1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Huong dan su dung Powerpoint

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng Powerpoint
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 782,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách “đọc” hiệu ứng: - Bước 1: Nhấp chọn một đối tượng trên Slide  Nhấp Slide Show / Custom Animation thì con số của các hiệu ứng sẽ hiện lên - Bước 2: Nhấp con số cần xem hiệu ứng rồi [r]

Trang 1

PHẦN I: MICROSOFT OFFICE POWERPOINT

BÀI 1 : BÀI MỞ ĐẦU

1 Khởi động chương trình M PowerPoint:

Cách 1: Nhấp Start  Programs  Microsoft Office  Microsoft Office PowerPoint

H p ghi chú cho ộ

t ng Slide ừ

Thanh công cụ

Thanh

tr ng thái ạ Thanh

công c v ụ ẽ

Trang 2

- Thanh tiêu đề (Title Bar): Chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint và tên

của Presentation hiện thời

- Thành thực đơn (Menu bar): Các thực đơn chứa các lệnh cơ bản của PowerPoint.

- Thanh trạng thái (Status Bar): Chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc (Slide 1,

Slide 2, )

- Thanh công cụ (Toolbar): Giúp sử dụng lệnh nhanh Các Toolbar này có thể được

hiện, giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu người dùng

2 Khái niệm Slide:

Mỗi tập tin PowerPoint có nhiều Slide Mỗi Slide là một trang trình chiếu Khi trìnhchiếu, màn hình chỉ hiển thị một Slise Nói chung, các Slide được trình chiếu theo trình tự

mà chúng được tạo ra (nếu toàn bộ tập tin PowerPoint không có tạo ra một nút lệnh điềukhiển nào)

3 Chọn kiểu trình bày Slide:

Khi mở chương trình PowerPoint lên thì Slide đầu tiên đã có sẵn ở dạng mặc định(gồm kiểu trình bày Slide và mẫu thiết kế Slide) Nếu không thích mẫu Slide mặc định nàythì ta định dạng lại cho Slide:

- Bước 1: Nhấp Format  Slide Layout (kiểu trình bày Slide) Khung bên phải sẽ

xuất hiện các kiểu trình bày cho ta lựa chọn:

- Bước 2: Nhấp chuột vào kiểu trình bày ưng ý

* Chú ý : Ta thường sử dụng kiểu trình bày Slide mặc

định (có hai khung giữ chỗ: một để nhập tiêu đề; một để

nhập nội dung)

4 Chọn mẫu thiết kế Slide:

Trang 3

- Bước 1: Chọn Format  Slide Design (mẫu thiết kế Slide) và khung bên phải chỉ thể

hiện được một số mẫu

- Bước 2: Nếu muốn chọn một mẫu thiết kế Slide khác  Browse rồi tìm dường dẫn đến

mẫu thiết kế Slide này

- Bước 3: Hộp thoại Apply Template sẽ xuất hiện Nhấp đúp vào một trong hai thư

mục 1033 hoặc Presentation Design thì ở khung name sẽ xuất hiện các Templatecho bạn chọn

- Bước 4: Nếu muốn thay đổi màu của Slide Design  Color Schemes  Chọn màu

5 Chọn màu nền cho Slide:

Trang 4

-Bước 1: Để chọn màu nền cho Slide, bạn nhấp Format  Background  Xuất hiện hộp

6 Thiết đặt kích thước cho Slide:

Chọn File / Page Setup Xuất hiện hộp thoại

(Chú ý : bạn nên sử dụng kích thước mặc định)

7 Định dạng phông chữ cho Slide:

- Bước 1: Vào Format  Replace  Xuất hiện hộp thoại.

- Bước 2: Trên hộp thoại Replace Font ở khung With  Nhấp chọn Font mới cần dùng rồi nhấp nút lệnh Replace

- Bước 3: Nhấp nút close để đóng hộp thoại.

8 Chèn thêm một Slide mới:

Trang 5

- Bước 1: Chọn Insert/ New Slide hoặc kích vào nút New Slide trên thanh

: Bạn có thể chèn một ảnh vào ô này

: Bạn có thể chèn một sơ đồ tổ chức

: Bạn có thể chèn một biểu đồ (Char)

b) Xoá Slide

- Chọn chế độ ViewSlide hoặc ViewSorter View

- Thực hiện EditDelete Slide hoặc ấn phím Delete hoặc phím Backspace.

