1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

32 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 313,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thông tin của năm tuyển sinh giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên Trung học Phổ thông quốc gia năm 2020 2.4.1.. Đại học hệ Chính quy: Tổng chỉ tiêu 1.310 Chỉ tiêu tuyển

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHẠM NGỌC THẠCH

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

1 Thông tin chung

Tên trường: Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Sứ mệnh: Đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao, nghiên cứu khoa học

đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân

• - Khu A (Trụ sở chính): 2 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

• - Khu B: 461 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

- Khu C: 1 Dương Quang Trung, Phường 12, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

CH

GD chính quy

chính quy

chính quy

GDTX

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Khối ngành VI

Trang 2

Tổ hợp xét tuyển chung cho tất cả

các ngành: B00: Toán- Hóa- Sinh

2 Các thông tin của năm tuyển sinh

giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)

Trung học Phổ thông quốc gia năm 2020

2.4.1 Đại học hệ Chính quy: Tổng chỉ tiêu 1.310

Chỉ tiêu tuyển sinh hệ đại học chính quy của tất cả các ngành được phân bố 50% cho Tp.HCM để đáp ứng nhu cầu nhân lực y tế của thành phố, 50% còn lại dành cho tất cả các tỉnh thành ngoài Tp.HCM

Tổng chỉ tiêu các ngành như sau:

- Ngành Răng- Hàm- Mặt (6 năm) : 80

- Ngành Điều dưỡng (4 năm) : 150 (bao gồm ngành điều

dưỡng, điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức, điều dưỡng hộ sinh, điều dưỡng cấp cứu ngoài bệnh viện)

- Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học (4 năm) : 50

- Ngành Kỹ thuật Hình ảnh Y học (4 năm) : 40

Trang 3

- Ngành Khúc xạ Nhãn khoa (4 năm) : 40

- Ngành Y tế công cộng (4 năm) : 50

- Ngành Dinh dưỡng (4 năm) : 60

Mã ngành và chỉ tiêu cụ thể cho các đối tượng như sau:

- Mã ngành có ký tự “TQ”: áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu ngoài Tp.HCM

- Mã ngành có ký tự “TP”: áp dụng cho thí sinh có hộ khẩu tại TP.HCM được xác

định là ngày cuối nộp hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020

** Lưu ý: hướng dẫn chọn mã ngành tuyển sinh:

- Thí sinh có hộ khẩu tại Tp.HCM: có thể chọn mã ngành: TP; TQ

- Thí sinh có hộ khẩu ngoài Tp.HCM: chỉ chọn mã ngành: TQ

Mã ngành phụ Chỉ tiêu

Trang 4

2.4.2 Chỉ tiêu tuyển sinh Sau đại học: Tổng chỉ tiêu 135 chỉ tiêu

Đào tạo tiến sĩ: 15 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Ngoại tổng quát: 05 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Nhi khoa: 05 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Tai Mũi Họng: 05 chỉ tiêu

Đào tạo thạc sĩ: 120 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh: 10 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Nhãn khoa: 15 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Nội tổng quát: 25 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Ngoại tổng quát: 27 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Nhi khoa: 28 chỉ tiêu

• - Chuyên ngành Tai Mũi Họng: 15 chỉ tiêu

Các thông tin tuyển sinh sau đại học, sẽ được thông báo cụ thể tại cổng thông tin điện tử của Trường

Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên trang thông tin điện tử của Trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng

Trang 5

Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán – Hóa - Sinh) chung cho tất cả các ngành

• Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia năm

2020 theo các môn Toán – Hóa – Sinh

Điều kiện đăng ký xét tuyển chung cho tất cả các ngành:

- Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá trở lên của năm học lớp 12 của THPT

- Đầy đủ sức khỏe để theo học ngành đăng ký xét tuyển

Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt:

- Thí sinh phải có điểm trung bình cộng của 05 học kỳ THPT ≥ 7.0 điểm

(05 học kỳ là điểm trung bình: Học kỳ I năm lớp 10; Học kỳ II năm lớp 10;

Học kỳ I năm lớp 11; Học kỳ II năm lớp 11 và Học kỳ I năm lớp 12 )

Thí sinh phải đảm bảo điều kiện điểm trung bình cộng 05 học kỳ THPT ≥ 7.0

điểm để đăng ký vào các ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt Sau khi có kết quả trúng tuyển, Trường sẽ kiểm tra hồ sơ học bạ, nếu thí sinh không đáp ứng điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển, Trường sẽ từ chối hồ sơ nhập học

Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Khúc xạ Nhãn khoa: điểm kỳ thi

Trung học Phổ thông quốc gia môn Tiếng Anh đạt từ điểm 7.0 trở lên (phải học các

môn chuyên ngành bằng tiếng Anh do giảng viên nước ngoài trực tiếp giảng dạy)

Tiêu chuẩn phụ: dùng để xét nếu đồng điểm, theo thứ tự sau:

- Điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Ngoại ngữ theo quy chế

kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020

- Điểm Trung bình chung lớp 12 Trung học Phổ thông

- Điểm thi Tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Văn

Phổ thông quốc gia, thời gian cụ thể theo Hướng dẫn tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào

tạo

theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ cụ thể hóa và thông báo trên trang thông

tin của Trường

- Học phí cho những chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ được đóng theo tín

chỉ theo quy định

3 Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm:

Nhà Trường sẽ công bố trên trang thông tin của Trường khi có nhu cầu xét tuyển bổ sung

4 Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

Trang 6

- Tổng diện tích đất của trường: 147.491,6 m2

Bao gồm: khu hiện hữu (20.391,6 m2) + đất dự án (126.600m2)

- Tổng diện tích sàn xây dựng của trường: 36.518,88 m2

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại 5,224.65

Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, nhà tập đa

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo/ 01 sinh viên: 4.0 m2

- Số chỗ Ký túc xá sinh viên: Nhà trường đã có phương án thực hiện hợp đồng thuê lại các khu ký túc xá của các Trường Đại học, học viện và các chung cư còn trống của Quỹ Phát triển nhà Thành phố

4.1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

Bộ môn Hóa sinh – SHPT Y học

Trang 7

25 Bộ dụng cụ điện di protein và western blotting, Mini PROTEAN 2

Trang 10

134 Máy đo PH Hanna 1

137 Máy hô hấp kế+CPU_Màn hình +máy in Canon Lsershot LBP 1120 1

138 Máy điện tim 6 cần+CPU Pentium4+Màn hình Dell+Máy in

Trang 12

4.1.3 Thống kê phòng học

4.1.4 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong Thư viện: STT Khối ngành đào tạo/ Nhóm ngành Số lượng 1 Khối ngành VI - Diện tích sàn thư viện: 520m2 - Tài liệu in: 15.968 bản - Tài liệu điện tử: 119 file có bản quyền Trong đó: có 11.193 nhan đề tài liệu gồm: - 8224 nhan đề sách - 2044 nhan đề luận văn, luận án - 925 nhan đề tạp chí 4.2 Danh sách giảng viên cơ hữu STT Khối ngành/Ngành GS.TS/ GS.TSKH PGS.TS/ PGS.TSKH TS/TSKH ThS ĐH Khối ngành VI

Ngành Y khoa

1 Ngô Minh Xuân X

2 Phạm Đăng Diệu X

3 Nguyễn Thanh Hiệp X

4 Đặng Huỳnh Phương Thy X

Trang 14

41 Hoàng Thị Diễm Thúy X

Trang 15

77 Nguyễn Thanh Phong X

Trang 18

185 Phạm Phú Thái X

186 Phạm Thanh Việt X

187 Phạm Văn Nhân X

188 Trần Thị Mai Trang X

189 Trần Thiện Hòa X

190 Trịnh Minh Tranh X

191 Vũ Ngọc Anh Tuấn X

192 Đỗ Vũ Phương X

193 Đặng Nguyên Khôi X

194 Nguyễn Văn Việt Thành X

195 Nguyễn Cao Cương X

196 Nguyễn Công Minh X

197 Phạm Văn Bùi X

198 Vũ Lê Chuyên X

199 Lê Dương Hoàng Huy X 200 Đặng Huỳnh Minh Đức X 201 Lý Bảo Ngọc X 202 Nguyễn Thị Mỹ Hoài X 203 Đỗ Duy Anh X

204 Trần Bảo Ngọc X 205 Trần Lê Mai Thảo X

206 Trần Ngọc Thanh X

207 Võ Tấn Khang X

208 Nguyễn Duy Thạch X

209 Phan Ngọc Tiến X

210 Thái Hồng Hà X

211 Trần Khiêm Hùng X

212 Trần Sĩ Nguyên X 213 Nguyễn Duy Phương X

214 Trần Quốc Phong X 215 Đặng Văn Võ X

216 Hà Thanh Đạt X

217 Hoàng Ngọc Vân X 218 Lê Quang Tuyền X

219 Nguyễn Lê Hoàng Anh X

Trang 20

257 Nguyễn Minh Luân X

Trang 23

362 Hà Ngọc Phương Anh X

Trang 24

397 Nguyễn Tài Dũng X

Trang 25

431 Đoàn Bích Hà X

Trang 27

501 Nghiêm Phương Thảo X

Trang 28

STT Khối ngành/ ngành GS.TSKH GS.TS/ PGS.TSKH PGS.TS/ TSKH TS/ ThS ĐH

Trang 29

STT Khối ngành/ ngành GS.TSKH GS.TS/ PGS.TSKH PGS.TS/ TSKH TS/ ThS ĐH

Trang 31

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

- Không có bậc CĐSP và TCSP

Trang 32

6 Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường năm 2019: 261.155.000.000 đồng (không

có ngân sách cấp) (hai trăm sáu mươi mốt tỷ một trăm năm mươi lăm triệu đồng)

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh (2019):

31.240.000 đồng (Ba mươi mốt triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng)

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 06 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

(đã ký)

PGS TS Ngô Minh Xuân

Ngày đăng: 24/09/2021, 01:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w