1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết

175 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Và Đề Kiểm Tra Định Kì Tin Học Lớp 10,11,12 Cả Năm Đầy Đủ, Chi Tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Hướng Dẫn
Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1. Kiểm tra giữa kỳ I lớp 10 a) Ma trận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT Nội dung kiến thứckĩ năng Đơn vị kiến thứckĩ năng Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) TN TL 1 Khái niệm Tin học, thông tin và dữ liệu §1. Tin học là một ngành khoa học 2 1,5 0 0 0 2 45 100 2 Giới thiệu về máy tính §2. Thông tin và dữ liệu 2 1,5 3 3,75 1 5 0 5 1 §3. Giới thiệu về máy tính 4 3 3 3,75 1 5 0 7 1 3 Bài toán và thuật toán §4. Bài toán và thuật toán 6 4,5 4 5,0 0 1 8 10 1 4 Ngôn ngữ lập trình và các ứng dụng §5. Ngôn ngữ lập trình 1 0,75 1 1,25 0 0 2 §6. Giải bài toán trên máy tính 1 0,75 1 1,25 0 0 2 Tổng 16 12 12 15 2 10 1 8 28 3 45 100 Tỉ lệ % 40 30 20 10 70 30 100 Tỉ lệ chung 70 3 0 100 100 Lưu ý: Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểmcâu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Số điểm tính cho một câu vận dụng và vận dụng cao (lí thuyếtthực hành) là 1 điểmcâu. 1.1. Kiểm tra giữa kỳ I lớp 10 a) Ma trận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT Nội dung kiến thứckĩ năng Đơn vị kiến thứckĩ năng Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) TN TL 1 Khái niệm Tin học, thông tin và dữ liệu §1. Tin học là một ngành khoa học 2 1,5 0 0 0 2 45 100 2 Giới thiệu về máy tính §2. Thông tin và dữ liệu 2 1,5 3 3,75 1 5 0 5 1 §3. Giới thiệu về máy tính 4 3 3 3,75 1 5 0 7 1 3 Bài toán và thuật toán §4. Bài toán và thuật toán 6 4,5 4 5,0 0 1 8 10 1 4 Ngôn ngữ lập trình và các ứng dụng §5. Ngôn ngữ lập trình 1 0,75 1 1,25 0 0 2 §6. Giải bài toán trên máy tính 1 0,75 1 1,25 0 0 2 Tổng 16 12 12 15 2 10 1 8 28 3 45 100 Tỉ lệ % 40 30 20 10 70 30 100 Tỉ lệ chung 70 3 0 100 100 Lưu ý: Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểmcâu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Số điểm tính cho một câu vận dụng và vận dụng cao (lí thuyếtthực hành) là 1 điểmcâu. 1.1. Kiểm tra giữa kỳ I lớp 10 a) Ma trận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT Nội dung kiến thứckĩ năng Đơn vị kiến thứckĩ năng Mức độ nhận thức Tổng % tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) Số CH Thời gian (phút) TN TL 1 Khái niệm Tin học, thông tin và dữ liệu §1. Tin học là một ngành khoa học 2 1,5 0 0 0 2 45 100 2 Giới thiệu về máy tính §2. Thông tin và dữ liệu 2 1,5 3 3,75 1 5 0 5 1 §3. Giới thiệu về máy tính 4 3 3 3,75 1 5 0 7 1 3 Bài toán và thuật toán §4. Bài toán và thuật toán 6 4,5 4 5,0 0 1 8 10 1 4 Ngôn ngữ lập trình và các ứng dụng §5. Ngôn ngữ lập trình 1 0,75 1 1,25 0 0 2 §6. Giải bài toán trên máy tính 1 0,75 1 1,25 0 0 2 Tổng 16 12 12 15 2 10 1 8 28 3 45 100 Tỉ lệ % 40 30 20 10 70 30 100 Tỉ lệ chung 70 3 0 100 100 Lưu ý: Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểmcâu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. Số điểm tính cho một câu vận dụng và vận dụng cao (lí thuyếtthực hành) là 1 điểmcâu.