9 Lưu tập tin PowerPoint:

Lưu một tập tin PowerPoint hoàn toàn giống như lưu một tập tin Word

- Bước 1: chọn File  Save As  Xuất hiện hộp thoại

- Bước 2: + Tại mục Save in: Chọn đường dẫn chứa tệp tin

+ Tại mục File name: Đặt tên cho tệp

- Bước 3: Nhấn Save

Trang 6

Bài 2 : NHẬP VĂN BẢN

1 Nhập văn bản bình thường :

1.1 Chữ dùng để thể hiện tiêu đề thường có Size 32 , 34 hoặc 36

Chữ dùng để thể hiện nội dung văn bản thường có Size 24 , 26 hoặc 28

1.2 Về màu chữ: Slide có màu nhạt thì dùng chữ có màu đậm Slide có màu đậm thì dùngchữ có màu nhạt

* Cách chọn màu chữ:

- Bước 1: View / Toolbars / Drawing.

- Bước 2: Nhấp chuột vào biểu tượng Font Color trên thanh công

* Nhập văn bản: Bên trong một khung giữ chỗ mà bạn muốn nhập văn bản Nhấp chuột

vào thì con nháy sẽ xuất hiện ở vị trí đó  Nhập văn bản một cách bình thường giống hệtnhư trong Word

* Muốn thay đổi kích thước một dòng chữ nào thì bạn bôi “đen” nó rồi chọn size ở

trên thanh công cụ (giống như Word).Việc sao chép, xóa văn bản được thực hiện giống hệtnhư trong Word

* Việc di chuyển văn bản trong PowerPoint là di chuyển toàn bộ văn bản bên trong mộtkhung giữ chỗ Đối với một khung giữ chỗ (cũng như hộp văn bản – Text Box, AutoShape– Mẫu khung dùng để chứa văn bản), bạn có thể: di chuyển và thay đổi kích thước, ấn địnhkhung viền và màu nền, cắt và dán đến vị trí khác hoặc Slide khác, xóa khỏi Slide…

* Để di chuyển các đối tượng nêu trên

- Bước 1: Chọn đối tượng cần di chuyển

- Bước 2: Đối với AutoShare thì dùng chuột rê nó đến nơi cần đặt,

- Bước 3: Đối với khung giữ chỗ hoặc TextBox thì dùng chuột rê tại đường viền

khung

* Để thay đổi kích thước các đối tượng nêu trên:

- B1: Nhấp chọn đối tượng cần thay đổi kích thước

- B2: Dùng chuột rê các nút điều chỉnh kích thước

* Để ấn định khung viền và màu nền cho các đối tượng nêu trên:

-Bước 1: Nhấp chuột phải vào đối tượng cần đặt màu khung viền hoặc màu nền chonó

Trang 7

- Bước 2: Chọn Format Placeholder  Xuất hiện hộp thoại  chọn thẻ Colors and Lines

Thực hiện chọn màu nền: - No Fill : không đổ màu nền

- Fill : chọn màu nền

Line : chọn màu đường kẻ khung

No Fill : không đổ màu cho đường kẻ khung

* Để cắt và dán các đối tượng đến vị trí khác hoặc Slide khác :

- Bước 1: Chọn đối tượng cần di chuyển  Cut (biểu tượng )

Lưu ý : Nếu muốn sao chép đối tượng thì nhấp nút Copy (biểu tượng )

- Bước 2: Chọn vị trí cần di chuyển hoặc sao chép

- Bước 3: Nhấp chuột vào nút Paste trên thanh công cụ chuẩn.

* Để xóa các đối tượng ra khỏi Slide:

- Để xóa hộp văn bản hay AutoShape: Nhấp chọn đối tượng đó  Delete

- Để xóa văn bản trong một “khung giữ chỗ”  chọn khung giữ chỗ  Delete Văn bản trong

khung giữ chỗ được gỡ bỏ nhưng khung giữ chỗ thì vẫn còn nguyên

- Để xóa một khung giữ chỗ: trước tiên bạn xóa văn bản bên trong khung giữ chỗ, sau đó

bạn nhấp chuột vào đường viền khung  Delete.

