TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ BLUETOOTH & ỨNG DỤNG TRONG VĂN PHÒNG KHÔNG DÂY ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Ths... Nội Dung Chính Tổng quan về Bluetooth Các Vấn Đề Bảo Mật Ưu Điểm và Nhược Điểm Bluetooth
Trang 1TÌM HIỂU CÔNG NGHỆ BLUETOOTH &
ỨNG DỤNG TRONG VĂN PHÒNG
KHÔNG DÂY
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD : Ths HOÀNG VĂN QUANG SVTH : LÊ XUÂN DƯƠNG
LỚP : ĐH CNKT ĐIỆN TỬ 3 – Khóa 1
Trang 2Nội Dung Chính
Tổng quan về Bluetooth
Các Vấn Đề Bảo Mật
Ưu Điểm và Nhược Điểm
Bluetooth Với Các Công Nghệ Khác
Trang 3Tổng Quan về Bluetooth
Bluetooth là công nghệ không dây cho phép các thiết bị điện, điện tử giao tiếp với nhau
trong khoảng cách ngắn ở dải tần 2.40- 2.48 GHz.
Trang 4Các Giai Đoạn Phát Triển
1.1
1.2
3.0
5 21/04/2009
hỗ trợ công nghệ radio mới Ultra-wideband (UWB) (480mbit/s)
4 26/07/2007 tăng cường tính bào mật, công năng sử dụng…
1 2001 Buetooth software
development
kit-XTNDAccess Blue SDK
2 11/2003 Tốc
độ truyền dữ
liệu cao lên đến
721 kbps
3 10/11/2004 Tốc độ
truyền tải tăng từ 3
lên 10 lần
Enhanced Data Rate
1.0
4.0
6 Bản Bluetooth 4.0 mới nhất chỉ dành cho các ứng dụng trong lĩnh vực y tế, chăm sóc sức khỏe và an ninh
Trang 5Đặc Điểm
Với các đặc điểm nổi trội Bluetooth tỏ ra là một giao tiếp không dây thông minh và hiệu quả
Tương thích
cao
Tiêu thụ năng lượng thấp
Dễ dàng phát triển ứng dụng
An toàn và bảo mật
Trang 6Ứng Dụng
Bluetooth được ứng dụng vào mọi lĩnh vực trong cuộc sống:
- Dễ dàng kết nối các
thiết bị ngoại vi khác
- Trao đổi file.
- In ấn
- Truyền âm thanh,
hình ảnh
Trang 7[Ứng Dụng ] DEMO
Trang 8Kỹ Thuật BLUETOOTH
Picotnet là tập hợp các thiết bị được kết nối thông qua kỹ thuật Bluetooth theo mô hình Ad-Hoc
Scatternet là 2 hay nhiều Piconet độc lập và không đồng bộ, các Piconet này kết hợp lại truyền thông
Trang 9Kỹ Thuật BLUETOOTH
Telephony Control Protocol
TCP/UDP/IP Telephony Control Binary(TCS)
Cable Replacement Protocol
Service Discovery Protocol
Host Controller Interface(HCI)
Link Manager Protocol(LMP)
Baseband-pluse link
Layer
Logical Link Control và
Adaptation Protocol(L2CAP)
RFCOMM
Bluetooth Protocol Stack
Trang 10Human Interface Device Profile (HID)
T ch c SIG ổ ứ đã đ nh nghĩa m t s mô hình s d ng công ị ộ ố ử ụ
H tr các thi t b nh chu t, joysticks, bàn phím, các nút công ỗ ợ ế ị ư ộ
d ng và các thi t b khác v i m c năng l ng th p hay c ch ng ụ ế ị ớ ứ ượ ấ ơ ế ủ đông (PS3 controllers và Wii Remotes.)
Bluetooth Profile
Xác đ nh cách th c các audio ch t l ng cao giao ti p nhau ị ứ ấ ượ ế qua các thi t b khác vào Bluetooth và ng c l iế ị ượ ạ
Advanced Audio Distribution Profile (A2DP)