán trực tiếp:
- Khách hàng chọn hình thức thanh toán trực tiếp
- Điền các thông tin liên quan để tạo hoá đơn
- Khách hàng qua điểm giao dịch để thanh toán khi đọc số hoá đơn mà hệ thống cung cấp
Kết quả Khách hàng thanh toán thành công cho gói tour đã đặt
2.6 Cung cấp phản hồi:
Trang 17Mục đích Gửi phản hồi của khách hàng, người sử dụng tới hệ thống.
Đối tượng sử dụng Khách hàng
Tiền điều kiện 1 Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống
Cách xử lý - Chọn chức năng phản hồi
- Điền thông tin phản hồi
- Thông tin phản hồi được gửi về hệ thống và quản trị viên sẽ xemphản hồi của khách hàng
Kết quả Phản hồi của khách hàng được gửi về hệ thống
3 Khách du lịch:
3.1 Quản lý tour:
Mục đích Người sử dụng có thể xem hoặc sửa thông tin gói tour đang sử dụng.Đối tượng sử dụng Khách du lịch
Tiền điều kiện 1 Người sử dụng phải đăng nhập vào hệ thống
2 Gói tour đang được thực hiện
Cách xử lý * Xem gói tour:
- Thông tin chi tiết của gói tour được hiển thị tại giao diện của khách du lịch khi sử dụng chức năng
* Sửa gói tour:
- Chọn chức năng sửa gói tour
- Sửa thông tin trong gói tour như: điểm tới hoặc ngày khởi hành…
- Thông tin gói tour đã sửa được gửi về hệ thống
- Quản trị viên xét duyệt và phản hồi lại khách du lịch
Kết quả Gói tour của khách du lịch đã được sửa đổi
3.2 Quản lý chi phí gói tour:
Mục đích Giúp khách du lịch có thể thay đồi hoặc loại bỏ một số chi phí trong
gói tour
Đối tượng sử dụng Khách du lịch
Tiền điều kiện 1 Người sử dụng phải đăng nhập vào hệ thống
2 Khách du lịch đang thực hiện gói tour
Cách xử lý * Sửa chi phí gói tour:
- Khách du lịch chọn chức năng sửa chi phí
- Thay đổi thông tin chi phí mà khách hàng muốn theo hệ thống
đề xuất
Trang 18- Thông tin thay đồi được gửi về hệ thống.
- Quản trị viên xét duyệt và phản hồi lại khách hàng
* Xoá chi phí:
- Khách du lịch có thể xoá bỏ một số chi phí không cần thiết
mà hệ thống cho phép được loại bỏ
- Thông tin thay đổi được gửi về hệ thống
- Quản trị viên xét duyệt và phản hồi lại khách hàng
Kết quả Chi phí trong gói tour của khách hàng được thay đổi
3.3 Quản lý xe bus:
Mục đích Giúp khách du lịch dễ dàng hơn trong hành trình du lịch của mình.Đối tượng sử dụng Khách du lịch
Tiền điều kiện 1 Khách hàng phải đăng nhập vào hệ thống
2 Khách hàng đang sử dụng 1 gói tour
Cách xử lý * Xem thông tin xe bus:
- Khách du lịch có thể xem thông tin về xe bus như: loại xe,biển số, nơi đón trả khách…
* Sửa thông tin xe:
- Khách hàng có thể thay đổi một số thông tin như điểm đón, điểm trả khách và chọn loại xe bus khác mà hệ thông đangcung cấp
- Thông tin thay đổi được gửi về hệ thống và qua quản trị viên xét duyệt
- Quản trị viên sẽ phản hồi lại khách hàng về thông tin thay đổi.Kết quả Khách du lịch có thể xem hoặc thay đổi thông tin về xe bus
4 Đăng nhập,đăng ký, đăng xuất:
Tiền điều kiện 1 Người sử dụng phải có tài khoản trong hệ thống
2 Nhập đúng các thông tin: tên tài khoản, mật khẩu
Cách xử lý - Thông tin tài khoản, mật khẩu được gửi về hệ thống
Trang 19- Hệ thống tìm kiềm tài khoản trong data base và kiểm tra.