2 Nhập văn bản bằng TextBox:

2.1 Tạo TextBox:

Trang 8

- Bước 1: Chọn Insert / TextBox hoặc nhấp nút TextBox trên thanh công cụ

- Bước 2: Rê chuột trên Slide để tạo khung TextBox

- Bước 3: Nhập nội dung vào khung TextBox

- Bước 4: Nhấp chuột bên ngoài khung TextBox để kết thúc.

2.2 Di chuyển, thay đổi kích thước, ấn định màu nền:

Lưu ý: Với TextBox, nhiều lúc bạn cần chọn No Fill (nền có “màu” trong suốt) và NoLine (đường viền có “màu” trong suốt)

* Tạo văn bản nằm trên một hình nền nhờ TextBox:

Một Slide có rất nhiều lớp vô hình (các Layer – sẽ trình bày sau) nhờ đó ta có thể tạomột văn bản nằm trên một hình nền:

Chèn hình vào một Slide của PowerPoint

Bước 1: Nhấp biểu tượng TextBox ở thanh Drawing Nhấp rê chuột vẽ khung TextBox

(No Fill và No Line)

- Bước 2: Di chuyển khung TextBox chồng lên hình Nhập chữ vàoNhấp chuột bênngoài khung TextBox để kết thúc

3 Nhập công thức toán:

3.1 Chèn các kí tự , kí hiệu đặc biệt (Symbol):

- Bước 1: Đặt con trỏ chuột vào vị trí cần chèn công thức

- Bước 2: Chọn Insert  Symbol hộp thoại Symbol hiện ra.

S Giáo D c v ở ụ à

o T o t nh i n

Biên

Trang 9

- Bước 3: Chọn kí hiệu , kí tự muốn chèn  chọn Insert để chèn  chọn Close để thoát

khỏi hộp thoại

3.2 Chèn công thức và đổi màu chữ:

* Đưa Equation Editor lên thanh công cụ:

- Bước 1: Vào Tools  Chọn Customize  Xuất hiện hộp thoại.

- Bước 2: Tại thẻ Commands  Insert (Bạn kéo nút trượt xuống phía dưới cho đến

khi gặp biểu tượng Equation Editor) thì chọn nó  Dùng chuột rê đặt nó lên một chỗ

trống trên thanh menu hoặc thanh công cụ rồi thả ra  Nhấp Close để hoàn tất

* Chèn công thức:

Trang 10

- Bước 1:Nhấp biểu tượng trên thanh menu (hoặc thanh công cụ) Hộp thoạiEquation Editor xuất hiện.

- Bước 2: Chọn View Toolbar Nhập công thức vào hộp thoại Equation Editor.

- Bước 3: Nhấp thoát Equation Editor Công thức vừa nhập đã hiện lên ở Slide

đang làm việc

- Bước 4: Điều chỉnh kích thước cho phù hợp (Đưa chuột vào bên trong công thức,khi xuất hiện mũi tên 4 chiều thì đè chuột trái và rê công thức đến vị trí thích hợp Thảchuột)

* Thay đổi màu chữ:

- Bước 1: Nhấp chọn công thức  Nhấp chuột phải  chọn Show Picture Toolbar.

Xuất hiện hộp thoại

- Bước 2: Trên thanh Picture  chọn biểu tượng Recolor Picture

- Bước 3: Trên hộp thoại Recolor Picture  Original (màu gốc) và New (màu mới)  OK

Lưu ý : Thủ thuật sau đây giúp bạn nhập công thức thứ 2 trở đi nhanh hơn: chọn công

thức 1  nhấn Ctrl đồng thời đè chuột trái  rê chuột để copy công thức  Nhấp chuột phải vàocông thức vừa copy  chọn Equation Object  Edit Chỉnh sửa công thức trong EquationEditor rồi thoát hộp thoại

4 Chèn chữ nghệ thuật chữ nghệ thuật:

Trang 11

Chữ nghệ thuật thường được sử dụng để tạo một tựa đề đẹp mắt và sinh động (ở Slideđầu tiên)

- Bước 1: Nhấp biểu tượng Insert WordArt hoặc chọn Insert  Pictures

WordArt Xuất hiện hộp thoại WordArt Gallery

- Bước 2: Chọn mẫu WordArt cần tạo  nhấn nút OK

- Bước 3: Hộp thoại Edit WordArt Text hiện ra  Chọn phông chữ (Font)  chọn cỡ chữ (Size) Nhấn phím Delete để xóa dòng chữ mặc định Your Text Here (Văn bản của bạn ở đây) Nhập nội dung tựa đề vào  nhấn nút OK để hoàn tất.

