We would like to see a big increase ________ productivity... tobe interested in: thích thú, quan tâm Họ quan tâm tới việc mua nhà mới.. Câu 9: Đáp án B tobe successful in: thành côn
Trang 11 There is a great difference these two things
2 English provides ready access the world scholarship
3 Why are these two schools different each other?
4 Your father is very kind David
5 Hurry or you will be late school
6 Were they present the meeting?
7 She is accustomed getting up early
8 They are interested buying a new house
9 He was successful his job
10 That student is very quick mathematics
11 Are you confident what she has said?
12 The room was available 2 people
13 This theatre is often crowded viewers
14 Your bag is similar mine
15 The bottle is full water
16 Poison is harmful humans
17 The reason this meeting is to discuss the merger
Trang 2A with B for C at D to
18 The decrease profits is due to the bad market
19 There is a real demand qualified English teacher
20 I was surprised his reaction the problem
21 We have seen a fall prices recently
22 We had little hope success; nonetheless, we decided to perform the operation
23 The cash-for-vote scandal did a lot of harm his reputation as a conscientious
politician
24 We have to find a substitute it
25 It was very nice him to give me a lift
26 We would like to see a big increase productivity
27 Contrary is do tor’s orders, e s gone b k to work
28 I admire their way doing things
29 His attitude his work is very negative
30 I had no control the England team losing that game!
Đáp án
Trang 31-B 2-B 3-B 4-C 5-A 6-C 7-D 8-A 9-B 10-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
between: giữa 2 vật
from: từ
about: khoảng, về cái gì
for: vì, cho
Có một sự khác biệt lớn giữa 2 thứ này
Câu 2: Đáp án B
access to: lối vào,
Dịch: Tiếng Anh cung cấp khả năng tiếp cận với học bổng thế giới
Câu 3: Đáp án B
tobe different from: khác với
Dịch: Tại sao 2 trường này lại khác nhau?
Câu 4: Đáp án C
tobe kind to sb: tốt với ai
Dịch: Bố tôi rất tốt với David
Câu 5: Đáp án A
tobe late for school: muộn học
Dịch: Nhanh lên hoặc là bạn sẽ bị muộn học
Câu 6: Đáp án C
• at + địa điểm cụ thể, xác định:
Ex: at school, at work, at the bus stop,…
• in:
Ex: in the room, in the forest, in the sky,…
• on: dùng chỉ vị trí đứng liền ngay ở trên, chỉ sự tiếp xúc bề mặt
Dịch:Họ có mặt ở buổi họp không?
Câu 7: Đáp án D
tobe accustomed to V.ing: quen với việc gì
Dịch: Cô ấy quen dậy sớm
Câu 8: Đáp án A
Trang 4tobe interested in: thích thú, quan tâm
Họ quan tâm tới việc mua nhà mới
Câu 9: Đáp án B
tobe successful in: thành công
Dịch: Anh ấy thành công trong công việc
Câu 10: Đáp án B
tobe quick at: nhanh
Học sinh đó tính toán rất nhanh
Câu 11: Đáp án D
tobe confident in: tự tin
DỊch: Bạn có tự tin vào những gì cô ấy đã nói?
Câu 12: Đáp án A
tobe available to: có sẵn cho
Dịch: Phòng này đủ cho 2 người
Câu 13: Đáp án B
tobe crowded with: đông
Dịch: Nhà hát này thường đông người xem
Câu 14: Đáp án A
tobe similar to: tương tự, giống
Cặp sách của bạn giống của tôi
Câu 15: Đáp án D
tobe full of: đầy
Chai đầy nước
Câu 16: Đáp án A
tobe harmful to: có hại cho
Dịch: Chất độc có hại cho con người
Câu 17: Đáp án B
reason for: lí do cho
Dịch: Lí do của buổi họp này là để thảo luận về việc sáp nhập
Câu 18: Đáp án C
decrease in: giảm
DỊch: Việc giảm lợi nhuận là do thị trường xấu
Câu 19: Đáp án A
demand for: đòi hỏi, yêu cầu
Trang 5Có một yêu cầu thực sự về giáo viên tiếng Anh có trình độ.
Câu 20: Đáp án A
reaction to: phản ứng với
tobe surprised by: bị ngạc nhiên bởi
Dịch: Tôi bị ngạc nhiên bởi phản ứng của anh ta với vấn đề
Câu 21: Đáp án D
fall in: giảm
Chúng ta đã thấy sự giảm giá trong thời gian gần đây
Câu 22: Đáp án B
hope of: hi vọng về
Dịch: Chúng tôi đã có rất ít hy vọng thành công; tuy nhiên, chúng tôi quyết định thực hiện cuộc phẫu thuật
Câu 23: Đáp án A
harm to: có hại cho
Vụ xì-căng-đan tiền mặt đã làm tổn hại tới danh tiếng của ông như một chính trị gia tận tâm
Câu 24: Đáp án B
substitute for: thay thế cho
Chúng ta phải tìm một cái thay thế cho nó
Câu 25: Đáp án B
It + tobe + adj + of sb + to V: ai đó thật khi làm gì
DỊch: Anh ấy thật tốt khi cho tôi đi nhờ
Câu 26: Đáp án D
increase in: tăng
Dịch: Chúng tôi muốn thấy sự gia tăng năng suất
Câu 27: Đáp án A
contrary to: trái ngược với
Dịch: Trái với lệnh của bác sĩ, anh ta đã làm việc lại
Câu 28: Đáp án B
way of: cách
Tôi ngưỡng mộ cách anh ta làm mọi thứ
Câu 29: Đáp án A
attitude to: thái độ với
Dịch: Thái độ của ông đối với công việc rất tiêu cực
Câu 30: Đáp án A
Trang 6have control over: có quyền hành kiểm soát
Tôi không có quyền kiểm soát đội tuyển Anh thua trận đó!