LÀM VIỆC VỚI BẢN VẼ Thiết lập các thông số bản vẽ.. Với mỗi bản vẽ,bạn cần thiết lập các thông số cho bản vẽ.Để hiển thị cửa sổ thiết lập bản vẽ Page Setup bạn nhấn tổ hợp phím Shift+F5.
Trang 1LÀM VIỆC VỚI BẢN VẼ
Thiết lập các thông số bản vẽ
Với mỗi bản vẽ,bạn cần thiết lập các thông số cho bản vẽ.Để hiển thị cửa
sổ thiết lập bản vẽ Page Setup bạn nhấn tổ hợp phím Shift+F5
Hình V-6.1: cửa sổ thiết lập bản vẽ Page Setup
Trang 2Tại thẻ Print Setup là các thiết lập để in bản vẽ,gồm các mục :
Printer paper : chọn khổ giấy cho bản vẽ
Portrait : khổ giấy in ở dạng đứng
Landscape : khổ giấy in ở dạng nằm
Adjust : điều chỉnh số phần trên 1 trang giấy
Fit to : tùy chỉnh số phần trên trang giấy
Khi bạn click chọn Setup sẽ hiện ra cửa sổ Print Setup.Tại đây bạn
có thể điều chỉnh các thông số lề trang giống với điều chỉnh thông số lề ở
MS Word 2007
Trang 3Tại thẻ Page Size cho phép bạn thiết lập kích thước bản vẽ:
Hình V-6.3: thiết lập kích thước cho bản vẽ
Let Visio expand the page as needed : mở rộng nếu cần thiết
Pre-defined size : định dạng đơn vị kích thước và chọn khổ giấy
Custom size : tùy chỉnh kích thước theo đơn vị đã chọn ở mục Pre-defined size
Page orientation : lựa chọn nằm ngang (Lanscape) hoặc
đứng(Portrait) cho trang
Tại thẻ Draing Scale cho phép bạn thiết lập tỉ lệ cho bản vẽ so với khổ
giấy khi in ra
Trang 4Hình V-6.4 : thiết lập tỉ lệ
No scale : tỉ lệ 1:1
Pre-defined scale : định dạng tỉ lệ theo các chuẩn và tỉ lệ
Custom scale : tùy chỉnh các thông số định dạng
Page size : kích thước trang
Tại thẻ Page Properties cho phép bạn thiết lập kiểu bản vẽ
Trang 5Hình V-6.5 : thiết lập kiểu trang
Type : chọn kiểu bản vẽ chính ( Foreground) hoặc kiểu bản vẽ nền
(Background)
Name : đặt tên cho bản vẽ
Measurement units : đơn vị đo lường
Tại thẻ Layout and Routing cho phép bạn thiết lập kiểu bố trí của
các mô hình trên bản vẽ
Trang 6Hình V-6.6: kiểu bố trí các mô hình
Style : kiểu cấu trúc mô hình
Direction : vị trí của vị trí chính
Separate : kiểu ngăn cách
Overlap : kiểu chồng lên
Appearance : kiểu kết nối thẳng (Straight) hoặc cong ( Curved)
Add line jumps to : thêm đường kẻ vào
Line jump style : kiểu các đường kẻ nhảy chuyển tiếp
Vertical size : giá trị chiều dọc
Trang 7Bạn có thể chỉnh khoảng cách bằng cách click chọn Spacing
Tại thẻ Shadows cho phép bạn chỉnh độ bóng
Hình V-6.7: chỉnh độ bóng
Style : chỉnh kiểu bóng
Size & position : chỉnh giá trị các vị trí hướng về tọa độ X (X Offset) và tọa độ Y (Y Offset)
Magnification : độ phóng đại
Bạn cũng có thể chọn nhanh kiểu khổ giấy bằng cách click vào biểu tượng Size trên thanh Ribbon
Trang 8Hình V-6.8: chọn kiểu khổ giấy
Để chỉnh nhanh kiểu nằm ngang hoặc đứng của bản vẽ click vào biểu tượng Orientation trên thanh Ribbon
Trang 9Hình V-6.9: chỉnh kiểu nằm ngang hoặc đứng