Báo cáo đồ án môn mạng truyền thông công nghiệp sử dụng PLC hãng Mitsubishi1. Truyền thông PLC với HMI2. Biến tần với HMI3. Biến tần với Arduino theo chuẩn RS485.4. Hàn cáp giao tiếp theo chuẩn RS 485giữa HMI với PLC, biến tần.5. Quay video thuyết minh nhóm và các phần đã làm.6. Tổng hợp bài báo cáo.7. Biến tần với Arduino theo chuẩn RS485.8. Vẽ cad phần giao tiếp biến tần với Arduino, PLC với HMI.9.Truyền thông giữa Arduino và HMI theo chuẩn ethenet, modbus
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN HỌC: MẠNG TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
ĐỀ TÀI: TRUYỀN THÔNG HÃNG MITSUBISHI
Trang 22
BÁO CÁO ĐỒ ÁN
Bảng phân công nhiệm vụ
thành
Ghi chú
với HMI
2 Biến tần với HMI
3 Biến tần với Arduino theo chuẩn RS485
4 Hàn cáp giao tiếp theo chuẩn RS 485 giữa HMI với PLC, biến tần
5 Quay video thuyết minh nhóm và các phần đã làm
6 Tổng hợp bài báo cáo
Đã hoàn thành
Arduino theo chuẩn RS485
2 Tổng hợp bài báo cáo
3 Vẽ cad phần giao tiếp biến tần với Arduino, PLC với HMI
4 Quay video thuyết minh
Đã hoàn thành
Arduino và HMI theo chuẩn ethenet, modbus
2 Hỗ trợ nhóm quay video thuyết minh
3 Làm bài báo cáo
Chưa hoàn thành mục 1
Trang 34 Truyền thông giữa
biến tần và Arduino theo chuẩn Modbus
Chưa hoàn thành mục 1
Bỏ
PLC và biến tần theo chuẩn modbus
2 Làm bài báo cáo
Chưa hoàn thành mục 1
HMI và biến tần theo chuẩn modbus
2 Làm bài báo cáo
Chưa hoàn thành mục 1
Arduino và HMI theo chuẩn ethenet
2 Quay video truyền thông HMI với Arduino
3 Làm bài báo cáo
4 Hàn cáp giao tiếp theo chuẩn RS 485 giữa HMI với PLC, biến tần
Chưa hoàn thành mục 1
Trang 4khoảng 16-128 đầu vào ra, trong trường hợp cần thiết FX2N có thể mở rộng đến 256 đầu vào ra Tuy nhiên, trong trường hợp mở rộng số lượng I/O lên 256, FX2N sẽ làm mất lợi thế về giá cả và không gian lắp đặt của FX2N
Bộ nhớ của FX2N là 8Kstep, bộ nhớ RAM có thể mở rộng đến 16Kstep cho phép thực hiện các bài toán điều khiển phức tạp Ngoài ra, FX2N còn được trang bị các hàm xử lý PID với tính năng tự chỉnh, các hàm xử lý số thực cùng đồng hồ thời gian thực tích hợp sẵn bên trong Những tính năng vượt trội trên cùng với khả năng truyền thông, nối mạng nói chung của dòng FX1N đã đưa FX2N lên vị trí hàng đầu trong dòng FX, có thể đáp ứng tốt các đòi hỏi khắt khe nhất đối với các ứng dụng sử dụng trong các hệ thống điều khiển cấp nhỏ
và trung bình FX2N thích hợp với các bài toán điều khiển sử dụng trong các
Trang 5dây chuyền sơn, các dây chuyền đóng gói, xử lý nước thải, các hệ thống xử lý môi trường, điều khiển các máy dệt, trong các dây truyền đóng, lắp ráp tàu biển
- Sơ đồ đấu dây ngõ vào kiểu SINK:
Hình 2: Sơ đồ đấu dây ngõ vào kiểu SINK
Trang 66
- Sơ đồ đấu dây ngõ ra kiểu SINK:
Hình 3: Sơ đồ đấu dây ngõ ra kiểu SINK
• Dòng sản phẩm: FX3U
• Số đầu vào ( DI ) : 8 Sink/Source
• Số lượng đầu ra ( DO) :8 Transitor Sink
• Nguồn cấp : 24 VDC
Trang 72) Biến tần FR - E700
Hình 5: Biến tần FR – E700
- FR-E700-0.4K: Dòng biến tần thế hệ mới FR-E700 tính năng mạnh và nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng và đa dạng trong ứng dụng Biến tần FR-E700 được thiết kế với khả năng vận hành được chú trọng hàng đầu, khả năng mở rộng ứng dụng được nâng cấp Nhỏ gọn và tiết kiệm khôn gian , dễ dàng cho thao tác bảo trì , là một thiết bị thân thiện với môi trường, đầy đủ các chức năng tiện dụng Điện áp ngõ vào (V) 3 pha 400V (dãy điện áp vào biến tần)
Công suất định mức (kW) 0.4kW (công suất biến tần)
Điện áp ngõ ra (V) 3 pha 400V
Ngõ vào: Analog 0-10VDC, 4-20mA 4-20mA / 0-10VDC
