CÔNG THỨC MÔN QUẢN TRỊ SẢN XUẤT - ĐIỀU HÀNH CAO HỌC UEH THẦY HỒ TIẾN DŨNG
Trang 1STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
1 Di động giản đơn
Phương pháp này nhu cầu dự báo của thời
kỳ sau bằng số bình quân di động của nhu cầu thực tế những thời kỳ trước đó
2 Di động có trọng
số
Sử dụng hệ số để nhấn mạnh hơn các giá trị gần nhất vừa xảy ra
- FDt: Dự báo nhu cầu ở thời kỳ t
- D1; D2; Dn: Nhu cầu thực tế ở các thời kỳ 1; t-2; t-n
- : Trọng số ở các thời kỳ t-1; t-2; t-n
-3
Đánh xác mức
độ chính xác của
dự báo MAD
(dm)
- MAD (dm): Chỉ tiêu độ lệch tuyệt đối bình quân
- Di: Nhu cầu thực tế thời kỳ i
- Fdi: Dự báo nhu cầu thời kỳ i
- n: Sô kỳ tính toán
- MAD nào nhỏ hơn thì độ dự báo đó chính xác hơn
CÔNG THỨC MÔN QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH
CHƯƠNG 3: DỰ BÁO TRONG QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH Phương pháp số bình quân di động
CAO HỌC UEH - THẦY HỒ TIẾN DŨNG
𝐹𝐷𝑡 =∝ 𝐷𝑡−1+ 𝛽𝐷𝑡−2 +∩ 𝐷𝑡−𝑛
𝛼, 𝛽,∩
𝛼 + 𝛽 + ⋯ +∩= 1
Tháng Nhu cầu thực tế (T) Nhu cầu dự báo (T)
VD: Căn cứ vào số liệu sau đây, hãy dự báo nhu cầu của các tháng 4, 5, 6, 7 theo số bình quân di
động 3 tháng một
𝑀𝐴𝐷 = σ𝑖=1
𝑛 𝐷𝑖 − 𝐹𝐷𝑖 𝑛
1/17
Trang 2STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
4
PP San bằng số
mũ bậc 1 (Giản
đơn)
Là Pp dự báo rất dễ dàng sử dụng nhất
PP tính số trung bình
di động nhưng không đòi hỏi nhiều số liệu trong quá khứ
- FDt: Dự báo nhu cầu thời kỳ t
- FDt-1: Dự báo nhu cầu ở thời kỳ t-1
- : Hệ số san bằng số mũ bậc 1
- Dt-1: Nhu cầu thực tế ở thời kỳ t-1
-5
PP San bằng số
mũ bậc 2 (San
băng mũ có điều
chỉnh xu hướng)
PP này không thể hiện hêt xu hướng biên động PP này là cộng hoặc trừ gí trị
dự báo theo mô hình sna bằng số mũ giản đơn với một lượng điều chỉnh nhất định
- FDtc: Dự báo nhu cầu thời kỳ t theo phương pháp san bằng số mũ bậc 2
- FDt: Dự báo nhu cầu thời kỳ t theo phương pháp san bằng số mũ bậc 1
- Ct: Lượng điều chỉnh ở thời kỳ t -Ct-1: Lượng điều chỉnh ở thời kỳ t - 1
- B: Hệ số san bằng số mũ bậc 2
- Quy ước (luôn luôn bằng không)
6
Phương pháp dự
báo theo đường
xu hướng
Biến động ngẫu nhiêu: biến này có phương trình đường hồi quy lý thuyết
- Nghiêm cứu biến này theo thời gian để tìm xu hướng phát triển trong tương lai
