HỒ CHÍ MINH ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CHUYÊN NGÀNH GIÁM SÁT VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN ĐẤT Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TĐHTPHCM ngày tháng 3 năm 2020 của Hiệu
Trang 1BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP HỒ CHÍ MINH
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGÀNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CHUYÊN NGÀNH GIÁM SÁT VÀ BẢO VỆ
TÀI NGUYÊN ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TĐHTPHCM ngày tháng 3 năm 2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh)
TP Hồ Chí Minh, năm 2020
Trang 29 15 05 1 4 107 Phân vùng và thiết kế nông nghiệp hữu cơ 62
11 15 05 1 4 110 Thực hành Giám sát suy thoái tài nguyên đất 78
14 15 05 1 4 116 Đồ án Đánh giá suy thoái tài nguyên đất 96
Phần tự chọn
20 15 05 1 4 114 Phân bón vi sinh và nông nghiệp hữu cơ 142
21 15 03 1 4 156 Viễn thám và ứng dụng trong Quản lý đất đai 150
24 15 01 1 4 107 Thiết kế quy hoạch sử dụng đất đai 175
25 15 01 1 4 120 Quy hoạch phát triển vùng lãnh thổ 183
26 15 01 1 4 106 Quy hoạch sử dụng đất đai chuyên đề 194
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Tin học chuyên ngành Trình độ đào tạo: Đại học
1 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
☒ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
☒ Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/lv tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 15 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: … tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần:
Học phần tiên quyết: Tin học căn bản, CSDL đại cương
Học phần song hành: Phân tích và thiết kế HTTT đất đai, Cơ sở
dữ liệu đất đai Điều kiện khác:
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý đất
đai
Trang 42 Mô tả học phần (Course Description)
Học phần thuộc khối kiến thức ngành, trang bị cho người học những kiến thức
về ứng dụng công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề trong hoạt động quản lý đất đai
3 Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
học phần
(CGs)
Mô tả (Course goal description) (Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)
CG1 Hiểu được vai trò của việc ứng dụng công nghệ thông tin
trong công tác quản lý và sử dụng đất đai
ELO1, ELO2, ELO3, ELO4, ELO5, ELO6 CG2 Sử dụng được phần mềm MicroStation và Famis để thành
lập bản đồ địa chính và các hồ sơ có liên quan
ELO8, ELO9
CG3 Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm xử
lý dữ liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
ELO10, ELO11
CG4 Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và trách
nhiệm công dân Có thể tự định hướng giải quyết công
việc, tự đưa ra kết luận cá nhân và bảo vệ được quan điểm
cá nhân khi giải quyết công việc chuyên môn liên quan đến
XỬ LÝ được bản đồ địa chính, hồ sơ kỹ thuật thửa đất cho các
mục đích trong quản lý đất đai (PHÂN TÍCH)
ELO6, ELO9 ELO10
Ma trận mối quan hệ giữa CĐR học phần (CELOs) và CĐR của CTĐT (ELOs)
Trang 5CLO2 M L H M L L L H H L L M H H L CLO3
H: High (Cao) M: Medium (Trung bình) L: Low (Thấp)
5 Phương pháp giảng dạy - học tập và phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.1 Phương pháp giảng dạy - học tập
5.5.1 Phương pháp giảng dạy
PP1 Phương pháp thuyết trình: Giúp sinh viên hiểu được các khái niệm cơ bản
về việc ứng dụng phần mềm trong xử lý số liệu đo thành lập bản đồ địa chính
PP2 Phương pháp động não: Giảng viên đặt ra các câu hỏi, tình huống yêu cầu
sinh viên đề xuất câu trả lời, giải pháp xử lý giúp sinh viên xây dựng tư duy phân tích, phản biện vấn đề
PP3 Phương pháp học dựa trên vấn đề: Giảng viên mô tả các vấn đề xảy ra
trong thực tế khi sử dụng phần mềm chuyên ngành để xử lý dữ liệu, sinh viên phân
tích các vấn đề, đề xuất các giải pháp, trao đổi, nhận xét, tìm phương hướng giải quyết
PP4 Phương pháp hoạt động nhóm: Giảng viên giao nhiệm vụ cho các nhóm
sinh viên thu thập số liệu, tài liệu, sử dụng phần mềm chuyên ngành để xử lý số liệu, báo cáo kết quả thực hiện
5.5.2 Phương pháp học tập
- Sinh viên nghe giảng trên lớp, ghi chú, trao đổi với giảng viên và các sinh viên trong lớp;
- Đọc tài liệu tham khảo và làm bài tập trước các buổi giảng;
- Tra cứu thông tin về liên quan đến môn học tại thư viện và trên internet;
- Sinh viên làm việc nhóm, viết báo cáo, thuyết trình