- Trả về kết quả theo quyền hạn của tài khoản
Kết quả Người sử dụng được quyền truy cập vào hệ thống
Tiền điều kiện
Cách xử lý - Người sử dụng chọn chức năng đăng ký trên hệ thống
- Nhập đầy đủ thông tin theo biểu mẫu mà hệ thống cung cấp
- Thông tin đăng ký được gửi về hệ thống và lưu vào data base.Kết quả Người sử dụng đăng ký thành công và có thể truy cập vào hệ thống
Tiền điều kiện 1 Người sử đụng đang truy cập vào hệ thống
Cách xử lý - Người sử dụng chọn chức năng đăng xuất
- Hệ thống ngắt kết nối truy cập của người sử dụng
Kết quả Người sử dụng đăng xuất thành công khỏi hệ thống
III Sơ đồ Use case:
1 Sơ đồ Use case tổng quát:
Trang 202 Sơ đồ Use case phân rã:
Trang 213 Đặc tả Use case:
Trang 22Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết
Đầu vào URL dẫn đến trang Đăng ký
Đầu ra Giao điện khi đã đăng nhập
Mô tả tương tác 1 User chọn URL Đăng ký
2 Hệ thống hiển thị trang Đăng ký
3 User nhập các thông tin
4 Hệ thống hiển thị đăng kí thành công
Kết quả Hiển thị trang Đăng ký
Ngoại lệ Không
3.2 Đăng nhập:
Mô tả Use case đăng nhập được sử dụng khi user muốn đăng nhập vào hệ
thống
Tác nhân Quản trị viên(Admin), khách hàng, khách du lịch
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User phải có tài khoản trên hệ thống
Đầu vào URL dẫn đến trang Đăng nhập
Đầu ra Giao diện chính khi khách hàng đăng nhập thành công
Mô tả tương tác 1 User nhập thông tin tài khoản, mật khẩu
2 Hệ thống chuyển sang giao diện khi đã đăng nhập
Kết quả User đăng nhập được vào hệ thống
Ngoại lệ 1.1 User nhập sai thông tin tài khoản hoặc mật khẩu
3.3 Tác nhân quản trị viên(Admin):
3.3.1 Quản lý người dùng:
Mô tả Use case quản lý người dùng được kích hoạt khi user chọn chức
năng Quản lý người dùng
Tác nhân Admin
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Quản lý khách hàng
Đầu ra -Thông tin khách hàng
-Sửa thông tin khách
Trang 23Mô tả tương tác 1 User thực hiện user case với quyền Admin
2 User chọn chức năng Quản lý tài khoảnKết quả Hiển thị kết quả khi cập nhập thành công
Ngoại lệ Không
3.3.2 Quản lý gói tour:
Mô tả Use case quản lý gói tour khi user chọn chức năng Quản lý gói tour.Tác nhân Admin
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Quản lý gói tour
Đầu ra -Thông tin các gói tour
-Sửa thông tin các gói tour
Mô tả tương tác 1.User thực hiện user case với quyền Admin
2.User chọn chức năng Quản lý gói tourKết quả Hiển thị cập nhập thành công các gói tour
Ngoại lệ không
3.3.3 Quản lý phòng:
Mô tả Use case quản lý phòng khi user chọn chức năng Quản lý phòng.Tác nhân Admin
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Quản lý phòng
Đầu ra -Thông tin các phòng
-Thêm sửa xóa thông tin các phòng
-Xem thông tin đặt phòng
Mô tả tương tác 1.User thực hiện user case với quyền Admin
2.User chọn chức năng Quản lý phòngKết quả Hiển thị cập nhập thành công các phòng, khách đặt phòng
Ngoại lệ không
3.3.4 Quản lý thanh toán:
Mô tả Use case quản lý thanh toán khi user chọn chức năng Quản lý thanh
toán
Tác nhân Admin
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Quản lý thanh toán
Đầu ra -Thông tin các phương thức thanh toán
Trang 24Mô tả tương tác 1.User thực hiện user case với quyền Admin
2.User chọn chức năng Quản lý thanh toánKết quả Hiển thị các giao dịch thanh toán
Ngoại lệ không
3.3.5 Quản lý đặt vé:
Mô tả Use case quản lý đặt vé khi user chọn chức năng Quản lý đặt vé.Tác nhân Admin
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Quản lý đặt vé
Đầu ra -Chấp nhận hoặc từ chối chối đặt vé
Mô tả tương tác 1.User thực hiện user case với quyền Admin
2.User chọn chức năng Quản lý đặt véKết quả Chấp nhận hoặc từ chối đặt vé từ khách
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết User đăng nhập với quyền Admin
Đầu vào URL dẫn đến trang Xem phản hồi
Đầu ra - Thông tin các phản hồi từ khác hàng
- Trả lời phản hồi từ khách hàng
Mô tả tương tác 1 User xem danh sách các thông tin của khách hàng
2 Trả lời hoặc xoá thông tin phản hồi
Kết quả Đọc được phản hồi, giải đáp các thắc mắc của khách
Ngoại lệ không
3.4 Tác nhân khách hàng:
3.4.1 Xem gói tour:
Mô tả Use case được kích hoạt khi user muốn xem danh sách các gói tour.Tác nhân(Actor) Khách hàng, khách truy cập
Sự kiện kích hoạt Chọn từ giao diện
Điều kiện tiên quyết
Đầu vào URL dẫn đến trang Xem gói tour
Đầu ra Danh sách tour: Tên tour, địa điểm, số ngày du lịch, mô tả
Mô tả tương tác 1 User chọn chức năng Xem gói tour
2 Hệ thống hiển thị danh sách các gói tour du lịch hiện có