Tính a Dạng 3 : loại câu hỏi lý thuyết về dãy biến hoá Các dạng bài tập: viết chuỗi phản ứng, nhận biết các muối nitrat, muối photphat, các loại phân bón hoá học, bài tập về phản ứng c[r]
Trang 1Trường THPT Hương Khê ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC
KỲ 1 NĂM HỌC 2015-2016
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
1 Axit – bazơ theo thuyết Areniut
2 Hidroxit lưỡng tính khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ
3 Hầu hết các muối khi tan trong nước phân li hoàn toàn ra cation kim loại ( hoặc cation NH4+) và anion gốc axit 5 Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit, thì gốc đó tiếp tục phân li yếu ra cation H+ và anion gốc axit
4 Tích số ion của nước là K H2O= [H+].[OH–] = 1,0.10–14 ( ở 25oC) Một cách gần đúng, có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau
5 Các giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường:
Môi trường trung tính ; [H+] = 1,0 10–7M hoặc pH = 7,00 Môi trường axit ; [H+] > 1,0 10–7M hoặc pH < 7,00 Môi trường kiềm ; [H+] < 1,0 10–7M hoặc pH > 7,00
6 Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất 1 trong các chất sau : * chất kết tủa, * chất điện li yếu , * chất khí
7 Phương trình ion thu gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung
dịch các chất điện li
8.Trong phương trình ion rút gọn, người ta loại bỏ những ion không tham
gia phản ứng, còn những chất kết tủa, điện li yếu, chất khí được giữ nguyen
CHƯƠNG II:NI TƠ - PHOT PHO
1 Cấu hình electron của nitơ và photpho., độ âm điện, cấu tạo phân tử và các số oxi hóa thường gặp
2 Phản ứng thể hiện tính khử của nito và phot pho: phản ứng với oxi
3 Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của nitơ và photpho: phản ứng với hidro
và kim loại.
4 Hợp chất amoniac: tính tan, tính khử Tính ba zơ
5 hợp chất muối amoni: tính tan , phản ứng nhiệt phân
6 Axit nitric: tính oxihóa, tính axit mạnh
Trang 27 Muối nitrat ; tính tan, phản ứng nhiệt phân ( chú ý các sản phẩm sinh ra
trong mỗi loại muối nitrat tùy thuộc vào độ mạnh của kim loại) Nhận biết
muối nitrat : thuốc thử là Cu và dung dịch axit
8 Axit photphoric :, muối photphat : tính tan, tính axit , cách nhận biết
9 phân bón hóa học
CHƯƠNG III:CACBON- SI LIC
1 Các dạng thù hình của cacbon
2 Các phản ứng thể hiện tính khử , các phản ứng thể hiện tính oxi hóa của Cacbon
3 Hợp chất của cacbon CO, CO2, Axit cacbonic, muối cacbonat,
4.Si, SiO2 , H2Si O3,
CHƯƠNG IV : ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC HỮU CƠ
1 Bài toán lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
2 Dựa vào cộng hoá trị của các nguyên tố C(4) ,O(2) ,H(1) để lập công thức cấu tạo các hợp chất dạng CxHy và CxHy Oz
B.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1: Viết phương trình phản ứng trao đổi ion
Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra PT ion rút gọn.
Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình
ion rút gọn cho các phản ứng sau (nếu có)
1 FeSO4 + NaOH 2 Fe2(SO4)3 + NaOH
3 (NH4)2SO4 + BaCl2 4 AgNO3 + HCl
Ca(NO3)2
7 Na2CO3 + Ca(OH)2 8 CuSO4 + Na2S
9 NaHCO3 + HCl 10 NaHCO3 + NaOH
11 HClO + KOH 12 FeS ( r ) + HCl
13 Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14 KHSO4 +
Ba(HCO3)2
15 BaCl2 + AgNO3 16 Fe2(SO4)3 + AlCl3
17 K2S + H2SO4 18 Ca(HCO3)2 + HCl
19 Ca(HCO3)2 + NaOH 20 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
21 KHCO3 + HCl 22 Cu(NO3)2 + Na2SO4
Trang 323 CaCl2 + Na3PO4 24 NaHS + HCl
25 CaCO3 + H2SO4 26 KNO3 + NaCl
27 Pb(NO3)2 + H2S 28 Mg(OH)2 + HCl
29 K2CO3 + NaCl 30 Al(OH)3 + HNO3
31 Al(OH)3 + NaOH 32 Zn(OH)2 + NaOH
33 Zn(OH)2 + HCl 34 Fe(NO3)3 + Ba(OH)2
37 K2CO3 + H2SO4 38 Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
39 NaAlO2 + HCl dư 40 Na2S + HCl
Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử.
Câu2: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút
gọn sau:
a Ag+ + Br- AgBr
b Pb2+ + 2OH- Pb(OH)2
c CH3COO- + H+ CH3COOH
d S2- + 2H+ H2S
e CO32- + 2H+ CO2 + H2O
f SO42- + Ba2+ BaSO4
g HS- + H+ H2S
h Pb2+ + S2- PbS
k H+ + OH- H2O
l HCO3- + OH- CO2 + H2O
m 2H+ + Cu(OH)2 Cu2+ + H2O
Dạng 2 : Tính pH và vận dụng giá trị pH
* Loại 1: pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh.