5.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.2.1 Điểm đánh giá:
- Thang điểm đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 theo quy chế đào tạo tín chỉ
- Điểm đánh giá quá trình:
+ Trọng số: 30%, bao gồm: 20% kiểm tra giữa kỳ + 10% báo cáo, thuyết trình + Hình thức đánh giá:
Tự luận ☒ Trắc nghiệm Thảo luận nhóm ☒ Bài tập lớn Thực hành Khác
- Điểm thi kết thúc học phần:
+ Trọng số: 70 %
+ Hình thức thi:
Trang 6CĐR học phần (CELO.x.x) [4]
Số lần đánh giá / thời điểm [5]
Tiêu chí đánh giá [6]
Phương pháp đánh giá [7]
Tỷ lệ (%) [8]
Phương pháp quan sát
10% A1.2/15p Bài tập cá
nhân trên lớp
đầy đủ,
có chất lượng
Giao bài tập trên lớp
Thi tự luận
20% A2.2/60p Bài kiểm
tra giữa
kỳ
50% yêu cầu của đáp án trở lên
Thi tự luận
70%
6 Nội dung chi tiết học phần theo tuần
PPGD chính Chuẩn đầu
ra của học phần
1.1.2 Chuẩn của bản đồ số 1.1.3 Phương pháp thành lập bản đồ
Giảng dạy trên lớp
CELO1, CELO2
Trang 71.3.1 Nguyên lý chuyển đổi
1.3.2 Chuyển đổi dữ liệu giữa
CELO1, CELO2
2.1.4 Thao tác với lớp dữ liệu
2.1.5 Thiết kế thư viện kí hiệu
2.1.6 Mapping office
2.2 Famis
2.2.1 Chức năng chính
2.2.2 Cơ sở dữ liệu trị đo
2.2.3 Cơ sở dữ liệu bản đồ địa chính
Trang 82.3.4 Các thao tác với dữ liệu 2.3.5 Bản đồ chuyên đề và tạo trang
CELO1, CELO2
3.3.1 Bản đồ địa chính 3.3.2 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất 3.3.3 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất 3.3 Quản lý dữ liệu bản đồ
3.2.1 Quản lý dữ liệu bản đồ địa chính
2.2.2 Quản lý dữ liệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất
Giảng dạy trên
lớp
CELO3, CELO4, CELO5
B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Cài đặt phần mềm, thực hành làm quen với các thao tác sử dụng phần mềm
Sinh viên tự cài đặt phần mềm, thực hành trên
máy tính
CELO3, CELO4
Ma trận mối quan hệ giữa bài học và CĐR học phần
Bài học (Module)
Chuẩn đầu ra học phần
Trang 9- Hướng dẫn sử dụng phần mềm MicroStation - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Famis - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Mapinfor - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Trần Mỹ Hảo - Bài giảng Tin học chuyên ngành Tài liệu lưu hành nội bộ Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp.HCM
7.2 Tài liệu tham khảo:
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm IRASB - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm IRASC - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm GEOVEC - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Tài liệu bồi dưỡng công nghệ mới; Hướng dẫn sử dụng phần mềm Microstation & Mapping Office để thành lập bản đồ địa chính Chương trình hợp tác Việt Nam - Thuỵ Điển về đổi mới hệ thống địa chính, 2002
- TS Trần Quốc Bình - Hướng dẫn thực hành Microstation cơ sở ĐH Khoa học
Trang 10Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác
8.3 Quy định về học vụ
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, chấm phúc tra, kỷ luật trường thì được thực hiện theo quy chế học vụ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
9 Ngày phê duyệt: ………
Trang 11TRƯỜNG ĐẠI HỌC
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TP HỒ CHÍ MINH
KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Thực hành Tin học chuyên ngành
Trình độ đào tạo: Đại học
1 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Tiếng Anh: Practical Informatics for Land Administration
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
☒ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
☒ Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/LV tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 60 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: … tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần:
Học phần tiên quyết: Tin học căn bản, CSDL đại cương
Học phần song hành: Phân tích và thiết kế HTTT đất đai, Cơ sở dữ
liệu đất đai Điều kiện khác:
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Hệ thống thông tin quản lý đất đai
Trang 122 Mô tả học phần (Course Description)
Học phần thuộc khối kiến thức ngành, trang bị cho người học những kiến thức
về sử dụng các phần mềm chuyên ngành để giải quyết các bài toán trong hoạt động quản lý đất đai
3 Mục tiêu học phần (Course Goals)
Mục tiêu
học phần
(CGs)
Mô tả (Course goal description) (Học phần này trang bị cho sinh viên:)
Chuẩn đầu ra CTĐT (ELOs)
