Nội dung đề tài: Cẩu trong nhà máy bao gồm khâu nâng hạ và chạy ngang, tải M = 5 tấn, vận tốc nâng hạ 0.5 ms, vận tốc chuyển động ngang là 0.9 ms Điều khiển cẩu giàn chạy ngang và nâng hạ bằng nút ấn không giữ Cơ cấu nâng hạ có điều khiển quá trình thắng cơ khi khi nâng và hạ. Cơ cấu nâng hạ và cơ cấu chạy ngang có bảo vệ hành trình hai đầu không cho thiết bị chạy quá hành trình. Điều khiển cẩu bằng hộp nút ấn cầm theo có nút ấn tự nhả: nút đi lên, nút đi xuống, nút qua phải, nút qua trái, nút dừng khẩn cấp.Gồm có các phần sau:1. Giới thiệu đề tài2. Chọn các thiết bị cho cơ cấu nâng hạ 3. Chọn các thiết bị cho cơ cấu chạy ngang4. Chọn các thiết bị cho mạch điều khiển và cáp cho cẩu 5. Mạch động lực và mạch điều khiễn6. Cài đặt thông số
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HCM
BÀI THUYẾT TRÌNH
Đề tài : CẨU TRONG NHÀ MÁY
Môn học : KĨ THUẬT ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
Trang 2Giới thiệu đề tài
1
NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
Chọn các thiết bị cho cơ cấu nâng hạ
3
Trang 3I – GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
1.1 Nội dung đề tài
➢ Cẩu trong nhà máy bao gồm khâu nâng hạ và chạy ngang, tải M = 5 tấn, vậntốc nâng hạ 0.5 m/s, vận tốc chuyển động ngang là 0.9 m/s
➢ Điều khiển cẩu giàn chạy ngang và nâng hạ bằng nút ấn không giữ
➢ Cơ cấu nâng hạ có điều khiển quá trình thắng cơ khi khi nâng và hạ
➢ Cơ cấu nâng hạ và cơ cấu chạy ngang có bảo vệ hành trình hai đầu không chothiết bị chạy quá hành trình
➢ Điều khiển cẩu bằng hộp nút ấn cầm theo có nút ấn tự nhả: nút đi lên, nút đixuống, nút qua phải, nút qua trái, nút dừng khẩn cấp
Trang 41.2 Cấu tạo cẩu trong nhà máy
I – GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI
Trang 51.3 Sơ đồ giải pháp
Trang 6➢Yêu cầu
• Động cơ 4 cực, tốc độ rotor :1475 (v/p)
• Chọn công suất : 𝑃𝑐ℎọ𝑛 > 𝑃𝑡𝑖𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 41𝑘𝑊
• Tỉ số truyền của động cơ : 𝑖𝑐ℎọ𝑛 < 𝑖𝑡í𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 47,12
• Tốc độ đầu ra của động cơ : 𝑛𝑐ℎọ𝑛 > 𝑛𝑡í𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 32 (v/p)
Trang 7II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 8II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
❖ Chọn phanh cho cơ cấu nâng hạ
Ứng với động cơ momen phanh là 354 N.m thì chọn phanh có mã L400/360 với
momen phanh là 360N.m ứng với kích thước motor là 225
Trang 9➢Yêu cầu: Dựa vào động cơ đã chọn ta chọn biến tần phù hợp với yêu cầu sau:
• Biến tần chuyên dùng cho thiết bị nâng hạ
• Biến tần có công suất 45 kW
• Biến tần điều khiển vector
Trang 10Biến tần ATV71 mã hiệu
Trang 11➢Mục đích: để điều khiển phanh động cơ
➢Giải pháp: Nhóm chọn card I/O mã VW3 A3E 201 của hãng Schneider
Chọn card I/O mở rộng cho biến tần
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 12Nguồn phanh cấp cho cấu nâng hạ :
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 13❖ Chọn điện trở hãm, phanh hãm theo catalog của biến tần
- Điện trở hãm có chức năng:
• Giúp biến tần xả bớt năng lượng
dư thừa lúc này động cơ chuyển
thành máy phát
• Được chọn theo hướng dẫn của
biến tần
• Điện trở hãm có giá trị 5 ohm
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
2.3 Chọn các thiết bị bảo vệ
Trang 15❖ Chọn EMC Filter (bộ lọc sóng điện từ)
➢Yêu cầu
• Dùng để lọc sóng điện từ đầu vào biến tần
➢Giải pháp
• Dựa vào catalog của biến tần ta chọn EMC Filter có mã hiệu VW3A4408
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 16➢ Yêu cầu: Chọn AC reactor để giảm sóng hài cho biến tần
➢ Giải pháp : Chọn AC reactor có mã là KDRF3L có dòng định mức đầu vào là 96A.