Lưu ý : bạn có thể di chuyển, thay đổi kích thước của chữ nghệ thuật Đặc biệt là bạn

có thể xoay chữ, thay đổi dạng thể hiện và chọn mẫu khung cho chữ nghệ thuật

* Để xoay chữ nghệ thuật: Đưa chuột tới vòng tròn màu xanh lục đè chuột trái để xoay con

chữ rồi thả chuột

Trang 12

* Để thay đổi dạng thể hiện chữ: Đưa chuột tới hình thoi vuông màu vàng  đè và rê chuột

trái để thay đổi dạng thể hiện con chữ

* Để chọn mẫu khung cho chữ: Nhấp vào biểu tượng Wordart Shape trên thanh

WordArt.

* Để đổi hàng chữ thành cột chữ hoặc ngược lại: Nhấp vào biểu tượng WordArt Vertical

Text trên thanh WordArt

* Tạo bóng đỗ ; tạo ảnh 3D cho WordArt hoặc hình nói chung : nhấp vào biểu tượng của

chúng trên thanh công cụ vẽ bên dưới

5 Nhập văn bản lên AutoShape:

AutoShape là các mẫu khung dùng để chứa văn bản Bản chất của AutoShape là mộthình AutoShape được dùng tương tự TextBox nhưng phong phú hơn về hình dạng vàtrước khi nhập văn bản cần chọn Add Text

Để tạo một AutoShape thực hiện như sau:

- Bước 1: Nhấp nút AutoShape trên thanh Drawing hoặc chọn Insert  Pictures  AutoShapes.

- Bước 2: AutoShapes gồm các “thẻ”:

* Basic Shapes (các hình cơ bản)

* Flowchart (hình hộp)

* Stars and Banners (hình các ngôi sao và cờ)

* Callouts (Hình ghi các lời nói)

* More AutoShapes (các mẫu khung khác)

- Bước 3: Chọn mẫu khung AutoShapes

- Bước 4: Rê chuột trên một Slide để tạo khung AutoShape

- Bước 5: Sau khi có khung AutoShape (và đã xác lập Fill , Line)  Nhấp phải chuột chọn lệnh Add Text để nhập văn bản.

Lưu ý: Có thể xoay “mẫu khung”, thay đổi dạng của mẫu khung (cách làm giống như

con chữ nghệ thuật) Điều đặc biệt là khi xoay “mẫu khung” thì văn bản nhập trên mẫukhung cũng xoay theo Khi thay đổi dạng của mẫu khung ta được nhiều mẫu khung khácrất đặc biệt

6 Trình diễn.

Trang 13

Khi ta tạo xong các Slide Bây giờ là lúc xem thử khi trình diễn các slides của tatrông ra sao Có hai cách trình diễn thử:

- Cách 1: Từ thanh thực đơn, chọn Slide Show  View Show

- Cách 2: Nhấn vào nút Slide Show from current slide trong nhóm các Views

 Trong khi trình chiếu, để chuyển sang slide tiếp theo, có thể có một số cách: ấn phímEnter, ấn phím dấu cách, nhấn phím mũi tên sang phải, hoặc nhấn phím trái chuột

Bất cứ khi nào muốn kết thúc trình diễn ta chỉ việc ấn phím Esc hoặc nhấn chuột phải

và chọn End Show

 Chú ý: Ta có thể thao tác bằng chuột như sau: Tại cuối mỗi slide đều có biểu tượng

Khi ta kích chuột vào sẽ xuất hiện menu nhanh

+ Next: Chuyển sang slide tiếp theo

+ Previous: Quay lại slide trước đó

+ Go to Slide: Chuyển đến slide tự chọn

+ End Show: Kết thúc việc trình diễn

BÀI 3 :CHÈN HÌNH ẢNH, ÂM THANH VÀ BIỂU ĐỒ

1 Chèn hình:

- Phân loại hình:

* Hình tĩnh, hình động; hình chụp, hình vẽ.