Điều khiển PID: Có
Truyền thông Modbus-RTU
Giải thuật điều khiển V/f
Trang 94) Giới thiệu HMI Proface LT - 3300
Hình 8: Màn hình HMI Proface LT – 3300
Hình 8: Thông số màn hình HMI Proface LT – 3300
Trang 11HÌNH CÀI ĐẶT THỐNG SỐ CHO MÀN HÌNH HMI
HÌNH CÀI ĐẶT HMI THÔNG QUA MANG LAN
Trang 132.4) Chạy phần cứng
Hình 9: Hình ảnh mô phỏng phần cứng khi ta nhấn nút nhấn
Hình 11: Giao diện trên HMI
Trang 1414
Hình 10: Hình ảnh màn hình HMI khi cảm biến tiệm cận phát hiện vật thể
Trang 15Hình 10: Hình ảnh màn hình HMI khi nhấn nút button trên HMI
III/ Truyền thông Modbus giữa biến tần Mitsubishi E700 và HMI
proface
3.1) Sơ đồ đấu dây:
Trang 173.3) Lập trình trên GP – Pro – EP
Hình 14: Giao diện lập trình trên GP – Pro EP
IV/ Truyền thông Modbus giữa Arduino và PLC FX
4.1) Sơ đồ đấu dây
Trang 19V/ Truyền thông Modbus giữa PLC FX3UC và biến tần E700
5.1) Sơ đồ nối dây
Hình 18: Sơ đồ đấu dây giữa PLC FX3UC và biến tần E700
5.2) Lập trình trên GX word 2:
Trang 2020
- Sau đó ta chọn PLC parameter và cài đặt các thông số như hình sau:
Hình 20: Giao diện PLC parameter
Hình 21: Cài đặt thông số trong PLC parameter
Trang 215.3) Cài đặt thông số truyền thông cho biến tần
Tên parameter Parameter Giá trị cài đặt Chú thích
Số trạm giao tiếp Pr.117 1 Truyền thông với 1 biến
tần Tốc độ truyền thông Pr.118 9600
Khoảng thời gian kiểm
tra truyền thông
động truyền thông Pr.340 0 Khởi động truyền thông
Lựa chọn ghi EEPROM
truyền thông
EEPROM
Trang 2222
VI/ Truyền thông Modbus giữa biến tần và Arduino
6.1) Sơ đồ đấu dây:
Hình 22: Sơ đồ đấu dây giữa Arduino và module truyền thông RS485
6.2) Cài đặt thông số cho biến tần:
Trang 23Hình 23: Cài đặt các thông số cho biến tần
6.3) Hình ảnh kết nối thực tê:
Trang 2424
6.4) Chương trình nạp cho Arduino:
6.4) Chương trình nạp cho Arduino:
- Chương trình dùng giao thức truyền thông Modbus RTU giao tiếp thông tin giữa Arduino ( Master) và biến tần Mitsu ( Slave)
- Các giá trị truyền thông từ biến tần:
Trang 25Sau đây là chương trình nạp cho Arduino
#include<LiquidCrystal_I2C.h>;//khai báo thư viện i2c
int value = analogRead(A0); //đọc giá trị điện áp ở chân A0
Serial.println(value); //xuất ra giá trị vừa đọ
voltage = map(value,0,1023,0,5000); //chuyển thang đo của value Serial.println(voltage); //xuất ra điện áp (đơn vị là mV
Serial.println(); //xuống hàn
delay(100); //đợi 0.2 giâ
if( voltage< Vset)
Trang 27modbus registers follow the following format
00001-09999 Digital Outputs, A master device can read and write to these registers 10001-19999 Digital Inputs, A master device can only read the values from these registers
30001-39999 Analog Inputs, A master device can only read the values from these registers
40001-49999 Analog Outputs, A master device can read and write to these
registers
Trang 2828
Analog values are 16 bit unsigned words stored with a range of 0-32767
Digital values are stored as bytes, a zero value is OFF and any nonzer value is ON
Trang 3030
//regBank.set(30001, (word) cnt); //from 0 – 1023
//regBank.set(30002, (word) cnt); //from 0 – 1023
//regBank.set(30002, (word) analogRead(A1)); //from 0 – 1023
Trang 31Set up nút nhấn:
Trang 33+ Module RS485:
Trang 3434 + HMI Proface :
a HMI với module rs485:
Trang 35
b RS485 với arduino:
Các chân của module gồm có:
DI- DATA IN (Dữ liệu vào) PIN 1
RO - RECEIVE OUT (Tín hiệu nhận đầu ra) PIN 0
DE- DATA ENABLE; RE RECEIVE ENABLE (Cho phép dữ liệu vào và cho phép được nhận) 2 chân này thường để nối liền với nhau và kết nối với Pin 2