1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁN

40 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 318,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tài khoản 157: Hàng gửi đi bánSTT Tên sản phẩm ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền C- Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ: Giả định tất cả các hóa đơn mua vào trong bài này đều có ký hiệu là

Trang 1

HỆ THỐNG BÀI TẬP ÔN TẬP THỰC HÀNH KẾ TOÁNBÀI TẬP 01

Công ty TNHH Trang trí nội ngoại thất Đồng Tâm có MST 0311269483, địa chỉ : 72Hai Bà Trưng, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh là một doanh nghiêp hạch toán kinh tếđộc lập và tự chủ về tà i chính, có tư cách pháp nhân Công ty TNHH Trang trí nộingoại thất Đồng Tâm áp dụng chế độ kế toán theo QĐ 15/2006, hạch toán theophương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT the o phương pháp khấu trừ, tínhgiá nguyên vật liệu và tính giá thành sản phẩm xuất kho theo phương pháp nhập trướcxuất trước

Tình hình sản xuất và nguồn vốn của công ty đầu tháng 1 năm 2013 được thểhiện qua các số dư tài khoản tổng hợp và chi tiết sau (đ ơn vị tính: VNĐ)

A.Số dư tổng hợp của một số tài khoản:

112 Tiền gửi ngân hàng

Ngân hàng TMCP Á Châu 1.064.749.867

131 Phải thu của khách hàng 744.402.457

Trang 2

334 Phải trả công nhân viên 12.081.112

B Số dư chi tiết trên một số tài khoản:

- Quản lý phân xưởng

Bộ phận quản lý doanh nghiệp

Trang 3

4 Đặng Thị Minh Châu QLDN Kế toán 3.5 27

Trang 5

* Tài khoản 157: Hàng gửi đi bán

STT Tên sản phẩm ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

C- Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:

Giả định tất cả các hóa đơn mua vào trong bài này đều có ký hiệu là AB/13T và có sốhóa đơn 7 chữ số

NV1: Ngày 01/01/2013.

Lập thông báo phát hành 1000 hóa đơn GTGT ký hiệu AC/13P từ số 0000001 đến số

0001000 gửi cơ quan thuế Phiếu nhập kho số 1 nhập kho 1260 tấn Xi măng 1 đơn giá30.000 đ/tấn Thuế VAT 10% Chưa thanh toán tiền cho công ty xi măng X78 có

- 1520 Tấn Xi măng 1 dùng cho bộ phận sản xuất Xi măng 2

- 490 Tấn Xi măng 1 dùng cho bộ phận sản xuất Xi măng 3

Trang 6

Phiếu xuất kho số … Xuất kho 2310Tấn Xi măng thô cho bộ phận sản xuấttrong đó:

- 1700 Tấn Xi măng thô dùng cho bộ phận sản xuất Xi măng 3

- 610 Tấn Xi măng thô dùng cho bộ phận sản xuất Xi măng 2

Công ty Hà Phong trả 1/3 số tiền nợ kỳ trước bằng tiề n gửi ngân hàng Công ty

đã nhận được giấy báo có của ngân hàng

NV16: Ngày 09/01/2013.

Phiếu chi số Trả hết tiền còn nợ ở NV 14 cho Công ty Hà Tu

Trang 7

Bán 19.800 tấn Xi măng 3 đơn giá 51.260 đ/tấn

Bán 20.000 tấn Xi măng 2 đơn giá 40.000 đ/tấn

Cho công ty Long Hà Công ty Long Hà đã thanh toán 1/2 bằng tiền gửi ngânhàng, số còn lại ký nhận nợ Thuế VAT 10%

NV20: Ngày 10/01/2013.

Phiếu chi số Công ty mua 3 máy đếm tiền dùng cho bộ phận bán hàng, trịgiá 5.500.000 đ/máy Thuế VAT 10% Công ty đã thanh toán bằng tiền mặt Công tytiến hàng phân bổ 2 lần

Trang 8

Công ty Thanh Luận trả 54.402.000 bằng tiền gửi ngân hàng Đã nhận đượ cgiấy báo của ngân hàng

NV29: Ngày 24/01/2013.