CG1 Hiểu được vai trò của việc ứng dụng các phần mềm chuyên
ngành trong xử lý phân tích thông tin, dữ liệu đất đai
ELO1, ELO2, ELO3, ELO4, ELO5, ELO6 CG2 Sử dụng được phần mềm MicroStation và Famis để thành
lập bản đồ địa chính và các hồ sơ có liên quan
ELO8, ELO9
CG3 Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm xử
lý dữ liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
ELO10, ELO11
CG4 Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và trách
nhiệm công dân Có thể tự định hướng giải quyết công
việc, tự đưa ra kết luận cá nhân và bảo vệ được quan điểm
cá nhân khi giải quyết công việc chuyên môn liên quan đến
XỬ LÝ được bản đồ địa chính, hồ sơ kỹ thuật thửa đất cho các
mục đích trong quản lý đất đai (PHÂN TÍCH)
ELO6, ELO9 ELO10
Ma trận mối quan hệ giữa CĐR học phần (CELOs) và CĐR của CTĐT (ELOs)
Trang 13CLO2 M L H M L L L H H L L M H H L CLO3
H: High (Cao) M: Medium (Trung bình) L: Low (Thấp)
5 Phương pháp giảng dạy - học tập và phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.1 Phương pháp giảng dạy - học tập
5.5.1 Phương pháp giảng dạy
PP1 Phương pháp thuyết trình: Giúp sinh viên hiểu được các khái niệm cơ bản
về việc ứng dụng phần mềm trong xử lý số liệu đo thành lập bản đồ địa chính
PP2 Phương pháp động não: Giảng viên đặt ra các câu hỏi, tình huống yêu cầu
sinh viên đề xuất câu trả lời, giải pháp xử lý giúp sinh viên xây dựng tư duy phân tích, phản biện vấn đề
PP3 Phương pháp học dựa trên vấn đề: Giảng viên mô tả các vấn đề xảy ra
trong thực tế khi sử dụng phần mềm chuyên ngành để xử lý dữ liệu, sinh viên phân
tích các vấn đề, đề xuất các giải pháp, trao đổi, nhận xét, tìm phương hướng giải quyết
PP4 Phương pháp hoạt động nhóm: Giảng viên giao nhiệm vụ cho các nhóm
sinh viên thu thập số liệu, tài liệu, sử dụng phần mềm chuyên ngành để xử lý số liệu, báo cáo kết quả thực hiện
5.5.2 Phương pháp học tập
- Sinh viên nghe giảng trên lớp, ghi chú, trao đổi với giảng viên và các sinh viên trong lớp;
- Đọc tài liệu tham khảo và làm bài tập trước các buổi giảng;
- Tra cứu thông tin về liên quan đến môn học tại thư viện và trên internet;
- Sinh viên làm việc nhóm, viết báo cáo, thuyết trình
5.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.2.1 Điểm đánh giá:
- Thang điểm đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 theo quy chế đào tạo tín chỉ
- Điểm đánh giá quá trình:
+ Trọng số: 30%, bao gồm: 20% kiểm tra giữa kỳ + 10% báo cáo, thuyết trình + Hình thức đánh giá:
Tự luận ☒ Trắc nghiệm Thảo luận nhóm ☒ Bài tập lớn Thực hành Khác
- Điểm thi kết thúc học phần:
+ Trọng số: 70 %
+ Hình thức thi:
Trang 14CĐR học phần (CELO.x.x) [4]
Số lần đánh giá / thời điểm [5]
Tiêu chí đánh giá [6]
Phương pháp đánh giá [7]
Tỷ lệ (%) [8]
Phương pháp quan sát
10% A1.2/15p Bài tập cá
nhân trên lớp
đầy đủ,
có chất lượng
Giao bài tập trên lớp
Thi thực hành trên máy tính
20% A2.2/60p Bài kiểm
tra giữa
kỳ
50% yêu cầu của đáp án trở lên
Thi thực hành trên máy tính
Thi thực hành trên máy tính
70%
6 Nội dung chi tiết học phần theo tuần
chính
Chuẩn đầu ra của học phần
1
Bài thực hành số 1: Sử dụng các công cụ của phần mềm MicroStation
A Các nội dung chính trên lớp
1.1 Sử dụng công cụ vẽ các đối tượng dạng điểm
1.2 Sử dụng công cụ vẽ các đối tượng dạng đường
1.3 Sử dụng công cụ vẽ các đối tượng dạng vùng
Giảng dạy trên lớp
CELO1, CELO2
Trang 151.4 Sử dụng công cụ vẽ các đối tượng
dạng chữ
1.5 Sử dụng công cụ sửa chữa đối
tượng
1.6 Sử dụng công cụ truy vấn thông
tin của đối tượng đồ họa
B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Thực hành trên máy tính vẽ các đối
tượng dạng điểm, đường, vùng và chữ
Sinh viên
tự thực hành trên máy tính
2.3 Xây dựng thư viện màu sắc
2.4 Xây dựng thư viện chữ viết
Giảng dạy trên lớp
CELO1, CELO2
B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Thực hành trên máy tính xây dựng các thư
viện ký hiệu, đường, màu sắc và chữ viết
Sinh viên
tự thực hành bằng phần mềm chuyên ngành
Trang 163 B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Thực hành trên máy tính xử lý các dạng số liệu đo đạc thành lập bản đồ địa
chính và Hồ sơ kỹ thuật thửa đất
Sinh viên
tự thực hành bằng phần mềm chuyên
