Biểu đồ kỳ thi tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba 䠓 Tài liệu bổ sung Biểu đồ thi tuyển sinh trường THPT tư lập tỉnh Chiba 䠍䠎 Buổi họp giải thích thủ tục tuyển sinh của Uỷ ban
Trang 1Cuốn hướng dẫn lộ trình dành cho Học Sinh và Phụ Huynh mà tiếng Nhật không phải là tiếng
mẹ đẻ tại tỉnh Chiba năm 2020
ࠕCuốn hướng dẫn lộ trình dành cho Học Sinh và Phụ Huynh
mà tiếng Nhật không phải là tiếng mẹ đẻࠖ
Hội ủy viên chấp hành
Trang 2I Cơ cấu trường học
II Hệ thống tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba
4 Biểu đồ kỳ thi tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba 䠓
Tài liệu bổ sung (Biểu đồ thi tuyển sinh trường THPT tư lập tỉnh Chiba) 䠍䠎
Buổi họp giải thích thủ tục tuyển sinh của Uỷ ban giáo dục tỉnh Chiba Giấy 2 mặt
Mục lục
䠍
Trang 3I Cơ cấu trường học
1 Cơ cấu trường học Nhật Bản
Trường sau đại học 2-5 năm
Cao đẳng (2 năm)
Cao đẳng chuyên
nghiệp (2 năm)
13 - 15 tuổi
6 - 12 tuổi
䖪95% học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở (THCS) học tiếp lên THPT
䖪Người không tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) khó kiếm công việc
䖪Người đã đậu trong kỳ thi nhập học có thể vào học trường THPT
2 Người có thể dự thi vào trường THPT
䐟Người trên 15 tuổi vào ngày 31 tháng 3, và
thích ứng với 䐠 hoặc 䐡 nêu sau:
䐠Đã tốt nghiệp THCS Nhật Bản hoặc sẽ tốt nghiệp vào tháng 3
䐡Đã học xong 9 năm tại một trường nước ngoài
Trường THPT dạy nghề thuộc
về kỹ thuật
Đại học (4 năm)
Trường trung học phổ thông (3-4 năm)
Trường trung học cơ sở (3 năm)
Trường tiểu học (6 năm)
Trường THPT chuyên nghiệp (5 năm)
Nghĩa vụ giáo dục
䠎
Trang 43 Loại trường trung học phổ thông (Trường THPT công lập tỉnh Chiba )
Đào tạo Toàn ngày Thời gian nhất định 1 trong 3 buổi học Qua hệ thống thông tin
Ngày học
Giờ học
Thứ hai - Thứ sáu 8:30 sáng - 3:30 chiều
Thứ hai - Thứ sáu 5:30 chiều - 9:00 tô
́i
Thứ hai - Thứ sáu (Buổi sáng / Buổi chiều / Buối tối)
Mỗi tuần có một buổi học tại trường
Thời gian học 50 phút, 6 - 7 tiết học 45 phút, 4 tiết học 45 phút, 4 tiết học
Số năm học
Môn/khoa học
Khoa phổ thông, Khoa chuyên môn Khoa tổng hợp
Khoa phổ thông, Khoa chuyên môn
Trường THPT Matsudo Minami, Oihama
Trường công lập thì có trường Chiba Omiya
Chọn buổi sáng, hoặc buổi chiều, hoặc buổi tối
Đến trường và ngày đã chọn Học sinh tự học bài tập và nộp bài luận
䈜Các trường THPT có tập sách nhỏ tên là "Hướng dẫn trường học", đến tham quan và nhận sách
Giải thích
49 trường có khoa chuyên môn (khoa quốc tế, khoa công nghiệp, khoa thương mại, v.v.)