Phiếu nhập kho số 41

- Mua 2000 tấn Xi măng thô đơn giá 11.020 đ/tấn

- Mua 3100 tấn Xi măng 1 đơn giá 30.200 đ/tấn

Thuế VAT 10% thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Tiền vận chuyển bốc dỡ hàng

là 620.000đ Thuế VAT 5% thanh toán bằng tiền mặt Phiếu chi số…

NV30: Ngày 16/01/2013

Phiếu xuất kho số

- Xuất kho 1.100 tấn Xi măng 1 để sản xuất Xi măng 2

- Xuất kho 890 tấn Xi măng 1 để sản xuất Xi măng 3

NV31: Ngày 17/01/2013.

Phiếu chi số … Trả nợ kỳ trước bằng tiền mặt cho Công ty Phân Đạm

NV32: Ngày 17/01/2013.

Mua 1 máy nghiền 2 phục vụ cho bộ phận sản xuất Giá mua trả theo hoá đơn

cả VAT là 55.000.000đ Thuế VAT 10% Chi phí vận chuyển 500.000đ Thuế VAT5% Toàn bộ tài sản cố định này được thanh toán bằ ng chuyển khoản Thời gian khấuhao 10 năm Được biết nguồn vốn doanh nghiệp lấy sử dụng để mua tài sản cố địnhtrích từ quỹ đầu tư phát triển

NV35: Ngày 21/01/2013.

Giấy báo Có số … Công ty Long Hà thanh toán nốt số tiền nợ ở NV 19 bằngtiền gửi ngân hàng

NV36: Ngày 21/01/2013.

Trang 9

Gửi bán đại lý 87.000tấn Xi măng 2 Đơn giá 43.600đ/tấn

NV37: Ngày 22/01/2013.

Phiếu chi số … Đại lý báo bán được 1.500tấn Xi măng 3 Đơn giá 5 1.260đ/tấn ,

đã thanh toán bằng TGNH Công ty trả tiền hoa hồng là 2% trên giá bán chưa thuế(chưa thuế GTGT 10%)

NV38: Ngày 22/01/2013.

Phiếu xuất kho số

- Xuất kho 1.000 tấn Xi măng thô để sản xuất Xi măng 2

- Xuất kho 943 tấn Xi măng 1 để sản xuất Xi măng 3

NV39: Ngày 23/01/2013.

Phiếu xuất kho số

- Xuất kho 1000 tấn Xi măng 1 để sản xuất Xi măng 2

- Xuất kho 1000 tấn Xi măng 1 để sản xuất Xi măng 3

Đại lý báo và thanh toán tiền hàng gửi bán bằng TGNH, số lượng 25.500 tấn xi măng

2 , đơn giá 43.600đ/tấn Hoa hồng là trả đã cho đại lý bằng tiền mặt theo quy địnhtheo phiếu chi số

Trang 10

NV46: Ngày 29/01/2013.

Phiếu chi số 46 Trả tiền điện nước 17.500.000đ bằng tiền mặt, VAT 10% Được phân

bổ cho các đối tượng

- Bộ phận sản xuất: 11.500.000đ

- Bộ phận bán hàng: 4.000.000đ

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000.000đ

NV47: Ngày 31/01/2013.

