Dịch: Tôi sẽ gặp bạn gần góc phố Câu 2: Đáp án D Giải thích: at Christmas: vào lễ Giáng sinh Dịch: Tuyết không bao giờ rơi vào lễ Giáng sinh ở đây Câu 3: Đáp án B Giải thích: on time: đú
Trang 1Câu 1 I shall meet you _ the corner of the street
Câu 2 It never snows here _ Christmas
Câu 3 He never comes _ time for the class
Câu 4 We had a few problems at first, but _ the end everything was OK
Câu 5 I'm going away _ the end of this week
Câu 6 I waited for you _half an hour and then decided that you weren't coming
Câu 7 I have no time _ the moment
Câu 8 There is vocabulary _ the end of the book
Câu 9 I had been away for many years _ that time, many things had changed
Câu 10 Jack started a new job a few weeks ago Before that he was out of work _ six
months
Câu 11 I wasn't sure whether I had come to the right office There was no name _ the door.
Câu 12 I like that picture hanging _the wall _the kitchen
Câu 13 The telephone and the doorbell rang _ the same time
Câu 14 My pencil is _the book and the notebook
Câu 15 We had a lot of problems with our car _ the end we sold it
Câu 16 We got to the bus-stop just _ time to catch the last bus to Hanoi
Trang 2Câu 17 A delegation of senior French ministers will arrive _ London today
Câu 18 When I finally arrive _ my house, all I want to do is to sleep
Câu 19 - How long have you lived in the United States?
- I have lived in the United States _ one year
Câu 20 - How long has Mary been a nurse?
- She has been a nurse _ April
Câu 21 He usually pays me on Friday but last week he didn't pay me _ the following
Monday
Câu 22 _ our stay in Paris, we visited a lot of museums and galleries
Câu 23 I felt really ill last week I could hardly eat anything _ three days
Câu 24 I'll be moving to a new address _ the end of September
Câu 25 The course begins _ 7 January and ends sometimes _April
Câu 26 There are usually a lot of parties _ New Year's Eve
Câu 27 It was a lovely day There wasn't a cloud _the sky
Câu 28 There are some beautiful trees _the park
Câu 29 There were many interruptions _ the president's speech
Câu 30 The president gave a long speech She spoke _ two hours
Câu 31 There are forty students _ the class
Câu 32 The oranges are _the table
Trang 3A at B in C on D for
Câu 33 We will leave _ 10:30 _ Monday
Câu 34 Valentine is _ 14th February
Câu 35 We are going to have a party _ Christmas
Câu 36 There are some food _ the fridge
Câu 37 The country looks beautiful _springs
Câu 38 I don’t like getting up early _ Sunday morning
Câu 39 I have breakfast _ 7:00 every morning
Câu 40 I like swimming _ the summer
Câu 41 He was born _ 1995
Câu 42 I’ll see her _ the beginning of the week
Câu 43 I’m very busy _ present
Câu 44 _ the last few days, haven’t been able to sleep _ night
Câu 45 _ Saturday night, I went to bed _ midnight
Câu 46 Summer comes _ Spring
Câu 47 The train service isn’t very good The trains are rarely _
Câu 48 We usually go out at weekends, but we don’t often go out _ the week
Câu 49 – Can we eat now? – Let’s wait _ Peter comes
Trang 4A until B for C in D to
Câu 50 They have married _October
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
- “in the corner of” dùng để ám chỉ một không gian chật hẹp ở trong góc
- "at the corner of" chỉ một không gian mở, quanh góc …
Dịch: Tôi sẽ gặp bạn gần góc phố
Câu 2: Đáp án D
Giải thích: at Christmas: vào lễ Giáng sinh
Dịch: Tuyết không bao giờ rơi vào lễ Giáng sinh ở đây
Câu 3: Đáp án B
Giải thích: on time: đúng giờ; in time: kịp lúc
Dịch: Anh ta chẳng bao giờ vào lớp đúng giờ
Câu 4: Đáp án B
Giải thích: in the end= Finally: cuối cùng
Dịch: Ban đầu chúng tôi gặp một vài vấn đề, nhưng cuối cùng mọi thứ đã OK
Câu 5: Đáp án A
Giải thích: at the end of st: vào cuối của…