* Định dạng của hình như đuôi là: jpg; gif; …

- Hình Powerpoint thể hiện được: Trong Window có sẵn một chương trình xem ảnh là

Windows Picture and Fax Viewer Hình nào chương trình này thể hiện được thì

Powerpoint thể hiện được.Ví dụ hình tạo bởi các thiết bị số

1.1 Chèn hình từ Clip Art:

- Bước 1: Chọn Insert Picture  Clip Art Ở khung bên phải, phía dưới nhấp dòng

lệnh Organize clips.

- Bước 2: Xuất hiện hộp thoại ở khung bên phải  GO

- Bước 3: Hoặc chọn hình tại mục Organize clips  Xuất hiện hộp thoại  Kích chuột tại dấu +Office Collections Chọn hình cần chèn  Nhấn chuột phải  Chọn Copy

Trang 14

- Bước 4: Đưa chuột ra đoạn văn bản cần chèn  Nhấn chuột phải  Chọn Paste

1.2 Chèn hình từ một File:

- Bước 1: Nhấp Insert  Picture  From File  Hộp thoại Insert Picture xuất hiện

- Bước 2: Ở hộp thoại này bạn nhấp đường dẫn đến File ảnh cần chèn  nhấp chọn nó  chọn Insert.

1.3 Di chuyển, thay đổi kích thước… hình:

Bạn có thể di chuyển, thay đổi kích thước, sao chép, xoay hình giống như vớiTextBox Đặc biệt bạn có thể nhóm các hình lại với nhau Các hình đã nhóm lại với nhaurồi thì xem như là một hình AutoShape cũng vậy

2 Chèn File âm thanh:

* Loại File âm thanh PowerPoint thể hiện được:

Trong Window có sẵn một chương trình nghe nhạc và xem phim là Windows MediaPlayer File âm thanh nào chương trình này đọc được thì Powerpoint thể hiện được Ví dụ

âm thanh tạo bởi các thiết bị số

2.1 Chèn âm thanh từ Clip Organizer:

- Bước 1: Nhấp Insert / Movies and Sounds / Sound from Clip Organizer Ở

khung bên phải hiển thị khoảng 100 File âm thanh, bạn nhấp đúp chuột vào một File

- Bước 2: Âm thanh; trên hộp thoại mới xuất hiện bạn nhấp vào nút lệnh When Clicked (Chạy khi nhấp chuột vào) Một biểu tượng (hình cái loa) sẽ hiển thị trênSlide  Nhấp chọn nó, đè và rê chuột để di chuyển nó đến vị trí thích hợp trên Slide

Trang 15

- Bước 3: Muốn biết nội dung của File âm thanh  Nhấp vào biểu tượng trình chiếuhình cái ly ở phía dưới bên trái (gần đó có hai biểu tượng nữa) hoặc nhấn tổ hợp phímShift+F5 Khi Slide ở chế độ trình chiếu  Nhấp chuột vào File âm thanh muốn nghe Đểđưa Slide trở lại chế độ xem  Nhấp chuột phải vào Slide đang trình chiếu; trên menu nhanh

mới xuất hiện bạn chọn dòng lệnh End Show (kết thúc trình chiếu) hoặc ấn phím ESC trên

bàn phím

2.2 Chèn âm thanh từ một File:

- Bước 1: Nhấp Insert / Movies and Sounds / Sound from File  Hộp thoại Insert

Sound xuất hiện

- Bước 2: Ở hộp thoại này bạn nhấp đường dẫn đến File âm thanh cần chèn, nhấp

chọn nó  OK

- Bước 3: Ở hộp thoại Microsoft Office PowerPoint vừa xuất hiện nhấp vào nút lệnh

When Clicked nếu muốn File âm thanh này phát ra khi nhấp chuột vào nó; nhấp vào nút lệnh Automatically nếu muốn File âm thanh này phát ra tự động khi Slide chứa nó được

trình chiếu

- Bước 4: Biểu tượng cái loa vừa xuất hiện trên Slide chính là File âm thanh vừa đượcchèn vào Để di chuyển “cái loa”  Nhấp chuột vào nó, đè và rê chuột đặt đến vị trí thíchhợp thì thả chuột Để xóa một File âm thanh, bạn nhấp cái loa biểu thị cho nó và nhấnphím Delete trên bàn phím