Câu 1: Hoà tan 0,78 gam một kim loại kiềm vào 2 lít nước được dung dịch
có pH = 12 Kim loại đó là kim loại nào ?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm và kim loại
kiềm thổ vào nước dư thu được 0,224 lit khí (đktc) và 2 lit dd có pH bằng bao nhiêu
Câu 3: Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12 Giá trị
của m là bao nhiêu gam
Trang 4Câu 4: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có
pH=13 Giá trị của m là bao nhiêu gam
Câu 5: Hòa tan 0,31 gam một oxit kim loại vào nước thu được 1 lit dd có
pH=12 Oxit kim loại của kimloaij nào ?
M Nếu sự hoà tan không làm thay đổi thể tích thì pH của dung dịch mới thu được là bao nhiêu ?
H2SO4 0,05 M vào dung dịch trên thì dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu ?
* Loại2: pH của dung dịch axit, bazơ khi pha loãng bằng nước
nhiêu lần để thu được dd HCl có pH = 4
Câu 9: Ddịch NaOH có pH = 12 Pha loãng dd này bằng nước để được dd
NaOH có pH = 10 Tỉ lệ V NaOH /V H2O bằng bao nhiêu
phân li hoàn toàn
Câu 11: Cho dd NaOH có pH = 12 Để thu được dd NaOH có pH = 11 cần pha loãng dd NaOH ban đầu bao nhiêu lần
Câu 12: Dung dịch NaOH có pH=11 Để thu được dd NaOH có pH=9 cần pha loãng dd NaOH ban đầu bao nhiêu lần
Câu 13: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M vào 90 ml nước để được dung dịch có pH = 1?
* Loại 3: Xác định pH khi trộn dd axit và dd bazơ vào nhau.
0,2M Dung dịch tạo thành có pH là bao nhiêu ?
Câu 2: Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M.
Tìm pH của dung dịch sau phản ứng
0,002 M pH ddịch sau phản ứng là bao nhiêu?
500ml dd có pH= 12 Tính a
Dạng 3 : loại câu hỏi lý thuyết về dãy biến hoá
Các dạng bài tập: viết chuỗi phản ứng, nhận biết các muối nitrat, muối photphat, các loại phân bón hoá học, bài tập về phản ứng của các nguyên
tố và hợp chất với axit nitric
Trang 5Câu 1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau:
a NaNO2 N2 NH3 NO NO2
HNO3 NaNO3 NaNO2
b Quặng photporit photpho điphotpho
pentaoxit amoniphotphat axit photphoric canxi photphat
c NH 4 Cl NH 3 N 2 NO NO 2 HNO 3 Cu(NO 3 ) 2 CuO CuO
2 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion (nếu có)
a P + HNO3 đặc ……… f
b C + HNO3 đặc ……… g Mg +
HNO3 …… +
NO + ………
c S + HNO3 đặc ……… h Al +
HNO3 ………+ NH4NO3 +……
d Fe3O4 + HNO3 … + NO + ……… i
e FeO + HNO3 … + NO + ……… j Fe(NO3)3
………
Câu 2 : Ở nhiệt độ cao cacbon có thể phản ứng với nhiều đơn chất và hợp
chất Lập các phương trình hóa học sau và nêu vai trò của cacbon trong từng phản ứng
a C + Al to b C + Ca to c C + H2O to
d C + CuO to e C + HNO3 (đặc) to
Câu 3 : Hoàn thành các phương trình phản ứng
a CO + O2 → ? b CO + Cl2
o
t ,xt
? c CO + CuO
o
t
? + ?
d CO + Fe3O4
o
t
FeO + ? e CO + I2O5
o
t
? + ? f NaHCO3 +
H2SO4 →
Trang 6g SiO2 + HF → h CO (dư) + Fe3O4
t
i Si + KOH + H2O
o
t
j CO2 + Mg → k CO2 + CaO → ℓ CO2 (dư) + Ba(OH)2
→
m CO2 + H2O → n CO2 + CaCO3 + H2O → o CO2 + H2O
quang hop
C6H12O6 + ?