- y: Nhu cầu (Thực tế đề cho)
- x: Thời gian
- ̅x : Thời gian bình quân
- ̅y : Nhu cầu bình quân
- n: Số kỳ tính toán (Sau khi được hàm y = bx + a thì ta thế x theo năm dự báo tiếp theo rồi tính ra y - (x đềm tiếp theo từ năm đề cho đề năm cần tính dự báo)
Phương pháp san bằng số mũ
Phương pháp dự báo theo đường xu hướng
𝐹𝐷𝑡 = 𝐹𝐷𝑡−1+ 𝛼 𝐷𝑡−1− 𝐹𝐷𝑡−1
𝐹𝐷𝑡𝑐 = 𝐹𝐷𝑡+ 𝐶𝑡
𝐶𝑡 = 𝐶𝑡−1 + 𝛽 𝐹𝐷𝑡− 𝐹𝐷𝑡−1
0 ≤ 𝛽 ≤ 1
𝐶𝐼 = 0
𝐵𝑖ế𝑛 độ𝑛𝑔 𝑛𝑔ẫ𝑢 𝑛ℎ𝑖ê𝑛:
𝑦 = 𝑏𝑥 + 𝑎 𝑇𝑟𝑜𝑛𝑔 đó:
𝑏 = σ 𝑥𝑦 − 𝑛 ҧ𝑥 ത𝑦
σ 𝑥2 − 𝑛 ҧ𝑥 2
𝑎 = ത 𝑦 − 𝑏 ҧ𝑥
ҧ𝑥 = σ 𝑥
σ 𝑦 𝑛
Trang 3STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
7 Dự báo thời vụ
- Các bước tính toán như sau:
- Tính số bình quân của các tháng (quý) cùng tên trong k năm của dãy số liệu quá khứ
- Tính số bình quân của tháng (quý) trong dãy số liệu
- Tính hệ số thời vụ của từng tháng (quý)
- Dự báo nhu cầu của tháng (quý) cho năm (k+1) theo đường bình thường: tính yc
- Dự báo thời vụ theo tháng (quý) cho năm (k+1):
Tính ys
8 Xác định đại
lượng dự báo yc
9 Sai lệch tiêu
chuẩn
- Syx: càng nhỏ thì dự báo càng chính xác
10 Hệ số tương quan
- Nếu r~1 (x, yc quan hệ thuận) hoặc r ~ -1 x, yc quan
hệ nghịch: x, yc quan hệ khá chặt chẽ
- Nếu r=0 (hoặc ~ 0 ): x y không có quan hệ với nhau (hoặc quan hệ không chặt chẽ)
11 Phương trình dự
báo
Phương pháp dự báo theo xu hướng có xét đến biến động thời vụ (PP
hệ số thời vụ)
Dự báo theo nguyên nhân cụ thế trên cơ sở đường hồi quy tương quan
tuyến tính
- Xác định đại lượng dự báo yc
- Đánh giá hàm dự báo bằng 02 chỉ tiêu: Sai lệch chuẩn và Hệ số tương quan
Giống phương pháp dự báo theo đường thẳng, chỉ khác x là nguyên nhân (biến số) chứ không phải thứ tự thời gian
𝑦𝑠 = 𝑦𝑐 𝐼𝑠
𝐼𝑠 = ഥ𝑖
𝑦0
Trong đó:
𝐼𝑠: 𝐶ℎỉ 𝑠ố 𝑚ù𝑎 𝑣ụ 𝑐ủ𝑎 𝑡ℎá𝑛𝑔 𝑖
ഥ𝑖: 𝑁ℎ𝑢 𝑐ầ𝑢 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑏ì𝑛ℎ 𝑡ℎá𝑛𝑔 𝑖
𝑦0: 𝑁ℎ𝑢 𝑐ầ𝑢 𝑡𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑏ì𝑛ℎ ℎà𝑛𝑔 𝑡ℎá𝑛𝑔
𝑦𝑐: Dự báo nhu cầu
𝑦𝑠: Dự báo thời vụ
𝑆𝑦𝑥 = σ 𝑦 − 𝑦𝑐 2
σ 𝑦2− 𝑏 σ 𝑦 − 𝑎 σ 𝑥𝑦
𝑛 − 2
𝑛 σ 𝑥2− σ 𝑥 2 𝑛 σ 𝑦2− σ 𝑦 2
𝑦𝑐 = 𝑎 𝑥 + 𝑏
𝑎 = 𝑛 σ 𝑥𝑦 − σ 𝑥 σ 𝑦
𝑛 σ 𝑥2− σ 𝑥 2
𝑏 = σ 𝑦
𝑛 − 𝑎
σ 𝑥 𝑛
3/17
Trang 4STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
12
Mô hình lượng
đặt hàng kinh tế
cơ bản (EOQ)
Hỏi: a: là gì?