Ch n ọ đường

d n ẫ đến các file âm nh c ạ

Trang 16

2.3 Tạo File âm thanh từ Microphone:

- Bước 1: Nhấp Start / Progams / Accessories / Entertainment / Sound Recorder

(thu âm)  Hộp thoại Sound Recorder xuất hiện

- Bước 2: Kiểm tra xem Microphone đã mở chưa, mở nó và chuẩn bị nói (hát, ngâm …)

- Bước 3: Nhấp chuột vào nút lệnh hình tròn nhỏ màu đỏ và nói để máy thu âm;muốn dừng thu bạn nhấp vào nút lệnh hình chữ nhật màu đen Bạn nhấp vào nút lệnh hìnhtam giác hướng sang phải để nghe File âm thanh vừa thu

- Bước 4: Nếu bạn không vừa ý với File âm thanh này thì bạn nhấp vào menu lệnh

File / New Một hộp thoại Sound Recorder khác xuất hiện hỏi bạn có lưu File âm thanh

vừa rồi hay không, bạn nhấp vào nút lệnh No

Khi bạn đã vừa ý với File âm thanh thì bạn nhấp menu lệnh File / Save As Hộp thoại Save As xuất hiện, bạn đặt tên cho File âm thanh này ở khung file name; chọn thư mục sẽ

chứa File âm thanh ở khung Save in rồi nhấp nút lệnh Save

Lưu ý : Độ dài thời gian của một File âm thanh bị giới hạn, thời gian tối đa là 1 phút.

3 Chèn biểu đồ:

- Chọn Font chữ: Các Font chữ trong biểu đồ, mặc định là Font Unicode.

Ch n ọ đường

d n ch a file ẫ ứâmm nh cạ

t tên cho

Đặ

file c a b nủ ạ

Trang 17

- Chọn loại biểu đồ: Khi bạn nhấp Insert / Chart thì một biểu đồ dạng cột 3 chiều sẽ

xuất hiện trên Slide, kèm theo nó là hộp thoại Datasheet để cho bạn thay đổi các số liệu

mặc định

+ Nếu bạn muốn loại biểu đồ khác thì nhấp menu lệnh Chart / Chart Type  Hộp thoại Chart Type xuất hiện, ở khung bên trái của hộp thoại có nhiều loại biểu đồ cho bạn

chọn Khi bạn nhấp chọn một loại biểu đồ thì ở khung bên phải sẽ hiển thị các biểu đồ cụ

thể của loại này Bạn chọn một biểu đồ  OK  Thì biểu đồ đó sẽ hiển thị trên Slide

- Xây dựng biểu đồ: Mặc định, hộp thoại Datasheet có 4 cột là: 1st Qtr; 2nd Qtr; 3rd

Qtr; 4th Qtr và 3 hàng là: East; West; North Bạn sẽ phải xóa chúng và thay bằng văn bảntiếng Việt Bạn cần phải thay đổi số liệu trong các ô chứa số liệu Bạn có thể thêm hoặc bớt

số cột, số hàng

* Thay đổi tên của cột và hàng:

Bạn kiểm tra xem mã Font ở Vietkey (hoặc Unikey) đã phù hợp với mã Font bạn

chọn hay chưa.

Lưu ý: sử dụng Font mặc định Unicode thì việc thay đổi văn bản được thuận tiện hơn.

Ví dụ: Bạn muốn xây dựng biểu đồ có 5 cột là: Toán; Lý; Hóa; Sinh; Anh và có 4hàng là: Giỏi; Khá; T.Bình; Yếu Bạn làm như sau:

- Trên hộp thoại Datasheet  Nhấp chọn ô 1st Qtr và nhấn phím Delete trên bàn phím

để xóa văn bản này rồi nhập chữ Toán vào đó Tương tự: 2nd Qtr đổi thành Lý; 3rd Qtrđổi thành Hóa; 4th Qtr đổi thành Sinh; East đổi thành Giỏi; West đổi thành Khá; North đổithành T.Bình

Ngày đăng: 19/09/2021, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w