Tính lương cho các đối tượng sau:

- Nhân viên phân xưởng:

- Nhân viên bán hàng

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp:

- Nhân viên trực tiếp sản xuất

Trang 11

Lập biên bản thanh lý máy nghiền số 01, giá thanh lý thu bằng tiền mặt theo hóa đơnthông thườn là 8.000.000đ

NV 54: Ngày 31/01/2013

Nhân viên Trần Thụy Mỹ Duyên trình chứng từ đi công tác làm thủ tục thanh toán tạmứng : 3.000.0000đ, đơn vị căn cứ vào chứng từ tính vào chi phí công tác

NV55: Ngày 31/01/2013

- Lập báo cáo thuế GTGT tháng 01/2013 Biết rằng trong tháng 01 có phát hiện

đã kê khai trùng 01 hóa đơn mua vào tháng 11/2012, hóa đơn có ký hiệuAB/12T số 0023216 trị giá chưa thuế là 30.000.000 đồng

- Xác định kết quả kinh doanh công ty trong tháng 01, in sổ sách và đóng thànhquyển lưu trữ theo quy định

BÀI TẬP 02

Tháng 6 /2013 Công Ty Cổ Phần may Thăng Long có MST 0312124579, địa chỉ :

215 Nguyễn Văn Luông, Quận 6, Thành Phố Hồ Chí Minh tài liệu sau :

Công ty thực hiện chế độ kế toán theo QĐ 15/2006, hạch toán hàng tồn kho theophương pháp kê khai thường xuyên tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ và tínhgiá xuất kho theo phương pháp nhập trước, xuất trước Hoạt động của Công Ty trongtháng

Dư đầu kỳ các tài khoản

112 Tiền gửi ngân hàng 658.963.000

131 Phải thu của khách hàng 78.179.000

Trang 12

311 Vay ngắn hạn 1.651.123.401

Trang 13

Mức lư ơng căn bản hiện hành 1.150.000đ Phụ cấp mỗi nhân viên 1.000.000đ/tháng

 TK131: Phải thu của khách hàng

1 Công ty Thành Long

0311853272

7.350.000

Trang 14

2 Công ty thương mại Hoàng Tấn

4 Công ty xây dựng Hoàng Hà 284.877.915

5 Tổng công ty dệt may Việt Nam 315.122.085

Trang 15

 TK 141 : Tạm ứng

 TK 155 : Thành Phẩm

STT Tên sản phẩm ĐVT Số lượng Giávốn Thành tiền

5 áo sơ mi nữ dài

Trang 16

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Giả định tất cả các hóa đơn mua vào trong bài này đều có ký hiệu là BB/13P và có sốhóa đơn 7 chữ số

NV1 Ngày 1/6 Công Ty TM Hoàng Tấn thanh toán tiền nợ kỳ trước cho Công Ty

phiếu thu số 01

NV2 Ngày 2/6 Công Ty mua vải của Công Ty Nam Hải theo HĐ số 0000512, phiếu

nhập kho số 01, Công Ty chưa thanh toán

NV3 Ngày 3/6 Công Ty mua khoá của xí nghiệp Anh Thư theo HĐ số 000621, phiếu

nhập kho số 02 Công Ty chưa thanh toán tiền hàng

Tên hàng Số lượng ( chiếc ) Đơn giá

Trang 17

NV4, Ngày 3/6 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000.000 phiếu thu số

02

NV5, Ngày 3/6 Công Ty mua chỉ theo HĐ số 0000613, phiếu nhập kho số 03 Công

Ty đã thanh toán bằng tiền mặt, phiếu chi số 01

Tên hàng Số lượng ( cuộn ) Đơn giá

NV6,Ngày 6/6 Công Ty xuất bán trực tiếp 1 số sản phẩm cho cửa hàng Thời Trang

Trẻ PXK số 01, phiếu thu số 03 Công Ty tính và trả triết khấu 1% cho cửa hàng bằngtiền mặt phiếu chi số 02 Trong đó

STT Tên sản phẩm số lượng ( chiếc) giá bán

(chưa VAT)

NV7, Ngày 4/6 Công Ty xuất vải ngoài để sản xuất sản phẩm, PXK số 02

STT Tên sản phẩm Số lượng ( met)

Trang 18

STT Tên sản phẩm Số lượng ( met)

NV9, Ngày 4/6 Công Ty xuất chỉ trắng để sản xuất sản phẩm, PXK số 04

STT Tên sản phẩm Số lượng ( cuộn)

