1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tiểu luận kết thúc môn khởi động tuần tự 3 động cơ

13 496 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiểu luận kết thúc môn khởi động tuần tự 3 động cơ Báo cáo kết thúc môn chi tiết1. Mạch động lựcNguyên lý hoạt động của mạch: Đóng động cơ 1, tiếp tiếp theo đóng động cơ 2 rồi đóng động cơ 3Bản vẽ mạch động lực

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH

BÁO CÁO THUYẾT MINH TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

MẠCH KHỞI ĐỘNG TUẦN TỰ 3 ĐỘNG CƠ

Giảng viên hướng dẫn: T.S Lê Quang Đức

Sinh viên thực hiện: Lê Phú Bảo Thiện

Sinh viên thực hiện: Phan Quốc Bảo

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Anh Kha

Tp.HCM, ngày 10 tháng 8 năm 2021

Trang 2

1 Mạch động lực

*Nguyên lý hoạt động của mạch: Đóng động cơ 1, tiếp tiếp theo đóng động cơ 2 rồi

đóng động cơ 3

Bản vẽ mạch động lực

1.1 Ứng dụng và ưu nhược động cơ

* Ứng dụng :

- Được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy , xí nghiệp lớn về tự động hóa thiết kế và sản xuất sản phẩm với năng suất cao

- Ứng dụng vào trường học , khu thương mại , đèn đi đường …

* Ưu điểm :

- Kết cấu đơn giản nên giá thành rẻ

.- Vận hành dễ dàng , bảo quản thuận tiện

- Sử dụng rộng rãi và phổ biến trong phạm vi công suất nhỏ và vừa

- Sản xuất với nhiều cung cấp điện áp khác nhau nên rất thích nghi cho từng người sử dụng

*Nhược điểm :

- Hệ số công suất thấp gây tổn thất nhiều công suất phản kháng của lưới điện

- Không sử dụng được lúc non tải hoặc không tải

Trang 3

- Khó điều chỉnh tốc độ

- Đặc tính mở máy không tốt , dòng mở máy lớn

- Momen mở máy nhỏ

1.2 Động cơ:

Thông số kỹ thuật yêu cầu: 20HP

Tính chọn thiết bị : 1/2HP= 0,37(kw)

=> 20HP = 0,37 x 2,25 = 15 (kw) = Pout

*Ta lại có :

- Pin = 𝑃𝑜𝑢𝑡

𝛿 = 15000

0.91= 16483,5 (W)

- Iđm=31(A)

- Tốc độ động cơ :960 rpm

- 𝜔= 𝑛

9.55 = 960

9.55 = 100,52 (Ω)

- Mdđ = 𝑃𝑖𝑛

𝜔 = 16483,5

100,52 = 163,98 (Nm)

- Mmax = Mdđ x 300% =491,94 (Nm)

- Mkd = Mdđ x 210% = 344,35 (Nm)

1.3 Tính chọn thiết bị:

- Chọn động cơ: SF-JR IP55 160M~255M

- Mã thiết bị: SF-JR:

 Frame size dòng motor super line: 63 tới 132 M là vỏ thép, từ mã 160 tới 250M là vỏ gang

 Cấp bảo vệ bụi nước IP55 chạy ngoài trời và IP44 chạy trong nhà Động cơ điện Nhật luôn có chế độ IP44 để dễ tản nhiệt, phù hợp với các nhà máy Nhật không nhiều bụi như Việt nam

 Mã hàng, ký hiệu động cơ điện 3 pha Mitsubishi: SF- JR , SF- J: lắp đặt theo phương chiều ngang;

Trang 4

 Mã số sản phẩm SF – JRV, SF – JV: lắp đặt theo phương thẳng đứng, trục úp hoặc ngửa

Ý nghĩa của dòng motor super line mitsubishi SF – JRV

 S = super line

 F = chế độ làm mát Totally Enclosed, Fan-Cooled (TEFC)

 R = vỏ thép

 V= lắp đặt ngửa lên hoặc úp xuống

* Thông số kỹ thuật theo catalog

Trang 5

+ Ta sử dụng thiết bị của hãng Mitsubishi

- Động cơ có công suất 20HP ⇒ Pđm = 15kW, hệ số công suất phụ thuộc vào động cơ

- Dòng điện định mức của động cơ, hệ số công suất cosφ = 1,05

v

- Chọn MCCB

- Tính năng : cách ly , đóng cắt , bảo vệ quá tải , bảo vệ ngắn mạch

Mô-men dđ : Tm = 𝑃𝑜𝑢𝑡

𝑛𝑥9,55 = 15000

Mô-men hd: + 𝑀𝑘𝑑

𝑇𝑚 = 2,67 => Mkd = 2,67 x Tm = 2,67 x 1,6361 = 4,46 (Nm)

+ 𝑀𝑚𝑎𝑥

𝑀𝑑đ = 2,77% => Mmax = 2,77% x 1,636 = 0,53 (Nm)

- Cường độ làm việc dài nên Mkd < Mmax

- Dòng ngắn mạch : Icu = 30(kA)

- Imccb = 1,2 x Iđm = 1,2 x 31 = 37,2 (A)

=> chọn MCCB 40(A)

chọn MCCB : NF125-SV 3P40A 380VAC

- Mã : 2DG119A00004Y

1.5.Nối tải AC3

- Thông số kỹ thuật điện áp = 220 VAC , 3 pha

- Chọn thiết bị : I contactor = 6 x Iđm = 6 x 31 = 186 (A)