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm MicroStation - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Famis - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm Mapinfor - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Trần Mỹ Hảo - Bài giảng Tin học chuyên ngành Tài liệu lưu hành nội bộ Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Tp.HCM
Trang 177.2 Tài liệu tham khảo:
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm IRASB - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm GEOVEC - Bộ Tài nguyên & Môi trường
- Tài liệu bồi dưỡng công nghệ mới; Hướng dẫn sử dụng phần mềm Microstation & Mapping Office để thành lập bản đồ địa chính Chương trình hợp tác Việt Nam - Thuỵ Điển về đổi mới hệ thống địa chính, 2002
- TS Trần Quốc Bình - Hướng dẫn thực hành Microstation cơ sở ĐH Khoa học
Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác
8.3 Quy định về học vụ
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, chấm phúc tra, kỷ luật trường thì được thực hiện theo quy chế học vụ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
9 Ngày phê duyệt: ………
Trang 181 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/luận văn tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 30 tiết
Số tiết bài tập, thuyết trình: 6 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: 4 tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần:
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Quy hoạch đất đai
Trang 192 Mô tả học phần (Course Description)
Trình bày 03 nội dung chính, bao gồm: Tổng quan những vấn đề cơ bản về độ phì nhiêu đất; nghiên cứu về các chất dinh dưỡng trong đất và các biện pháp canh tác bảo vệ độ phì nhiêu đất phục vụ cho việc phát triển nông nghiệp bền vững
3 Mục tiêu học phần (Course Goals)
CG2 Những biện pháp canh tác bảo vệ và nâng cao độ phì
nhiêu để sử dụng đất hợp lý, phục vụ cho phát triển
NN bền vững
ELO8, ELO9
CG3 Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm
để thu thập, tổng hợp thông tin, ứng dụng thực tế về
việc sử dụng và bảo vệ độ phì nhiêu đất
ELO10, ELO11
CG4 Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và
trách nhiệm công dân Có thể tự định hướng giải
quyết công việc, tự đưa ra kết luận cá nhân và bảo vệ
được quan điểm cá nhân khi thuyết trình, bảo vệ các
dự án, công trình, đề tài nghiên cứu
ELO12, ELO13, ELO14, ELO15
4 Chuẩn đầu ra học phần (CELOs - Course Expected Learning Outcomes) Chuẩn
CELO2 Sinh viên GIẢI THÍCH về các yếu tố quyết định độ phì nhiêu đất
CELO4 Sinh viên ĐÁNH GIÁ được ảnh hưởng của độ phì nhiêu đất đến
sản xuất nông nghiệp (PHÂN TÍCH)
ELO5, ELO6
CELO5
Sinh viên ÁP DỤNG được những biện pháp canh tác bảo vệ độ phì
nhiêu đất nhằm phục vụ cho phát triển nông nghiệp bền vững (ÁP
DỤNG)
ELO6, ELO9
Trang 20Ma trận mối quan hệ giữa CĐR học phần (CELOs) và CĐR của CTĐT (ELOs)
H: High (Cao) M: Medium (Trung bình) L: Low (Thấp)
5 Phương pháp giảng dạy-học tập và phương pháp kiểm tra đánh giá học
phần
5.1 Phương pháp giảng dạy - học tập
1 Phương pháp giảng dạy:
Phương pháp thuyết trình: Giúp sinh viên đạt CĐR về nhận biết các khái
niệm về độ phì nhiêu đất, các chỉ tiêu của độ phì nhiêu đất và những yếu tố quyết định đến độ phì nhiêu đất cũng như những biện pháp bảo vệ và nâng cao
độ phì nhiêu để sử dụng đất hợp lý, phục vụ cho phát triển NN bền vững
Phương pháp động não: giúp đạt được chuẩn đầu ra về tư duy sáng tạo, giải
pháp và đề xuất
- Phương pháp hoạt động nhóm: giúp đạt được chuẩn đầu ra về kỹ năng làm
việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp
2 Phương pháp học tập:
- Nghe giảng trên lớp;
- Đọc và làm bài trước các buổi giảng;
- Tra cứu thông tin trên internet, tài liệu;
- Làm việc nhóm, làm bài thuyết trình trên lớp;
- Thi hết môn
5.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.2.1 Điểm đánh giá:
- Thang điểm đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang
thang điểm chữ và thang điểm 4 theo quy chế đào tạo tín chỉ
- Điểm đánh giá quá trình:
Trang 21Nội dung đánh giá [3]
CĐR học phần (CELO.
x.x) [4]
Số lần đánh giá/thời điểm [5]
Tiêu chí đánh giá [6]
Phương pháp đánh giá [7]
Tỷ lệ (%) [8]
CELO1, CELO2
1 lần/1 buổi học
Tham dự đầy
đủ
PP quan sát
30%
A1.2 Thái
độ học tập
Phẩm chất, năng lực
CELO1, CELO2, CELO3, CELO4, CELO5
Đánh giá theo thời gian tham gia trên lớp
Tích cực, năng động
PP phỏng vấn
2
CELO1, CELO2
1 lần/tiết thứ 15
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
20% A2.2 Bài
thuyết trình
nhóm
Kiến thức,
kỹ năng, năng lực, phẩm chất chương 3
