Dịch: Bác sĩ khuyên tôi không nên đảm nhiệm nhiều công việc trong tương laiCâu 4: Đáp án A Giải thích: look out for: trông chừng, để ý Look up: tra cứu Look down on: khinh thường Look fo
Trang 1Câu 1 I haven't time to speak to him now, you'll have to put him .
Câu 2 The job offer was too good for him to turn
Câu 3 The doctor advised me not to take so much work in future
Câu 4 The police have warned tourists to look for pickpockets in the town centre
Câu 5 Their aim is to up a new political party
Câu 6 We expected him at eight but he finally at midnight
A came from B turned out C turned in D came off
Câu 7 If you want to have a pet, you must be ready to look it for several years
Câu 8 I can put with most things but I cannot stand noisy children
Câu 9 My uncle took golf when he retired from work
Câu 10 Mrs Brown always out in a crowd because she wore a large hat
A found B looked C stood D brought
Câu 11 All the plans have been put for the time being
Câu 12 Although the team was both mentally and physically exhausted, they on walking
A stopped B kept C took D put
Câu 13 Before the plane off, the flight attendant told everyone to fasten their seat belts and put their chairs in an upright position
A woke B brought C kept D took
Câu 14 Do you think it's possible to on nothing but fruit and vegetables?
Câu 15 The child was by a lorry in the main street
A knocked down B knocked up C run across D run out
Trang 2Câu 16 We're having terrible weather Just can't put it for much longer.
Câu 17 It's very cold in here Do you mind if I put the heating?
Câu 18 There's a rumor that the National Bank is going to take the company I work for
Câu 19 She her father; everyone says how alike they are!
A takes after B takes off C takes on D takes over
Câu 20 Paul, do you think you could me for the night? t’s a bit too late
to go home now
A put….through B keep…up C put….up D keep…out
Câu 21 The doctor asked me to my shirt
A put off B take off C keep off D go off
Câu 22 Who will your child while you go out to work?
A look for B look up C look after D look at
Câu 23 Please .the light, it’s getting dark here
A turn off B turn over C turn back D turn on
Câu 24 It’s cold outside your coat
A Put on B Put off C Put out D Put in
Câu 25 You can the new words in the dictionary
A look for B look after C look up D look at
Câu 26 Remember to you shoes when you are in a Japanese house
A take care B take on C take off D take over
Câu 27 Never until tomorrow what you can do today
A put on B put off C put up with D put in
Câu 28 Why do they talking about money all the time?
A give up B keep on C take after D turn on
Câu 29 Look ! There’s a car coming!
Câu 30 I’ll be back in a minute, Jane just want to try out my new tape recorder
A resemble B test C arrive D buy
Câu 31 Jane never turns up on time for a meeting
Trang 3A calls B arrives C reports D prepares
Câu 32 Did Mr Tan the class while Miss Fiona was ill in hospital?
A take away B take over C take up D take off
Câu 33 “ Please the radio, can’t concentrate on my work”
A turn off B turn up C turn on D turn back
Câu 34 I always run of money before the end of the month
Câu 35 Her father is always paying to settle her bills
Câu 36 I take everything I said about Paul I realize now that it wasn't true
Câu 37 Although I'd never made a sandwich before, my first attempt turned quite well
Câu 38 It'll take me three years to up enough money to travel round the country
Câu 39 It was so foggy that the climbers couldn't out the nearby shelter
Câu 40 They've a new tower where that old building used to be
A put up B put down C put on D put off
Câu 41 The explosion has caused us a lot of problems It has probably set us by a year or more
Câu 42 There is no smoking in this building Please it !
A make….out B put out C turn out D look out
Câu 43 We worked… how much of our salaries we would have to save each year
Câu 44 How many people do you expect to at the meeting tonight?
A put up B show up C look up D break up
Câu 45 There are some pens here Why don’t you one or two?
A pick out B look out C put out D turn out
Câu 46 Those three letters are an abbreviation They for something
Trang 4Câu 47 I don’t see how you can with such bad working conditions.
