Chuyên đề hệ thức Viet và các ứng dụng là tài liệu vô cùng hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến các bạn học sinh lớp 9 cùng tham khảo. Xem thêm các thông tin về Bài tập hệ thức Viet và các ứng dụng tại đây
Trang 1CHUY N Đ
Dạng 1: Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
1.1 Dạng đặc biệt: Phương trình bậc hai có một nghiệm là 1 hoặc – 1
Ví dụ 1: Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) 3x2+ x8 − 11 = 0 b) 2x2 + x5 + 3 = 0
1.2 Cho phương trình bậc hai, có một hệ số chưa biết, cho trước một nghiệm, tìm nghiệm còn lại và chỉ ra hệ số chưa biết của phương trình:
Ví dụ 2:
a) Phương trình x2 − px2 + 5 = 0 có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm còn lại của phương trình
b) Phương trình x2 + 5x+q = 0 có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm còn lại của phương trình
c) Phương trình x2 − 7x+q= 0 biết hiệu hai nghiệm bằng 11 Tìm q và hai nghiệm của phương trình
d) Phương trình x2 − qx+ 50 = 0 có hai nghiệm trong đó một nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tìm q và hai nghiệm đó
* Bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm nghiệm của phương trình:
a) 5x2 + 24x+ 19 = 0 b) x2 − (m+ 5 )x+m+ 4 = 0
Bài 2: Xác định m và tìm nghiệm còn lại của phương trình
a) x2 +mx− 35 0 = biết một nghiệm bằng – 5
b) 2x2 − (m+ 4)x m+ = 0 biết một nghiệm bằng – 3
c) mx2 − 2(m− 2)x m+ − = 3 0 biết một nghiệm bằng 3
2 Dạng 2: Lập phương trình bậc hai
2.1 Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm
Ví dụ 1: Lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm là 3 và 2
Ví dụ 2: Cho x1 =
2
1
3 + ; x2 =
3 1
1 +
Hãy lập phương trình bậc hai có nghiệm: x1; x2
2.2 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm thoả mãn biểu thức chứa hai nghiệm của một phương trình cho trước
Ví dụ 1: Cho phương trình x2− x3 + 2 = 0có hai nghiệm x1; x2
Trang 2Ví dụ 2: Cho phương trình 3x2+ x5 − 6 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hãy lập phương trình
bậc hai có các nghiệm
1 2 2 2 1 1
1
;
1
x x y x x
Ví dụ 3: Tìm các hệ số p và q của phương trình: x2 + px + q = 0 sao cho hai nghiệm x1;
x2 của phương trình thoả mãn hệ:
=
−
=
− 35 x x
5 x x
3 2 3 1
2 1
* Bài tập áp dụng:
Bài 1: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là:
c) 1+ 2 và 1− 2 d) 2 + 3 và
3 2
1 +
Bài 2: Cho phương trình x2− x5 − 1 = 0 có hai nghiệm x1;x2 Hãy lập phương trình bậc
2 2
4 1
1 x ;y x
Bài 3: Cho phương trình x2− x2 − 8 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm y1= x1− 3 ;y2 = x2 − 3
Bài 4: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm bằng nghịch đảo các nghiệm của phương
trình x2+ mx− 2= 0
Bài 5: Cho phương trình x2 − 2x−m2 = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hãy lập phương trình bậc hai có các nghiệm y1= 2x1− 1 ;y2 = 2x2− 1
Bài 6: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm x1; x2thỏa mãn
=
−
=
−
26
2
3 2
3 1
2 1
x x
x x
3 Dạng 3: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Ví dụ 1: Tìm hai số a và b biết S = a + b = - 3, P = ab = - 4
Ví dụ 2: Tìm hai số a và b biết S = a + b = 3, P = ab = 6
* Bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm hai số biết tổng S = 9 và tích P = 20
Bài 2: Tìm hai số x, y biết:
a) x + y = 11; xy = 28 b) x – y = 5; xy = 66
Bài 3: Tìm hai số x, y biết: x2 +y2 = 25;xy= 12
4 Dạng 4: Dạng toán về biểu thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai
4.1 Tính giá trị của biểu thức chứa nghiệm
Ví dụ 1: Cho phương trình x2 − 8x+ 15 0 = có hai nghiệm x x1; 2 hãy tính
a) 2 2
x x
x + x
Trang 3Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho phương trình 8x2 − 72x+ 64 0 = có hai nghiệm x x1; 2 hãy tính