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
❖ Chọn AC reactor
Trang 17➢ Mục đích: bảo vệ ngắn mạch, quá tải
Trang 18❖ Chọn Contactor cho mạch động lực:
➢Mục đích : dùng để đóng ngắt động mạch
➢Yêu cầu :
• Điện áp 3 pha 380- 460V
• Chọn contactor loại 3 pole có dòng lớn hơn (1.2- 1.5 )(Idm đầu vào của biến tần)
• Như vậy ở đây dòng để chọn contactor là I =1,2.(Idm)≈125A
Trang 19Điện áp cuộn hút là 220-230V
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 20➢Yêu cầu: Khi chọn cáp điện, ta cần xem xét các yếu tố sau:
• Dòng điện định mức
• Độ sụt áp
• Dòng điện ngắn mạch
• Cách lắp đặt
• Nhiệt độ môi trường và nhiệt độ đất
➢ Giải pháp: Dựa vào catalog hướng dẫn chọn cáp, ta chọn loại cáp có tiết diện dây25mm
• Ta chọn được cáp điện cadivi 3 – 4 lõi như trong catalog
➢ Thông số lắp đặt
• Nhiệt độ không khí 300℃
• Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp tải dòng điện định mức 700℃
• Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏPVC không giáp bảo vệ, lắp trên không
II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
❖ Chọn cáp điện:
Trang 21II – CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU NÂNG HẠ
Trang 22III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
3.1 Chọn động cơ
➢ Yêu cầu:
- Chọn công suất : 𝑃𝑐ℎọ𝑛 > 𝑃𝑡𝑖𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 5,8𝑘𝑊
- Tỉ số truyền của động cơ : 𝑖𝑐ℎọ𝑛 < 𝑖𝑡í𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 11,34
- Tốc độ đầu ra của động cơ : 𝑛𝑐ℎọ𝑛 > 𝑛𝑡í𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 = 132 (v/p)
Trang 23III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
Trang 24Chọn phanh theo khuyến cáo của nhà sản suất
- Ứng với động cơ momen phanh 31,5N.m thì chọn phanh có mã L80/30 với momen
phanh là 35N.m ứng với kích thước motor là 132
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
Trang 25Chọn nguồn phanh cho cơ cấu chạy ngang.
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
Trang 26➢ Yêu cầu: dựa vào động cơ đã chọn ta chọn biến tần phù hợp với yêu cầu sau:
• Biến tần chuyên dùng cho động cơ chạy ngang có công suất 7.5kW
• Biến tần có công suất 7.5 KW
• Biến tần điều khiển vector
➢ Dựa vào yêu cầu ta chọn được biến tần ATV71 của hãng schneider mã hiệu
Trang 27Chọn card I/O mở rộng
- Mục đích: để điều khiển phanh động cơ
- Nhóm chọn card I/O mã VW3 A3E 201 của hãng Schneider
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
Trang 28Chọn theo catalog của biến tần.
- Điện trở hãm có chức năng: giúp biến tần xả bớt năng lượng dư thừa lúc này động
cơ chuyển thành máy phát
- Được chọn theo hướng dẫn của biến tần
- Điện trở hãm có giá trị 60 ohm có tên mã VW3A7702
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
3.3 Chọn các thiết bị bảo vệ
❖ Chọn điện trở hãm
Trang 29❖ Chọn Dc chokes (cuộn kháng dc)
- Giúp ổn định dòng ra
- Giảm nhiễu cho dòng
- Hạn chế dòng khởi động,dòng ngắn mạch
Dựa vào catalog của biến tần ta chọn cuộn cảm kháng có mã hiệu VW3A4506
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
Trang 30- Dùng để lọc nhiễu cho đầu
Trang 31III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
❖ Chọn AC reactor
➢ Yêu cầu: Chọn AC reactor để giảm sóng hài cho biến tần
➢ Giải pháp : Chọn AC reactor của hãng Schneider có mã là KDRA5L có dòngđiện định mức đầu ra là 14A ( chọn theo công suất động cơ chạy ngang)
Trang 32III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
❖ Chọn MCCB
➢ Mục đích: Dùng để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch động lực
➢ Yêu cầu : dòng ngắn mạch cho MCCB phải lớn
-Iđm của MCCB ≥1,2 Iđm của biến tần
Trang 33III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
❖ Chọn contactor
➢ Mục đích : Dùng để đóng cắt mạch cho hệ thống
➢ Yêu cầu : Điện áp 3 pha 380- 460V
- Chọn contactor loại 3 pole có dòng lớn hơn (1.2- 1.5 )Idm
- Như vậy ở đây dòng để chọn contactor là I =1,2.Idm ≈ 32.4 A
➢ Giải pháp:
- Chọn contactor mã 1SBL321001R8010, loại AC3 của ABB
-Dòng định mức 37A, 3pha ,3 cực
-Điện áp cuộn hút 220-230V
Trang 34❖ Chọn công tắc hành trình cho cơ cấu chạy ngang và nâng hạ
III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
➢ Mục đích : Dùng để giới hạn hành trình của thiết bị, không cho thiết bị chạyquá trình
➢ Giải pháp : ta chọn công tắc hành trình của ABB mã LS43M11B11
Trang 35III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
❖ Chọn cáp điện cho cơ cấu chạy ngang
Trang 36III– CHỌN THIẾT BỊ CHO CƠ CẤU CHẠY NGANG
❖ Chọn loadcell và bộ chuyển đổi converter
- Dùng để giám sát trọng lượng nâng của cẩu
Trang 383.2 Chọn rơ le trung gian : Dùng để khởi động biến tần, đóng mạch động lực.
➢ Yêu cầu :
- Có 3 tiếp điểm
- Điện áp cuộn hút 220V
➢ Giải pháp :
- Chọn rơ le trung gian của ABB loại N31E 220-230V
Dòng định mức : 16 A, số tiếp điểm : 3, điện áp cuộn hút 220V - 230V
III- CHỌN THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP CHO CẨU
Trang 39➢ Giải pháp : Như vậy ta chọn loại nút nhấn 1NO loại nút nhấn đầu bằng
III- CHỌN THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP CHO CẨU
Trang 403.4 Nút nhấn dừng khẩn cấp ( E-STOP) : Loại nút có tiếp điểm thường đóng
III- CHỌN THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP CHO CẨU
Trang 413.5 Đèn báo:
➢ Mục đích :Báo tín hiệu làm việc của mạch động lực
➢ Giải pháp : Chọn loại đèn báo có màu
Điện áp 220V
III- CHỌN THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP CHO CẨU
Trang 42NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
3.6 Cáp điện cho mạch điều khiển:
Mục đích :Chống nhiễu cho tín hiệu điều khiển với độ chính xác cao
Trang 433.7 Chọn cáp cho cẩu :
IV- CHỌN THIẾT BỊ CHO MẠCH ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP CHO CẨU
Trang 44V- MẠCH ĐỘNG LỰC VÀ MẠCH ĐIỀU KHIỂN
5.1 Mạch động lực
Thiết bị Chức năngMCCB Bảo vệ ngắn mạch, quá tải cho mạch động lực
Tiếp điểm chính của 2
contactor KM1, KM2
Đóng ngắt tự động mạch động lực thông qua mạch điều khiển
AC Reactor Giảm song hài cho biến tần
EMC filter Lọc nhiễu điện từ
Biến tần Điều khiển động cơ
Động cơ Thực hiện các cơ cấu nâng, hạ, trái, phải
Trang 45V- MẠCH ĐỘNG LỰC VÀ MẠCH ĐIỀU KHIỂN
Trang 46Nút nhấn START, NÂNG, HẠ, TRÁI, PHẢI Khởi động trạng thái