A catch up B put up C quarrel D break
Câu 48 The truth turned to be stranger than we had expected
Câu 49 I’ve bought a new dress but haven’t it on
Câu 50 Everyone in the class was so clever that couldn’t up with them
Đáp án
11-A 12-B 13-D 14-B 15-A 16-D 17-D 18-C 19-A 20-C 21-B 22-C 23-D 24-A 25-C 26-C 27-B 28-B 29-A 30-B 31-B 32-B 33-A 34-A 35-B 36-D 37-C 38-D 39-D 40-A 41-D 42-B 43-A 44-B 45-A 46-C 47-B 48-D 49-C 50-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Giải thích: put him off: giữ lại, trì hoãn
Put back: trả về chỗ cũ
Put aside : để dành
Put away: cất đi
Dịch: Bây giờ tôi không có thời gian để nói chuyện với anh ta, bạn hãy giữ anh ta lại một chút
Câu 2: Đáp án A
Giải thích: turn down: từ chối
Turn on: mở
Turn off: tắt, gây khó chịu
Turn away: quay đi, đuổi đi
Dịch: Đề nghị cho công việc này quá tốt đến mức anh ấy không thể từ chối được
Câu 3: Đáp án D
Giải thích: take on: đảm nhiệm
Take back: gợi nhớ, rút lại ý kiến
Take after: giống
Take over: tiếp quản
Trang 5Dịch: Bác sĩ khuyên tôi không nên đảm nhiệm nhiều công việc trong tương lai
Câu 4: Đáp án A
Giải thích: look out for: trông chừng, để ý
Look up: tra cứu
Look down on: khinh thường
Look forward to: trông mong
Dịch: Cảnh sát cảnh báo du khách nên trông chừng những kẻ móc túi trong trung tâm thị trấn
Câu 5: Đáp án C
Giải thích: set up: thành lập, tổ chức
Look up: tra cứu
Stand up: đứng dậy
Show up: xuất hiện
Dịch: Mục đích của họ là tổ chức một bữa tiệc chính trị
Câu 6: Đáp án B
Giải thích: turn out: xuất hiện
Come from: đến từ
Turn in: đi ngủ, giao nộp
Come off: xảy ra, hoàn thành
Dịch: Chúng tôi mong anh ta đến lúc 8 giờ nhưng cuối cùng anh ta lại đến lúc nửa đêm
Câu 7: Đáp án C
Giải thích: look after: chăm sóc
Look at: nhìn
Look for: tìm kiếm
Look over: xem qua loa
Dịch: Nếu bạn muốn có một con vật nuôi trong nhà, bạn phải sẵn sàng chăm sóc nó trong vài năm
Câu 8: Đáp án B
Giải thích: put up with: chịu đựng
Put on: mặc vào, mang vào; tăng thêm
Put off: trì hoãn
Put aside: để dành
Dịch: Tôi có thể chịu đựng được hầu hết mọi thứ nhưng tôi không thể chịu được những đứa trẻ ồn ào
Trang 6Câu 9: Đáp án C
Giải thích: take up: bắt đầu
Take on: đảm nhiệm
Take after: giống
Take over: tiếp quản
Dịch: Chú của tôi bắt đầu chơi golf khi ông ấy nghỉ hưu
Câu 10: Đáp án C
Giải thích: stand out: nổi bật
Find out: tìm ra
Look out: trông chừng
Bring out: xuất bản
Dịch: Cô Brown luôn nổi bật trong đám đông bởi cô ta đội một chiếc mũ to
Câu 11: Đáp án A
Giải thích: put aside: đặt sang một bên, để dành
Put down: đặt xuống
Put on: mặc vào, mang vào
Put up: xây dựng nên
Dịch: Tất cả những kế hoạch bị đặt sang một bên vào thời điểm hiện tại
Câu 12: Đáp án B
Giải thích: keep on: tiếp tục
Took on: đảm nhiệm
Put on: mặc vào, mang vào; tăng thêm
Dịch: Mặc dù cả nhóm đều kiệt sức cả về thể xác lẫn tinh thần, họ vẫn tiếp tục đi bộ
Câu 13: Đáp án D
Giải thích: take off: cất cánh
Bring off:đạt được
Keep off: tránh xa, không xảy đến
Dịch: Trước khi máy báy cất cánh, các tiếp viên hàng không nói với tất cả mọi người thắt chặt dây an toàn của mình và đặt ghế của họ ở một vị trí thẳng đứng
Câu 14: Đáp án B
Giải thích: to live on: sống dựa vào
Dịch: Bạn có nghĩ rằng có thể sống dựa vào hoa quả và rau?
Câu 15: Đáp án A
Trang 7Giải thích: knock down: đụng ngã
Knock up: làm vội vàng, gõ cửa đánh thức
Run across: gặp tình cờ
Run out: cạn hết
Dịch: Đứa trẻ bị chiếc xe tải đâm vào và ngã xuống trên đường phố chính
Câu 16: Đáp án D
Giải thích: put up with: chịu đựng
Put on: mặc vào, mang vào, tăng thêm
Put up: xây dựng lên
Put away: trả về chỗ cũ
Dịch: Chúng ta đang rơi vào thời tiết tồi tệ, không thể chịu đựng thêm được nữa
Câu 17: Đáp án D
Giải thích: put on: tăng thêm
Put down: đặt xuống
Put away: trả lại chỗ cũ
Put off: trì hoãn
Dịch: Ở đây rất lạnh Bạn có phiền không nếu tôi tăng nhiệt lò sưởi lên?