Trang 1

I Hướng dẫn xây dựng đề kiểm tra, đánh giá định kì lớp 10

1.1 Kiểm tra giữa kỳ I lớp 10

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút) Số

CH

Thời gian (phút) Số

CH

Thời gian (phút) Số

CH

Thời gian (phút) TN TL

2 Giới thiệu

về máy tính

§2 Thông tin và dữ liệu

§3 Giới thiệu về máy tính

Trang 2

§6 Giải bài toán trên máy tính

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- Số điểm tính cho một câu vận dụng và vận dụng cao (lí thuyết/thực hành) là 1 điểm/câu

Trang 3

b) Đặc tả

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN:

TIN HỌC 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 Phút

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết:

- Nêu được Tin học là một ngành khoa học: có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu riêng -Nêu được sự phát triển mạnh mẽ của tin học

do nhu cầu của xã hội

- Nêu được các đặc trưng ưu việt của máy tính

- Nêu được một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử trong các hoạt động khoa học và đời sống

xã hội hiện đại

2

§2 Thông tin và dữ liệu

Nhận biết:

- Trình bày được khái niệm thông tin, lượng thông tin, các dạng thông tin, mã hóa thông tin cho máy tính

- Nêu được đơn vị đo thông tin là bit và đơn vị bội của bit

- Nêu được hệ nhị phân và hệ hexa trong biểu

Trang 4

diễn thông tin

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 5

- Nêu được các đặc trưng chính của thuật toán

- Nêu được có 2 cách biểu diễn thuật toán bằng

sơ đồ khối và liệt kê

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Vận dụng cao (lí thuyết/kĩ năng ):

- Xây dựng được thuật toán, mô tả được thuật toán để giải một số bài toán cụ thể

Trang 6

§6 Giải bài toán trên máy tính

Nhận biết:

-Nêu được các bước để giải một bài toán trên máy tính (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và hướng dẫn sử dụng)

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

c) Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Trang 7

Nhận biết:

- Nêu được Tin h ọ c l à m ộ t ng à nh khoa h ọ c:

c ó đố i t ượ ng, n ộ i dung v à ph ươ ng pháp nghiên

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

- Nêu đượ c m ộ t s ố ứ ng d ụ ng c ủ a tin h ọ c v à

m á y t í nh đ i ệ n t ử trong c á c ho ạ t độ ng khoa học

và đờ i s ố ng xã hội hiện đại

Trang 8

§2 Thông tin và

dữ liệu

Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m th ô ng tin,

l ượ ng th ô ng tin, c á c d ạ ng th ô ng tin, m ã h ó a

th ô ng tin cho m á y t í nh.(Câu 3)

- Nêu được đơ n v ị đ o thông tin l à bit v à

đơ n v ị b ộ i c ủ a bit (Câu 4)

- Nêu được hệ nhị phân và hệ hexa trong biểu diễn thông tin

Thông hiểu:

- Giải thích được cách mã hóa và lưu trữ

thông tin trong máy tính ( Câu 17, Câu 18, Câu 19)

Vận dụng:

- Thực hiện được việc m ã ho á th ô ng tin

đơ n gi ả n th à nh d ã y bit ( Phần tự luận Câu 1)

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Trang 9

2 Giới thiệu về

máy tính

§3 Giới thiệu về máy tính

Nhận biết:

- Nêu được ch ứ c n ă ng các thiết bị chính

của máy tính (Câu 5)

- Nhận biết và chỉ ra được các bộ phận

chính của máy tính (Câu 6, Câu 7, Câu 8)

- Nêu được máy tính làm việc theo nguyên

lý Phôn-nôi-man

Thông hiểu:

- Phân biệt được theo chức năng các thiết bị

chính của máy tính.(Câu 20, Câu 21, Câu 22) Vận dụng:

- Thực hiện được phân loại các thiết bị của

máy tính theo nhóm (Phần tự luận Câu 2)

3 Bài toán và

thuật toán

§4 Bài toán và thuật toán

Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m b à i to á n v à

thu ậ t to á n (Câu 12, Câu 13).

- Nêu được các đặc trưng chính của thuật

toán (Câu 9, Câu 10).

- Nêu được có 2 cách biểu diễn thuật toán

bằng sơ đồ khối và liệt kê.(Câu 11, Câu 14).

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 10

Nhận Thông Vận

dụng

Vận dụng cao biết hiểu

Thông hiểu:

- Diễn tả hoặc mô phỏng được quá trình thực hiện thuật toán để nhận được Output từ

Input (Câu 23, 24, 25, Câu 26).