Và, 6 trường có khoa tổng hợp
15 trường
Khoa chuyên môn gồm có khoa công nghiệp, khoa thương mại
4 năm (3 năm tuỳ trường hợp)
䠏
Trang 5II Hệ thống tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba
1 Học khu
Trường THPT có học khu Trường THPT không có học khu
(Nhận tuyển sinh Tỉnh Chiba) Trường tỉnh: khoa phổ thông
(Trường nữ sinh không
có học khu)
Funabashi-shi, Narashino-shi,
Matsudo-shi, Kashiwa-shi:
Khoa phổ thông Choshi-shi:
Khoa phổ thông, Lý hoá,Toán
Tỉnh/Thành phố: Khoa chuyên môn (Ngoại trừ trường Choshi-shi) 䚷䚷Chiba Joshi THPT, KisarazuHigashi THPT Khoa học tổng hợp
Thời gian nhất định 䞉 1 trong 3 buổi học䞉Qua hệ thống thông tin
䖪Bạn có thể thi nhập học trường THPT trong học khu mình thuộc về, và học khu bên cạnh
Học khu có trường THPT, bạn có thể thi nhập học
Trường THPT chỉ nhận tuyển sinh
sống ở Thành phố Chiba Chiba-shi Chiba THPT: Khoa phổ thông
Chiba-shi Inage THPT: Khoa phô
̉ thông
䠐
Trang 62 Các loại thi nhập học (Tuyển chọn học sinh hoặc Tuyển sinh)
䐟Tuyển sinh chung
Người đáp ứng được điều khoản nêu mục I-2 (trang 2)
䞉Quốc ngữ, Xã hội, Toán, Lý hoá (mỗi môn 50 phút), Anh ngữ (60 phút.) (䖪THPT NgareyamaKita, Amaha, Funabashi Furuwakagama, Izumi và THPT đào tạo theo thời gian nhất định, thi 3 môn)
䞉 Trắc nghiệm như phỏng vấn v.v do trường quyết định
Ngày 24 và 25 tháng hai
40 học sinh x
số lớp (33 học sinh x số lớp cho trường THPT đào tạo theo 1 trong 3 buổi học )
䐠Tuyển sinh đặc biệt
cho
người nước ngoài
Người mang quốc tịch ngoại quốc, đến Nhật ở chưa 3 năm,
và đáp ứng được điều khoản nêu mục I-2 ( trang 2)
䞉Phỏng vấn và bài luận
Ngày 24 tháng hai
(Trường thi, xem trang 6)
Vài học sinh
䐡Tuyển sinh lần thứ hai Những thí sinh đã không đậu
thi nhập học loại 䐟㻌và 䐠
䞉Phỏng vấn
䞉Trắc nghiệm được quyết định bởi trường như bài luận
Ngày 15 tháng ba
Số thí sinh còn lại trong số chỉ tiêu tuyển sinh loại 䐟 và 䐠
䐢Tuyển sinh bổ sung
của
trường THPT đào tạo
không "trọn ngày"
Những thí sinh đã không đậu thi nhập học loại 䐟㻌đến loại 䐡
Từ ngày 25 đến 26 tháng ba
Số thí sinh còn lại trong số chỉ tiêu tuyển sinh loại 䐟䐠䐡
䈜Kỳ thi tuyển sinh loại 䐢㻌không được công bố Hỏi trực tiếp các trường THPT theo "thời gian nhất định"
䈜Trường THPT "1 trong 3 buổi học" và "qua hệ thống thông tin" tổ chức thi nhập học vào tháng 8 cho học sinh nhập học mùa thu
䠑