Dịch: Tôi sẽ đi xa vào cuối tuần này
Câu 6: Đáp án D
Giải thích: for + khoảng thời gian: trong bao lâu
Dịch: Tôi đã đợi bạn trong nửa tiếng đồng hồ và sau đó quyết định rằng bạn không đến
Câu 7: Đáp án D
Giải thích: at the moment: vào lúc này, bây giờ
Dịch: Bây giờ tôi không có thời gian
Câu 8: Đáp án D
Trang 5Giải thích: at the end of st: vào cuối của…
Dịch: Có phần từ vựng ở cuối cuốn sách
Câu 9: Đáp án C
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
Dịch: Tôi đã ở xa trong nhiều năm Trong suốt khoảng thời gian đó, nhiều thứ đã thay đổi
Câu 10: Đáp án B
Dịch: Jack bắt đầu một công việc mới vài tuần trước Trước đó, anh ta đã thất nghiệp trong vòng 6 tháng
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi For+ khoảng thời gian: dùng để đo thời gian During + N: trong suốt… Dịch: Jack bắt đầu một công việc mới vài tuần trước Trước đó, anh
ta đã thất nghiệp trong vòng 6 tháng
Câu 11: Đáp án C
Giải thích: at the door: ở ngoài cửa
Ex: Someone is knocking at the door:Ai đó đang gõ cửa
on the door: trên bề mặt cửa
Dịch: Tôi không chắc liệu tôi đã tới đúng văn phòng chưa Chẳng có cái tên nào trên cánh cửa cả
Câu 12: Đáp án D
Dịch: Tôi thích bức tranh đang treo trên tường ở phòng bếp
On the wall: ở trên tường In the kitchen: trong phòng bếp
Câu 13: Đáp án A
Giải thích: at the same time: cùng lúc
Dịch: Điện thoại và chuông cửa reo cùng lúc
Câu 14: Đáp án B
Giải thích: between A and B: ở giữa A và B
Dịch: Cái bút chì của tôi ở giữa quyển sách và quyển vở
Câu 15: Đáp án B
Giải thích: in the end= Finally: cuối cùng
Dịch: Chúng tôi có một số vấn đề với chiếc ô tô của mình Cuối cùng chúng tôi đã bán nó
Câu 16: Đáp án B
Giải thích: on time: đúng giờ; in time: kịp lúc
Dịch: Chúng tôi đến trạm dừng xe buýt vừa kịp lúc để bắt chuyến xe cuối cùng đến Hà Nội
Trang 6Câu 17: Đáp án B
Giải thích: Arrive at: khi nơi chốn nhỏ như sân bay, nhà ga
Arrive in: khi nơi chốn lớn như quận , tỉnh, thành phố, nước
Dịch: Đoàn đại biểu các Bộ trưởng cấp cao ở Pháp sẽ đến London hôm nay
Câu 18: Đáp án A
Giải thích: arrive at: khi nơi chốn nhỏ
arrive in: khi nơi chốn lớn như quận , tỉnh
arrive at my house = arrive home: về nhà
Dịch: Khi tôi về đến nhà, tất cả mọi thứ tôi muốn làm là đi ngủ
Câu 19: Đáp án B
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
Dịch: - Bạn đã sống ở Mỹ được bao lâu rồi?
- Tôi đã sống ở Mỹ 1 năm
Câu 20: Đáp án A
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
Dịch: Mary làm y tá được bao lâu rồi?- Cô ấy làm y tá từ tháng 4
Câu 21: Đáp án D
Giải thích: until/till: cho tới khi
Dịch: Anh ta thường trả tôi vào thứ Sáu nhưng tuần trước anh ta không trả tôi cho tới thứ hai tuần sau
Câu 22: Đáp án C
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
On + ngày
Dịch: Trong suốt kỳ nghỉ của chúng tôi ở Paris, chúng tôi đã đến thăm rất nhiều bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật
Câu 23: Đáp án B
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
Trang 7During + N: trong suốt…
On + ngày
Dịch: Tuần trước tôi cảm thấy rất mệt Tôi không thể ăn bất cứ cái gì trong 3 ngày
Câu 24: Đáp án A
Giải thích: in the end= Finally: cuối cùng
at the end of st: vào cuối của…
Dịch: Tôi sẽ chuyển tới địa chỉ mới vào cuối tháng 9
Câu 25: Đáp án D
Giải thích: at+giờ, phút, giây
On + ngày
In + tháng, mùa, năm…
Dịch: Khóa học bắt đầu vào ngày 7 tháng 1 và thường kết thúc vào tháng 4
Câu 26: Đáp án C
Giải thích: on New Year’s Eva: vào đêm giao thừa
Dịch: Có rất nhiều bữa tiệc vào đêm giao thừa
Câu 27: Đáp án B
Giải thích: in the sky: trên bầu trời
Dịch: Đó là một ngày đẹp trời Không có một bóng mây nào trên bầu trời
Câu 28: Đáp án B
Giải thích: in the park: trong công viên
Dịch: Có rất nhiều cây đẹp trong công viên