Vận dụng cao(lí thuyết/kĩ năng ):

- Xây dựng được thuật toán, mô tả được

thuật toán để giải một số bài toán cụ thể.( Phần

Nhận biết:

- Trình bày đượ c kh á i ni ệ m ng ô n ng ữ

m á y, h ợ p ng ữ v à ng ô n ng ữ b ậ c cao (Câu 15)

- Nêu đượ c một số ng ô n ng ữ l ậ p tr ì nh bậc

cao thông dụng Thông hiểu:

- Giải thích được tại sao cần sử dụng NNLT bậc cao để lập trình giải quyết các bài

toán bằng máy tính.(Câu 27)

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 11

Nhận Thông Vận

dụng

Vận dụng cao biết hiểu

§6 Giải bài toán

trên máy tính

Nhận biết:

- Nêu đượ c c á c b ướ c để gi ả i m ộ t b à i to á n

tr ê n m á y t í nh (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và

hướng dẫn sử dụng).(Câu 16) Thông hiểu:

- Giải thích được nội dung trong từng bước của thuật toán khi giải một bài toán trên

máy tính (Câu 28)

Trang 12

1.2 Kiểm tra cuối kỳ I lớp 10

a) Ma trận

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Trang 14

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- Số điểm tính cho một câu vận dụng và vận dụng cao là 1 điểm/câu

- (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: §2hoặc §4

- (1** ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng (thực hành) ở đơn vị kiến thức:

§11hoặc §12

b) Đặc tả

Trang 15

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN

LÀM BÀI: 45 PHÚT

Trang 16

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

§2 Thông tin và

dữ liệu

Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m th ô ng tin, l ượ ng

th ô ng tin, c á c d ạ ng th ô ng tin, m ã h ó a th ô ng tin cho

Nhận biết:

- Nêu được ch ứ c n ă ng các thiết bị chính của máy tính

- Nhận biết và chỉ ra được các bộ phận chính của máy tính

Trang 17

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

- Nêu được máy tính làm việc theo nguyên lý Phônnôi-man

Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m b à i to á n v à thu ậ t

to á n

- Nêu được các đặc trưng chính của thuật toán.

- Nêu được có 2 cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và liệt kê

Nhận biết:

-Trình bày đượ c kh á i ni ệ m ng ô n ng ữ m á y, h ợ p ng ữ

v à ng ô n ng ữ b ậ c cao

Trang 18

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

- Nêu đượ c một số ng ô n ng ữ l ậ p tr ì nh bậc cao

thông dụng Thông hiểu:

- Giải thích được tại sao cần sử dụng NNLT bậc cao để lập trình giải quyết các bài toán bằng máy tính

§6 Giải bài toán trên máy

tính

Nhận biết:

- Nêu đượ c c á c b ướ c để gi ả i m ộ t b à i to á n

tr ê n m á y t í nh (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và hướng dẫn sử dụng)

Trang 19

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

§8 Những ứng dụng của tin học

Trang 20

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

§11 Tệp quản lý tệp

và Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m t ệ p, quy t ắ c đặ t

t ê n t ệ p

- Nêu được qui tắc đặt tên tệp.

- Nêu được các thao tác để làm việc với tệp và thư mục

- Nêu được vai trò, ý nghĩa của tệp, thư mục và cây thư mục

Thực hiện được các thao tác làm việc với tệp

và thư mục: Sao chép tệp, xóa tệp, đổi tên tệp và thư mục, tạo và xóa thư mục

Vận dụng cao (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng):

-Xây dựng được cây thư mục theo yêu cầu để quản lí tệp và thư mục trong máy tính.

Trang 21

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

Vận dụng

Vận dụng cao

§12 Giao tiếp với hệ điều

hành

Thông hiểu:

- Nêu được cách làm việc với hệ điều hành (chọn lệnh trên các đối tượng hội thoại: bảng chọn, cửa sổ, lệnh, nút lệnh, …).

- Nêu được quy trình vào/ra hệ thống.

- (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: §2hoặc §4

- (1** ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng (thực hành) ở đơn vị kiến thức: §11hoặc §12

Trang 22

Thông hiểu:

- Giải thích được cách mã hóa, lưu trữ thông

tin (Câu 20) Vận dụng:

- Thực hiện được việc m ã ho á th ô ng tin đơ n

gi ả n th à nh d ã y bit

2 Giới thiệu về

máy tính

§3 Giới thiệu về máy tính

Nhận biết:

- Nêu được ch ứ c n ă ng các thiết bị chính của máy tính

- Nhận biết và chỉ ra được các bộ phận chính

của máy tính (Câu 4)

- Nêu được máy tính làm việc theo nguyên lý

Phônnôi-man (Câu 2, 3) Thông hiểu:

- Phân biệt được theo chức năng các thiết bị

chính của máy tính (Câu 21)

3 Bài toán và thuật toán §4 Bài toán và thuật toán Nhận biết:

-Trình bày được kh á i ni ệ m b à i to á n v à thu ậ t to á n 2 2 1*

- Nêu được các đặc trưng chính của thuật toán.

