Bài tập lớn Giải tích 1 trường đại học Bách Khoa TP HCM (có lời giải) thầy TRẦN THÔNG LƯU. Giới hạn hàm sốBài 1: Tính các giới hạnii) lim┬(x→1)〖(x+1)(√(6x2+3)+3x)〗= lim┬(x→1)〖(x+1)(〖〖((6x2+3)〗(1⁄2))〗+(3x) )〗= lim┬(x→1)〖1(1⁄2×(6x2+3)(1⁄21)×12x+3)〗 = 1v) lim┬(x→3)〖(x26x+9)(x29)〗 = lim┬(x→3)〖〖〖(x〗26x+9)〗〖(x29)〗 〗 = lim┬(x→3)〖(2x6)2x 〗= 0viii) lim┬(x→0)〖(√(x+1)1)(1+∛(x+1))〗 = lim┬(x→0)〖(〖(x+1)〗(1⁄2)1)(〖(x+1)〗(1⁄3)1)〗 = lim┬(x→0)〖((〖(x+1)〗(1⁄2)1)x)((〖(x+1)〗(1⁄3)1)x)〗 = (1⁄2)(1⁄3) Bài 2: Tính các giới hạnii) lim┬(x→0)〖(tanxsinx)x3 〗 = lim┬(x→0)〖(sinxcosx sinx)x3 〗 = lim┬(x→0)〖sin〖x(1cosx 1)〗x3 〗= lim┬(x→0)〖sinxx〗×(1cosx 1)x2 = lim┬(x→0)〖(1cosx)x2 〗×1cosx = lim┬(x→0)〖12〗 1cos0 = 12iv) lim┬(x→2)〖(x24)(arc tan〖(x+2)〗 )〗 = lim┬(x→2)〖〖(x24)〗〖(arc tan(x+2))〗 〗 = lim┬(x→2)〖2x(1(1+〖(x+2)〗2 ))〗 = lim┬(x→2)〖2x(1+〖(x+2)〗2 〗) = lim┬(x→2)〖2x+2x〖(x+2)〗2 〗 = 4vi) lim┬(x→π2)〖cosx∛(〖(1 sinx)〗2 )〗Đặt t = π2x => x→ π2=> t π2 = x t → 0=> lim┬(t→0)〖(cos t π2)∛(〖(1 sint π2)〗2 )〗= lim┬(t→0)〖sint∛(〖(1 cost)〗2 )〗= lim┬(t→0)〖sint〖(1 cost)〗(23) 〗= lim┬(t→0)〖t〖(t22)〗(23) 〗=〖lim┬(t→0) 8〗〖tt(43) 〗=〖lim┬(t→0) 〗〖8∛t〗 = ∞Bài 3 Tính các giới hạn ii) lim┬(x→2)(1(x2)4(x24)) iv) lim┬(x→0)(2sin2xcotx) iv) lim┬(x→∞)(√(x21)√(x2+1)) Bài 4 Tính các giới hạn ii) lim┬(x→π4)〖(π4x) 1sin(3π4+x) 〗Liên tụcBài 1. Khảo sát tính liên tục của hàm sốb)f(x)={█(1x sinx,x≠0 a,x=0)┤Tại x0 ≠ 0:f(x)=sinxx là hàm số sơ cấp nên liên tụcTai x0 = 0:lim┬(x →0)〖f(x)= lim┬(x →0)〖sinxx=1〗 〗 Vậy hàm số liên tục a = 1Bài 2. Tính các giới hàn sauiii)lim┬(x →0)〖〖(cosx)〗(1x2 ) 〗=lim┬(x →0)1(1〖cosx)〗(1x2 ) =lim┬(x →0)〖〖(1+ (1)2 x2)〗(1x2 ) 〗=e((1)2)iv)lim┬(x →π4)〖(tgx)tg2x 〗Đặt:x=t+π4 khi:x→π4 t→0lim┬(t →0)〖tg(t+π4)(tg2(t+π4)) 〗=lim┬(t →0)〖tg(t+π4)((2tg(t+π4))(1tg(t+π4)2 )) 〗=lim┬(t →0)〖{1+(1)1tg(t+π4)}(1(1tg(t+π4))(2tg(t+π4))(1+tg(t+π4))) 〗=e((2tg(t+π4))(1+tg(t+π4)))=e((2tg(0+π4))(1+tg(0+π4)))=e1v)lim┬(x →∞)〖(e(1x) + 1x)x 〗Đặt: t=1x khi:x→∞ t→0lim┬(t →0)〖〖(et+t)〗(1t) 〗=lim┬(t →0)〖〖(et1+1+t)〗(1t) 〗=lim┬(t →0)〖〖(t+1+t)〗(1t) 〗=lim┬(t →0)〖〖(1+2t)〗(1t) 〗=e2Đạo HàmBài 1. Tính đạo hàm của các hàm saub) 3(tan4 (x2+5x)) = (tan4(x2+5x))’. 3(tan4 (x2+5x)) .ln3= 4. ln3. 3(tan4 (x2+5x)). tan3(x2+5x). (2x+5). 