Đặt vấn đềTrong thực tế, để giải được bài toán nhiều khi cần phải tính định thức của ma trận, giải hệ phương trình tuyến tính, tìm ma trận nghịch đảo,…... Các khái niệm cơ bảnHệ phương t
Trang 1Hệ phương trình
tuyến tính &
giải thuật Gauss
Trang 2Đặt vấn đề
Trong thực tế, để giải được bài toán nhiều khi cần phải tính định thức của
ma trận, giải hệ phương trình tuyến tính, tìm ma trận nghịch đảo,…
Trang 3Giải hệ phương trình tuyến tính.
Trang 4Các khái niệm cơ bản
Hệ phương trình tuyến tính gồm m phương trình theo n ẩn số x1, x2, x3, …, xn là hệ
có dạng:
Hệ phương trình tuyến tính trên có thể được viết dưới dạng ma trận:
với là ma trận các hệ số ,
x là vector biến và b là vector vế phải
Trang 5Hệ thiếu
Số phương trình ít hơn số ẩn số.
Hệ thường vô số nghiệm.
Hệ phương trình tuyến tính có thể xảy ra
Hệ vuông
Số phương trình bằng số ẩn.
Thường có 1 nghiệm duy nhất.
Hệ dư
Số phương trình nhiều hơn số ẩn
số.
Hệ thường vô nghiệm.
m = n
m < n
m > n
Trang 6Giải hệ phương trình tuyến tính
Lập ma trận bổ sung
Ghép cột b sau ma trận A
Biến đổi sơ cấp trên dòng
Chuyển ma trận bổ sung thành ma trận bậc thang
Thế ngược
Tìm nghiệm
Trang 7Lập ma trận
bổ sung
● Viết hệ số của x dưới dạng cột, cho cột đầu.
● Viết hệ số của y dưới dạng cột, cho cột thứ 2.
● Như vậy cho đến khi hết biến.
● Vẽ một đường thẳng và viết các hằng
số của vế phải.
Ví dụ:
Ma trận bổ sung:
Trang 8Biến đổi sơ
cấp trên dòng
Phương pháp Gauss: sử dụng phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa ma trận bổ sung thành ma trận bậc thang dòng
Trang 9
Nhân một hàng với một
hằng số.
Các phép bến đổi trên dòng
Đổi chỗ với các hàng khác nhân với một hằng số vào Thêm tích của một hàng
một hàng khác.
Trang 101 Phương trình đầu tiên phải có hệ số đầu là 1 Trao đổi hàng hoặc nhân với hằng số nếu cần.
2 Các phần tử ở cột thứ nhất, hàng thứ 2 trở đi biến thành 0 bằng cách sử dụng các phép biến đổi trên hàng.
3 Tiếp theo làm cách tương tự với hàng thứ 3.
4 Nếu hàng nào chứa tất cả số 0 hãy để dưới cùng.
Cách thực hiện
Trang 11Điều kiện nghiệm
Hệ vô nghiệm Hệ có nghiệm duy nhất
Hệ có vô số nghiệm phụ thuộc vào n-r ẩn tự do
Trang 12Thế ngược
tìm nghiệm
Bắt đầu từ dòng cuối cùng khác 0 và thế ngược lên các phương trình trên để tìm được nghiệm của hệ phương trình
Trang 13Ví dụ 1:
Hệ phương trình
Lập ma trận bổ sung
Chuyển ma trận bổ sung về dạng bậc thanh dung phương pháp Gauss:
Trang 14Hệ phương trình tương đương (1)
Chọn x, y làm ẩn cơ sở; z, t làm ẩn tự do
Tìm giá trị biến y từ phương trình 2 của hệ (1): Tìm giá trị biến x từ phương trình 1 của hệ (1): Kết quả:
Nghiệm tổng quát: với
Trang 15Ví dụ 2:
Hệ phương trình
Lập ma trận bổ sung
Chuyển ma trận bổ sung về dạng bậc thanh dung phương pháp Gauss:
Ta nhận được hệ phương trình tương đương, tỏng đó hàng cho ta phương trình Phương trình vô nghiệm, suy ra hệ phương trình vô nghiệm
Trang 16Ví dụ 3:
Hệ phương trình
Lập ma trận bổ sung
Chuyển ma trận bổ sung về dạng bậc thanh dung phương pháp Gauss:
Trang 17Hệ phương trình tương đương
Tìm giá trị biến t từ phương trình 4 của hệ (1):
Tìm giá trị biến z từ phương trình 3 của hệ (1): z = 0 Tìm giá trị biến y từ phương trình 2 của hệ (1): y = -1 Tìm giá trị biến x từ phương trình 1 của hệ (1): x = -1 Nghiệm tổng quát
Trang 18CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, and infographics & images by
Freepik and illustrations by Storyset
Thanks