CELO3, CELO4, CELO5
1 lần/tiết thứ 25
Trình bày khoa học, logic, rõ ràng, sinh động, hiệu quả
PP quan sát, PP phỏng vấn
CELO1, CELO2, CELO4, CELO5
1 lần/theo lịch thi học kỳ
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
50%
6 Nội dung chi tiết học phần theo tuần
học phần
1, 2
Mở đầu: Giới thiệu môn học
- Hiểu được ý nghĩa, mục đích, yêu cầu của môn học
- Chia nhóm để làm tiểu luận
Trang 22Chương 1: Khái niệm về độ phì nhiêu đất
A.Các nội dung chính trên lớp
1.1 Khái niệm
1.1.1 Độ phì nhiêu là gì 1.1.2 Những yếu tố quyết định độ phì nhiêu đất
1.2 Vai trò của độ phì nhiêu đất đối với
2.2.1 Khái niệm 2.2.2 Hàm lượng chất hữu cơ trong từng loại đất
2.2.3 Vai trò của chất hữu cơ trong nông nghiệp
2.2.4 Các nguồn phân bón hữu cơ cho cây trồng
Trang 232.4.2 Các loại phân lân 2.4.3 Chuyển hóa lân trong đất 2.5 Hàm lượng kali (K2O)
2.5.1 Vai trò của kali đối với cây trồng 2.5.2 Các loại phân kali
2.5.3 Chuyển hóa kali trong đất 2.6 Dung tích hấp thu (CEC)
2.6.1 Khái niệm, cách tính
2.6.2 Vai trò CEC đối với cây trồng
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:
Tìm hiểu mối quan hệ giữa độ phì nhiêu
đất và dinh dưỡng cây trồng
Sinh viên tự tìm kiếm thông tin trên mạng
Internet hoặc
phương mình biết
CELO2
8,9
Chương 3 Thực trạng độ phì nhiêu của một
số loại đất chính Việt Nam hiện nay
CELO3, CELO4, CELO5
B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Tìm hiểu đặc điểm tài nguyên đất đai,
hệ thống phân loại đất đai ở một số vùng/địa
phương trong cả nước
Sinh viên tự tìm kiếm thông tin trên mạng
10 Chương 4 Những biện pháp canh tác bảo vệ
độ phì nhiêu đất phục vụ cho NN bền vững
Trang 24A Các nội dung chính trên lớp
GV cung cấp
và tìm kiếm trên mạng Internet
7.2 Tài liệu tham khảo:
1 Đỗ Thị Thanh Ren, 1999 Phì nhiêu đất đai Giáo trình cao học trường Đại học
Cần Thơ 1999 169 trang
2 Võ Quốc Khánh, 2009 Hiệu quả của than bùn dùng làm phân bón cho cây lúa trên đất xám ở miền Nam Việt Nam Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn số 3/2009, trang 34-40
3 Trần Kông Tấu Tài nguyên đất NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006
4 Phạm Quang Khánh Tài nguyên đất vùng Đông nam bộ hiện trạng và tiềm năng NXB Nông nghiệp, 1995
5 Lê Văn Khoa Đất và môi trường NXB Giáo dục, 1997
6 Đất Việt nam Hội Khoa học đất Việt nam, NXB Nông nghiệp 2000, 411 tr
7 Đất Đông nam bộ Phan Liêu, NXB Nông nghiệp 1992, 150 tr
Trang 258 Tài nguyên đất Đồng tháp Mười Phan Liêu, NXB Khoa học & Kỹ thuật 1998,
Sinh viên/học viên phải đi học đúng giờ quy định Sinh viên/học viên đi trễ quá
15 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học
Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học
Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác
8.3 Quy định về học vụ
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, chấm phúc tra, kỷ luật trường thì được thực hiện theo quy chế học vụ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
9 Ngày phê duyệt: ………
TRƯỞNG KHOA TRƯỞNG BỘ MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN
Trần Thanh Hùng Trần Thanh Hùng Ngô Thị Hiệp
Trang 26ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Suy thoái tài nguyên đất Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
1 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/luận văn tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 30 tiết
Số tiết bài tập, thuyết trình: 6 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: 4 tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần:
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Quy hoạch đất đai
Trang 272 Mô tả học phần (Course Description)
- Trình bày 03 nội dung chính, bao gồm: Khái niệm về suy thoái TNĐ, những nguyên nhân gây ra việc suy thoái TNĐ, hiện tượng xói mòn đất, rửa trôi đất, sa mạc hóa đất, ô nhiễm môi trường đất Biện pháp canh tác hạn chế suy thoái và bảo tồn TNĐ
3 Mục tiêu học phần (Course Goals)
CG2 Nhận diện những vấn đề làm suy thoái tài nguyên đất
như: Xói mòn đất, rửa trôi đất, sa mạc hóa đất, ô
nhiễm mô trường đất
ELO8, ELO9
CG3 Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm
để thu thập, tổng hợp thông tin, đề xuất các giải pháp
nhằm hạn chế việc suy thoái TNĐ
ELO10, ELO11
CG4 Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và
trách nhiệm công dân Có thể tự định hướng giải
quyết công việc, tự đưa ra kết luận cá nhân và bảo vệ
