Đáp án LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A Giải thích: tobe typical of: điển hình Dịch: Đó là điển hình của các doanh nhân bắt tay trong các cuộc họp chính thức Câu 2: Đáp án C Giải thích:
Trang 1Câu 1 It’s typical businessmen to shake hands in formal meetings
Câu 2 We were all shocked the things we saw on the news
Câu 3 I wouldn’t like to be in her position I feel sorry her
Câu 4 Cheques are useful travellers
Câu 5 Are you successful your experiment?
Câu 6 She seems friendly everyone in the village
Câu 7 She was sad my refusal
Câu 8 Ben isn’t very happy at college He says he’s bored the course he’s doing
Câu 9 Quang Linh is popular folk songs
Câu 10 Why are you always so rude your parents? Can’t you be nice
them?
Câu 11 The student is quick understanding what the teacher explains
Câu 12 She is never late work
Câu 13 Yesterday, Nga was absent class because she was ill
Câu 14 We always have the same food every day I’m fed up it
Câu 15 Are you still upset what I said to you yesterday?
Câu 16 I was surprised the way he behaved
Trang 2A at B with C in D A & C
Câu 17 Don’t be worried the money! I’ll lend you
Câu 18 It’s made me much more sensitive the needs of the disable
Câu 19 Jane has been very concerned her mother’s poor health
Câu 20 Albert said he was very ashamed his friend’s bad manners
Câu 21 Can we be sure his honesty?
Câu 22 Is he guilty or innocent the crime?
Câu 23 Fred is capable doing better work than he’s doing at present
Câu 24 While studying, he was financially dependent his parents
Câu 25 If you’re not satisfied your essay, I suggest that you rewrite it
Câu 26 People nowadays are interested saving money and natural resources
Câu 27 We are fond listening to music
Câu 28 He is angry losing his wallet
Câu 29 That hotel is famous it’s pleasant atmosphere and fine food
Câu 30 I certainly hope that David is aware all the problems involved
Câu 31 Dogs are usually very faithful their masters if treated properly
Câu 32 I was amazed his behavior
Trang 3Câu 33 I’m sure the explaination in the book will be quite clear you
Câu 34 Disneyland is crowded tourists in July
Câu 35 I wish Carl would take a vacation It would be good his health
Câu 36 Are you serious learning to be an architect?
Câu 37 He is very keen Englis, but he is not good listening
Câu 38 I am sorry the noise last night We were having a party
Câu 39 What he said was contrary common sense
Câu 40 The message he sent to me was full mistakes
Câu 41 Don’t worry We’ll look after you There is nothing to be scared………
Câu 42 Linda doesn’t look very well I’m worried her
Câu 43 She was experienced marketing
Câu 44 The word ‘man’ is derived the Sanskrit ‘manas’
Câu 45 He is not confused animals and speaks very clearly about the panther, deer
and their characteristics
Câu 46 He is generally quite content himself and his life
Câu 47 This kind of thing happens sometimes, but I was annoyed myself
handling it badly
Câu 48 My problem was that I was brilliant maths but hopeless English.
Trang 4A in/at B at/at C in/in D at/in
Câu 49 The film is based a novel by Pat Conroy
Câu 50 These toys are not suitable children under five
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Giải thích: tobe typical of: điển hình
Dịch: Đó là điển hình của các doanh nhân bắt tay trong các cuộc họp chính thức
Câu 2: Đáp án C
Giải thích: tobe shocked at/by: sốc
Dịch: Tất cả chúng tôi đều bị sốc bởi thứ mà chúng tôi nhìn thấy trên bản tin
Câu 3: Đáp án D
Giải thích: tobe sorry for: lấy làm tiếc, hối hận
Dịch: Tôi không muốn ở vị trí của cô ấy Tôi cảm thấy tiếc cho cô ấy
Câu 4: Đáp án C
Giải thích: tobe useful for: hữu ích cho
Dịch: Các tờ séc rất hữu ích cho du khách
Câu 5: Đáp án B
Giải thích: tobe successful in: thành công
Dịch: Bạn có thành công trong thí nghiệm của mình không
Câu 6: Đáp án A
Giải thích: friendly to/ with: thân thiện với
Dịch: Cô ta trông có vẻ rất thân thiện với mọi người trong làng
Câu 7: Đáp án A
Giải thích: tobe sad about: buồn về điều gì
Trang 5Dịch: Cô rất buồn về việc tôi từ chối.
