1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chu de giai phuong trinh chua an o mau

4 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giải một bài toán dạng này ta làm theo các bước sau: Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình.. Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỂ: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU LỚP 8

*Mục đích

Giúp học sinh nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, cũng như rèn luyện kỹ năng làm bài của các em

*Yêu cầu

- Học sinh cần xem lại cách tìm ĐKXĐ, các quy đồng mẫu thức, các cách phân tích

đa thức thành nhân tử, để áp dụng vào dạng toán này

- Các em xem thật kỹ các ví dụ thầy giải bên dưới, dựa vào đó, các em làm các bài

tập còn lại, nọp lên cho thầy trước 18/2/1016

I Phương pháp

Để giải một bài toán dạng này ta làm theo các bước sau:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn

điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho

II Áp dụng và bài tập tương tự

1 Dạng mẫu thức không cân phân tích thành nhân tử

a Ví dụ: Giải phương trình x x

0

 Hướng dẫn: Ta giải bài toán này theo phương pháp ở phần I phía trên

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Chúng ta quan sát các mẫu thức, mẫu thức nào chứa ẩn thì tìm điều kiện xác định

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình, rồi khử mẫu

Ở bước này các em cần nhớ lại phương pháp quy đồng mẫu thức ở chương 2, tức là chúng ta đi tìm mẫu thức chung

MTC: 2x x  5

+ Quy đồng mẫu thức các phân thức của 2 vế, tức là nhân tử và mẫu của từng

phân thức cho nhân tử phụ để được mẫu thức giống như mẫu thức chung ở trên

Trang 2

 

0

+ Khử mẫu

Ta được2x5x5x x.2 0

Bước 3: Giải phương trình vừa nhân được

25 10 5 2

x x x x

x

x

x

 

Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn

điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho

5

2

x  (nhận)

Tức là theo đkxđ ở bước 1 thì 5

2

x thõa điều kiện 5 0 5

Vậy tập nghiệm của phương trình là 5

2

S   

*Lưu ý: Các em có thể giải bài toàn này một các ngắn gọn hơn, nhưng phải đầy

đủ các bước như sau:

0

MTC: 2x x  5

0

0

 2x5 x5 x x.2 0

Trang 3

2 2

25 10

x x x x

x

x

 

5

2

x   (nhận)

b Bài tập tương tự: Giải các phương trình sau:

a) x

x

 b) x

x

2

5 3

2

 

d)

2  5

x

2 Dạng mẫu thức phải phân thức thành nhân tử

a Ví dụ: giải phương trinh sau

2

0

x x x

Giải

Để giải phương trình này trước hết ta cần phân tích các mẫu thức thành nhân tử

Khi đó ta được:  

2

0

x x x

 

0

Sau khi phân tích các mẫu thành nhân tử xong ta cũng làm theo phương pháp ở I

( lưu ý các mẫu có đa thức giống nhau ta chỉ lấy một)

Bước 2: MTC: x 5x 5 Tiến hành quy đồng mẫu thức và khữ mẫu

0

0

(2 4 ) (2 10 3 10) (2 10) 0

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Trang 4

2 2

20 7

x x x x x x

x

x

Bước 4: Kết hợp với ĐKXĐ ta thấy 20

7

x  thỏa điều kiện

20

7

x  (nhận)

Vậy tập nghiệm của phương trình là 20

7

S   

*Lưu ý: Các em có thể giải phương trình này theo cách ngắn gọn hơn

b Bài tập tương tự

Bài 1 Giải các phương trình sau:

x x

x2

1 9

x2 x x2 x2 x

x x x2

Bài 2 Giải các phương trình sau:

x x

x2 x

7 10

x x x x

x2

0

4

2 2

x x x2 x

2 36

2

2

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a)

8 11 9 10

x 3x 5 x 4x 6

c)

x2 x x2 x

1 0

3 22 6 1 

1 2 3 6

Ngày đăng: 19/09/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w