-Q*: Sản lượng đơn hàng tối ưu (Hoặc lượng đặt hàng tối ưu)
- C*: Chi phí tồn kho tối thiểu
- Ct: Tổng chi phí tồn trữ ( kho bãi, trả lãi ngân hàng… )
- Cđh: Tổng chi phí đặt hàng (… )
- TC: Tổng chi phí
13
Sản lượng đơn
hàng tối ưu của
mỗi đơn hàng -
Q*
Theo công thức C* thì là: Số lượng đơn hàng tối ưu tại nơi đó 2 chi phí bằng nhau
-Q* (tấn): Sản lượng đơn hàng tối ưu của mỗi đơn hàng hoặc Lượng đặt hàng tối ưu
- C*: Tổng chi phí tồn kho tối thiểu
- D: Nhu cầu nguyên vật liệu cả năm
- S: Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng
- H: Chi phí tồn trữ tính cho một đơn vị sản phẩm trong một năm
14 Đồ thị mô hình
EOQ
- Qb : Lượng hàng tồn kho bình quân
- OA = AB: Chu kỳ đặt hàng
- DA : Lượng tồn kho tối đa, lượng tồn kho này sẽ giảm dần theo thời gian
- DB : Quá trình sử dụng lượng hàng tồn kho
15 Số đơn hàng
CHƯƠNG 6: QUẢN TRỊ HÀNG TỒN KHO
Mô hình tồn kho - Mô hình lượng đặt hàng kinh tế cơ bản (EOQ)
𝑄∗ = 2𝑆𝐷
𝐻
𝐶∗ = 𝐷
𝑄∗𝑆 + 𝑄
∗
2 𝐻
= 𝐶𝑑 + 𝐶𝑡
𝑇𝐶 = 𝐶đℎ + 𝐶𝑡
𝐴 = 𝐶
∗
2
Đℎ = 𝐷
𝑄∗
Trang 5STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
16 Chu kỳ đặt hàng -
T
Là khoảng cách thời gian giữa 2 lần đặt hàng kế tiếp nhau
- T (ngày): Chu kỳ đặt hàng
- N: Tổng số ngày làm việc bình quân trong năm 17
Nhu cầu bình
quân một ngày
đêm - d
- d: Nhu cầu bình quân một ngày đêm
- D: Nhu cầu cả năm
18 Điểm đặt hàng
lại - ROP
Là lượng tồn kho tối thiểu cần thiết ở thời điểm đặt hàng
- L: Thời gian phân phối (Là khoảng cách từ thời điể dặt hàng đến thời điểm nhận hàng)
19 Sản lượng đơn
hàng tối ưu - Q*
- C*: Chi phí tối thiểu
- p: Mức sản xuất bình quân một ngày đêm
20 Mô hình POQ
- ti: Khoảng cách giữa thời điểm đặt hàng đến thời điểm nhận đủ lượng hàng của mỗi đơn hàng
- t: Chu kỳ đặt hàng
- OC: Tiến trình cung cứng hàng tồn kho
- CA: Tiến trình sử dụng hàng tồn kho
POQ đề cập đến trường hợp doanh nghiệp sẽ nhận hàng dần dần trong 1 thời gian nhất định
Mô hình lượng đặt hàng theo sản xuất (POQ)
𝑇 = 𝑁 Đℎ
𝑑 = 𝐷 𝑁 𝑅𝑂𝑃 = 𝑑𝐿
𝐻 1 − 𝑑 𝑝
C*= 𝑄∗
2 H 1 −d
𝑄∗S
5/17
Trang 6STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
21 Sản lượng đơn
22 Lượng hàng tồn
kho sẵn có - Q1*
- Q1* (tấn): Lượng hàng tồn kho sẵn có
- H: Chi phí tồn trữ tính cho một đơn vị sản phẩm trong một năm
- B: Chi phí cho một đơn vị hàng tồn kho để lại hàng năm
23 Lượng hàng tồn
kho để lại - Q2*
- Q2* (tấn): Lượng hàng tồn kho để lại