Câu 18: Đáp án c
Giải thích: take over: tiếp quản, thâu tóm
Take on: đảm nhiệm
Take off: cất cánh
Take after: giống
Dịch: Có một tin đồn rằng Ngân hàng quốc gia sẽ thâu tóm công ty tôi làm việc cho
Câu 19: Đáp án A
Giải thích: take over: tiếp quản, thâu tóm
Take on: đảm nhiệm
Take off: cất cánh
Take after: giống
Dịch: Có một tin đồn rằng Ngân hàng quốc gia sẽ thâu tóm công ty tôi làm việc cho
Câu 20: Đáp án C
Giải thích: put sb up: cho trọ lại
Put sb through: nối điện thoại
Keep up: duy trì
Trang 8Keep out: không không cho vào
Dịch: Paul, bạn có thể cho tôi trọ lại đêm nay không? Bây giờ quá muộn để về nhà
Câu 21: Đáp án B
Giải thích: take off: cởi (quần áo), (máy bay) cất cánh
Put off: trì hoãn
Keep off: tránh xa, không xảy đến
Go off: (đồng hồ) reo, (súng) nổ……
Dịch: Bác sĩ yêu cầu tôi cởi chiếc áo ra
Câu 22: Đáp án C
Giải thích: look after: chăm sóc
Look for: tìm kiếm
Look up: tra cứu
Look at: nhìn
Dịch: Ai sẽ chăm sóc con của bạn trong khi bạn đi làm?
Câu 23: Đáp án D
Giải thích: turn on: bật đèn
Turn off: tắt đèn
Turn over: cân nhắc
Turn back: quay trở lại
Dịch: Hãy mở đèn lên, ở đây đang tối
Câu 24: Đáp án A
Giải thích: put on: mặc vào
Put off: trì hoãn
Put out: phát ra, dập tắt lửa
Put in: lắp đặt
Dịch: Ngoài kia trời rất lạnh Hãy mặc áo khoác vào
Câu 25: Đáp án C
Giải thích: look up: tra cứu
Look for: tìm kiếm
Look after: chăm sóc
Look at:nhìn
Dịch: Bạn có thể tra từ mới trong từ điển
Câu 26: Đáp án C
Trang 9Giải thích: take off: cởi
Take care of: chăm sóc
Take on: đảm nhận
Take over: tiếp quản
Dịch: Hãy nhớ cở giày ra khi bạn ở trong một ngôi nhà Nhật Bản
Câu 27: Đáp án B
Giải thích: put off: trì hoãn
Put on: mặc vào, mang vào
Put up with: chịu đựng
Put in: lắp đặt
Dịch: Đừng bao giờ trì hoãn đến ngày mai khi bạn có thể làm hôm nay
Câu 28: Đáp án B
Giải thích: keep on: vẫn, tiếp tục
Give up: từ bỏ
Take after: giống
Turn on: bât
Dịch: Tại sao lúc nào họ cũng luôn nói về tiền bạc?
Câu 29: Đáp án A
Giải thích: Look out: trông chừng, cẩn thận
Look after: chăm sóc
Look up: tra cứu
Look down on: coi thường
DỊch: Hãy cẩn thận! Có một chiếc ô tô đang đi tới
Câu 30: Đáp án B
Giải thích: try out= test: kiểm tra
Resemble: giống với, tương tự
Arrive: đến
Buy: mua
Dịch: Tôi sẽ quay trở lại trong ít phút, Jane I muốn kiểm tra chiếc đầu ghi nhạc mới của mình
Câu 31: Đáp án B
Giải thích: turn up= arrive: đến
Call: gọi
Trang 10Report: báo cáo
Prepare: chuẩn bị
Dịch: Jane không bao giờ đến đúng giờ cho buổi họp
Câu 32: Đáp án B
Giải thích: take over: tiếp quản
Take up: chiếm (thời gian), bắt đầu
Take off: cởi (quần áo…), cất cánh
Dịch: Thầy Tân đã tiếp quản lớp trong khi cô Fiona bị ốm ở trong bệnh viện à?