Câu 8: Đáp án C
Giải thích: tobe bored with: chán với
Dịch: Ben không thấy hạnh phúc ở trường đại học Anh ta nói anh ta chán với các khóa học
mà anh ta đang học
Câu 9: Đáp án A
Giải thích: tobe popular with: được yêu thích bởi
Dịch: Quang Linh được yêu thích bởi các bài hát dân gian
Câu 10: Đáp án A
Giải thích: tobe rude to sb: thô lỗ với ai
Tobe nice to sb: tốt với ai
It’s nice of sb to V: ai đó tốt khi làm gì
Dịch: Tại sao bạn luôn thô lỗ với bố mẹ? Bạn không thể đối xử tốt với họ được à?
Câu 11: Đáp án B
Giải thích: tobe quick at: nhanh về
Dịch: Học sinh này nhanh hiểu những gì giáo viên giải thích
Câu 12: Đáp án B
Giải thích: tobe late for work/ school….: muộn làm/ muộn học
Dịch: Cô ta không bao giờ đi làm muộn
Câu 13: Đáp án C
Giải thích: tobe absent from: vắng mặt
Dịch: Hôm qua, Nga đã nghỉ học bởi vì cô ấy bị ốm
Câu 14: Đáp án C
Giải thích: tobe fed up with = tobe bored with: chán
Dịch: Chúng tôi luôn luôn ăn cùng một loại thức ăn hàng ngày Tôi chán điều đó
Câu 15: Đáp án B
Giải thích: tobe upset about: buồn về
Dịch: Bạn vẫn buồn về những gì tôi nói với bạn ngày hôm qua à?
Câu 16: Đáp án A
Giải thích: tobe surprised at: ngạc nhiên
Dịch: Tôi đã rất ngạc nhiên với các cư xử của anh ta
Câu 17: Đáp án A
Giải thích: tobe worried about: lo lắng về
Trang 6Dịch: Đừng lo lắng về tiền Tôi sẽ cho bạn mượn
Câu 18: Đáp án A
Giải thích: tobe sensitive to: nhạy cảm với
Dịch: Nó khiến tôi rất nhạy cảm với nhu cầu của người khuyết tật
Câu 19: Đáp án B
Giải thích: tobe concerned about: quan tâm
Dịch: Jane đã rất quan tâm đến sức khỏe yếu của mẹ
Câu 20: Đáp án D
Giải thích: tobe ashamed of: xấu hổ về
Dịch: Albert nói rằng anh ta rất xấu hổ về cách cư xử không tốt của bạn mình
Câu 21: Đáp án C
Giải thích: tobe sure of: chắc chắn
Dịch: Chúng ta có thể chắc chắn về sự trung thực của anh ta không?
Câu 22: Đáp án D
Giải thích: tobe guilty of: có tội
Tobe innocent of: vô tội
Dịch: Anh ấy có tội hay vô tội trong vụ án?