p Si + O2 → q Na2CO3 + SiO2
o
t
r SiO2 + C to
Câu 4: Viết các phương trình của sơ đồ chuyển hóa sau:
a CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2
b CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2
c C → CO2 → NaHCO3 → BaCO3 → Ba(HCO3)2 → Ba(NO3)2 → HNO3 → Fe(NO3)2 → Fe2O3
d Si → SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3
Câu 5: Viết phương trình hóa học (nếu có) dạng phân tử và ion rút gọn khi
cho
a Ba(HCO3)2 với các dung dịch HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4
b Na2CO3 lần lượt tác dụng với các dung dịch: BaCl2, FeCl3, AlCl3, HNO3
c dung dịch NaHCO3 với từng dung dịch H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 dư
Câu 6: Để sản xuất loại thủy tinh thông thường, người ta nấu chảy một hỗn
hợp gồm cát trắng (SiO2), đá vôi (CaCO3), sođa (Na2CO3) ở 1400°C Khi đó tạo thành một hỗn hợp gồm các muối natri silicat và canxi silicat nóng chảy,
để nguội được thủy tinh rắn Hãy viết phương trình hóa học của các quá trình trên
dư thu được 6, 72 lít NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính thể tích dd HNO3 1M đã dùng ,biết đã dùng dư 20% so với lý thuyết
Câu 2: Cho 12,8 g hỗn hợp gồm Fe và FeO hòa tan hoàn toàn trong dd
HNO3 dư ,đặc nóng thu được 8,96 lit khí nâu đỏ thóat ra (đktc)( sản phẩm khử duy nhất )
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b) Cho hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 40% thì thu được bao nhiêu lít khí (đkc) và cần bao nhiêu gam dd H2SO4
Câu 3: Hòa tan 1,95 g kim loại A hóa trị II vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,448 lit khí NO
(ở 27,30C và 1,1 atm)
Trang 7a).Xác định tên kim loại A ( Số mol khí = PV/RT, R= 0,082)
b) Cho 19,3 g hỗn hợp gồm kim loại A (trên )và Cu vào dd HNO3 (vừa đủ) thu được 13,44 lit khí nâu đỏ (đktc) và 147,95 g dd Y
* Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp * Tính nồng
độ mol/l của dd HNO3 đã dùng
4)Hòa tan 11,5 g hỗn hợp gồm Al, Cu , Mg vào dd HCl dư thì thoát ra 7 lit khí (ở 0,8 atm và O0C) Phần không tan cho tan hết vào dd HNO3 thấy thoát
ra 4,48 lit khí NO2 (đktc)
Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 4: Cho 34,7 g hỗn hợp gồm Cu và Al vào 260g dd HNO3 đặc ,nóng ( vừa đủ ) thu được 29,12 lit khí (đktc) và dd A a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b) Tính C% của dd HNO3 đã dùng
c) Cho từ từ dd NaOH 40% vào dd A Tính khối lượng dd NaOH cần dùng để thu được :
* ) Lượng kết tủa lớn nhất * ) Lượng kết tủa nhỏ nhất
Cho: Fe =56; Al =27; Cu =64; Mg = 24
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 3,2256lít khí CO2(ở 54,6oC,1 atm) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0,03M.Dung dịch thu được chứa chất tan nào ?
Câu 2: Cho 38,2g hh Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl dư Dẫn lượng khí sinh
ra qua nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa.Khối lượng mỗi muối trong
hh ban đầu là bao nhiêu gam ?
vào 50g dd NaOH 40% Khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
Câu 4: Cho V lít khí CO2 (đktc)vào dd chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa.V có giá trị làbao nhiêu ?
Câu 5: Cho 11,2lít khí CO2(đktc) tác dụng với V lít dd NaOH 0,2M.Nếu tạo thành 2 muối với tỷ lệ mol là: số mol muối axit:số mol muối trung hoà =1:2 thì V có giá trị là mấy
Câu 6: Cho 1.344 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa NaOH 0.04M và Ca(OH)2 0.02M thu được m gam kết tủa Tính giá trị của m
Câu 7: Cho V lít khí CO2 ở (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97(g) kết tủa Giá trị của V làbao nhiêu ?
Dạng 6: Lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ
Trang 8Câu1: Đốt cháy hoàn toàn 8,9g chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2
(đktc), 1,12 lít khí N2 (đktc) và 6,3g H2O Tìm CTPT của A biết khi hóa hơi 4,45g A thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,6g khí Oxi ở cùng điều kiện
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất A (phân tử chỉ chứa C, H, O) thu
được 0,44 gam khí cacbonic và 0,18 gam nước Thể tích hơi của 0,3g chất A bằng thể tích của 0,16 gam oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Xác định CTPT của A ?
Câu 3: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 g chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,2 lít
O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và
H2O theo tỉ lệ 44:15 về khối lượng
a Xác định CTĐGN của X ?
b Xác định CTPT của X, biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 g chất hữu cơ A, thu được 4,4 g CO2 và 1,8 g
H2O
a.Xác định CTĐGN của A ?
b Xác định CTPT của A, biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4 g khí O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất
Câu 5: Từ ơgenol điều chế được metylơgenol (M=178 g/mol) là chất dẫn dụ
côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Lập công thức đơn giản nhất, công thức phân tử của metylơgenol ?
Câu 6:Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử
như sau: C2H6O, C3H6O, C4H10
Câu 7: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng của các nguyên tố như
sau: %C = 24,24%, %H = 4,04%, %Cl = 71,72% a) Xác định CTĐGN của A
b)Xác định CTPT của A, biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25
c)Dựa vào thuyết cấu tạo hóa học, hãy viết các CTCT mà chất A có thể có ở dạng khai triển và dạng thu gọn
Câu 8: Đốt cháy m (g) một hợp chất hữu cơ A tạo ra CO2 và H2O có khối lượng lần lượt là: 2,75m (g) và 2,25m (g).Xác định CTPT A ? a) Tính m b)Xác định công thức phân tử của A ( Cho C=12 , H=1)
.HẾT