được quan điểm cá nhân khi thuyết trình, bảo vệ các
dự án, công trình, đề tài nghiên cứu liên quan đến vấn
đề suy thoái TNĐ
ELO12, ELO13, ELO14, ELO15
4 Chuẩn đầu ra học phần (CELOs - Course Expected Learning Outcomes)
CELO1 Sinh viên NHẬN BIẾT các khái niệm, các định nghĩa liên quan
đến việc suy thoái TNĐ (NHỚ)
ELO1, ELO2, ELO3, ELO4
CELO2 Sinh viên GIẢI THÍCH về các nguyên nhân gây ra suy thoái
TNĐ (HIỂU)
ELO4, ELO5
CELO3
Sinh viên PHÂN TÍCH được những vấn đề cơ bản của việc xói
mòn đất, rửa trôi đất, sa mạc hóa đất, ô nhiễm mô trường đất
(HIỂU)
ELO5, ELO6, ELO10
CELO4 Sinh viên ĐÁNH GIÁ được ảnh hưởng của suy thoái TNĐ đến ELO5, ELO6
Trang 28sản xuất nông nghiệp (PHÂN TÍCH)
CELO5 Sinh viên ĐỀ XUẤT được những giải pháp hạn chế suy thoái
TNĐ và biện pháp bảo vệ đất thích hợp (ÁP DỤNG)
ELO6, ELO9 ELO10
Ma trận mối quan hệ giữa CĐR học phần (CELOs) và CĐR của CTĐT (ELOs)
H: High (Cao) M: Medium (Trung bình) L: Low (Thấp)
5 Phương pháp giảng dạy-học tập và phương pháp kiểm tra đánh giá học
phần
5.1 Phương pháp giảng dạy - học tập
1 Phương pháp giảng dạy:
Phương pháp thuyết trình: Giúp Sv hiểu được khái niệm về suy thoái TNĐ,
những nguyên nhân gây ra việc suy thoái TNĐ, các hiện tượng xói mòn đất, rửa trôi đất, sa mạc hóa đất, ô nhiễm môi trường đất Các biện pháp canh tác hạn chế suy thoái và bảo tồn TNĐ
Phương pháp động não: giúp đạt được chuẩn đầu ra về tư duy sáng tạo, giải
pháp và đề xuất
- Phương pháp hoạt động nhóm: giúp đạt được chuẩn đầu ra về kỹ năng làm
việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp
2 Phương pháp học tập:
- Nghe giảng trên lớp;
- Đọc và làm bài trước các buổi giảng;
- Tra cứu thông tin trên internet, tài liệu;
- Làm việc nhóm, làm bài thuyết trình trên lớp;
- Thi hết môn
5.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.2.1 Điểm đánh giá:
Trang 29- Thang điểm đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang
thang điểm chữ và thang điểm 4 theo quy chế đào tạo tín chỉ
- Điểm đánh giá quá trình:
Nội dung đánh giá [3]
CĐR học phần (CELO.
x.x) [4]
Số lần đánh giá/thời điểm [5]
Tiêu chí đánh giá [6]
Phương pháp đánh giá [7]
Tỷ lệ (%) [8]
CELO1, CELO2
1 lần/1 buổi học
Tham dự đầy
đủ
PP quan sát
30%
A1.2 Thái
độ học tập
Phẩm chất, năng lực
CELO1, CELO2, CELO3, CELO4, CELO5
Đánh giá theo thời gian tham gia trên lớp
Tích cực, năng động
PP phỏng vấn
2
CELO1, CELO2
1 lần/tiết thứ 15
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
20% A2.2 Bài
thuyết trình
nhóm
Kiến thức,
kỹ năng, năng lực, phẩm chất chương 3
CELO3, CELO4, CELO5
1 lần/tiết thứ 25
Trình bày khoa học, logic, rõ ràng, sinh động, hiệu quả
PP quan sát, PP phỏng vấn
CELO1, CELO2, CELO4, CELO5
1 lần/theo lịch thi học kỳ
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
50%
6 Nội dung chi tiết học phần theo tuần
PPGD chính Chuẩn đầu
ra của học phần
Trang 301
Mở đầu: Giới thiệu môn học
- Hiểu được ý nghĩa, mục đích, yêu cầu của
môn học
- Chia nhóm để làm tiểu luận
Chương 1: Khái niệm về suy thoái TNĐ
A.Các nội dung chính trên lớp
1.1 Khái niệm
1.1.1 Suy thoái TNĐ là gì 1.1.2 Những nguyên nhân làm suy thoái TNĐ
A.Các nội dung chính trên lớp
2.1 Quá trình xói mòn đất, rửa trôi
2.1.1 Khái niệm xói mòn và rửa trôi 2.1.2 Nguyên nhân gây xói mòn và rửa trôi
2.1.3 Xói mòn trên đất canh tác nương rẫy
2.1.4 Xói mòn trên đất lâm nghiệp 2.1.5 Xói mòn trên môt số hệ thống
canh tác NN khác
2.2 Quá trình sa mạc hóa
2.2.1 Khái niệm sa mạc hóa là gì 2.2.2 Quá trình thoái hóa nghiệm trọng trên đất đồi núi và hiện tượng bóc lột đất
2.2.3 Quá trình cát bay ven biển
2.3 Ô nhiễm môi trường đất
2.3.1 Phân bón và môi trường đất 2.3.2 Kim loại nặng
2.3.3 Hóa chất BVTV
Thuyết trình và động não
CELO2
Trang 312.3.4 Chất độc hóa học
B.Các nội dung cần tự học ở nhà:
Tìm hiểu thêm về ảnh hưởng của thoái hóa
TNĐ đến sản xuất nông nghiệp
Sinh viên tự tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, tài liệu hoặc tại địa phương mình biết
CELO2
9,10
Chương 3 Chiến lược bảo vệ đất
3.1 Nông nghiệp hữu cơ
3.2 Biện pháp canh tác chống xói mòn và
rửa trôi
3.3 Bảo vệ môi trường đất
Thuyết trình và động não; Hoạt động nhóm
CELO3, CELO4, CELO5
7.2 Tài liệu tham khảo:
1 Đất Việt Nam – Hội Khoa học đất Việt Nam, NXB Nông nghiệp, 2000
2 Trần Kông Tấu Tài nguyên đất NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006