Câu 29: Đáp án C
Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
On + ngày
Dịch: Có rất nhiều sự ngắt quãng trong suốt bài phát biểu của tổng thống
Câu 30: Đáp án B
Dịch: Tống thống đã đưa ra một bài phát biểu dài Ông ấy đọc trong 2 giờ
Câu 31: Đáp án B
Dịch: Có 40 học sinh trong lớp
Câu 32: Đáp án C
Dịch: Những quả cam ở trên bàn
Câu 33: Đáp án A
Trang 8Giải thích: at + giờ, phút, giây
On + ngày
Dịch: Chúng tôi sẽ rời đi vào lúc 10:30 thứ 2
Câu 34: Đáp án C
Dịch: Valentine vào ngày 14/2
Câu 35: Đáp án A
Giải thích: at Christmas: vào lễ Giáng sinh
Dịch: Chúng tôi sẽ mở tiệc vào lễ Giáng sinh
Câu 36: Đáp án B
Dịch: Có một số thức ăn trong tủ lạnh
Câu 37: Đáp án B
Giải thích: in spring/ summer/ autumn/ winter: vào mùa xuân/hạ/ thu/ đông
Dịch: Nông thôn nhìn rất đẹp vào mùa xuân
Câu 38: Đáp án C
Dịch: Tôi không thích dậy sớm vào sáng chủ nhật Dịch: Tôi không thích dậy sớm vào sáng chủ nhật 1 AT, IN, ON
• At: dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút,giây
Ex: at 6 o’clock, at mid night, at this moment, …
• In: dùng trước thời gian dài: tháng, mùa,năm,
Ex: in June, in 2016, in Spring…
• On: dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch )
Ex: On Saturday, on this day…
Câu 39: Đáp án A
Dịch: Tôi ăn sáng vào lúc 7h sDịch: Tôi ăn sáng vào lúc 7h sáng • At: dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút,giây
Ex: at 6 o’clock, at mid night, at this moment, …
• In: dùng trước thời gian dài: tháng, mùa,năm,
Ex: in June, in 2016, in Spring…
• On: dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch )
Ex: On Saturday, on this day…
For + khoảng thời gian: trong bao lâu áng
Câu 40: Đáp án B
Dịch: Tôi thích đi bơi vào mùa hè
• At: dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút,giây
Trang 9Ex: at 6 o’clock, at mid night, at this moment, ….
• In: dùng trước thời gian dài: tháng, mùa,năm,
Ex: in June, in 2016, in Spring…
• On: dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch )
Ex: On Saturday, on this day…
Câu 41: Đáp án C
Dịch: Anh ta được sinh ra vào năm 1995
Dịch: Anh ta được sinh ra vào năm 1995
• At: dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút,giây
Ex: at 6 o’clock, at mid night, at this moment, …
• In: dùng trước thời gian dài: tháng, mùa,năm,
Ex: in June, in 2016, in Spring…
• On: dùng trước thời gian chỉ: ngày, thứ ngày (trong lịch )
Ex: On Saturday, on this day…
Câu 42: Đáp án A
Giải thích: at the beginning of: vào đầu của…
Dịch: Tôi sẽ gặp cô ấy vào đầu tuần
Câu 43: Đáp án D
Giải thích: at present: hiện tại
Dịch: Hiện tại tôi đang rất bận
Câu 44: Đáp án D
Giải thích: For the last few days: Trong những ngày vừa qua
At night: vào buổi tối
Dịch: Trong những ngày vừa qua, tôi không ngủ được vào ban đêm
Câu 45: Đáp án C
Giải thích: có ngày dùng on
At midnight: vào nửa đêm
Dịch: Tối thứ bảy, tôi đi ngủ vào lúc nửa đêm
Câu 46: Đáp án A
Dịch: Mùa hè đến sau mùa xuân
Câu 47: Đáp án B
Giải thích: on time: đúng giờ; in time: kịp lúc
Dịch: Hệ thống tàu lửa không được tốt Các con tàu hiếm khi đến đúng giờ
Câu 48: Đáp án C
Trang 10Giải thích: Since + mốc thời gian: kể từ khi
For + khoảng thời gian: dùng để đo thời gian
During + N: trong suốt…
On + ngày
Dịch: Chúng tôi thường đi chơi vào các cuối tuần, nhưng chúng tôi không đi trong tuần
Câu 49: Đáp án A
Dịch: Chúng ta có thể ăn chưa?
– Hãy đợi đến khi Peter đến Until + mệnh đề: cho đến khi nào
Câu 50: Đáp án D
• For: dùng để đo khoảng thời gian
Ex: for two months, for the last few years…
• During: dùng để chỉ hành động xảy ra trong suốt thời gian của sự vật, sự kiện
Ex: during the vacation, during the film…
• Since: dùng để đánh dấu thời gian
Ex: since last Monday, since I was a child
Dịch: Họ kết hôn từ tháng 10