1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De Cuong On Tap Cuoi Nam Anh 9 Chi Tiet Sau 1O Nam Chinh Sua

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hái b¹n häc m«n häc vµo thêi gian nµo: What time/ When do you have English?. I have English on Monday.[r]

Trang 1

Đề cơng ôn tập

A Thời của động từ :

I- Hiện tại đơn:

II- Hiện tại tiếp diễn:

III- Quá khứ đơn:

IV- Tơng lai đơn giản:

V- Tơng lai gần:

(VI- Động từ khuyết thiếu:)

B

Cấu trúc:

I Cấu trúc với" tobe":

to be at/ in + places

to be full + of= đầy

to be interested in = thích

to be different from= khác

to be famous for=nổi tiếng

to be happy to V=vui vẻ làm gì

to be good/bad+for=tốt/xấu

to be scared of=afraid of=sợ

to be late for= muộn cho

to be suitable for=phù hợp

to be good/bad/clever+at =giỏi/kém/

thông minh về…

to be far from>< to be near

to be concerned about= q/ tâm

to be keen on=say mê

to be busy doing smt=bậnlàm

to be amused at =vui

to be amazed at=ngạc nhiên

to be absent from vắng mặt

to be aware of=ý thức

to be worried about=lo lắng

to be to be out >< to be in

to be back=trở về

to be ready to V=sẵn sàng

to be crowded with=đông đúc

to be sorry about= nuối tiếc về

to be interesting to=thú vị

to be angry with smb=giận dữ

to be busy with + N=bận rộnvới

to be on vacation=đi nghỉ

to be on a diet=ăn kiêng

to be used to V-ing = quen

= to get used to V-ing=quen

to be born in + năm/địa điểm sinh ra

to be fond of= thích

to be fed up with=buồn chán vì

to be bored with=buồn chán vì

to be eager to V=háo hc

to be pleased with smb/smt=hài lòng với

to be pleased to V =vui vẻ làm gì

to be familiar to/with=quen thuộc với

to be important to smb=quan trọng đối với

to be tired of V-ing=mệt mỏi vì

proud of=tự hào

to be able to V=canV= có thể

to be excited about=phấn khởi

to be on= chiếu gì

to be similar to= tơng tự

to be addicted to smb=gây nghiện đối với

II Cấu trúc với động từ thờng:

1 enjoy + V-ing = thích làm gì

2 stop+ V-ing = dừng, ngừng, bỏ, thôi không làm gì nữa

3 to hate + V-ing = ghét làm gì….

4 get/ be used to + V-ing/ N(s) = quen làm gì.

5 to prevent/ stop + Obj+ from… = ngăn ai/ cái gì từ…

6 like + toV = Thích làm gì đó(thích theo thói quen/theo thời gian

cụ thể)

7 Like + V-ing = thích làm gì đó ( theo sở thích)

8 prefer V1-ing to V2-ing = like to V 1 better than V 2= thích làm V 1 hơn làm V 2

9 prefer N1 to N2 = thích N 1 hơn N 2

10 prefer to V = thich làm gì hơn (thờng dùng khi trong câu chỉ có một hành

động)

11 wait for+ Obj = đợi, chờ…

12 look at = nhìn

after = take care of = chăm sóc

for = tìm kiếm= to find

up = kính trọng

down = miệt thị

13 want (smb) to V = muốn (ai đó) làm gì

14 want (smb) not to V = muốn (ai đó) không làm gì

15 ask smb (not) to V = đề nghị ai đó (không) làm gì

16 Not only… but also… =( không những… mà còn…)

17 Both… and… =( vừa… vừa…)

18 Learn how to V = học cách thức làm gì

Trang 2

19 Have fun V-ing = vui vẻ làm gì

20 There be ( chia) + no+ N(s) = there be(chia)not any + N(s)

21 There be ( chia) + N(s)+ V-ing = có… OBJ đang…

22 Have to V= must V = phải làm gì

23 Find + smb/smt + adj = thấy ai/ cái gì nh thế nào

24 Spend + time/ money + on = dành thời gian/ tiền bạc vào việc gì

25 Spend time V-ing = dành bao lâu để làm việc gì

26 It takes smb time + to V = Ai đó mất thời gian bao lâu để làm gì đó

will take

took

27 make smb V/adj = làm cho ai phải làm gì/làm sao

28 used to V = trớc đây ai đó thờng làm gì nhng giờ không làm nữa

29 take part in = join (in) =participate in= tham gia

30 tell smb (not) to V = bảo ai (không) làm gì

31 tell smb about smt = kể cho ai nghe về điều gì

32 Buy smb smt = mua cho ai đó cái gì

33 Buy smt for smb = mua cái gì cho ai

34 Send smb smt = gửi ai cái gì

35 Send smt to smb = gửi cái gì cho ai

36 Give smb smt = đa ai cái gì

37 Give smt to smb = đa cái gì cho ai

38 Write smt to smb = viết cái gì cho ai

39 Take smb to places = đa ai đi đâu

40 Keep in touch = giữ liên lạc với ai

41 Help smb with smt/ V …… = giúp ai làm việc gì (help V)

42 Keep + tân ngữ + adj = giữ … làm sao

43 Leave A for B =rời từ A đến B

44 Arrive B from A =đến B từ A

45 Receive smt/smb from… = nhận… từ…

46 Would like to V = muốn làm gì

47 The same N(s) as = cùng cái gì với …

48 The number of + Ns + V + es/s =nhiều…

49 A number of + Ns + V =nhiều…

50 Plenty of Ns/N =nhiều… = Variety of Ns =

nhiều…

51 Take care of = look after= trông nom, chăm sóc

52 smile at smb = mỉm cời với….