Trang 323 Phạm Quang Khánh Tài nguyên đất vùng Đông nam bộ hiện trạng và tiềm năng NXB Nông nghiệp, 1995
4 Võ Quốc Khánh, 2009 Hiệu quả của than bùn dùng làm phân bón cho cây lúa trên đất xám ở miền Nam Việt Nam Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn số 3/2009, trang 34-40
5 Lê Văn Khoa Đất và môi trường NXB Giáo dục, 1997
6 Đất Việt nam Hội Khoa học đất Việt nam, NXB Nông nghiệp 2000, 411
tr
7 Đất Đông nam bộ Phan Liêu, NXB Nông nghiệp 1992, 150 tr
8 Tài nguyên đất Đồng tháp Mười Phan Liêu, NXB Khoa học & Kỹ thuật
Sinh viên/học viên phải đi học đúng giờ quy định Sinh viên/học viên đi trễ quá
15 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học
Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học
Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác
8.3 Quy định về học vụ
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, chấm phúc tra, kỷ luật trường thì được thực hiện theo quy chế học vụ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
10 Ngày phê duyệt: ………
TRƯỞNG KHOA TRƯỞNG BỘ MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN
Trần Thanh Hùng Trần Thanh Hùng Ngô Thị Hiệp
Trang 33ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Ô nhiễm môi trường đất Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
1 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/luận văn tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 30 tiết
Số tiết bài tập, thuyết trình: 6 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: 4 tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần:
Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Quy hoạch đất đai
Trang 342 Mô tả học phần (Course Description)
Trình bày 03 nội dung chính, bao gồm: Khái niệm về ô nhiễm môi trường đất,
những yếu tố gây ra ô nhiễm môi trường đất, các biện pháp bảo vệ môi trường đất
3 Mục tiêu học phần (Course Goals)
CG1 Kiến thức về ô nhiễm môi trường đất ELO1, ELO2, ELO3,
ELO4, ELO5, ELO6
CG2 Nhận diện những nguyên nhân làm ô nhiễm môi trường
đất
ELO8, ELO9
CG3 Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm để
thu thập, tổng hợp thông tin, đề xuất các giải pháp
nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường đất
ELO10, ELO11
CG4 Có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp và trách
nhiệm công dân Có thể tự định hướng giải quyết công
việc, tự đưa ra kết luận cá nhân và bảo vệ được quan
điểm cá nhân khi thuyết trình, bảo vệ các dự án, công
trình, đề tài nghiên cứu liên quan đến vấn đề bảo vệ
môi trường đất
ELO12, ELO13, ELO14, ELO15
4 Chuẩn đầu ra học phần (CELOs - Course Expected Learning Outcomes)
CELO1 Sinh viên NHẬN BIẾT các khái niệm, các định nghĩa liên quan
đến việc ô nhiễm môi trường đất (NHỚ)
ELO1, ELO2, ELO3, ELO4
CELO2 Sinh viên GIẢI THÍCH về các nguyên nhân gây ra ô nhiễm môi
trường đất (HIỂU)
ELO4, ELO5
CELO3 Sinh viên PHÂN TÍCH được những nguyên lý cơ bản của những
nguồn gây ra ô nhiễm mô trường đất (HIỂU)
ELO5, ELO6, ELO10
CELO4 Sinh viên PHÂN TICH được ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường
đất đến SXNN và đời sống con người (PHÂN TÍCH)
ELO5, ELO6
CELO5 Sinh viên ĐỀ XUẤT được những giải pháp bảo vệ môi trường
(ÁP DỤNG)
ELO6, ELO9 ELO10
Trang 35Ma trận mối quan hệ giữa CĐR học phần (CELOs) và CĐR của CTĐT (ELOs)
H: High (Cao) M: Medium (Trung bình) L: Low (Thấp)
5 Phương pháp giảng dạy-học tập và phương pháp kiểm tra đánh giá học
phần
5.1 Phương pháp giảng dạy - học tập
1 Phương pháp giảng dạy:
Phương pháp thuyết trình: Giúp sinh viên hiểu được khái niệm về ô nhiễm
môi trường đất, những yếu tố gây ra ô nhiễm môi trường đất, các biện pháp bảo
vệ môi trường đất
Phương pháp động não: giúp đạt được chuẩn đầu ra về tư duy sáng tạo, giải
pháp và đề xuất
- Phương pháp hoạt động nhóm: giúp đạt được chuẩn đầu ra về kỹ năng làm
việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp
2 Phương pháp học tập:
- Nghe giảng trên lớp;
- Đọc và làm bài trước các buổi giảng;
- Tra cứu thông tin trên internet, tài liệu;
- Làm việc nhóm, làm bài thuyết trình trên lớp;
- Thi hết môn
5.2 Phương pháp kiểm tra đánh giá học phần
5.2.1 Điểm đánh giá:
- Thang điểm đánh giá: Đánh giá theo thang điểm 10, sau đó được quy đổi sang
thang điểm chữ và thang điểm 4 theo quy chế đào tạo tín chỉ
- Điểm đánh giá quá trình:
+ Trọng số: 50%, bao gồm: …
Trang 36Nội dung đánh giá [3]
CĐR học phần (CELO.