1(cos2 (x2+5x))Bài 2. Tính đạo hàm cấp caob) y = 1(x+2)=> y’= 1〖(x+2)〗2 => y(n) = (〖(1)〗n.n)〖(x+2)〗(n+1) => y(10) = (〖(1)〗10.10)〖(x+2)〗(10+1) d) y = ln(x2+x+2) = ln(x1) (x+2) = ln(x1) + ln(x+2) => y(n) = (〖(1)〗(n+1). (n1))〖(x1)〗n + (〖(1)〗(n+1). (n1))〖(x+2)〗n = (1)n+1. (n1) (1〖(x1)〗n + 1〖(x+2)〗n ) => y(10) = (1)11. (9) (1〖(x1)〗10 + 1〖(x+2)〗10 )Bài tập thêmBài 1: Giải pt2) y cos〖(2y)〗 sin〖(y)〗 = 0y cos〖(2y)〗 = sin〖(y)〗 dydx . cos〖(2y)〗 = sin〖(y)〗 cos〖(2y)〗sin〖(y)〗 dy = dx ∫▒cos〖(2y)〗sin〖(y)〗 dy = ∫▒dx ∫▒(〖12sin〗2 y)sin〖(y)〗 dy = ∫▒dx∫▒〖2(sin〖(y)〗 〗)dy + ∫▒(sin〖(y)〗 dy)(〖sin〗2 (y)) = ∫▒dx2∫▒〖(sin〖(y)〗 〗)dy + ∫▒(sin〖(y)〗 dy)(1 〖cos〗2 (y)) = ∫▒dx2cos〖(y)〗 + I = x + CĐặt t = cos〖(y)〗 =≫ dt = sin〖(y)〗dy I = ∫▒( dt)(1 t2 ) = ∫▒( dt)((1t)(1+1)) = 12 ∫▒(1t+1+t)((1t)(1+1))dt= 12 ∫▒〖(1(1+t)〗+1(1t))dt= 12(ln(1 + t) – ln(1 + t))= 12 ln|(1+t)(1t)| = 12 ln|(1+cos〖(y)〗 )(1 cos〖(y)〗 )|Vậy 2cos〖(y)〗 12 ln|(1+cos〖(y)〗 )(1 cos〖(y)〗 )| = x + CBài 2:2) xyy+ x22y2=0⇔y= (2y2x2)xy⇔y= (2〖□((xy))〗21)(yx) (1)Đặt u=yx⇒y=ux⇒y=u x+u. Thay vào (1)⇒u x+u=(2u21)u⇒u x=(2u21)uu⇒dudx x=(u21)u⇒udu(u21)=dxx⇒∫▒udu(u21)=∫▒dxx⇒12 ∫▒(d(u21))(u21)=∫▒dxx⇒12 ln|u21|=ln|x|+CBài 3 2) y’’ +9y = 6e3x ()phương trình đặc trưng h2 + g = 0 {■(h= 3ih=3i)┤ytn= C1 cos3x + C2 sin3xyr có dạng yr = Ae3x => yr’ = 3Ae3x => yr’’= 9Ae3xThay vào () và đơn giản cho e3x => 9A + 9A = 6 => 18A = 6 => A= 13=> yr = 13 e3x=> Nghiệm tổng quát y = ytn + yr = C1.cos3x + C2.sin3x+ 13 e3x
Trang 1Nhóm 2
GVHD: TRẦN THÔNG LƯU Đại học Bách Khoa Tp.HCM
Trang 21 Giới hạn hàm số
Bài 1: Tính các giới hạn
ii) lim
x→−1
x+1
√6 x2+3+3 x=¿ x→−1lim
( x +1) '
((6 x2+3)¿¿1
2)
'
+ (3 x )'
¿
¿ lim
x→−1
1 1
2×(6 x
2+3)
1
2−1×12 x+3 = 1
v) lim
x →3
x2−6 x +9
x2−9 = lim
x →3
(x¿¿2−6 x+9) '
(x2−9)' ¿ = lim
x →3
2 x−6
viii) lim
x →0
√x+1−1
−1+√3 x+1 = lim
x →0
(x+1)
1
2−1 (x+1)
1
3−1
= lim
x →0
(x +1)
1
2−1
x
(x +1)
1
3−1
x
=
1 2 1 3 = 32
Bài 2: Tính các giới hạn
ii) lim
x →0
tan x −sin x
x3 = lim
x →0
sin x cos x−sin x
x3
= lim
x →0
sin x ( 1 cos x−1)
x3
= lim
x →0
sin x
x ×
1
cos x−1
x2
x →0
1−cos x
x2 × 1
cos x = lim
x →0
1 2
1 cos0 = 12
iv) lim
x→−2
x2−4
arc tan(x +2) = lim
x→−2
(x2−4)' (arc tan (x +2)) ' = x→−2lim
2 x
1
1+(x +2)2
= x→−2lim 2 x¿ ¿) = x→−2lim 2 x +2 x (x+2)2 = -4
vi) lim
x→ π
2
cosx
3
√(1−sinx)2
Đặt t = π2−x => x → π
2
=> t - π2 = x t → 0
Trang 3=> limt →0 2
3
√(1−sin t−π
2)
2
= limt →0 3 sint
√(1−cost )2
= limt →0
sint
(1−cost )
2 3
= limt →0
t