(Câu 5)

Trang 23

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng

Vận dụng cao bằng sơ đồ khối và liệt kê (Câu 6)

Thông hiểu:

- Diễn tả hoặc mô phỏng được quá trình thực

hiện thuật toán để nhận được Output từ Input (Câu

22, 23) Vận dụng (lí thuyết/kĩ năng ):

- Xây dựng được thuật toán, mô tả được thuật

toán để giải một số bài toán cụ thể (Phần tự luận Câu 1)

Nhận biết:

- Trình bày đượ c kh á i ni ệ m ng ô n ng ữ m á y,

h ợ p ng ữ v à ng ô n ng ữ b ậ c cao (Câu 7)

- Nêu đượ c một số ng ô n ng ữ l ậ p tr ì nh bậc cao

thông dụng Thông hiểu:

- Giải thích được tại sao cần sử dụng NNLT bậc cao để lập trình giải quyết các bài toán bằng máy tính

(Câu 24)

Trang 24

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng

Vận dụng cao

trên máy tính

- Nêu đượ c c á c b ướ c để gi ả i m ộ t b à i to á n

tr ê n m á y t í nh (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và hướng dẫn sử dụng)

Nhận biết:

- Trình bày được kh á i ni ệ m v ề ph ầ n m ề m

m á y t í nh (Câu 8) Thông hiểu:

- Phân bi ệ t đượ c chức năng của ph ầ n m ề m h ệ

th ố ng v à ph ầ n m ề m ứ ng d ụ ng (Câu 26)

§8 Những ứng dụng của tin học

Nhận biết:

-Nêu đượ c ứ ng d ụ ng ch ủ y ế u c ủ a máy tính điện tử trong c á c l ĩ nh v ự c đờ i s ố ng x ã h ộ i (Câu 9)

1

Trang 25

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng

Vận dụng cao

-Nêu được một số ví dụ về các loại chương trình

- Biết được những vấn đề thuộc v ă n hoá v à

ph á p lu ậ t trong x ã h ộ i tin h ọ c ho á (Câu 10) Thông hiểu:

- Giải thích được tại sao cần tuân thủ đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số

Trang 26

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng

Vận dụng cao

- Nêu được các thao tác để làm việc với tệp và thư mục

- Nêu được vai trò, ý nghĩa của tệp, thư mục

Thực hiện được các thao tác làm việc với tệp

và thư mục: Sao chép tệp, xóa tệp, đổi tên tệp và thư mục, tạo và xóa thư mục

Vận dụng cao (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng):

- Xây dựng được cây thư mục theo yêu cầu để

quản lí tệp và thư mục trong máy tính (Phần tự luận - Câu 2)

§12 Giao tiếp với hệ điều hành

Thông hiểu:

- Nêu được cách làm việc với hệ điều hành (chọn lệnh trên các đối tượng hội thoại: bảng chọn, 2 1**

Trang 27

T T Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến

g thức/kĩ năn

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng

Vận dụng cao cửa sổ, lệnh, nút lệnh, …) (Câu 28)

- Nêu được quy trình vào/ra hệ thống (Câu 27)

Vận dụng (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): -Thực

hiện được một số lệnh thông dụng để giao tiếp với

hệ điều hành (Phần tự luận - Câu 3)

§13 Một số hệ điều hành thông dụng

Trang 28

1.3 Kiểm tra giữa kỳ II lớp 10

% tổng điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH

Thời gian

(phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

Số

CH

Thời gian (phút)

30 80%

§15 Làm quen với MICROSOFT WORD

Trang 29

soạn thảo văn bản khác

§18 Các công

cụ trợ

§19 Tạo và làm việc với

2 Thực

hành

§15 Làm quen với MICROSOFT WORD

§16 Định dạng văn bản

§17 Một số chức năng soạn thảo văn bản khác

§18 Các công

cụ trợ giúp soạn thảo

Trang 30

§19 Tạo và làm việc với bảng

- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận (lí thuyết/thực hành)

- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận

- Số điểm tính cho một câu vận dụng (lí thuyết/thực hành) là 1 điểm/câu

- Số điểm tính cho một câu vận dụng cao (thực hành) là 1 điểm/câu

- Trong nội dung kiến thức §16, §17, §18, §19.chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng và một câu mức độ vận

dụng cao ở một hoặc hai trong bốn nội dung đó.