53 teach smb how to V = dạy ai làm gì/ teach smb smt= dạy ai cái gì

54 invite + smb smt =mời ai cái gì

to V = mời ai làm gì

55 invite + smb to a place = mời ai đến địa điểm gì

56 phone smb = gọi điện thoại cho ai

57 listen to = lắng nghe…

58 Let’s V= Shall we+V? = Chúng ta cùng… ( Câu đáp lại: Yes, let’s/ No,

let’s not)

59 decide to V = quyết định làm gì…

60 Would you like+to V/ N(s)? ( Đáp lại: yes, please/ No, thanks)

III Sau các động từ tri giác sau là tính từ:

“look, feel, taste, smell, appear, be, get, keep, seem, become, ”

-too much + N = a lot of N/ Ns

-too many+ Ns

C-

Các cấp so sánh :

1 So sánh bằng: as + adj/adv + as

not so+ adj + as

adv

2 So sánh hơn:

-với tính từ hoặc trạng từ ngắn âm tiết: adj-er

+ than adv-er

- tính từ hoặc trạng từ dài âm tiết: more+ adv/adj + than+

3 So sánh hơn nhất:

- tính từ hoặc trạng từ ngắn âm tiết: The+ adv-est

adj-est

- tính từ hoặc trạng từ dài âm tiết: The most + adv/ adj +.

* Một số biến đổi đặc biệt của tính từ /trạng từ sang so sánh hơn ,hơn nhất

Trang 3

1 Tr ờng hợp 1

Good - better - the best

Well

Many - more - the most

Much

Little – less – the least

Bad - worse - the worst

Badly older the oldest

Old elder_the eldest

Far farther - the farthest

further - the furthest

Few _ fewer _ the fewest

2 Tr ờng hợp 2

hot – hotter –the hottest thin – thinner – the thinnest fat – fatter – the fattest big – bigger – the biggest red – redder – the reddest

happy – happier – the happiest pretty – prettier – the prettiest funny – funnier – the funniest lucky – luckier – the luckiest healthy – healthier – the hearthiest busy – busier – the busiest

easy – easier – the easiest lazy – lazier – the laziest

3 Danh động từ và động từ nguyên thể :

Sau các V sau đây là V thì V-ing, : enjoy, begin, start, love, like, hate, pratice

Sau các V sau đâythì V nguyên thể nh : want, need, hope, learn, decide

4 Một số tính từ tận cùng là “t’ chuyển sang danh từ “t” thành “ce”:

important-importance intelligent-intelligence

different-diference distant-distance

absent-absence independent- independence

excellent- excellence permanent_ permanece/cy

5.Các câu hỏi giao tiếp :

My name is …

2 Hỏi thăm sức khoẻ: How are you?

I am fine Thank you

3 Hỏi tuổi: How old are you?/ What is your age?

I’m ten years old

4 Nghề nghiệp: What do you do? / What is your job?/ What are you?

5 Tên đồ vật: What is this? This is a book

What are those? Those are pens

6 Thời gian: What time is it? / What is the time?

It’s seven o’clock

7 Phơng tiện: How do you go to school?

I go to school by bike

8 Số lợng: How many books are there on the table?

There are two books on the table

How much sugar do you want? - A little sugar

9 Hỏi phơng tiện đi lại: How +Axu(trợ động từ)+S+go/get/travel to+ places S+ go/get/travel+to+ places+ by means of transport

10 Ngày sinh nhật: What is your date of birth? = When is your bithday?

On August 26th

11 Giá cả: How much does it cost?

How much is it? It’s 8.500 đ

What is/ are the price of N(s)?

12 Hỏi học khối/ lớp/ trờng nào:

Which grade/class/school are you in? - I’m in

grade/class+

13 Bạn bị làm sao: What is the matter with you?

What is wrong with you? I have a bad cold What happens to you?

What is the problem?

14 Màu sắc: What color is the pen?

It’s blue

15 Ai đó mất bao lâu để làm gì: How long does it take you to get to school?

It takes me an hour to get to school

16 Hỏi đo lờng: How +adj (of measurement=tính từ đo lờng)+to be + S?

S+ to be + số đếm + tính từ đo lờng

17 Hỏi cân nặng: How heavy is Nam?= What is Nam’s weight?

18 Hỏi số điện thoại: What is your telephone number?

It is 937 004

Trang 4

19 Hỏi khoảng cách: How far is it from A to B?/ What is the distance from A to B?

It is 30 kilometers

20 Hỏi thời tiết: What is the weather like in the summer?- It is hot

22 Hỏi bạn học môn học vào thời gian nào: What time/ When do you have English?

I have English on Monday

23 Hỏi tính cách: What is she like? - She is nice/good

24 Hỏi diện mạo: What does she look like? - She is tall and beautiful

25 Hỏi chỉ đờng: Could you tell/ show me the way to the post office?

- Go straight ahead Take the second turning on your left The postoffice is on your right

26 Hỏi bao lâu làm gì một lần: How often do you play soccer?

Once a week

27 Nơi sống: Where do you live?/ What is your address?

I live in Nam Dinh( at 30 Tran Hung Dao Street)

Ngày đăng: 20/09/2021, 09:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w