1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyen de luong giac on tap thi thpt quoc gia

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 681,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Vậy nghiệm của phương trình là: Bài 11: Giải phương trình.[r]

Trang 1

:

LƯƠNG GIÁC

CHUYÊN ĐỀ

2

LƯƠNG GIÁC

Trang 3

II/ PHẦN 2: BÀI TẬP

Giải

sin 2x 1 6sinxcos 2x

Û (sin 2x 6sin ) (1 cos 2 ) 0x   x

Û 2sinxcosx 32sin2x0

Û2sinxcosx 3 sin x 0

sin 0

sin cos 3( )

x

x x Vn

Û x k Vậy nghiệm của PT là x k k Z ,  Bài 1: Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

Bài 2 Giải phương trình: 2 cos2 x +8 sin x − 5=0 .

:

Trang 4

2 cos 2 x +8 sin x − 5=0 ⇔2(1 −2 sin2

x)+8 sin x − 5=0

⇔ 4 sin2

x − 8sin x +3=0

⇔ sin x=3

2(loại)

¿

sin x=1

2

¿

¿

¿

¿

¿

 

  



Z

2 6

5 2 6

k

Giải

sin cos 0 sin cos 1 0

 + sinx cosx 0 x 4 k k Z,

+

2 1

2

x k

  

Giải

a sin 3x 3cos3x 2sin x0

sin 3 cos3x sin

3

Suy ra phương trỡnh cú cỏc nghiệm: x 6 k

 

; x 6 k 2

(với k  ).

Giải

Đặt sinx + cosx = t (t  2)  sin2x = t2 - 1

Û t2 2 2t 6 0 Û t  2 (t/m)

+Giải được phương trỡnh sinx + cosx =  2 … Û cos(x 4) 1

+ Lấy nghiệm

Bài 3 Giải cỏc phương trỡnh sau: cosx c os2xs inx 0

:

+ Phơng trình tơng đơng với phơng

trình

sinxcosx 1 cos xsinx 0

Bài 4: Giải phương trỡnh: sin 3x 3 cos3x 2sinx0

Bài 5: Giải phương trỡnh: sin 2 x  2 2(sinx+cosx)=5

Trang 5

Kết luận :

5 2 4

( kZ) hoặc dưới dạng đúng khác

Giải

sin 2 sin 2 (1)

x

x

Đk: sin 0 sin 2 0  

k x

x

(1)Û 1 cos x cosxsin xsinx sin 2x cos 2x

cos 2 cosx x sinx 1 0

cos 2 0

1 sin

x

x

4 2

k

x Û x   k 

+)

 

 

2 1

sin

2

2

x k l x

  

4 2

k

x   k 

Giải

2

3 sin 2 cos 2 4sin 1 2 3 sin cos 1 cos 2 4sin 0

2 3 sin cos 2sin 4sin 0 2sin 3 cos sin 2 0

sin 0 sin 0

3 cos sin 2

x

k

Giải

Bài 6: Giải phương trình:

sin 2 sin 2

x

x

 

Bài 7: Giải phương trình sau: 3 sin 2x cos 2x4sinx1

Bài 8: Giải phương trình cos 2 cos x x  cos x  sin 2 sin x x

Trang 6

PT cos 2 x+(1+2 cos x)(sin x −cos x )=0 ⇔(sin x −cos x )(cos x −sin x+1)=0

⇔ sin x − cos x=0

¿

cos x − sin x+1=0

¿

√2 sin(x − π

4)=0

¿

√2 sin(x − π

4)=1

¿

x= π

4+

¿

x= π

2+k 2 π , x=π +k 2 π

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿ Vậy phơng trình đã cho có nghiệm: , 2 , 2  

x kx kx  kkZ

Giải

Điều kiện: sinx 1 (*)

Bài 9: Giải phương trỡnh: cos 2 x+(1+2 cos x)(sin x −cos x )=0

Bài 10 Giải phương trỡnh

cos

1 sin

1 sin

x

x

x 

 :

Trang 7

PT tương đương với

cos cos

cos 1

x

x

Hay

sin 1

sin 1 ( )

cos 1

x

x

 

Vậy nghiệm của phương trình là: x 2 k2 ; x k2 , (k ).