- H: Chi phí tồn trữ tính cho một đơn vị sản phẩm trong một năm
- B: Chi phí cho một đơn vị hàng tồn kho để lại hàng năm
24 Sản lượng đơn
hàng tối ưu - Q*
- D: Nhu cầu nguyên vật liệu cả năm
- S: Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng
- I: Tỷ lệ chi phí tồn trữ hàng năm so với giá đơn vị sản phẩm
- P: Giá đơn vị sản phẩm
+ Điều chỉnh Q* thành Q**:
- Nếu Q* không nằm trong mức khấu trừ thì Bỏ
- Nếu Q* nằm trong mức khấu trừ thì giữ nguyên
- Nếu Q* thấp hơn mức thấp nhất của mức khấu trừ thì Q* mới = mức thấp nhất của mức khấu trừ
- Nếu Q* cao hơn mức cao nhất của mức khấu trừu thì
bỏ Q* của mức này
có tổng chi phí thấp nhất
Mô hình lượng đặt hàng để lại (BOQ) Là mô hình đề cập đến vấn đến có hao hụt trong tồn kho
Mô hình khấu trừ theo số lượng (QD) Là mô hình đề cập đến vấn đề giảm giá hàng hóa khi khách hàn mua hàng hóa với số lượng lớn
𝑄∗ = 𝑄1∗+ 𝑄2∗
𝑄1∗ = 𝑄∗ 𝐵
𝐻 + 𝐵
𝑄∗ = 2𝐷𝑆
𝐻
𝐻 + 𝐵 𝐵
𝑄∗ = 2𝐷𝑆
𝐼𝑃
𝑇𝐶 = 𝑄
∗
2 𝐼𝑃 +
𝐷
𝑄∗𝑆 + 𝐷𝑃
Trang 7STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
26
Thay đổi điểm
đặt hàng lại
ROPb
- B = Số đơn vị sản phẩm - ROP (chỉ lấy giá trị
B khi thỏa Số lượng đơn vị sản phẩm >= ROP)
- ROPb: Thay đổi điểm đặt hàng lại (Chọn ROPb từ đơn vị >= ROP)
- B: Lượng tồn kho an toàn
27 Cách xác định
ROPb và B
- H: Chi phí tồn trữ tính cho một đơn vị sản phẩm trong một năm
- Ct: Chi phí tồn kho tăng thêm ở từng mức
- Cth: Chi phí xảy ra thiếu hụt từng mức
- Qh: Lượng thiếu hụt ở từng mức
- Pth: Xác suất xảy ra thiết hụt ở từng mức
- cpth: Chi phí thiếu hụt tính cho 1 đơn vị hàng tồn kho
- Đh: Số đơn hàng trong năm (số lần thiếu hụt)
- TCt: Tổng chi phí tăng thêm ở từng mức
+ Cách xác định ROPb và B
- Tình ROP=dL, thường là điểm có xác suất xảy ra lớn nhất
- Tính B và Qh; Tính Ct; Tính Cth; Tính TCt
=> Chọn mức ROPb và B có TCt thấp nhất
Mô hình xác suất với thời gian phân phối không đổi Mô hình đề cập đến vấn đề nhu cầu cả năm không chắc chắn
𝑅𝑂𝑃𝑏 = 𝑅𝑂𝑃 + 𝐵
𝐶𝑡 = 𝐵 𝐻
𝐶𝑡ℎ = 𝑄ℎ 𝑃𝑡ℎ 𝑐𝑝𝑡ℎ Đℎ
𝑇𝐶𝑡 = 𝐶𝑡 + 𝐶𝑡ℎ 𝑅𝑂𝑃 = 𝑑𝐿
7/17
Trang 8STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
28 Sơ đồ cấu trúc
sản phẩm U
- Sơ đồ trên gồm 4 cấp từ cấp 0 đến cấp 3
- Hàng gốc: U, D, Q, N
- Hàng phát sinh: M, m, T
- Cấp: Hàng được ký hiệu từ cấp 0 đến n
- Hàng gốc: Được cấu trúc từ 2 chi tiết trở lên
- Hàng phát sinh: Cấu thành từ hàng gốc
29
Sơ đồ cấu trúc
sản phẩm theo
thời gian
- Thời gian phân phối đề cho