Trang 73 Trường THPT có tuyển sinh đặc biệt cho người nước ngoài
䈜Người sau khi vào nước Nhật, sống không quá 3 năm có thể đăng ký thi (Nội dung thi, trang 5).
Tên trường THPT
Về Khoa Công nghiệp
Địa chỉ (ga tàu điện) Số điện thoại
1 Keiyo Kougyo
䕿Xây dựng/Công nghiệp điện tử/Hệ thống thiết bị/Cơ khí
䛈㻞㻢㻟㻙㻜㻜㻞㻠
༓ⴥᕷ䛱 䜀 䛧✄ẟ༊䛔 䛺 䛢 䛟✰ᕝ䛒䛺䛜䜟䠐䠉䠍䠍䠉䠏䠎 䠄㻶㻾✄ẟ䛔 䛺 䛢䠅
043-251-4197
䛈㻞㻢㻝㻙㻜㻜㻝㻠㻌
༓ⴥᕷ䛱 䜀 䛧⨾༊䜏 䛿 䜎 䛟ⱝⴥ䜟 䛛 䜀㻟㻙㻝㻙㻢 䠄㻶㻾ᖥᙇ䜎 䛟 䛿 䜚䠅
043-211-6311
䛈㻞㻢㻞㻙㻜㻜㻠㻝
༓ⴥᕷ䛱 䜀 䛧ⰼぢᕝ༊䛿 䛺 䜏 䛜 䜟 䛟᯽⏫䛛䛧䜟䛔䛱䜗䛖㻝㻠㻡㻞 䠄ிᡂ䛡䛔䛫䛔⏣䛚 䛚 䜟 䛰䠅
04䠓-484-5526
ඵ༓௦ᕷ䜔 䛱 䜘 䛧ᮧୖ䜐䜙䛛䜏㻤㻤㻝㻙㻝䠄ிᡂ䛡䛔䛫䛔⏣ྎ䛛 䛴 䛯 䛰 䛔䠅 047-482-1751
ᕷᕝᕷ䛔 䛱 䛛 䜟 䛧ᮾᅜศ䜂䛜䛧䛣䛟䜆䜣㻝㻙㻝㻙㻝䠄㻶㻾ᕷᕝ䛔䛱䛛䜟䠅 047-371-2841
6 Matsudo Kokusai 䕿Giáo dục quốc tế 䛈㻞㻣㻜㻙㻞㻞㻝㻤
ᯇᡞᕷ䜎 䛴 䛹 䛧㤶䛤 䛣 䛖す䛻䛧㻡㻙㻢㻙㻝䠄㻶㻾᪂ඵᰕ䛧䜣䜔䛿䛧䜙䠅 047-386-0563
7 Nagareyama
AotakanoMori 䕿Giao tiếp quốc tế
䛈㻞㻣㻜㻙㻜㻝㻞㻞 ὶᒣᕷ 䛺䛜䜜䜔䜎䛧
␁
䛚䛚䛠䜝 㻞㻣㻡㻙㻡䠄ᮾṊ䛸 䛖 䜆⥺䛫䜣㻌ึ䛿䛴▼䛔䛧䠅 04-7154-3551
8 Narita Kokusai 䕿Khoa quốc tế
䛈㻞㻤㻢㻙㻜㻜㻟㻢 ᡂ⏣ᕷ䛺 䜚 䛯 䛧ຍⰋ㒊䛛 䜙 䜉㻟㻙㻝㻢䠄㻶㻾ᡂ⏣䛺 䜚 䛯䠅 0476-27-2610
䛈㻞㻤㻢㻙㻜㻞㻞㻝
㔛䛸䜏䛥䛸ᕷ䛧䛺䛺ᰤ䛘㻝㻤㻝㻙㻝䠄㻶㻾ᡂ⏣䛺 䜚 䛯䠅 0476-92-1441
10 IchiharaYawata 䕿
䛈㻞㻥㻜㻙㻜㻜㻢㻞 ᕷཎᕷ䛔 䛱 䛿 䜙 䛧ඵᖭ䜔 䜟 䛯䠍䠔䠓䠓㻙㻝䠄㻶㻾ඵᖭᐟ䜔䜟䛯䛨䜕䛟䠅 0436-43-7811
11 Matsudo-shiritsu
Matsudo
䕿
䛈㻞㻣㻜㻙㻞㻞㻞㻝 ᯇᡞᕷ䜎 䛴 䛹 䛧⣬ᩜ䛛䜏䛧䛝㻞㻙㻣㻙㻡䠄㻶㻾ᮾ䜂䛜䛧㻌ᯇᡞ䜎䛴䛹䠅 047-385-3201
12 Kashiwa-shiritsu
Kashiwa
᯽ᕷ 䛛䛧䜟䛧
⯪ᡞᒣ䜅 䛺 䛸 䜔 䜎㧗㔝䛤 䛖 䜔㻟㻞㻡㻙㻝䠄㻶㻾᯽䛛䛧䜟䠅 04-7132-3460
13 Ichikawa Kougyo 䕿Khoa Công nghiệp
䛈㻞㻣㻞㻙㻜㻜㻟㻝 ᕷᕝᕷ䛔 䛱 䛛 䜟 䛧ᖹ⏣䜂 䜙 䛯㻟㻙㻝㻜㻙㻝㻜䠄㻶㻾ᮏඵᖭ䜒 䛸 䜔 䜟 䛯䠅 047-378-4186
14 Sakura Higashi 䕿
䛈㻞㻤㻡㻙㻜㻜㻝㻣 బᕷ䛥 䛟 䜙 䛧ᇛෆ⏫䛨䜗䛖䛺䛔䛱䜗䛖㻞㻣㻤䠄㻶㻾బ䛥 䛟 䜙䠅 043-484-1024
䛈㻞㻤㻤㻙㻜㻤㻝㻟 㖯Ꮚᕷ䛱 䜗 䛖 䛧 䛧ྎ⏫䛰䛔䜎䛱㻝㻣㻤㻝䠄㻶㻾㖯Ꮚ䛱 䜗 䛖 䛧䠅 0479-22-5678
16
Oihama (Buổi tối) 䕿
䛈㻞㻢㻜㻙㻜㻤㻞㻟
༓ⴥᕷ䛱 䜀 䛧୰ኸ༊䛱 䜕 䛖 䛚 䛖 䛟ሷ⏣䛧 䛚 䛰⏫䛱䜗䛖㻟㻣㻞 䠄㻶㻾㔝䛿 䜎 䛾䠅
043-266-4591
䠒
Trang 8䈜Chọn một trong hai
䚷Không đỗ/không đậu 䚷Không đỗ/không đậu
䚷Không đỗ/không đậu 䚷Không đỗ/không đậu
䈜Ủy ban giáo dục tỉnh Chiba sẽ có những buổi họp cung cấp thông tin, giải thích về việc tuyển sinh Củng có có thông dịch tùy theo ngày giờ họp (Xem trang cuối và tài liệu về nhật trình)
ṿGiấy tờ/tài liệu cần thiết cho người tốt nghiệp THCS nước ngoài có khác nhau Vì thế, hãy tham gia cuộc họp nói trên để biết thêm chi tiết
䈜Về những giấy tờ/tài liệu cần thiết, xin truy cập và xác nhận trên trang web ["Thủ tục tuyển sinh trường THPT công lập tỉnh Chiba năm tài chính xx" cho người ngoại quốc] Đây là trang chủ của
Ủy ban giáo dục tỉnh Chiba (viết bằng 7 thứ tiếng)
Tuyển sinh thêm của trường đào tạo theo "thời gian nhất định" (chỉ những