a) 2 2
x + x
Bài 2: Cho phương trình x2 − 14x+ 29 0 = có hai nghiệm x x1; 2 hãy tính
a) 3 3
+
4.2 Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc tham
số
Ví dụ 1: Cho Phương trình mx2 − (2m+ 3)x m+ − = 4 0( m là tham số)
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1; 2 không phụ thuộc vào m
Ví dụ 2: Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình (m− 1)x2 − 2mx m+ − = 4 0
Chứng minh biểu thức A= 3(x1+x2) 2 + x x1 2− 8 không phụ thuộc giá trị của m
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho phương trình x2 − (m+ 2)x+ 2m− = 1 0 có hai nghiệm x x1; 2 Hãy lập hệ thức liên hệ giữa x x1; 2sao cho chúng độc lập (không phụ thuộc) với m
Bài 2: (Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2008 – 2009)
Cho phương trình x2 − 2(m+ 1)x m+ 2 − = 1 0(1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 7
b) Tìm tất cả các giá trị m để (1) có nghiệm
c) Tìm hệ thức kiên hệ giữa hai nghiệm x x1; 2 của (1) sao cho hệ thức đó không phụ thuộc tham số m
4.3 Tìm giá trị của tham số thỏa mãn biểu thức nghiệm cho trước
Ví dụ 1: Cho phương trình mx2 − 6(m− 1)x+ 9(m− 3) 0 = Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1+x2 =x x1 2
Ví dụ 2: Cho phương trình mx2 − 2(m− 4)x m+ + = 7 0 Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1− 2x2= 0
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình 3x2 + 4(m− 1)x m+ 2 − 4m+ = 1 0 có hai nghiệm x x1; 2thỏa
x + x = +
Ví dụ 4: Cho phương trình x2−2(m−1)x+2m− =5 0
Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi m
Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện:
Trang 42 2
(x −2mx +2m−1)(x −2mx +2m− <1) 0
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho phương trình x2 + (m− 1)x+ 5m− = 6 0 Tìm giá trị của tham số m để hai nghiệm
1 ; 2
x x thỏa mãn 4x1+ 3x2 = 1
Bài 2: Cho phương trình mx2 − 2 (m− 1 )x+ 3 (m− 2 ) = 0 Tìm giá trị của tham số m để hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1+ x2 2 = 1
Bài 3: Cho phương trình x2 – 2mx + 4m – 3 = 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x1 + x2 = 6
Bài 4: Cho phương trình x2 + (2m− 1)x m− = 0
a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1−x2 = 1
Bài 5: Cho phương trình x2 − (2m+ 1)x m+ 2 + = 2 0 Tìm giá trị của tham số m để hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn 3x x1 2−5(x1+x2) 7 0+ =
Bài 6: Cho phương trình 8x2 − 8x m+ 2 + = 1 0 (*) (x là ẩn số)
Định m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện:
1 − 2 = 1 − 2
x x x x
Bài 7: Cho phương trình:
Tìm m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức:
Bài 8: Cho phương trình: x2 – (m+1) x + m – 5 = 0
Xác định tham số m để phươg trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 13 23
4 32
x x
x x
Bài 9: Định m để phương trình x2 –(m-1) x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là
độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạng huyền bằng 5
Bài 10: Cho phương trình x2 – 2(m + 1) x + 4m = 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 + m) (x2 + m) = 3m2 + 12
Bài 11: Cho phương trình x2−3x m+ = (1) (x là ẩn) 0
Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2
x + + x + =
Bài 12: Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 2
x + 2mx = 9
Bài 13: Cho phương trình x2 – 2(m + 1) x + m2 + 4 = 0 (m là tham số)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2 2
x +2(m 1)x+ ≤3m +16
( ) ( )
2
3x − 3m− 2 x− 3m+ = 1 0 1
x x2 3x1− 5x2= 6
Trang 54.4 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức nghiệm
Ví dụ 1: Cho phương trình: x2−(m−1)x m− 2+ − =m 2 0
Gọi 2 nghiệm của phương trình là x1 và x2 Tìm giá trị của m để 2 2