Câu 23: Đáp án C
Giải thích: tobe capable of V.ing: có khả năng
DỊch: Fred có khả năng làm công việc tốt hơn cái anh ý đang làm bây giờ
Câu 24: Đáp án C
Giải thích: tobe dependent on: phụ thuộc vào
Dịch: Trong khi đang học, anh ta phải phụ thuộc tài chính vào bố mẹ
Câu 25: Đáp án D
Giải thích: tobe satisfied with: hài lòng với
Dịch: Nếu bạn không hài lòng với bài luận của mình, tôi khuyên bạn hãy viết lại nó
Câu 26: Đáp án B
Giải thích: tobe interested in: quan tâm, thích thú
Dịch: Ngày nay, mọi người rất quan tâm tới việc tiết kiệm tiền bạc và các tài nguyên thiên nhiên
Câu 27: Đáp án A
Giải thích: tobe fond of: thích thú với
Dịch: Chúng tôi thích nghe nhạc
Trang 7Câu 28: Đáp án B
Giải thích: tobe angry at: tức giận
Dịch: Anh ta rất tức giận vì mất ví
Câu 29: Đáp án C
Giải thích: tobe famous for: nổi tiếng về
Dịch: khách sạn đó là nổi tiếng về không khí dễ chịu và những món ăn ngon
Câu 30: Đáp án B
Giải thích: tobe aware of: nhận thức được
Dịch: Tôi thực sự hy vọng rằng David nhận thức được tất cả các vấn đề liên quan
Câu 31: Đáp án D
Giải thích: tobe faithful to: trung thành với
Dịch: Chó thường rất trung thành với chủ của họ nếu được chăm sóc đúng cách
Câu 32: Đáp án A
Giải thích: tobe amazed at: ngạc nhiên
Dịch: Tôi đã rất ngạc nhiên trước cách cư xử của anh ta
Câu 33: Đáp án A
Giải thích: tobe clear to: rõ ràng
Dịch: Tôi chắc chắn rằng phần giải thích trong sách sẽ khá rõ ràng đối với bạn
Câu 34: Đáp án D
Giải thích: tobe crowded with: đông đúc, đầy
Dịch: Disneyland rất đông khách du lịch trong tháng Bảy
Câu 35: Đáp án D
Giải thích: tobe good for: tốt cho
Tobe good at: giỏi về
Dịch: Tôi muốn Carl sẽ có một kỳ nghỉ Nó sẽ tốt cho sức khỏe của ông ấy
Câu 36: Đáp án A
Giải thích: tobe serious about: nghiêm túc
Dịch: Bạn có nghiêm túc học để trở thành một kiến trúc sư không?
Câu 37: Đáp án C
Giải thích: tobe keen on: thích thú
Tobe good at: giỏi về
Dịch: Anh ta rất thích tiếng Anh nhưng anh ta lại không giỏi nghe
Câu 38: Đáp án B
Trang 8Giải thích: tobe sorry for: xin lỗi về, tiếc
Dịch: Tôi xin lỗi về sự ồn ào tối qua Chúng tôi có một bữa tiệc
Câu 39: Đáp án D
Giải thích: tobe contrary to: trái ngược với
Dịch: Những gì ông nói là trái với lẽ thường
Câu 40: Đáp án C
Giải thích: tobe full of: đầy
Dịch: Tin nhắn anh ta gửi cho tôi đầy lỗi
Câu 41: Đáp án B
Giải thích: tobe scared of: lo sợ
Dịch: Đừng lo lắng Chúng tôi sẽ chăm sóc cho bạn Không có gì phải sợ cả
Câu 42: Đáp án D
Giải thích: tobe worried about: lo lắng về
Dịch: Linda trông có vẻ không khỏe lắm Tôi rất lo cho cô ấy
Câu 43: Đáp án C
Giải thích: tobe experienced in: thành thạo
Dịch: Cô ta rất thành thạo trong việc tiếp thị
Câu 44: Đáp án B
Giải thích: tobe derived from: bắt nguồn từ
Dịch: Từ "man" có nguồn gốc từ tiếng Phạn "manas '
Câu 45: Đáp án B
Giải thích: tobe confused about: nhầm lẫn
Dịch: Ông ta không nhầm lẫn về các loài động vật và nói rất rõ ràng về các báo, hươu, nai và đặc điểm của chúng
Câu 46: Đáp án A
Giải thích: tobe content with: bằng lòng với
Dịch: Nhìn chung ông ta khá bằng lòng với bản thân và cuộc sống của mình
Câu 47: Đáp án C
Giải thích: tobe annoyed with sb at/about st: giận ai vì điều gì
Dịch: Điều này thường xảy ra nhưng tôi đã giận bản thân mình vì đã xử lý nó một cách tồi tệ
Câu 48: Đáp án B
Giải thích: tobe brilliant at: xuất sắc
Tobe hopeless at: không còn hi vọng, vô vọng
Trang 9Dịch: Vấn đề của tôi là tôi xuất sắc trong môn Toán nhưng lại vô vọng ở môn Anh.
Câu 49: Đáp án D
Giải thích: tobe based on: dựa trên
Dịch: Bộ phim này dựa trên cuốn tiểu thuyết của Pat Conroy
Câu 50: Đáp án A
Giải thích: tobe suitable for: phù hợp
Dịch: Những đồ chơi này không phù hợp với trẻ em dưới 5 tuổi