1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 bài tập luyện tập GIỚI từ môn tiếng anh năm học 2017 2018 phần 8 file word có lời giải chi tiết

6 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp ánLỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A cause of sth: nguyên nhân của cái gì Dịch: Một khi nhà khoa học đã hiểu ra về nguyên nhân của một căn bệnh, sẽ dễ hơn cho họ đề tìm phương pháp đi

Trang 1

Câu 1 Once scientist fully understand the cause _ a disease, it becomes easier for

them to find a cure for it

Câu 2 The children in this deprived area show a real thirst learning

Câu 3 It was his contribution molecular biology that won him the Nobel prize

Câu 4 I am standing here _ my friends

A on account for B on behalf of C on favor of D on condition that

Câu 5 _, I had a happy childhood

A In the whole B On the whole C The whole of D On whole

Câu 6 I can’t open this door Have you got a key the other door?

Câu 7 I emailed Jim last week, but I still haven’t received a reply my message

Câu 8 _ our friendly staff, you’ll find our hotel provides everything you could ever

desire

A In addition to B In spite of C In support of D In case of

Câu 9 He is decorating the house _ selling it

A with a view of B with a view to C in danger of D in danger to

Câu 10 The project failed _ finiancial banking

A on account of B for want of C by reason of D for the purpose of

Câu 11 You can’t talk to her now She’s still _, but I will ask her to call you back

A on phne B on the phone C in the phone D in phone

Câu 12 To be debt is to be danger

A in-out of B in-in C out of-in D out of- out of

Câu 13 Our style of hair maybe _ date at present

Câu 14 There was a rise the demand smoke alarms that week

Câu 15 Donata came across the business idea accident!

Trang 2

Câu 16 mistake, I took the wrong book from my desk this morning

Câu 17 The main reason _ taking the course is to improve your language skills

Câu 18 He noticed an increase _ the curiosity of his neighbors after the burned cake

incident

Câu 19 Would you like to come a walk with me?

Câu 20 Where would you like to go holiday this year?

Câu 21 my opinion, he is an excellent pianist

Câu 22 Let's drive today I think the bus drivers are strike

Câu 23 The washing machine is again Let's buy a new one

Câu 24 The reasons homelessness are many, but there is a great demand _ a

plan of action to end it

Câu 25 I go to cinema times

Câu 26 These jackets are fashion

Câu 27 It wasn’t a bad accident The damage _ the car wasn’t serious

Câu 28 She recently overcome her fear flying and had a holiday in South Africa

Câu 29 She has no faith _ modern medicine

Câu 30 A large number seats have been taken

Trang 3

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

cause of sth: nguyên nhân của cái gì

Dịch: Một khi nhà khoa học đã hiểu ra về nguyên nhân của một căn bệnh, sẽ dễ hơn cho họ

đề tìm phương pháp điều trị nó

Câu 2: Đáp án A

Thirst for sth: khao khát gì

Dịch: Những đứa trẻ ở vùng thiếu thốn cho thấy sự thèm khát việc học

Câu 3: Đáp án D

Contribution to sth: sự cống hiến cho cái gì

Dịch: Nhờ có những công hiến của ông ấy đến nền sinh học phần tử đã giúp ông thắng giải Nobel

Câu 4: Đáp án B

On behalf of sb: thay mặt ai

Dịch: Tôi đứng đây thay mặt cho các bạn tôi

Câu 5: Đáp án B

On the whole: nói chung

Dịch: Nói chung,tôi có một tuổi thơ hạnh phúc

Câu 6: Đáp án A

Key to sth: chìa khóa cho cái gì

Dịch: Tôi không thể mở được cánh cửa này Bạn có chìa khóa cho cánh cửa khác không?