- Vẽ từ tuần 1 cho tới tuần n Vẽ từ cấp lớn nhất từ cấp n đền cấp 0
CHƯƠNG 7: HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU NGUYÊN VẬT LIỆU
Phương pháp hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Trang 9STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
30
Hoạch định nhu
cầu chi tiết lắp
ráp 10 U và
lượng tồn kho
bằng 0
- Lưu ý điền số vào ô tuần: Xem sơ đồ Cấu trúc sp theo thời gian, hàng đó bắt đầu và kết thúc cột nào lấy
số cột tuần đó
31
PP hoạch định -
Có lượng tồn kho
sẵn có
- NR = NC - TK
- Tồn kho điền đến tuần nào xài thì hết
- Cùng loại cùng cấp chung 1 bảng
- VD:
- LH: Loại hàng
- C: Cấp
- TG: Thời gian phân phối -TL: Nhận theo lô
- TK: Lượng tồn kho sẵn có
- KT: Kích thước lô hàng
- NC: Tổng nhu cầu nguyên vật liệu
- NR: Nhu cầu ròng về nguyên vật liệu
- NT: Lượng tiếp nhận theo kế hoạch đơn hàng
- NĐ: Lượng đưa đến theo kế hoạch đơn hàng
9/17
Trang 10STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
Gồm 3 mô hình
32 Mô hình Lot for
lot - Chi phí dặt hàng = S * số lần đặt hàng
- Chi phí tồn trữ = H * 0
- Tổng cộng = Chi phí đặt hàng + Chi phí tồn trữ
Nguyên liệu đưa đến của thời kỳ trước = nhu cầu của thời kỳ sau
- VD: CP đặt hàng = S * 3
33
Mô hình cân đối
từng thời kỳ bộ
phận
Ghép nhu cầu qua các tuần sao cho chi phí đặt hàng bằng hoặc xấp xỉ với chi phí tồn trữ
- Tính chi phí đặt hàng= …*1
- Tinh Chi phí tồn trữ
- 02 Bước:
- Bước 1: Cộng dồn nhu cầu của 1 số thời kỳ để tiến
hành đặt hàng Số cộng dồn là lượng đặt hàng, nó xác định theo 2 cách
+ Là lượng hàng được xác định xấp xỉ bằng Q*=S/H
+ Là lượng hàng mà ở đó chi phí đặt hàng xấp xỉ bằng chi phí tồn trữ
- Bước 2: Sử dụng lượng đặt hàng cho đến khi lượng tồn kho = 0 tiền hành đặt hàng lại theo bước 1
34 Mô hình EOQ
- Q*: Kích thước lô hàng và sử dụng cho đến khi lượng tồn kho nhỏ hơn nhu cầu của thời kỳ sau thì tiến hành đặt hàng lại bằng lượng Q*
- D: Nhu cầu bình quân 1 tuần
- S: Chi phí đặt hàng cho mỗi đơn hàng
- H: Chi phí tồn trữ cho mỗi đơn vị hàng trong 1 tuần
-Phương pháp xác định kích thước lô hàng
- D: Cộng tất cả nhu cầu các tuần / số tuần
𝑄∗ = 2𝐷𝑆
𝐻
Trang 11STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
04 Nguyên tắc
35
Ưu tiên theo thứ
tự đặt hàng
(FCFS)
- Thời gian hoàn thành thực tế = Hao phí + Thời gian chờ đợi
- Số ngày trễ = Thời gian hoàn thành thực tế - Thời gian hoàn thành theo kế hoạch
- Thời gian hoàn thành thực tế bình quân 1 công việc = Tổng TGHTTT / Tổng số hợp đồng
- Thời gian trễ bình quân 1 công việc = Tổng số ngày trễ / Tổng số hợp đồng
- Xếp theo thứ tự đặt hàng đầu tiên xuống cuối cùng
- B phải chờ 2 ngày khi A hoàn tất rồi mới làm đến B)
36
Ưu tiên cho
những công việc
có thời gian thực
hiện ngắn (SPT)
Tương tự STT 35
- Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của Thời gian sữa chữa
- TGHTTT <= TGHTTKD: Cột ngày trễ để trống
37
Ưu tiên cho
những công việc
có thời gian thực
hiện dài (LPT)
Tương tự STT 35
- Xếp theo thứ tự từ lớn xuống bé của thời gian sửa chữa
CHƯƠNG 8: LẬP LỊCH ĐIỀU HÀNH Xếp thứ tự ưu tiên công việc - Sắp xếp nhiều công việc cho 1 máy
11/17
Trang 12STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
38
Ưu tiên cho
những công việc
có thời gian hoàn
thành theo kế
hoạch sớm (EDD)
Tương tự STT 35
- Xếp theo thứ tự từ nhỏ đền lớn của thời gian hoàn thành theo
kế hoạch (theo hợp đồng)
39
Nguyên tắc
Johnson sắp xếp
n công việc cho 2
máy
Các bước sau:
- Nhìn cả 2 máy, chọn thời gian ngắn nhất:
+ TGNN ở máy 1: Bố trí công việc đầu + TGNN ở máy 2: Bố trí công việc cuối (Nếu máy 1 = máy 2 thì ưu tiên là máy 1)
- Bỏ công việc vừa bố trí, trở lại bước trên cho đến hết
- Vẽ sơ đồ công việc, tính tổng thời gian sản xuất và chờ đợi
Xếp thứ tự ưu tiên công việc - Nguyên tắc Johnson sắp xếp n công việc
cho 2 máy
- Thời gian chờ là cộng tất cả ô tô màu vàng
+ Điều kiện:
- Có n công việc
- Có 2 máy, mỗi công việc tiến hành trên 2 máy mới hoàn tất, xong máy 1 đến máy 2
Trang 13STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
40
Nguyên tắc
Johnson sắp xếp
n công việc cho 3
máy
Nguyên tắc:
- Cộng thời gian máy 1 và máy 2; cộng thời gian máy 2 và 3 Chuyển 3 máy thành 2 máy và
bố trí như 2 máy
- Vẽ sơ đồ công việc, tính tổng thời gian sản xuất và chờ đợi
+ VD:
Xếp thứ tự ưu tiên công việc - Nguyên tắc Johnson sắp xếp n công việc
cho 3 máy
+ Điều kiện:
- Có n công việc
- Có 3 máy, xong máy 1 chuyển máy 2 rồi đến máy 3
- Thời gian ngắn nhất máy 1 và máy 3 >= thời gian dài nhất máy 2
13/17
Trang 14STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
41 Phân công công
việc
42 Bài toán cực tiểu
Phân công công việc
+ Thuật toán Hungary, thỏa điều kiện sau:
- Có n công việc
- Có n lao động (hoặc n máy)
- Mỗi lao động chỉ làm 1 việc
- Mỗi việc chỉ một lao động làm