NV10, Ngày 4/6 công ty mua 1000 cuộn chỉ mút của công ty TNHH BBB đơn giá

chưa thuế GTGT 13.000đ/cuộn, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa thanh toán Ngày5/6 Công Ty xuất chỉ mút để sản xuất sản phẩm, phiếu xuất kho số 05

STT Tên sản phẩm Số lượng ( cuộn)

NV11, Ngày 5/6 Công Ty xuất gửi bán một số mặt hàng cho của hàng giới thiệu sản

phẩm của Công Ty, PXK số 06

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc) Giá bán

Trang 19

NV13, Ngày 6/6 Công Ty vay ngắn hạn Ngân Hàng Công Thương Việt Nam về nhập

quỹ tiền mặt số tiền là 250.000.000 phiếu thu số …

NV14, Ngày 6/6 Công Ty thanh toán tiền cho Công Ty TM Hoàng Tấn, phiếu chi số

NV16, Ngày 6/6 Công Ty mua kim máy của Công Ty TNHH Thái Hà theo HĐ số

0000431, PNK số … Công Ty đã thanh toán bằng tiền mặt, phiếu chi số 05

NV17, Ngày 6/6 Công Ty nhập mua bao bì của Công Ty bao bì Thành Long theo

HĐ số 0015420, PNK số …., phiếu chi số 06

Trang 20

Tên hàng Số lượng ( chiếc ) Đơn giá

NV18, Ngày 7/6 Công Ty xuất bán cho Công Ty Nam Hà, phiếu xuất kho số 09, Công

Ty Nam Hà đã thanh toán cho Công Ty bằng tiền gửi ngân hàng Công Ty cho Công

Ty Nam Hà hưởng chiết khấu 2%

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc ) Giá bán

NV19, Ngày 7/6 Công Ty xuất kim may để sản xuất sản phẩm, PXK số 10

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc )

Trang 21

NV23, Ngày 8/6 Xuất bao bì để đóng gói, PXK số 14

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc )

Trang 22

NV25, Ngày 9/6 tạm ứng cho bà Đặng Thị Minh Châu đi công tác : 8.750.000 phiếu

chi số 08

NV26, Ngày 9/6 Công Ty thanh toán tiền cho phân xưởng II, phiếu chi số 09

NV27, Ngày 9/6 Công Ty thanh toán cho Công Ty TNHH Nam Hà, phiếu chi số 10 NV28, Ngày 10/6 của hàng thời trang Phương Anh thanh toán tiền hàng cho Công Ty,

phiếu thu số 06

NV29, Ngày 10/6 Công Ty Thành Long thanh toán tiền hàng cho Công Ty, phiếu thu

số 07

NV30, Ngày 11/6 xuất bán trực tiếp cho của hàng Bách Hoá Tổng Hợp Thanh Xuân,

PXK số 15, cửa hàng đã thanh toán bằng tiền , phiếu thu số 08 Công Ty cho hưởngchiết khấu 1% trên giá chưa thuế

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc) Đơn giá

tiến hành phân bổ theo nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất

NV34, Tính và phân bổ tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý DN vào cuối tháng NV35, Tính và phân bổ tiền lương phải trả cho bộ phận quản lý DN vào cuối tháng NV36, Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định

Trang 23

NV37, Phế liệu thu hồi nhập kho vào 20/06

Trang 24

NV42, Ngày 21/6 xuất gửi bán cho của hàng giới thiệu sản phẩm, PXK số 16

STT Tên sản phẩm Số lượng ( chiếc ) Giá bán

NV44, Ngày 21/6 mua 100 hộp dầu máy của Công Ty Long An theo HĐ số 0004312.