Trang 31

thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá

thức Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Soạn thảo văn

bản

§14 Một số khái niệm cơ bản

3

§15 Làm quen với MICROSOFT WORD

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 32

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

- Phân biệt được hai cách lưu văn bản (lần đầu và những lần sau đó)

- Phân biệt được con trỏ soạn thảo và con

Trang 33

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng Đơn vị kiến

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao Thông hiểu:

- Phân biệt được 3 loại định dạng văn bản (định dạng kí tự, định dạng đoạn và định dạng trang)

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được các lệnh định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản đơn giản

§17 Một số chức năng soạn thảo văn bản khác

Nhận biết:

- Nêu được cách định dạng kiểu danh sách.

- Nêu được cách ngắt trang và đánh số trang -Trình bày được cách in v ă n b ả n

Thông hiểu:

- Phân biệt được các loại định dạng (định dạng danh sách, ngắt trang và đánh số trang thuộc định dạng trang)

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được các loại định dạng (định dạng danh sách, ngắt trang và đánh số trang

Trang 34

thuộc định dạng trang);

- Thực hiện được thao tác in văn bản

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng Đơn vị kiến

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

§18 Các công cụ trợ giúp soạn thảo

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được thao tác tìm kiếm và thay thế một từ hay một câu

Trang 35

§19 Tạo và làm việc với bảng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh

giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

2 Thực hành

§15 Làm quen với MICROSOFT WORD

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản

- Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng

Trang 36

§16 Định dạng văn

bản

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được các lệnh định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản đơn giản

Vận dụng cao (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được định dạng văn bản

1***

§17 Một số chức năng soạn thảo văn bản khác

Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được các loại định dạng (định dạng danh sách, ngắt trang và đánh số trang thuộc định dạng trang)

Vận dụng cao (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được các loại định dạng văn bản

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng Đơn vị kiến

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

§18 Các công cụ trợ giúp soạn thảo

Trang 37

§19 Tạo và làm việc với bảng

- (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: §15 hoặc

§16 hoặc §17 hoặc §18 hoặc §19

- (1** ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng (thực hành) ở đơn vị kiến thức:

§15 hoặc §16 hoặc §17 hoặc §18 hoặc §19

- (1*** ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng cao (thực hành) ở đơn vị kiến

thức: §16 hoặc §17 hoặc §18 hoặc §19

c) Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả

TT Nội dung kiến

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 38

(kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang) (Câu 1)

- Nêu được c á c v ấ n đề liên quan đế n

so ạ n th ả o v ă n b ả n b ằ ng ti ế ng Vi ệ t (xử lí chữ Việt, kiểu gõ chữ Việt, bộ mã chữ Việt, bộ phông chữ Việt và phần mềm hỗ trợ gõ chữ Việt)

(Câu 3)

§15 Làm quen với MICROSOFT WORD

TT Nội dung kiến

thức/kĩ năng Đơn vị kiến thức/ kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Trang 39

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Thông hiểu:

- Phân biệt được hai cách lưu văn bản

(lần đầu và những lần sau đó) (Câu 17, Câu 20)

- Phân biệt được con trỏ soạn thảo và con

trỏ chuột (Câu 18)

- Phân biệt được hai chế độ gõ văn bản

(chế độ chèn và đè) (Câu 19) Vận dụng (Thực hành/Kĩ năng):

- Thực hiện được việc soạn thảo văn bản đơn giản

- Thực hiện được các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới và ghi tệp văn bản

- Nêu được cách thực hiện định dạng k ý

t ự , đị nh d ạ ng đ o ạ n, trang v ă n b ả n (Câu 9)

