Danh từ đứng trước giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít Dịch nghĩa: Tôi đến cửa hàng tạp hóa để mua vài thứ Câu 4: Đáp án A Tính từ đứng trư
Trang 1LUYỆN TẬP – CẤU TẠO TỪ VÀ TỪ LOẠI 3 Câu 1: Since her … the room has been full of laughter.
A arrival B arrive C arriver D arriveness
Câu 2: Most modern buildings have underground …… lots.
A park B parking C parks D no answer is correct Câu 3: I went to the … store to buy something.
Câu 4: There is no water left in the …… well A B C nearly D.
A nearby B near C nearly D no answer is correct Câu 5: He is now studying in the USA as an … student.
A change B changeable C changing D exchange
Câu 6: They have a good … of stamps.
A collect B collected C collecting D collection
Câu 7: Goods are … as long as they are returned in good condition.
A change B changes C changing D changeable
Câu 8: The party … twenty bottles from various parts of the house yesterday.
A collect B collected C collecting D collection
Câu 9: When did you start … antique glass?
A collecting B collection C collective D collectively
Câu 10: The more _ and positive you look, the better you will feel.
A confide B confident C confidently D confidence
Câu 11: My parents will have celebrated 30 years of _ by next week.
A marry B married C marriageable D marriage
Câu 12: Many Vietnamese people their lives for the revolutionary cause of the nation
A sacrifice B sacrificed C sacrificial D sacrificially
Câu 13: Most of us would maintain that physical does not play major part in how we
react to the people we meet
A attract B attractive C attractiveness D attractively
Câu 14: They had a candlelit dinner last night and she accepted his proposal of
marriage
A romance B romantic C romantically D romanticize
Câu 15: Children who are isolated and lonely seem to have poor language and .
Trang 2A communicate B communication C communicative D communicator Câu 16: The lecturer explained the problem very clearly and is always _ in response to
questions
A attention B attentive C attentively D attentiveness
Câu 17: If a boss wants to have a well-qualified staff, he should have to pay his employees
_
A appropriate B appropriately C appropriation D appropriating Câu 18: In England, primary education is provided by state schools run by the government and
by _ fee-paying schools
A independent B independently C depended D independence Câu 19: The United Nations Secretary-General has often spoken of the need for individual
_ and human rights in his speeches
Câu 20: He did not do well at school and left with few _ qualifications.
A academic B academy C academician D academically
Câu 21: The … from Genoa enjoyed wearing jeans
Câu 22: … of clothes always goes up.
Câu 23: At the … to the village, we saw the accident.
Câu 24: Air pollution in the city had reached four times the _ levels
A.accept B acceptable C acceptance D accepting
Câu 25: They had an … day by the river
Câu 26: They are … - qualified teachers
Câu 27: We need further …….
A inform B information C informal D informative
Câu 28: This book is very …….
A inform B information C informal D informative
Câu 29: Look at the … ! Rain Bi looks so handsome.
Trang 3A advertise B advertising C advertisement D advertiser Câu 30: It is an … program.
A interest B interesting C interested D interestingly Câu 31: The song is … to me.
A interest B interesting C interested D interestingly Câu 32: We felt … in the show.
A interest B interesting C interested D interestingly Câu 33: Her …… language is Korean.
A native B nation C national D nationality Câu 34: It is cheap It’s …… (expensive)
A expensive B unexpensive C inexpensive D expensively Câu 35: …… TV is available now.
A Interact B Interaction C Interactive D interactively Câu 36: The … between this computer and the others is good.
A Interact B Interaction C Interactive D interactively Câu 37: The … of TV is always fast.
A develop B developed C developing D development
Câu 38: The Internet has … developed nowadays.
A increase B increased C increasingly D incredible
Câu 39: The Internet is one of the most important … of our life.
A invent B invention C inventing D inventions Câu 40: Everyone has their …… which are hardly recognized by themselves.
A limit B limited C limitation D limitations Câu 41: Their … is always good.
A communicate B communicative C communication D communications Câu 42: She is a … girl.
A communicate B communicative C communication D communications Câu 43: The website is not … for teenagers It’s unusable.
Câu 44: Libraries are helpful in … children’s love for books.
A develop B developed C developing D development Câu 45: That little girl can dance …….
Trang 4A beauty B beautiful C beautifully D beautify
Câu 46: They started, as _ gatherings but they have become increasingly formalized in
the last few years
A informal B informal C informalize D informality
Câu 47: Mrs Pike was so angry that she made a _ gesture at the driver.