x.x) [4]
Số lần đánh giá/thời điểm [5]
Tiêu chí đánh giá [6]
Phương pháp đánh giá [7]
Tỷ lệ (%) [8]
CELO1, CELO2
1 lần/1 buổi học
Tham dự đầy
đủ
PP quan sát
30%
A1.2 Thái
độ học tập
Phẩm chất, năng lực
CELO1, CELO2, CELO3, CELO4, CELO5
Đánh giá theo thời gian tham gia trên lớp
Tích cực, năng động
PP phỏng vấn
2
CELO1, CELO2
1 lần/tiết thứ 15
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
20% A2.2 Bài
thuyết trình
nhóm
Kiến thức,
kỹ năng, năng lực, phẩm chất chương 3
CELO3, CELO4, CELO5
1 lần/tiết thứ 25
Trình bày khoa học, logic, rõ ràng, sinh động, hiệu quả
PP quan sát, PP phỏng vấn
CELO1, CELO2, CELO4, CELO5
1 lần/theo lịch thi học kỳ
3 câu/10 điểm, phù hợp với đáp án
PP viết
50%
6 Nội dung chi tiết học phần theo tuần
PPGD chính Chuẩn đầu
ra của học phần
1
Mở đầu: Giới thiệu môn học
- Hiểu được ý nghĩa, mục đích, yêu cầu của môn học
- Chia nhóm để làm tiểu luận
Trang 37Chương 1: Khái niệm về suy thoái TNĐ
A.Các nội dung chính trên lớp
1.1 Khái niệm
1.1.1 Ô nhiễm môi trương đất là gì
1.1.2 Những nguyên nhân làm ô nhiễm môi trường đất
Chương 2: Phân tích những nguyên nhân
gây ra ô nhiễm môi trường đất
A.Các nội dung chính trên lớp
2.1 Ô nhiễm độc chất hữu cơ
2.1.1 Định nghĩa về độc chất hữu cơ 2.1.2 Nguồn gây ô nhiễm độc chất hữu
2.2.5 Phân bón hóa học 2.3 Ô nhiễm do kim loại nặng
2.3.1 Lead 2.3.2 Cadmium 2.3.3 Mercury 2.3.4 Asen 2.4 Ô nhiễm do chất dộc hóa học Dioxin
Thuyết trình
và động não
CELO2
Trang 38B.Các nội dung cần tự học ở nhà:
Tìm hiểu thêm về ảnh hưởng các nguồn
gây ô nhiễm đến đời sống con người
Sinh viên tự tìm kiếm thông tin trên mạng
Internet, tài liệu hoặc tại địa phương mình biết
CELO2
9,10
Chương 3 Chiến lược bảo vệ đất
3.1 Những biện pháp xử lý ô nhiễm môi
CELO3, CELO4, CELO5
B Các nội dung cần tự học ở nhà:
Tìm hiểu, nghiên cứu tài liệu, đề xuất các biện pháp canh tác nông sản
an toàn (VietGAP, GlobalGAP, Organic Food)
Ma trận mối quan hệ giữa bài học và CĐR học phần
Trang 397.1 Tài liệu chính:
1 Giáo trình: Ô nhiễm môi trương đất và biện pháp xử lý, Lê Văn Khoa và ctv
7.2 Tài liệu tham khảo:
10 Trần Kông Tấu Tài nguyên đất NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006
11 Phạm Quang Khánh Tài nguyên đất vùng Đông nam bộ hiện trạng và tiềm năng NXB Nông nghiệp, 1995
12 Lê Văn Khoa Đất và môi trường NXB Giáo dục, 1997
13 Đất Việt nam Hội Khoa học đất Việt nam, NXB Nông nghiệp 2000, 411 tr
14 Đất Đông nam bộ Phan Liêu, NXB Nông nghiệp 1992, 150 tr
15 Tài nguyên đất Đồng tháp Mười Phan Liêu, NXB Khoa học & Kỹ thuật 1998,
Sinh viên/học viên phải đi học đúng giờ quy định Sinh viên/học viên đi trễ quá
15 phút sau khi giờ học bắt đầu sẽ không được tham dự buổi học
Tuyệt đối không làm ồn, gây ảnh hưởng đến người khác trong quá trình học Tuyệt đối không được ăn uống, nhai kẹo cao su, sử dụng các thiết bị như điện thoại, máy nghe nhạc trong giờ học
Máy tính xách tay, máy tính bảng chỉ được thực hiện vào mục đích ghi chép bài giảng, tính toán phục vụ bài giảng, bài tập, tuyệt đối không dùng vào việc khác
8.3 Quy định về học vụ
Các vấn đề liên quan đến xin bảo lưu điểm, khiếu nại điểm, chấm phúc tra, kỷ luật trường thì được thực hiện theo quy chế học vụ của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP Hồ Chí Minh
9 Ngày phê duyệt: ………
TRƯỞNG KHOA TRƯỞNG BỘ MÔN NGƯỜI BIÊN SOẠN
Trang 40ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Học phần: Quan trắc ô nhiễm tài nguyên đất Trình độ đào tạo: Đại học chính quy
1 Thông tin tổng quát (General information)
Tên học phần:
Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Kiến thức giáo dục đại cương
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: Kiến thức cơ sở ngành
Kiến thức ngành
Kiến thức chuyên ngành
Học phần khóa luận/LV tốt nghiệp
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động 30 tiết
Số tiết bài tập, thuyết trình: 6 tiết
Số tiết thảo luận, hoạt động nhóm: 4 tiết
Số tiết hướng dẫn BTL/ĐAMH: … tiết
Điều kiện tham dự học phần: