1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Dap an de thi Toan vao 10 tinh Phu Tho nam 2015

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 205,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm: S  1 b/ Các hình nội tiếp đường tròn là: Hình vuông; hình chữ nhật; hình thang cân.. Với m=0 thì HPT I có nghiệm duy nhất.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT TỈNH PHÚ THỌ

MÔN TOÁN NĂM HỌC 2015-2016 Creat by: Nguyễn Việt Dũng (Hạ Hòa – Phú Thọ)

Email: nvdpro86@gmail.com

Câu 1:

a/ Giải PT: x 2015  2016 x 2016 2015  x 1 Tập nghiệm: S  1

b/ Các hình nội tiếp đường tròn là: Hình vuông; hình chữ nhật; hình thang cân

Câu 2:

a/ Với m=1 thì HPT trở thành: 3 5 2 2 1

        

b/ Cách 1:

*TH1: Nếu m=0 thì HPT trở thành:

1

3

3

x

Với m=0 thì HPT (I) có nghiệm duy nhất

*TH2: Nếu m 0 thì HPT (I) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

2

2 3

2 3 0 1

m

m

     m 12  2 0 (Thỏa mãn với m)

Vậy HPT (I) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

Ta có:  2 3 5  2 3  3 5

2

3 1

5 9 3

2 3

m y

m

 

 

*Cách 2:

Ta có:

(I)  2 3 5  2 3  3 5

3

 

 

HPT (I) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: PT  2 

     có nghiệm duy nhất 2

    với m  2

1 2 0

m

    với m (Luôn đúng) Vậy HPT (I) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

2

3 1

5 9 3

2 3

m y

m

 

 

Câu 3:

a/ Với m=3 thì (d): y 8x 7

PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: 2 2

xx xx  (1)

Ta có: a+b+c=1+(-8)+7=0 Theo hệ quả của định lí Vi-ét thì PT (1) có hai nghiệm là: x 1 1

x2 c 7

a

 

Với x=1 thì yx2  1 2  1

Với x=7 thì 2 2

7 49

yx  

Trang 2

Vậy với m=3 thì (P) và (d) có hai giao điểm là: (1;1) và (7; 49)

b/ PT hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

xmxm xmxm  (2)

' m 1 1 3m 2 m 2m 1 3m 2 m m 3

2

1 11 11

0

m

     

Vậy PT (2) luôn có hai nghiệm phân biệt với m do đó (P) và (d) luôn có hai giao điểm phân biệt với m

c/ Theo hệ thức Vi-ét ta có: 1 2  

1 2

x x m

 

1 2 20 1 2 2 1 2 20 0

xx   xxx x  

4 m 2m 1 6m 4 20 0 4m 2m 12 0

2m m 6 0

    (3) Có: 2

1 4.2.( 6) 49 0 7

        

PT (3) có hai nghiệm là: 3

2

m m  2

Vậy với 3

2

m  ; m  2thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1; x2 thỏa mãn 2 2

1 2 20

xx

Câu 4:

K

C H O

D

I A

E B

a/ Ta có: ABO ACO 90 0  Tứ giác ABOC nội tiếp trong đường tròn đường kính AO

b/ (I) là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC nên I là trung điểm của AO

90

AHO

  (quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)  H thuộc đường tròn đường kính AO hay H thuộc (I)

Ta có: AB=AC (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) Suy ra: AHB AHC (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau của (I) ) Vậy HA là tia phân giác của góc BHC

.

Mặt khác: AD+AE=(AH-DH)+(AH+HE)=2AH (Vì DH=HE)

2

AD AE

AH

2

AD AE AD AE AD AE

AH AD AE AH AK

Trang 3

Lại có: OB=OC=R(O) nên KBO BHO (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau là OC và

OB của (I) ) Suy ra: 0

90

ABK

 đồng dạng với AHB (Vì: BAK g: óc chung và ABK  AHB)

2

AB AK

AB AK AH

AH AB

.

AD AEAB (ABD đồng dạng với AEB) (2)

Từ (1); (2); (**) và (*) suy ra: 2 1 1

AKADAE

Câu 5:

Ta có:

2 2 2

2 2 2

a b c ab bc ac

      Dấu “=” xảy ra khi a=b=c

Suy ra: 7(12 12 12) 6 1 1 1 2015 6 12 12 12 2015

           

 12 12 12 2015

abc  (1)

Mặt khác: Áp dụng BĐT Bunhiacopxki có:

P

3

3 2a b 3 2a b 3 2a b

P

Sử dụng BĐT:   1 1 1 9 1 1 1 1 1

9

a b c

           

 

Có:

P

aabbbccca

2 2 2 2 2 2 2 2 2

9

P

         

Từ (1) và (2) suy ra: 2015

3

P 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 3

2015

ab c

Ngày đăng: 20/09/2021, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w