Giải

a) 4sinx + cosx = 2 + sin2x (1)

4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx 2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

(2 – Cosx) ( 2Sinx -1) = 0

2− Cosx=0❑❑❑(VN )

¿ Sinx=1

2

¿

¿

¿

¿

x= π

6+k 2 π

¿

x= 5 π

6 +k 2 π

¿

❑❑❑(k ∈ z)

¿

¿ Kết luận

Giải

Bài 11: Giải phương trình 4sinx + cosx = 2 + sin2x

Bài 12 Giải phương trình cos 2 cos x x  cos x  sin 2 sin x x:

Bài 13: Giải phương trình

1 tan cot 2

1 tan

x x

x

Trang 8

ĐK:

2

4

x

x

Với ĐK pt

2

2 x 4 x k

Kết hợp ĐK, ta có nghiệm:

, 4

x k k  

Giải

sin 2x cosxsinx1 (1)

(1) Û (sinx cos )(1 sinxx cos ) 0x

sin cos 0

1 sin cos 0

3

2

k Z

  

      



Giải

b) Đặt t = cos x 3

 , điều kiện :   1 t 1 Ta có :

10 7 6 0

6 / 5( )

t nhan

t t

t loai

   Û  

Với

1 2

t 

ta có cos x 3

2 2

2

x k

 

  



Bài 14: ) Giải phương trình : sin 2x cosxsinx1 (x R )

Bài 15:

2

cos x cos x   

Bài 16: 2 os 2c 2 x3cos3x4cos 2x3cosx0

Trang 9

Khi đó , phương trình tương đương với :

2

2

 

Vậy nghiệm phương trình là:

2

Giải

PT (1)Û sin 2xcos 2x3sinxcosx2

Û 2sin cosx x 3sinx2cos2x cosx 3 0

2cos 3 sin cos 1 2cos 3 0 sin cos 1 2cos 3 0

3

2

 Û

2 1

x

(k  ) Phương trình có các nghiệm: x 2 k2 , x k2

(k  )

Giải

ĐK:

sin 2 0

2 cos 0

tan 1

4

x

x

Với ĐK pt

Bài 17:

2 sin 2 3sin cos 2

4

Bài 18: Giải phương trình:

1 tan cot 2

1 tan

x x

x

Trang 10

2 x 4 x k

Kết hợp ĐK, ta có nghiệm: x 4 k k,

Giải

Ta có: (sinx cosx)  2   1 cosx Û 1 2sinxcosx 1 cosx   

Û



cosx 0

1 sinx=

2

2

6 5

6

Giải

+ Biến đổi được 2

1 2cos 1

A

 + Thay

4 cos

5

  , ta được

25 7

A 

Lưu ý HS có thể tính sin , suy ra tan , cot  , thay vào A

Giải

2

1 tan

sin 3cos tan 3

P

=

(1 tan ) tan (1 2 )2 10

-Bài 19: Giải phương trình: (sinx cosx)  2   1 cosx.

Bài 20: Biết

4 cos

5

 

và 00  900 Tính giá trị của biểu thức

cot tan cot tan

Bài 21: Biết

4 cos

5

 

và 00  900 Tính giá trị của biểu thức

cot tan cot tan

Trang 11

5sin 4cos cos 5 tan 4

3

1 tan

Giải

Ta có: sin a +cosa= 1,25

25

1 sin 2

16

a

9 sin 2

16

a

16

(vì 2

p< <p

)

9 7 tan 2

35

a

=-Giải

    

  

3

8 cos 2 sin cos

A

2 cos sin =

8 2 tan (1 tan ) 2(1 tan ) tan

9 2 tan tan 9 2.2 2 3

2(1 tan ) tan 2(1 2 ) 2 2

Giải

Ta có

2 os2 1 2sin

1 os 1 cos

c A

c

-Bài 22: Cho tan 3 Tính 3 3

3sin 2cos 5sin 4cos

Bài 23: Cho sin a +cosa= 1,25 và

< a <

4 2 Tính sin 2a, cos 2a và tan2a.

Bài 24: Cho góc thỏa mãn tan 2 Tính

3

8 cos 2 sin cos A

2 cos sin

    

  

Bài 25: Cho góc a thỏa mãn 2

p

< <

4 sin

5

a =

Tính

os2

1 os

c A

c

a a

=

Trang 12

-2 2 16 9 3 3

c        Û c    c   do  

Thay

sin , os

   

vào ta được

7 40

A 

Giải

cos 1 sin

5 ( ; )

2

2 5

nên cos <0

Do đó cos

Do



5( 3 2) sin( ) sin cos sin cos

a

Giải

a) Vì 2

 

nên sin 0; cos 0

ta cĩ

25

lại cĩ

3 cos

5

x 

( vì cos 0)

Suy ra

1

A

Giải

Bài 26: Cho gĩc ( ; )

2

mà sin

1 5

 

Tính sin( 6

 

)

Bài 27) Cho gĩc  thỏa mãn 2

 

4 sin

5

  Tính

1 tan sin 2

.:

Bài 28) Cho gĩc  thỏa: 3 π2 <α<2 πcos α=3

4 Tính cos(π3− α)

Trang 13

cos2α +sin2α=1 ⇔ sin2

α=1− 9

16=

7

3 π

2 <α<2 π nên sin α<0 ⇒sin α=−√7

4 . cos(π3− α)=cosπ

3cos α+sin

π

3sin α=

1

2.

3

4

√3

2 .

√7

4 =

3−√21

8 .

Ngày đăng: 23/09/2021, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w