trường không có đủ người thi đậu ) Ngày 25 hoặc 26 tháng 3䚷䈈䚷Liên hệ với các trường THPT
䚷䚷Nội dung kiểm tra khác nhau tùy theo mỗi trường THPT
4 Biểu đồ kỳ thi tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba năm 2021 (Reiwa 3 Nendo)
Người đến Nhật Bản ở trên 3 năm
(Đến Nhật Bản trước ngày 8 tháng 2 năm 2018)
Người đến Nhật Bản ở không quá 3 năm (Đến Nhật Bản sau ngày 9 tháng 2 năm 2018)
Tuyển sinh đặc biệt cho người nước ngoài
Ngày 24 tháng 2, Buổi chiều 䚷
Phỏng vấn, Bài luận
Tuyển sinh chung
Ngày thứ nhất (ngày 24 tháng 2)
Quốc ngữ, Toán (mỗi môn 50 phút) Anh ngữ (60 phút)
Ngày thứ hai (ngày 25 tháng 2)
䚷Lý hoá, Xã hội (mỗi môn 50 phút)
䚷Phỏng vấn và bài luận, v.v
Tuyển sinh kỳ thi thứ hai (chỉ những trường không có đủ người thi đậu)
Ngày 15 tháng 3 䚷䚷Bài luận, Phỏng vấn v.v
䠓
Trang 9nhật
nhật
theo "thời gian nhất định" Thời gian thi
5 Nhật trình tuyển sinh của trường THPT công lập tỉnh Chiba, năm 2021 (Reiwa 3 Nendo)
䠔
Trang 10Giai đoạn Sau khi đậu đến lễ nhập học Tháng liên quan sau khi nhập học
Nội
dung
Tiền nhập học, đồng phục, sách,
quần áo thể dục, giày dép, hội
phí PTA và hội học sinh䚷䠄䈜䠍䠅
Quỹ dự trữ, v.v cho học sinh đi tham quan + Học phí 䠄䈜䠎䠅
Thời gian
nhất định
Khoảng 40,000 yen 䡚 115,000 yen
Khoảng 85,000 yen䡚 120,000 yen/năm
Khoảng 130,000 yen䡚 220,000 yen 䈜䠍㻌㻌㻌Nhiều trường dạy học theo thời gian nhất định không có đồng phục
Trường công nghiệp, nông nghiệp có thu phí quần áo thực tập (khoảng 10,000 yen)
䈜䠏䚷Chi phí từ năm thứ hai rẻ hơn vì không cần chi phí đồng phục, quần áo thể dục
IV Học bổng
䖪㻌"Học bổng" có loại cho vay (trả lại sau) và loại nhận (không phải trả lại)
Vay Quỹ hỗ trợ giáo dục (quỹ phúc
䈜Ngoài ra còn có học bổng tư nhân
䖂Để biết thêm thông tin, xin hỏi tại trường sau khi được nhập học
III Chi phí cần thiết để theo học
Tổng cộng năm thứ nhất
䠄䈜䠏䠅
䚷䚷䚷 Đối với lớp học theo thời gian nhất định vào buổi tối, có trường thu phí ăn cơm tối
䖂Chi phí quân bình học trường tư thục là khoảng 600,00 yen một năm, khác nhau nhiều tuỳ trường
䈜䠎䚷Học phí mỗi tháng là 9,900 yen (học theo thời gian nhất định là 1,740 yen/đơn vị học tập),
nhưng có thể miễn phí tuỳ vào thu nhập của phụ huynh Nộp các giấy tờ cần thiết khi xin
Quỹ phúc lợi con của người góa chồng/vợ (chỉ có cha/mẹ), tỉnh Chiba
䠕
Trang 11<THCS Buổi tối> Tỉnh Chiba có hai trường THCS lớp học buổi tối công lập.