Trang 40

TT Nội dung kiến

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Ngày đăng: 22/09/2021, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN: TIN HỌC 10  – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 Phút  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
1 MÔN: TIN HỌC 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 Phút (Trang 3)
Thực hiện được: tạo bảng, các thao tác với trên bảng,soạn thảo văn bản trong bảng.   (Câu  1-TH) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ực hiện được: tạo bảng, các thao tác với trên bảng,soạn thảo văn bản trong bảng. (Câu 1-TH) (Trang 46)
1.4. Kiểm tra cuối kỳ II lớp 10 - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
1.4. Kiểm tra cuối kỳ II lớp 10 (Trang 47)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (Trang 49)
Nêu được cách thực hiện các thao tác: tạo bảng; chèn, xoá, tách, gộp các ô, thay đổi kích thước hàng và cột - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách thực hiện các thao tác: tạo bảng; chèn, xoá, tách, gộp các ô, thay đổi kích thước hàng và cột (Trang 53)
-Thực hiện được: tạo bảng, các thao tác với trên bảng,soạn thảo văn bản trong bảng   - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ực hiện được: tạo bảng, các thao tác với trên bảng,soạn thảo văn bản trong bảng (Trang 57)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
1 MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT (Trang 71)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
1 MÔN: TIN HỌC 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (Trang 85)
Nêu được cách đưa ra màn hình mảng một chiều. - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách đưa ra màn hình mảng một chiều (Trang 106)
Nêu được cách đưa ra màn hình mảng một chiều. - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách đưa ra màn hình mảng một chiều (Trang 113)
Nêu được cách in ra màn hình mảng một chiều. - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách in ra màn hình mảng một chiều (Trang 121)
Nêu được tham số hình thức là các biến khai báo cho dữ liệu vào/ra của thủ tục, hàm.  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được tham số hình thức là các biến khai báo cho dữ liệu vào/ra của thủ tục, hàm. (Trang 127)
Nêu được cách in ra màn hình mảng một chiều. - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách in ra màn hình mảng một chiều (Trang 132)
ACCESS 2. Cấu trúc bảng 2 1,5 03 3,75 1** 8,0 04 12 3. Các thao  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
2. Cấu trúc bảng 2 1,5 03 3,75 1** 8,0 04 12 3. Các thao (Trang 141)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: TIN HỌC, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT (Trang 142)
Nêu được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.   - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo. (Trang 144)
Phân biệt được các thao tác làm việc với bảng (mở bảng để chỉnh sửa cấu trúc/nội dung, cập nhật, sắp xếp và tìm kiếm) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ân biệt được các thao tác làm việc với bảng (mở bảng để chỉnh sửa cấu trúc/nội dung, cập nhật, sắp xếp và tìm kiếm) (Trang 146)
-Thực hiện được các thao tác làm việc với bảng: mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp, tìm kiếm bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp, - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ực hiện được các thao tác làm việc với bảng: mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp, tìm kiếm bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu, sắp xếp, (Trang 147)
3. Các thao tác cơ sở  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
3. Các thao tác cơ sở (Trang 147)
3.2. Kiểm tra cuối kỳ I lớp 12 - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
3.2. Kiểm tra cuối kỳ I lớp 12 (Trang 154)
Nêu được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.  - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo. (Trang 157)
Nêu được cách tạo và sửa cấu trúc bảng. - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được cách tạo và sửa cấu trúc bảng (Trang 158)
Phân biệt được các thao tác làm việc với bảng (mở bảng để chỉnh sửa cấu trúc/nội dung, cập nhật, sắp xếp và tìm kiếm) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ân biệt được các thao tác làm việc với bảng (mở bảng để chỉnh sửa cấu trúc/nội dung, cập nhật, sắp xếp và tìm kiếm) (Trang 159)
Nêu được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo. (Câu 7) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
u được bốn đối tượng chính của CSDL: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo. (Câu 7) (Trang 164)
3.3. Kiểm tra giữa kỳ II lớp 12 - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
3.3. Kiểm tra giữa kỳ II lớp 12 (Trang 169)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 MÔN: TIN HỌC, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
2 MÔN: TIN HỌC, LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT (Trang 171)
Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường/thuộc tính), hàng (bản ghi/bộ) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ỉ ra được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường/thuộc tính), hàng (bản ghi/bộ) (Trang 173)
Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường/thuộc tính), hàng (bản ghi/bộ) - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
h ỉ ra được các đặc trưng cơ bản của mô hình quan hệ: cột (trường/thuộc tính), hàng (bản ghi/bộ) (Trang 176)
1.Các loại mô hình - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
1. Các loại mô hình (Trang 178)
Xác định được các bảng và khoá liên kết giữa các bảng trong bài toán quản lí đơn giản - ma trận và đề kiểm tra định kỳ Tin học lớp 10,11,12 cả năm đầy đủ, chi tiết
c định được các bảng và khoá liên kết giữa các bảng trong bài toán quản lí đơn giản (Trang 183)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w