Câu 48: He is not really friendly and makes no attempt to be _
A society B social C socialize D sociable
Câu 49: She sent me a _ letter thanking me for my invitation.
A polite B politely C politeness D impoliteness
Câu 50: Mr Timpson's behavior and comments on occasions were inappropriate and fell below
the _ standards
A accept B acceptable C acceptance D accepting
Trang 5Đáp án
11-D 12-B 13-C 14-B 15-B 16-A 17-B 18-A 19-B 20-A 21-B 22-D 23-D 24-B 25-D 26-D 27-B 28-D 29-C 30-B 31-B 32-C 33-A 34-C 35-C 36-B 37-D 38-C 39-D 40-D 41-C 42-B 43-D 44-C 45-C 46-A 47-A 48-D 49-A 50-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Từ khi cô ấy đến, căn phòng đầy ắp tiếng cười
Câu 2: Đáp án B
Có thể kết hợp danh động từ(V-ing) và một danh từ đề tạo thành danh từ ghép
Dịch nghĩa: Những tòa nhà hiện đại có nơi để xe dưới mặt đất ngầm
Câu 3: Đáp án B
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép Danh từ đứng trước giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Dịch nghĩa: Tôi đến cửa hàng tạp hóa để mua vài thứ
Câu 4: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Không còn nước ở trong cái giếng gần đó
Câu 5: Đáp án D
Có thể kết hợp một danh từ với một danh từ đề tạo thành danh từ ghép Danh từ đứng trước giữ chức năng như tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau và luôn ở hình thức số ít
Dịch nghĩa: Anh ấy giờ học ở mỹ với tư cách là sinh viên trao đổi
Câu 6: Đáp án D
Cụm danh từ có dạng N + of + N
Dịch nghĩa: Họ có một bộ sưu tầm tem tuyệt vời
Câu 7: Đáp án D
Câu 8: Đáp án B
Trang 6Động từ thường đứng sau chủ ngữ
Dịch nghĩa: Hôm qua nhóm đó thu thập được 20 chai từ nhiều nơi trong ngôi nhà
Câu 9: Đáp án A
Start to do/doing st: bắt đầu làm gì
Dịch nghĩa: Bạn bắt đầu sưu tầm những đồ thủy tinh cổ từ khi nào vậy?
Câu 10: Đáp án B
confide (v) thú tội
confident (adj) tự tin
confidently (adv) một cách tự tin
confidence (n) sự tự tin
Sau look ta dùng tính từ
Dịch nghĩa: Nhìn bạn càng tự tin và lạc quan thì bạn càng cảm thấy tốt
Câu 11: Đáp án D
Cụm danh từ có dạng N + of + N
Dịch nghĩa: Cha mẹ tôi sẽ kỉ niệm 30 năm ngày cưới vào tuần sau
Câu 12: Đáp án B
Động từ thường đứng sau chủ ngữ, diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong QK, dùng thì QKĐ
Dịch nghĩa: Nhiều người việt Nam đã hi sinh mạng sống cho cuộc cách mạng dân tộc
Câu 13: Đáp án C
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Hầu hết chúng ta đều công nhận rằng sự hấp dẫn không có vai trò lớn trong việc chúng ta phản ứng như thế nào với những người mà chúng tôi gặp
Câu 14: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Họ đã có một bữa tối lãng mạn trong ánh nến đêm qua và cô ấy đã đồng ý lời cầu hôn
Câu 15: Đáp án B
Communicate (v) giao tiếp
Communicative (adj) thuộc về giao tiếp
Communication (n) sự giao tiếp
Communicator (n) người nói
Trang 7Dịch nghĩa: Những đứa trẻ mà cách biệt và cô đơn có vẻ có ngôn từ và sự giao tiếp kém
Câu 16: Đáp án A
Tính từ đứng Sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…
Dịch nghĩa: Giảng viên giải thích vấn đề rất rõ ràng và luôn chú tâm trong việc đáp lại câu hỏi
Câu 17: Đáp án B
Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ
Dịch nghĩa: Nếu một người chủ muốn có nhân viên trình độ tốt, anh ta nên trả lương cho nhân viên một cách thích đáng
Câu 18: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Ở anh, trường tiểu học được chu cấp bởi các trường công mà được quản lí bởi chính phủ và các trường đóng học phí
Câu 19: Đáp án B
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Tổng thư kí liên hợp quốc thường nói đến nhu cầu tự do cá nhân và nhân quyền trong bài phát biểu của ông ấy
Câu 20: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Anh ta đã không học tốt ở trường và ra trường chỉ với vài bằng cấp về kiến thức
Câu 21: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,
Dịch nghĩa: Những công nhân ở Genoa thích mặc quần bò
Câu 22: Đáp án D
sales of clothes: doanh số bán quần áo
selling of clothes: việc bán quần áo