䖪Người có thể xin nhập học (người thích ứng với tất cả điều kiện 䐟䡚䐡㻌như sau)
1 Trường THCS IchikawaShiritu Oosu Lớp học buổi tối
Địa chỉ
Cách đi Ga Ichikawa đường tàu JR, ra cửa nam Đi đường YuuYuu hướng nam 1km (10 phút)
Địa chỉ
Cách đi Ga Matsudo, ra cửa tây Đi bộ 19 phút, hoặc dùng xe buýt tại
Trạm dừng xe số 3 xe Keisei Bus (chạy 5 phút, xuống trạm Kogasaki 1-chome, 2 phút)
V Trường hợp chưa tốt nghiệp Trung Học Cơ Sở
2 Trường THCS MatsudoShiritsu Daiichi Chi nhánh Mirai
Điện thoại 䠖 047䠉312䠉2031
Điện thoại䠖 047䠉377䠉6883 䛈272-0032 Chiba-ken, Ichikawa-shi, Oosu 4-21-5
䛈271-0068 Chiba-ken, Matsudo-shi, Kogasaki 1-3073
䐡Sống ở thành phố có THCS, hoặc có sự chấp thuận của Ủy ban giáo dục thành phố của tỉnh Chiba
䐟Trên 15 tuổi
䐠Chưa tốt nghiệp THCS (chưa học xong 9 năm trong trường nước ngoài)
䠍䠌
Trang 12VI Những điều cần chuẩn bị cho kỳ thi nhập học
1 Những điều học sinh cần làm
䐟 Suy nghĩ và trình bày rõ ràng nguyện vọng của mình (mục đích học, trường, khoa v.v.)
䐠 Học tập䈈Tham gia lớp học một các nghiêm túc (nghe thầy cô giảng, học, hỏi, làm bài v.v.) Chắc chắn nộp bài tập và tài liệu liên quan
䐡 Chắc chắn tuân theo quy tắc của trường
䐢 Thông báo, thông tin của trường THPT䈈Hỏi giáo viên phụ trách ngay những điều không hiểu
2 Những điều phụ huynh cần làm
䐟 Xem xét, chuẩn bị học phí và điều kiện đi lại (chi phí giao thông và an toàn)
䐠 Liên hệ thường xuyên và tham khảo ý kiến của giáo viên phụ trách
3 Những điều phụ huynh với học sinh cần làm
䐟 Họp mặt và nói chuyện giữa phụ huynh, học sinh, giáo viên trường THCS Khoảng tháng 11 䞉Nói rõ ràng với giáo viên phụ trách về nguyện vọng của phụ huynh và học sinh
䞉Nếu cần thiết, yêu cầu một cuộc họp mặt khác ngày giờ đã định sẵn
䞉Nếu cần thông dịch, liên lạc với giáo viên phụ trách trước ngày họp mặt
䞉Rất tốt nếu viết trước trên giấy câu hỏi và nguyện vọng dùng khi họp mặt
䐠 Viết, làm các giấy tờ cần thiết
䞉Xác nhận với giáo viên phụ trách, làm giấy tờ cần thiết cho kỳ thi như đơn xin nhập học v.v Các giấy tờ cần thiết có thể tìm thấy trong (trang web của Uỷ ban giáo dục tỉnh Chiba) ["Thủ tục tuyển sinh trường THPT công lập tỉnh Chiba năm tài chính xx" cho người ngoại quốc]
䐡 Xem xét tham khảo trường THPT
䞉Đến tham quan và dự buổi họp hướng dẫn trường, xác nhận đặc điểm, cách đi đến và thời giờ v.v
䠍䠍
Trang 13
Tài liệu bổ sung Biểu đồ thi tuyển sinh trường THPT tư lập tỉnh Chiba năm 2021
(Các trường THPT tư lập định ngày thi v.v của mỗi trường Hãy liên hệ với trường bạn sẽ thi để biết chi tiết.)
