1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 bài tập luyện tập GIỚI từ môn tiếng anh năm học 2017 2018 phần 2 file word có lời giải chi tiết

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

In/in/in Câu 2 Two dogs ran across the street.. Đáp ánLỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C Giải thích: at the end of: vào cuối của….. Dịch: Cuối tháng này, tôi sẽ đến ở chỗ của chú tôi ở Ch

Trang 1

Câu 1 _ the end of the month, I’m going to stay at my uncle’s place _ Chicago _ a week

A In/in/during B At/in/in C At/in/for D In/in/in

Câu 2 Two dogs ran across the street Luckily, I stopped the car just _

Câu 3 The phone rang three times _ the night

Câu 4 I live _ 12 Columbus street

Câu 5 _ first, we didn’t like each other very much but _ the end we became good friends

Câu 6 Janet is _ home right now

Câu 7 There is a beautiful garden _ the back of the house

Câu 8 He was sitting _ the top of the stairs

Câu 9 We have been waiting here _ 20 minutes

Câu 10 There is a funny cartoon _ TV now

Câu 11 The anniversary is _ May 10th

Câu 12 They were very popular _ the 1980s

Câu 13 I have to speak to the boss _ lunchtime

Câu 14 We finished the marathon _ the same time

Câu 15 Production at the factory was seriously affected _ the strike

Câu 16 Please come _ 10 o'clock

Trang 2

A before B for C against D to

Câu 17 I met Smith yesterday, but I knew him long _ that

Câu 18 What country do you come _?

Câu 19 I began to work here _ January _the year 1990

Câu 20 He thought _ a moment and then spoke

Câu 21 _ time of war we have to agree to things we should refuse _ time of peace

Câu 22 I can't get this ring _ my finger

Câu 23 Many people _the Orient like plain boiled rice

Câu 24 I will stay _ London _ about three weeks

Câu 25 He walked _ the room _ which we were sitting

Câu 26 He became a singer _ the age of 16

Câu 27 I have learnt English _ 6 years

Câu 28 He is a man _ his forties

Câu 29 He was much stronger _ his holiday in the mountain

Câu 30 Lan often visits her grandparents _ the weekends

Trang 3

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Giải thích: at the end of: vào cuối của…

In the end = finally: cuối cùng

During + N: trong suốt….; for: trong khoảng…

Dịch: Cuối tháng này, tôi sẽ đến ở chỗ của chú tôi ở Chicago trong một tuần

Câu 2: Đáp án A

Giải thích: in time: kịp lúc; on time: đúng giờ

Dịch: Hai con chó chạy ngang qua đường Thật may, tôi đã dừng xe kịp thời

Câu 3: Đáp án B

during + danh từ để chỉ ra thời điểm mà một sự việc nào đó xảy ra

in the night: trong một vài thời điểm ban đêm

Dịch: Điện thoại reo 3 lần suốt buổi tối

Câu 4: Đáp án A

Dịch: Tôi sống ở số 12 đường Cô-lôm-bô

Câu 5: Đáp án A

Giải thích: at first: đầu tiên

In the end= finally

At the end of………: vào cuối của

Dịch: Đầu tiên, chúng tôi không thích nhau lắm, nhưng cuối cùng chúng tôi đã trở thành những người bạn tốt

Câu 6: Đáp án A

at home: ở nhà Dịch: Bây giờ Janet đang ở nhà

Câu 7: Đáp án A

Giải thích: at the back of: ở phía sau của…

Dịch: Có một cái vườn đẹp ở đằng sau ngôi nhà

Câu 8: Đáp án B

Giải thích: on the top of: trên đầu của…

Dịch: Anh ấy đang ngồi trên đầu cầu thang

Trang 4

Câu 9: Đáp án C

Dịch: Chúng tôi đã chờ ở đây trong 20 phút

for + khoảng thời gian: trong vòng bao lâu

Câu 10: Đáp án C

Dịch: Bây giờ đang có một chương trình hoạt hình vui nhộn trên TV

on TV: trên TV

Câu 11: Đáp án C

* AT: để chỉ thời gian chính xác (At 10 o’clock)

* IN: dùng cho tháng, năm, thế kỷ và những thời kỳ dài(In May,In 2016)

* ON: cho thứ, ngày (on 6 March)

Dịch: Lễ kỷ niệm là vào ngày 10 tháng 5

Câu 12: Đáp án D

Dịch: Chúng rất phổ biến vào những năm 1980

Câu 13: Đáp án A

GIải thích: at lunchtime: vào giờ ăn trưa

Dịch: Tôi phải nói chuyện với ông chủ vào giờ ăn trưa

Câu 14: Đáp án A

Giải thích: at the same time: cùng lúc

Dịch: Chúng tôi hoàn thành cuộc thi chạy marathon cùng một lúc

Câu 15: Đáp án D

Dịch: Việc sản xuất ở nhà máy bị ảnh hưởng nghiêm trọng trong quá trình đình công

Câu 16: Đáp án A

Dịch: Làm ơn đến trước 10 giờ

Câu 17: Đáp án D

Dịch: Tôi đã gặp Smith ngày hôm qua, nhưng tôi biết ông ta từ trước rồi

Câu 18: Đáp án B

Dịch: Bạn đến từ nước nào?

Câu 19: Đáp án C

Dịch: Tôi bắt đầu làm việc ở đây vào tháng 1 năm 1990

Câu 20: Đáp án C

Giải thích: for a moment: trong chốc lát

Dịch: Anh ta nghĩ trong chốc lát và sau đó nói

Câu 21: Đáp án A

Trang 5

Giải thích: in time of: trong thời gian…

Dịch: Trong thời chiến, chúng ta phải đồng ý với những thứ mà chúng ta nên từ chối trong thời bình

Câu 22: Đáp án B

Dịch: Tôi không thể tháo chiếc nhẫn này ra khỏi tay

Câu 23: Đáp án C

Dịch: Rất nhiều người ở phương Đông thích cơm trắng

Câu 24: Đáp án A

Dịch: Tôi sẽ ở London trong khoảng 3 tuần

Câu 25: Đáp án C

Dịch: Anh ta bước vào trong phòng mà chúng tôi đang ngồi trong đó

Walk into : đi vào trong In which = where: mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn Dịch: Anh ta bước vào trong phòng mà chúng tôi đang ngồi trong đó

Câu 26: Đáp án A

Giải thích: at the age of: ở tuổi

Dịch: Anh ta trở thành ca sĩ ở tuổi 16

Câu 27: Đáp án D

Giải thích: since+ mốc thời gian: kể từ khi

In + ngày, tháng, năm:

Within: trong vòng, trong khoảng

For+ khoảng thời gian: trong bao lâu

Thì hiện tại hoàn thành -> dùng “for”

Dịch: Tôi đã học Tiếng Anh trong 6 năm

Câu 28: Đáp án B

Giải thích: in one’s twenties/ thirties…: ở độ tuổi 20/ 30…

In one’s forties: ở tuổi tứ tuần

Dịch: Ông ta là một người đàn ông ở tuổi tứ tuần

Câu 29: Đáp án D

Dịch: Ông ấy khỏe hơn rất nhiều sau kì nghỉ trên núi

Câu 30: Đáp án D

Giải thích: on/at the weekend: vào cuối tuần

Dịch: Lan thường đến thăm ông bà cô ấy vào cuối tuần

Ngày đăng: 20/09/2021, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w