Câu 33: Đáp án A
Giải thích: turn off: tắt
Turn up: đến
Turn on: bật
Turn back: quay trở lại
Dịch: Hãy tắt radio đi, tôi không thể tập trung vào công việc
Câu 34: Đáp án A
Giải thích: run out of: hết
Dịch: Tôi luôn luôn hết tiền trước cuối tháng
Câu 35: Đáp án B
Giải thích: pay out: trả tiền( hóa đơn, nợ)
Pay back: trả lại
DỊch: Cha cô ta luôn trả tiền để thanh toán các hóa đơn của cô ta
Câu 36: Đáp án D
Giải thích: take back: rút lại
Take on: đảm nhiệm
Take over: tiếp quản
Take in: bao gồm,
Dịch: Tôi rút lại mọi điều tôi đã nói về Paul Bây giờ tôi nhận ra rằng nó không đúng
Câu 37: Đáp án C
Giải thích: turn out: hóa ra là
Turn over: cận nhắc
Turn up: đến, xuất hiện
Turn away: quay đi, đuổi đi
Trang 11Dịch: Mặc dù tôi chưa bao giờ làm sandwich trước đây, nhưng lần thử sức đầu tiên của tôi hóa ra lại khá tốt
Câu 38: Đáp án D
Giải thích: save up: tiết kiệm
Pay up: trả tiền nợ
Take up: chiếm (thời gian…), bắt đầu
Put up: xây dựng nên
Dịch: Tôi phải mất 3 năm để tiết kiệm đủ tiền để đi du lịch khắp đất nước
Câu 39: Đáp án D
Giải thích: make out: nhìn thấy, hiểu
Run out: cạn kiệt
Break out: bùng nổ
Dịch: Trời quá nhiều sương mù đến nỗi mà những người leo núi không thể nhìn ra được chỗ trú ẩn gần nhất
Câu 40: Đáp án A
Giải thích: put up: xây dựng nên
Put down: đặt xuống
Put on: mặc vào,
Put off: trì hoãn
Dịch: Họ vừa dựng một tòa tháp ở chỗ tòa nhà cũ hồi trước
Câu 41: Đáp án D
Giải thích: set back: làm chậm tiến trình
Set in: bắt đầu
Set up: thành lập
Set aside: bác bỏ
Dịch: Vụ nổ đã gây ra cho chúng tôi rất nhiều vấn đề Nó khiến chúng tôi chậm tiến trình một năm hoặc hơn
Câu 42: Đáp án B
Giải thích: put out: dập tắt
Make out: nghe, thấy, hiểu
Turn out: hóa ra là
Look out: trông chừng, cẩn thận
Dịch: Không được hút thuốc ở tòa nhà này Hãy dập tắt nó đi
Trang 12Câu 43: Đáp án A
Giải thích: work out: tính toán
Work for: làm việc cho
Work up: chọc tức
Dịch: Chúng tôi tính toán xem chúng tôi cần tiết kiệm bao nhiêu lương mỗi năm
Câu 44: Đáp án B
Giải thích: show up: xuất hiện, đến
Put up: xây dựng nên
Look up: tra cứu
Break up: chia tay
Dịch: Bạn mong có bao nhiêu người đến buổi họp tối nay?
Câu 45: Đáp án A
Giải thích: pick out: chọn ra
Look out: trông chừng, cẩn thận
Put out: dập tắt
Turn out: hóa ra là
Dịch: Ở đây có một vài cái bút Tại sao bạn không chọn ra một hay hai cái?
Câu 46: Đáp án C
Giải thích: stand for: tượng trưng cho
Look for: tìm kiếm
Work for: làm việc cho
Make for: đi đến, gây ra
Dịch: Đó là ba chữ cái viết tắt Chúng tượng trưng cho một điều gì đó
Câu 47: Đáp án B
Giải thích: put up with: chịu đựng
Catch up with: đuổi kịp
Quarrel with: tranh cãi với
Break with: cắt đứt quan hệ
Dịch: Tôi không hiểu tại sao bạn có thể chịu đựng được điều kiện làm việc tồi tệ như vậy
Câu 48: Đáp án D
www.facebook.com/covumaiphuong
Giải thích: turn out: hóa ra là
Turn back: quay trở lại
Trang 13Turn off: tắt
Turn on: bật
Dịch: Sự thực hóa ra lại khác những gì chúng tôi mong đợi
Câu 49: Đáp án C
Giải thích: try on: thử
Take on: đảm nhận
Keep on: tiếp tục
Urge on: thúc giục
Dịch: Tôi vừa mua một chiếc váy mới nhưng tôi chưa thử nó
Câu 50: Đáp án C
Giải thích: keep up with: theo kịp
come up with: nảy ra, nghĩ
put up with: chịu đựng
Dịch: Mọi người trong lớp đều rất lanh lợi đến nỗi tôi không theo kịp họ