+ Bố trí, phân công sao cho tổng thời gian hao phí nhỏ nhất, hoặc tổn năng suất cao nhất, hoặc tổng chi phí bé nhất
+ Thuật toán Hungary:
(1) Dò từng dòng, tìm số nhỏ nhất của dòng, lấy tất cả các số trừ số nhỏ nhất đó
(2) Dò từng cột, tìm số nhỏ nhất của cột, lấy tất cả các số trừ số nhỏ nhất đó
(3) Tiếp tục dò dòng, dòng nào chỉ có 1 số 0, đánh dấu số 0 (0*) đó rồi gạch cột
(4) Tiếp tục dò cột, cột nào chỉ có 1 số 0, đánh dấu số 0 đó rồi gạch dòng
Bước 3 và 4 lập đi lập lại cho đến khi mọi số 0 đều bị gạch, nếu số 0 được đánh dấu bằng với n thì bài toán đã giải xong Nếu không qua bước 5
(5) Tìm số nhỏ nhất nằm ngoài đường thẳng và xử lý như sau:
- Giao điểm giữa 2 đường thẳng cộng
- Số trên đường thẳng giữ nguyên
- Số nằm ngoài đường thẳng trừ
Ma trận mới được thiết lập trở lại bước 3 và 4 cho đến khi bài toán đã giải xong
(Ghi chú: Số 0* là chỗ mà lao động làm công việc )
- Thời gian hao phí nhỏ nhất, tổng chi phí là bé nhất, định mức tiêu hao nguyên vật liệu là thấp nhất
𝛿
𝛿 𝛿
Trang 15STT CÔNG THỨC Ý NGHĨA GHI CHÚ
43 Bài toán cực đại
44 Bài toán có ô cấm
45 Chi phí chuẩn
- Tính theo thời gian lao động
46 Chi phí thực tế
47 Mức tiết kiệm
48
Tỷ lệ thời gian
công nhân tham
gia vào công việc
P
- Năng suất cao nhất, lợi nhuận cao nhất, thu thập nhiều nhất
- Bài toán cực đại thêm dấu trừ vào mỗi số hạng của ma trận
- Việc phân công bị khống chế về mặt thời gian hoàn thành, khống chế về chi phí thực hiện, khống chế về doanh thu và lợi nhuận, hoặc là trong trường hợp có một số công việc mà một vài công nhân không thể thực hiện được
CHƯƠNG 9: PHÂN BỔ VÀ ĐO LƯỜNG CÔNG VIỆC
𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑡ℎờ𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛
𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑐ℎ𝑜 𝑚ộ𝑡 đơ𝑛
𝑣ị 𝑡ℎờ𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛
∗
𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế =
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑡ℎờ𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế
𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑐ℎ𝑜 𝑚ộ𝑡 đơ𝑛
𝑣ị 𝑡ℎờ𝑖 𝑔𝑖𝑎𝑛 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛
∗
𝑀ứ𝑐 𝑡𝑖ế𝑡 𝑘𝑖ệ𝑚 𝑐ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑙𝑎𝑜 𝑑ộ𝑛𝑔 = 𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛 ∗ 𝐶ℎ𝑖 𝑝ℎí ℎ𝑖ệ𝑛 𝑡ạ𝑖
𝑃 = 𝑥
𝑛=
𝑆ố 𝑙à𝑚 𝑣𝑖ệ𝑐 𝑑𝑖ễ𝑛 𝑟𝑎 𝑇ổ𝑛𝑔 𝑠ố 𝑙ầ𝑛 𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡
15/17