Câu 7: Đáp án A

Reply to sth: lời hối đáp

Dịch: Tôi gửi mail cho Jim tuần trước, nhưng tôi chưa nhận được lại được lời hồi đáp cho tin nhắn của tôi

Câu 8: Đáp án A

In addition to sth: Thêm vào điều gì, không chỉ có

Dịch: Không chỉ có những nhân viên thân thiện, bạn sẽ thấy khách sạn của chúng tôi cung cấp cho bạn mọi thứ bạn muốn

Trang 4

Câu 9: Đáp án B

with a view to + V.ing: để, với ý định là

in danger of: nguy cơ

Dịch: ông ta đang trang trí ngôi nhà với ý định là sẽ bán nhà

Câu 10: Đáp án A

On account of + N: vì lý do gì

Dịch: Dự án thất bại vì lý do tài chính

Câu 11: Đáp án B

On the phone: nghe điện thoại

Dịch: Bạn không thể nói chuyện với cô ấy bây giờ Cô ấy vẫn đang nghe điện thoại, nhưng tôi sẽ đề nghị cô ấy để gọi là cho bạn

Câu 12: Đáp án B

in debt: nợ nần

in danger: nguy hiểm

Dịch: Nợ nần rất nguy hiểm

Câu 13: Đáp án C

Out of date: lỗi thời

Dịch: Phong cách tóc này của chúng tôi có vẽ lỗi thời ở thời điểm hiện tại

Câu 14: Đáp án C

Rise in sth: sự gia tăng cái gì

Demand for sth: nhu cầu cho cái gì

Dịch: Có một sự gia tăng trong nhu cầu thiết bị cảnh báo hiệu cháy tuần này

Câu 15: Đáp án D

By accident: tình cờ

Dịch: Donata tình cờ nảy ra ý tưởng kinh doanh

Câu 16: Đáp án B

By mistake: Do lỗi lầm

Dịch: Do lỗi lầm,tôi đã lấy nhầm quyển sách từ bàn của tôi sáng nay

Câu 17: Đáp án C

reason for: lý do

Dịch: Lý do chính cho việc tham gia khóa học là để cải thiện kĩ năng ngôn ngữ của bạn

Câu 18: Đáp án A

Increase in sth: sự gia tăng trong gì

Trang 5

Dịch: Anh ấy chú ý sự gia tăng tính tò mò của hàng xóm sau vụ tai nạn cháy bánh.

Câu 19: Đáp án B

For a walk: đi dạo

Dịch: Bạn có muốn đi dạo với tôi không?

Câu 20: Đáp án B

On holiday: trong kì nghỉ

Dịch: Nơi nào bạn muốn tới trong kì nghỉ này

Câu 21: Đáp án B

In my opinion: Theo ý kiến của tôi

Dịch: Theo ý kiến của tôi,anh ấy là người chơi piano tài năng

Câu 22: Đáp án B

On strike: đình công

Dịch: Hãy lái xe hôm này Tôi nghĩ những người tài xế xe bus hôm nay đang đình công

Câu 23: Đáp án A

out of order: bị hỏng

out of work: thất nghiệp

out of date: lỗi thời, lạc hậu

out of the question: không thể = impossible

Dịch: Cái máy giặt lại hỏng Mua cái mới đi

Câu 24: Đáp án A

Reason for sth: lý do cho việc gì

Demand for sth: nhu cầu cho việc gì

Dịch: Những lý do cho vấn đề vô gia cư rất nhiều, nhưng có nhu cầu lớn cho một kế hoạch hành động để kết thúc vấn đề này

Câu 25: Đáp án D

At times: thỉnh thoảng

on time: đúng giờ

in time: kịp lúc

Dịch: Tôi thỉnh thoảng đến rạp chiếu phim

Câu 26: Đáp án C

Out of fashion: lỗi thời

Dịch: Những chiếc áo khoác này lỗi thời

Câu 27: Đáp án A

Trang 6

Damage to sth: sự phá hoại

Dịch: Đây không phải là một vụ tai nạn nghiêm trọng Sự thiệt hoại tới chiếc xe không nghiêm trọng

Câu 28: Đáp án A

Fear of sth/doing sth: nỗi sợ việc gì

Dịch: Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ đi máy bay của mình và có kì nghỉ tại Nam Phi

Câu 29: Đáp án A

Faith in: tin tưởng vào cái gì

Dịch: Cô ấy không có niềm tin tưởng vào y học hiện đại

Câu 30: Đáp án A

A number of: số lượng

Dịch: Số lượng lớn những chiếc ghế đã được ngồi

Ngày đăng: 20/09/2021, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w