(t2
2)
2
3
=limt →0 8 t
t
4
3
t →0
8
3
Bài 3 Tính các giới hạn
ii) lim
x →2(x−21 −
4
x2−4)
iv) lim
x →0(sin 2 x2 −cotx)
Trang 4iv) lim
x→ ∞( √x2−1−√x2+1)
Bài 4 Tính các giới hạn
ii) x→limπ
4
(π4−x) 1
sin(3 π4 +x)
Trang 52 Liên tục
Bài 1 Khảo sát tính liên tục của hàm số
b) f ( x )={1x sinx , x ≠ 0
a , x=0
Tại x0 ≠ 0:
f ( x )= sinx
x là hàm số sơ cấp nên liên tục
lim
x →0 f ( x )=lim
x→ 0
sinx
x =1
Vậy hàm số liên tục a = 1
Bài 2 Tính các giới hàn sau
x →0(cosx)
1
x2
= limx →0¿ ¿
x →0(1+−1
2
)
1
x2
iv) x→ πlim
4
(tgx ) tg 2 x
4 khi: x →
π
4t → 0
Trang 6 lim
t →0[tg(t+ π
4)]tg 2(t + π
4)
=
lim
t →0[tg(t+ π
4)]
2 tg(t + π4)
1−[tg (t + π
4)]2
t →0 {1+(−1)[1−tg(t+ π
4)] }
1
1−tg(t + π
4)
−
2 tg(t + π
4)
1 +tg(t + π
4)
=
e
−2 tg(t + π4)
1+tg(t + π
4)
=
e
−2 tg(0+ π4)
1+tg(0+ π4)
x→ ∞(e
1
x
+1
x)x
Đặt: t=1
x khi: x → ∞t → 0
t →0(e t
+t )
1
t
t →0(e t−1+1+t)
1
t
t →0(t +1+t)
1
t
t →0(1+2 t)
1
t
3 Đạo Hàm
Bài 1 Tính đạo hàm của các hàm sau
b) 3tan 4
(x2
+5 x)
= (tan4(x2+5x))’ 3tan 4
(x2 +5 x) ln3
= 4 ln3.3tan 4
(x2 +5 x) tan3(x2+5x) (2x+5) 1
c os2
(x2
+5 x )
Trang 7b) y = x+21
(x +2)2 => y(n) = (−1)
n n !
(x +2) n +1 => y(10) = (−1)
10.10 !
(x +2)10 +1
= ln(x-1) (x+2)
= ln(x-1) + ln(x+2)
=> y(n) = (−1)
n+1
(n−1) !
n+1
(n−1) !
(x +2) n
= (-1)n+1 (n-1)! ((x−1)1 n+ 1
(x+2) n)
=> y(10) = (-1)11 (9)! ((x−1)1 10+ 1
(x +2)10)
4 Bài tập thêm
Bài 1: Giải pt
2) y ' cos(2 y) - sin( y) = 0
y ' cos(2 y) = sin( y)
dx cos(2 y) = sin( y)
cos(2 y ) sin( y ) dy = dx
∫cos(2 y ) sin( y) dy = ∫dx
∫1−2 sin
2 y
sin ( y) dy = ∫dx
∫−2(sin( y )¿)dy¿ + ∫sin( y)dysin2
(y) = ∫dx
2∫−(sin ( y)¿)dy¿ + ∫1−cossin ( y)dy2
(y ) = ∫dx
2cos( y ) + I = x + C
Đặt t = cos ( y ) ¿≫ dt = - sin( y)dy
Trang 8 I = ∫ −dt
1−t2 = ∫(1−t)(1+1)−dt = -12 ∫(1−t)(1+1)1−t+1+t dt
= -12∫¿ ¿)dt
= -12(ln ¿1 + t) – ln(1 + t))
= - 12 ln|1−t 1+t| = - 12 ln|1−cos ( y ) 1+cos( y)|
Vậy 2cos( y ) - 12 ln|1−cos ( y ) 1+cos( y)| = x + C
Bài 2:
2) xy y '+x2−2 y2=0
⇔ y '
=2 y2−x2
xy ⇔ y '
=
2(x
y)
2
−1
y x
(1)
Đặt u= y x ⇒ y=ux ⇒ y '
=u ' x +u Thay vào (1)
⇒u ' x+u= 2u2−1
u
⇒u ' x= 2u
2
−1
u −u
⇒ du
dx x =
u2−1
u
⇒ udu
u2−1=
dx
x
⇒∫ udu
u2−1=∫dx x
⇒ 1
2∫d (u
2−1)
u2−1 =∫ dx x
⇒1
2ln|u2−1|=ln|x|+C
Bài 3
Trang 9phương trình đặc trưng h2 + g = 0 <=> {h=−3i h=3i
yr có dạng yr = Ae3x
=>yr’ = 3Ae3x
=>yr’’= 9Ae3x
=> yr = 13e 3 x