Giải thích từ ngữ
Tangan… Dự thi cách tiến cử với lời hứa ࠕtrường này tôi chọntheo nguyện vọng thứ nhấtࠖ.
Sengan… Dự thi cách thông thường với lới hứaࠕtrường này tôi chọn theo nguyện vọng thứ nhấtࠖ. Heigan… Dự thi trường chọn theo nguyện vọng thứ hai, thứ ba.
Trường hợp dự thi cả trường THPT công lập
Dự thi bằng cách Heigan
Trường hợp chỉ dự thi trưởng THPT tư lập
Khi thi cách tiến cử, có chế độ Tangan
Khi thi cách thông thường, có chế độ Sengan
Cũng có kỳ thi Heigan với trường tư lập khác
Kỳ thi giai đoạn trước của nhiều trường tư lập tỉnh Chiba
Thời gian nộp đơn Từ tháng 12
Kỳ thi giai đoạn trước Từ ngày 17 tháng 1
Công bố kết quả Trước sau ngày 20 tháng 1
Đỗ
Thí sinh đỗ/đậu trường tư lập này với nguyện vọng thứ nhất và dự thi cách Tangan࣭Sengan làm thủ tục nhập học Thí sinh dự thi cách Heigan có thể cần làm thủ tục hoãn nộp học phí.
Kỳ thi giai đoạn sau của nhiều trường tư lập tỉnh Chiba
Thời gian nộp đơn Sau khi công bố kết quả kỳ thi giai đoạn
trước (Xác nhận vì thời gian nộp đơn ngắn)
Công bố kết quả Ngay trước ngày thi trường công lập
Đỗ Thí sinh muốn nhập học trường này làm thủ tục nhập họcThí sinh dự thi
cách Heigan có thể cần làm thủ tục hoãn nộp học phí để nhập học
Cũng có trường nhận dự thi cách Tangan࣭Sengan
Không đỗ/đậu
Tuyển sinh của trường công lập (ngày 24, 25 tháng 2)
Không đỗ/đậu
Thi tuyển sinh thêmcủa trường tư lập (có trường không tổ chức)
Tuyển sinh lần thứ 2 trường công lập (ngày 15 tháng 3)
Trang 14
Quan trọng
Buổi họp giải thích thủ tục tuyển sinh của Uỷ ban giáo dục tỉnh Chiba
Nếu bạn không đi học tại một trường THCS trong tỉnh Chiba, hãy chắc chắn tham
dự buổi giải thích sau đây (Để biết chi tiết, xem trang 4 của bộ tập tài liệu.)
ͤĐịa điểm là Hội trường giáo dục tỉnh Chiba Toà nhà mới Phòng 501
ͤDự định cho thông dịch trong buổi giải thích lần thứ 2 và thứ 3
ࢇ ࡈ
ࡋ ࢇ ࢁ
ૺႹ΄ͼΘϋΑ! jo! DIJCB!
!
ࡌ ࡗ ࡇ ࠺ ࠸ ࠸ ࢇ ࠸ ࡌ ࡴ ࡁ ࡻ ࡃ ᐇ⾜ጤဨົᒁ㸸ᡣ⥲ࡰ࠺ࡑ࠺ከᩥࡓ ࡪ ࢇ ࢿࢵࢺ࣮࣡ࢡ
ࠛ㸰㸴㸱㸫㸶㸳㸰㸰 ༓ⴥᕷࡕ ࡤ ࡋ✄ẟ༊࠸ ࡞ ࡆ ࡃᘺ⏕⏫ࡸࡼ࠸ࡕࡻ࠺㸯㸫㸱㸱
༓ⴥࡕ ࡤᏛࡔ࠸ࡀࡃᅜ㝿ࡇࡃࡉ࠸ᩍ㣴㒊ࡁࡻ࠺ࡼ࠺ࡪྜྷ㔝ࡼ ࡋ ࡢ◊✲ᐊෆࡅࢇࡁࡹ࠺ࡋࡘ࡞࠸
7(/㸸㸮㸲㸱㸫㸰㸷㸮㸫㸰㸰㸮㸷㸦ྜྷ㔝ࡼ ࡋ ࡢ㸧 7(/㸸㸮㸷㸮㸫㸵㸰㸲㸳㸫㸱㸰㸯㸴㸦ࡁཎࡣࡽ㸧
!