x +x đạt giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 2: Cho phương trình x2 – 2(m+4)x + m2 - 8 = 0 (1) trong đó m là tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn : A = x1 + x2 – 3x1x2 đạt GTLN
Ví dụ 3: Cho phương trình x2 + 2x – m = 0 (1) (x là ẩn, m là tham số)
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm Gọi x1, x2 là hai nghiệm (có
thể bằng nhau) của phương trình (1) Tính biểu thức P = x 1 + x 2 theo m, tìm m để P
đạt giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 4: Cho a, b, c là 3 số thực thoả mãn điều kiện:
Tìm GTNN của a (Xác định b, c khi a min)
Ví dụ 5: Cho phương trình:
Gọi và là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Tìm m để phương trình x2 − 2(m− 4)x m+ 2 − = 8 0 có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn: a) A x= 1+x2− 3x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
B x= +x −x x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 2: Cho phương trình x2 + (4m+ 1)x+ 2(m− 4) 0 = có hai nghiệm x x1; 2
1 2
A= x −x đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3: (Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT 2004 – 2005)
Cho phương trình (m4 + 1)x2 −m x2 − (m2 − 2m+ 2) 0 = (1)
a) Giải phương trình (1) khi m = 1
b) Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình (1).Tìm giá trị lớn nhất của x1+x2
Bài 4: (Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2008 – 2009)
Cho phương trình x2 − (3m− 1)x+ 2(m2 − = 1) 0 (1), (m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
= + +
=
>
abc c b a a
c b a
0 a
x −mx m+ − =
1
x x2
( )
1 2
x x B
+
=
Trang 6b) Chứng minh (1) luôn có nghiệm với mọi m
c) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của (1), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
A x= +x
Bài 5: Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x− − = 3 m 0 Tìm m để hai nghiệm x x1; 2
thỏa mãn 2 2
x +x ≥
Bài 6: Cho phương trình x2+(m−2)x− =8 0, với m là tham số
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức
Q = 2 2
(x −1)(x −4) có giá trị lớn nhất
Bài 7: Cho phương trình x2 – 2(m+4)x + m2 - 8 = 0
Tìm m để phương trình x1, x2 thỏa mãn :
A = x2 + x2 - x1 - x2 đạt GTNN
B = x2 + x2 - x1 x2 đạt GTNN
Bài 8: Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – 1 =0 (x là ẩn, m là tham số)
Tìm tât cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 sao cho tổng
P = x1 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất
5 Dạng 5: Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
Ví dụ 1: Không giải phương trình hãy cho biết dấu của các nghiệm?
2
2
2
a x x
b x x
c x x
Ví dụ 2: Cho phương trình x2− ( m − 1) x m + 2− + = m 2 0 ( m là tham số)
Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm cùng dấu với ∀ m
Ví dụ 3: Xác định m để phương trình 2x2 −(3m +1)x m+ 2 −m − = 6 0
có hai nghiệm trái dấu
Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 3 0 (1)
a) Chứng minh (1) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm giá trị của m để (1) có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm giá trị của m để (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
Bài 2: (Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2007 – 2008)
Cho phương trình x2 − 5x m+ = 0
a) Giải phương trình với m = 6
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
Trang 7Bài 3: Cho phương trình x2 − 2(m+ 3)x+ 4m− = 1 0
a) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm dương
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 4 : Xác định m để phương trình
a) mx2 −2(m+ 2)x+3(m −2) = có hai nghiệm cùng dấu 0
b) (m −1)x2 −2x m+ = có ít nhất một nghiệm không âm 0
Chúc các con ôn tập tốt !