=> Chọn Icontactor = 250 (A)

- Mã : S-N220AC 200 V2 -2b

+ Tiếp điểm phụ : 2NO – 2NC

Trang 6

- Rơ le nhiệt : I rơle t° > 1,1 I contactor > 204,6 (A)

=> Chọn I rơle t° : 170 – 250 (A)

- Mã sản phẩm : TH-220RM 210A

Trang 7

1.6 Dây cáp điện

- Nhiệm vụ : dùng để truyền tải điện năng hoặc tín hiệu điều khiển đến các thiết bị điện công nghiệp hay điện dân dụng

- Thông số kỹ thuật theo yêu cầu :

+ Đáp ứng được dòng của các thành phần

+ Nguồn cho phép : 0,6 / 1kV = 𝜑°

𝜑

+ Chọn 3 lối – CVV

Trang 8

- Tính chọn :

+ Dây đồng 7 A/ m𝑚2 = Icu

+ I đm = 31 (A)

- Thiết diện dây : S = 𝐼 đ𝑚

𝐼 𝑐𝑢 = 31

7 = 4,4 (m𝑚2)

- Chọn cáp điện lực hạ thế , ruột đồng , cách điện PVC , vỏ PVC

- Loại cáp : điện lực trên không

- Cách lắp đặt : cố định

2.Mạch điều khiển

*bản vẽ mạch :

Trang 9

2.1 * Chọn MCB cho mạch điều khiển

- Dòng định mức 3P là 31 (A)

- Chọn dòng định mức 1P là I p = 𝐼 đ𝑚

3 = 10 (A)

- Chọn Ip = 10(A) , Icu = 30(kA)

- Mã : b4 – D10 1D KKA CN

2.2 * Chọn Relay thời gian

Trang 11

- Chọn dòng định mức 1P là I p = 𝐼 đ𝑚

3 = 10 (A)

- Mã sản phẩm : ATE 2 – 220VAC 50HZ

ATE 2 – 5s

- Nhiệm vụ :

+ Mạch từ của nam châm điện , bộ định thời gian làm bằng linh kiện điện tử , hệ thống tiếp điểm chịu dòng điện nhỏ 5 (A) , vỏ bảo vệ các chân ra tiếp điểm

+ Tùy theo yêu cầu của mạch mà ta lắp ráp , gồm 2 loại : ON DELAY , OFF DELAY

- Chức năng : Rơ le thời gian có chức năng tạo ra thời gian duy trì cần thiết khi truyền tín hiệu từ một thiết bị này sang một thiết bị khác

2.3 * Chọn nút nhấn

- Chọn nút nhấn ON (Green) 1NO

- Mã sản phảm : XB 4BA31

- Nhiệm vụ :

+ Dùng để khởi dộng , đảo chiều quay động cơ điện bằng cách đóng ngắt cuộn dây contactor nối cho động cơ

+ Bảo vệ an toàn cho người và thiết bị điện

- Chức năng : có thể được sử dụng để điều khiển các thiết bị gia dụng công suất thấp như đèn và quạt thông gió Được chủ động ngắt kết nối sau khi mất điện thương mại Khi được gọi một lần nữa , nó sẽ không được tự bật lên có thể ngăn chặn điện bị tiêu thụ trong một thời gian dài cho các thiết bị điện hoặc gây ra tai nạn

2.4 Thuyết minh

- Trình tự khởi động chạy máy :

+ Đóng MCB cấp điện cho mạch điều khiển Nhấn nút start (S1) , động cơ M1 hoạt động đồng thơi tiếp điểm thường hở M1 đóng lại và M1 duy trì dòng điện , cho dòng điện đi qua timer TR1

Trang 12

+ Sau khoảng thời gain định trước (5s) , tiếp điểm thường đóng TR1 hở ra , TR1 thường hở đóng lại làm động cơ M1 bị ngắt điện nên dừng lại

+ Dòng điện từ TR1 thường hở đóng làm dòng điện đi đến M2 , động cơ qua M2 hoạt động , đồng thời dòng điện qua TR2

+ Sau 5s , tiếp điểm thường hở TR2 đóng lại cho dòng điện đi qua M3 , động cơ M3 hoạt động

- Trình tự dừng động cơ :

+ Nhấn nút STOP , động cơ từ từ dừng lại

+ Khi xảy ra sự cố quá tải , tiếp điểm thường đóng ONR của relay nhiệt hở ra , báo hiệu sự cố quá tải , quá nhiệt Lúc này sẽ ngắt dòng điện

3.Mạch bảo vệ

Cơ chế bảo vệ quá tải

- Khi có dòng điện quá tải lớn so với định mức ( >110%) đi qua mạch bảo vệ , lúc này thiết bị sẽ nhận thấy sự sụt giảm điện áp sau đó sẽ phát ra tín hiệu để ngắt mạch hệ thống

4.Mạch khóa

Khóa chéo chống chạy đồng thời

- Để chống chạy đồng thời ở cùng 1 mức 2 trạng thái , để không dẫn đến tình trạng ngắn mạch , cháy nổ ở mạch khởi động khóa chéo được dùng để chạy 1 trong 2 trạng thái khởi động ( dùng

để đảo chiêu động cơ )

Ngày đăng: 22/09/2021, 12:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w