Giá chưa thuế là 1.750.000 VAT 10% Công Ty chưa thanh toán tiền hàng

Trang 25

NV45, Ngày 22/6 chị Nguyễn Thu Giang thanh toán tiền tạm ứng với hóa đơn công

tác trong kỳ với số tiền là 625.400

Trang 26

NV46, Ngày 23/6 gửi hàng cho siêu thị ViNaCoTex, PXK 17

NV48, Ngày 25/6 thanh toán tiền lương cho CBCNV phiếu chi số 17

NV49, Ngày 25/6 cửa hàng giới thiệu sản phẩm của Công Ty báo đã bán được hàng,

cửa hàng đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi đã trừ chiết khấu hoa hồng 2%

NV50, Ngày 25/6 gửi bán hàng hoá cho cửa hàng thời trang Anh Phương, PXK số 18

NV52, Ngày 26/6 mua 150 cuộn chỉ mút của Công ty sợi HN theo HĐ số 0006453

PNK số 06 đơn giá chưa thuế GTGT là 15.430 Công Ty chưa thanh toán tiền hàng

NV53, Ngày 26/6 mua lụa tơ tằm của Công Ty Việt Cường theo HĐ số 0049153 PNK

số19, Công Ty chưa thanh toán:

Trang 27

STT Tên hàng Số lượng Đơn giá

NV54, Ngày 26/6 Công Ty mua 1350 hộp khuy của Công Ty Hoa Mai với đơn giá

2.570 theo HĐ số 0001378, PNK số 07 Công Ty đã thanh toán 50% tiền hàng bằngtiền gửi, số còn lại chưa thanh toán

NV55, Công Ty phát hiện hóa đơn bán hàng viết cho công ty Thời trang Trẻ ở NV6

ghi nhầm đơn giá mặt hàng áo phông nữ trên hóa đơn là 70.500, công ty lien hệ vớicông ty Thời Trang Trẻ tiến hành thu hồi hóa đơn và phát hàng hóa đơn khác chokhách hàng

NV56, Ngày 27/6 thu tiền mặt bán phế liệu : 2.543.000 phiếu thu số 11

NV57, Ngày 27/6 xuất gửi bán cho cửa hàng thời trang, PXK số 19

NV58, Ngày 28/6 cửa hàng thời trang thanh toán tiền hàng còn nợ kỳ trứơc cho Công

Ty, Phiếu thu số 12

NV59, Ngày 28/6 siêu thị ViNaCoTex thanh toán tiền hàng bằng chyển khoản Công

Ty tính và trả tiền hoa hồng 3% cho siêu thị bằng tiền mặt phiếu chi số 19

Trang 28

NV60, Ngày 28/6 Công Ty thanh toán tiền cho Công Ty bao bì Thành Long, phiếu chi

số 20

NV61, Ngày 28/6 Xuất bán trực tiếp cho Công Ty Vạn Xuân Công Ty đã trả 50%

tiền hàng bằng tiền mặt , phiếu thu số 13 số còn lại còn nợ

NV62, Ngày 28/6 Cửa hàng Anh Phương thanh toán tiền hàng Công Ty gửi bán trong

kỳ, Công Ty đã thu tiền sau khi trừ 2% hoa hồng cho cửa hàng bằng tiền gửi

NV63, Ngày 30/6 Công Ty đặt trước tiền mua hàng cho Công Ty Nam Hà, phiếu chi

NV67, Ngày 30/6 cửa hàng thời trang trẻ thanh toán tiền hàng cho Công Ty gửi bán

trong kỳ, Công Ty đã thu tiền sau khi trừ 1% hoa hồng cho cửa hàng, phiếu thu số 15

NV68 Ngày 30/6, công ty tiến hành lập báo cáo thuế GTGT tháng 06 và báo báo tình

hình sử dụng hóa đơn trong quý 2, biết rằng tính đến hết ngày 30/6/2013công ty đã sửdụng được 2.000 số hóa đơn

NV69 Ngày 30/6 công ty nộp thuế GTGT phải nộp bằng tiền mặt vào kho bạc

NV70 Ngày 30/6 Kế toán tiến hành khóa sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, xác định

kết quả kinh doanh, lập tờ khai thuế TNDN tạm tính quý 2, in và đóng các chứng từthành quyển lưu theo quy định

Trang 29

BÀI TẬP SỐ 3

Công ty TNHH Đại Phú cú mó số thuế 0312659013, địa chỉ 1086 Âu Cơ Quận Tõn Bỡnh TpHCM là một doanh nghiêp hạch toán kinh tế độc lập và tự chủ về tài chính, có tư cách pháp nhân Công ty thực hiện sản xuất các loại than phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất Công ty Đại Phú hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương phỏp nhập trước xuất trước.