Dịch nghĩa: Doanh số bán quần áo luôn luôn tăng lên
Câu 23: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,
Dịch nghĩa: Ở cổng làng, chúng tôi đã thấy vụ tai nạn
Trang 8Câu 24: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Mức độ ô nhiễm không khí ở thành phố đã chạm mức gấp 4 lần mức độ cho phép
Câu 25: Đáp án D
enjoyable (adj) hay ho, vui vẻ
Enjoy k dùng tính từ dạng đuôi -ing/ -ed
Dịch nghĩa: Họ có một ngày thú vị bên bờ sông
Câu 26: Đáp án D
Tính từ ghép có dạng Adv+V-ing/ Adv+V-ed
Dịch nghĩa: Họ là những giáo viên có chuyên môn
Câu 27: Đáp án B
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Chúng tôi cần thông tin chi tiết
Câu 28: Đáp án D
Tính từ đứng Sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…
Dịch nghĩa: Cuốn sách rất hữu ích
Câu 29: Đáp án C
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,
Dịch nghĩa: Nhìn tờ quảng cáo kìa, nhìn Bi Rain thật đẹp trai
Câu 30: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận; tính từ tận cùng là ing miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật
Dịch nghĩa: Đó là một chương trình thú vị
Câu 31: Đáp án B
Tính từ đứng Sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận ; tính từ tận cùng là ing miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật Dịch nghĩa: Tôi thấy bài hát rất hay
Trang 9Câu 32: Đáp án C
Tính từ đứng Sau các động từ: to be, seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…tính từ tận cùng là ed dùng để chỉ cảm nhận; tính từ tận cùng là ing miêu tả những
sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật
Dịch nghĩa: Chúng tôi trở nên hứng thú với chương trình
Câu 33: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Bản ngữ của cô ấy là tiếng Hàn quốc
Câu 34: Đáp án C
Dịch nghĩa: Rẻ thật Nó không đắt
Câu 35: Đáp án C
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Truyền hình tương tác giờ đã sẵn có
Câu 36: Đáp án B
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little
Dịch nghĩa: Sự tương tác giữa máy tính này và những máy khác rất ổn
Câu 37: Đáp án D
Danh từ đứng Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,
Dịch nghĩa: Sự phát triển của TV rất nhanh chóng
Câu 38: Đáp án C
Tính từ ghép có dạng Adv+V-ing/ Adv+V-ed
Dịch nghĩa: Mạng Internet ngày nay ngày càng phát triển
Câu 39: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Mạng internet là một trong những phát minh quan trọng trong cuộc sống
Câu 40: Đáp án D
Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Ai cũng có những mặt hạn chế,điều mà chúng ta khó tự nhận thấy
Câu 41: Đáp án C
Trang 10Danh từ đứng sau tính từ bổ nghĩa cho nó, tính từ sở hữu
Dịch nghĩa: Sự giao thiệp giữa bọn họ luôn luôn tốt đẹp
Câu 42: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Cô ấy là một cô gái cởi mở
Câu 43: Đáp án D
Động từ thường đứng sau chủ ngữ
Dịch nghĩa: Trang mạng này không được dành cho thiếu niên Nó không thích hợp
Câu 44: Đáp án C
be helpful/effective in doing st: có hiệu quả, hữu ích trong việc
Dịch nghĩa: Các thư viện luôn hữu ích trong việc nuôi dưỡng tình yêu đối với sách ở trẻ nhỏ
Câu 45: Đáp án C
Trạng từ thường đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ
Dịch nghĩa: Cô bé đó có thể nhảy rất đẹp
Câu 46: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Với tư cách là những cuộc tụ tập thân mật nhưng họ trở nên ngày càng lễ nghi trong những năm gần đây
Câu 47: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Bà Pike quá giận đến nối mà bà ta đã có cử chỉ thô lỗ với tài xế
Câu 48: Đáp án D
Tính từ đứng Sau các động từ: to be,seem, look, appear, feel, taste, smell, keep, get, become, stay, remain…
Dịch nghĩa: Anh ấy không thực sự thân thiện và không cố trở nên hòa đồng
Câu 49: Đáp án A
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Cô ấy gửi tôi một tấm thư tao nhã để cảm ơn vì lời mời
Câu 50: Đáp án B
Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ
Dịch nghĩa: Hành vi và những lời bình luận của ông Timpson đôi khi không phù hợp và dưới cả mức có thể chấp nhận