Các công tắc hành trình LW1, LW2, LW3 Giới hạn hành trình của các giai đoạn nâng,
sang trái, sang phải Các đèn D0, D1, D2, D3, D4, D5 Báo hiệu các trạng thái của mạch
Cuộn hút contactor KM1, KM2 Đóng ngắt các tiếp điểm của mạch động lực
và mạch điều khiển Đèn báo “ BÁO LỖI BT1” Báo lỗi biến tần nâng hạ
Đèn báo “ BÁO LỖI BT2” Báo lỗi biến tần chạy ngang
Cuộn hút rơ le R1, R2, R3 Đóng ngắt các tiếp điểm mạch điều khiển
Trang 47V- MẠCH ĐỘNG LỰC VÀ MẠCH ĐIỀU KHIỂN
Trang 486.1.1 Cài đặt thông số cho động cơ nâng hạ
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
6.1 Cài đặt thông số cho động cơ
Trang 49❖ Công suất định mức :
❖ Điện áp định mức
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 50❖ Dòng định mức:
❖ Tần số định mức:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 51❖ Tốc độ định mức:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 526.1.2 Cài đặt thông số cho động cơ chạy ngang:
FrS Tần số định mức 50 Hz 33nSP Tốc độ định mức 1455 rpm 33
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 53❖ Công suất định mức
❖ Điện áp định mức
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 54❖ Dòng định mức:
❖ Tần số định mức:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 55❖ Tốc độ định mức:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 566.2.1 Cài đặt thông số cho biến tần nâng hạ:
Ctt Chế độ hoạt động CUC Điều khiển vector dạng vòng hở 56
CFG Chế độ cài biên tần HdG Cài băng tay 32
dEC Thời gian giảm tốc 3 S (từ 50 về 0 Hz) 35
bLC Điều khiển hãm LO1 Điều khiển phanh hãm cơ khí 126 bIr Ngưỡng tần số nhả thắng AUtO Tự động 126 bEn Ngưỡng tần số gài thắng AUtO Tự động 127 Ibr Dòng bơm tạo momen giữ tải 1.2 In A 126
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
6.2 Cài đặt thông số cho biến tần
Trang 57brt Thời gian nhả thắng 1.5 s 126
bEd Phanh YES Hãm phanh khi vận tốc
130
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 58❖ Chế độ hoạt động:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 59❖ Chế độ cài biến tần:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 60❖ Thời gian tang tốc, thời gian giảm tốc, tốc độ thấp nhất, tốc độ cao nhất:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 61❖ Kiểu điều khiển:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 62❖ Chân báo lỗi:
❖ Báo lỗi:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 63❖ Ngưỡng tần số nhả thắng và gài thắng:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 64❖ Dòng bơm tạo momen giữ tải:
❖ Thời gian nhả thắng và thời gian gài thắng:
Trang 656.2 Cài đặt thông số cho biến tần:
❖ Phanh:
❖ Cảm biến khối lượng ngoài:
Trang 66❖ Reset lỗi:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 67❖ Giám sát lỗi mất pha ngõ vào và ngõ ra:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 68Mã Thông số Giá trị Chú thích Trang Ctt Chế độ hoạt động CUC Điều khiển vector dạng
vòng hở
56
tCC Kiểu điều khiển 2C chạy thuận, chạy nghịch 65
báo lỗi (relay 1)
Trang 69bLC Điều khiển hãm LO1 Điều khiển phanh
Trang 70❖ Chế độ hoạt động:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 71❖ Chế độ cài biến tần:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 72❖ Thời gian tang tốc, thời gian giảm tốc, tốc độ thấp nhất, tốc độ cao nhất:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 73❖ Kiểu điều khiển:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 74❖ Chân báo lỗi:
❖ Báo lỗi:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 75❖ Ngưỡng tần số nhả thắng và gài thắng:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 76❖ Phanh:
❖ Cảm biến khối lượng ngoài:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ
Trang 77❖ Giám sát lỗi mất pha ngõ vào và ngõ ra:
VI – CÀI ĐẶT THÔNG SỐ