Tình hình sản xuất và nguồn vốn của công ty đầu Quý 1 năm 2014 được thể hiện qua các số dư tài khoản tông hợp và chi tiết sau ( đơn vị tính: VNĐ)

Số dư tổng hợp của một số tài khoản:

131 Phải thu của khách hàng 744.402.457

1331 Thuế GTGT được khấu trừ 1.000.000

Trang 30

Sè hiÖu Tªn tµi kho¶n D­ nî D­ cã

TK ngân hàng: 4040404040

Mở tại: Ngân hàng ANZ

344.500.045

Trang 31

* Tài khoản 331: Phải trả người bán.

(Đơn vị tính: VNĐ)

1 <TEN>CtPĐ

Công ty Phân Đạm MST: 0312656421 Đ/c: 115 Lý Chiờu Hoàng Quận

Nguyễn Lan Dung : 92.475.300 VND

* Tài khoản 152: Nguyên vật liệu.

(Đơn vị tính: VNĐ)

* Tài khoản 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ

(Đơn vị tính: VNĐ) -Than cám 2: 60.209.300

- Than cám 3 : 117.203.402

Trang 32

* Tµi kho¶n 153: Công cụ dụng cụ.

(§¬n vÞ tÝnh: VN§)

1 Công cụ A <TEN>A cái 100 769.203 76.920.300

* Tµi kho¶n 157: Hàng gửi đại lý Hoa Mai MST: 0312656421 Địa chỉ: 315

Nguyễn Văn Luông Quận 6, TpHCM Số TK ngân hàng : 7070707070 Nợi mở: Ngân hàng Công Thương Việt Nam.

Trang 33

Địa chỉ: 442 Nguyễn Thị Minh Khai Quận 1, TpHCM

Trang 34

Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:

Ngày 25/12/2013 cụng ty lập thụng bỏo phỏt hành hoỏ đơn đặt in của cụng ty Giấy

Vi Tớnh Hoa Nam cú MST 0312655989 Địa chỉ 112 Nguyễn Du Quận 1, TpHCM theo hợp đồng đặt in số HD116/2013 Cụng ty phỏt hàng 1000 tờ hoỏ đơn GTGT cú mẫu số 01GTKT3/001, ký hiệu hoỏ đơn BB/14P, từ số 0000001 đến số 0001000 Ngày bắt đầu sử dụng hoỏ đơn là ngày 01/01/2014.

NV1: Ngày 01/01/2014.

Nhập kho 2.260 kg than ron đơn giá 30.000 đ/kg Thuế VAT 10% Chưa thanh toán tiền cho công ty Bon Bon cú MST: 0312656397 Địa chỉ: 33 Nguyễn Du Quận 1, TpHCM Số TK : 8080808080, nơi mở: ngõn hàng Kỹ Thương Việt Nam Phiếu chi kèm các chứng từ gốc có liên quan về việc chi trả tiền vận chuyển, bốc dỡ

số hàng nhập ko là: 500.000đ Thuế VAT 5% bằng tiền mặt cho cụng ty Vận Chuyển Kity cú MST: 0312656365 Địa chỉ: 72 Nguyễn Trói Quận 1, TpHCM Số TK :

9090909090, nơi mở: ngõn hàng Phương Đụng.

NV2: Ngày 02/01/2014.

Công An Hoà trả số nợ kỳ trước Đã nhận được giấy báo của ngân hàng

NV3: Ngày 02/01/2014.

Ngày đăng: 23/09/2021, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w