1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi HK I so 2

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

19: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42.. Số hạt mang điện của nguyê[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3( chương 1+2) Câu 1 Ba nguyên tố X, Y, Z cùng chu kỳ và ở trong 3 phân nhóm chính liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn.

Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 48 Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây?

Câu 2 Cấu hình electron của ion Fe3+ là:

A 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0

B 1s22s22p63s23p63d44s1 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 3 : Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2 2s2 2p2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 C. 1s2 2s2 2p4 D 1s2 2s2 2p5

Câu 4 Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9

proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:

A Z2Y B ZY2 C ZY D Z2Y3

Câu 5 Một nguyên tố R có hóa trị trong oxit bậc cao nhất bằng hóa trị trong hợp chất khí với hiđro, phân tử

khối oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối hợp chất khí với hiđro R là nguyên tố nào sau đây:

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai:

A Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó trong phân tử

B Độ âm điện và tính phi kim của một nguyên tử biến thiên tỉ lệ thuận với điện tích hạt nhân nguyên tử

C Độ âm điện và tính phi kim biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

D Nguyên tử của một nguyên tố có độ âm điện càng lớn, tính phi kim của nó càng lớn

Câu 7 : Oxi có ba đồng vị là: 168 O; O; O Cacbon có hai đồng vị là: 178 188 12 13

6 C; C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân6

tử khí cacbonic (trong các số dưới đây)? A 11 B 13 C.14 D.12

Câu 8 : Một kim loại X có hóa trị I có tổng số các hạt proton, nơtron, electron là 34 X là kim loại nào sau đây:

Câu 9 Cho các nguyên tố Li, Na, K, Rb, Cs thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Trong số các nguyên tố trên,

nguyên tố có năng lượng ion hoá thứ nhất (năng lượng tối thiểu cần để tách electron thứ nhất ra khỏi nguyên tử

ở trạng thái cơ bản) nhỏ nhất là A Li B Na C Rb D Cs

Câu 10 Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc:

A Chu kỳ 2, nhóm VIA B Chu kỳ 3, nhóm IA C Chu kỳ 4, nhóm IA D Chu kỳ 4, nhóm VIA

Câu 11 Có 2 nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn,

tổng số điện tích hạt nhân của hai nguyên tố là 32 X và Y là 2 nguyên tố nào sau đây:

Câu 12 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây ?

A.S n tron.ố ơ B.S electron hoá tr ố ị C.S protonố D.S l p electroố ớ n

Câu 13 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 16, 9, 17 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo

thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng:

A Z< X < Y B X < Y < Z C X < Z < Y D Tất cả đều sai

Câu 14 Nguyên tử R có tổng số hạt là 115 và có số khối là 80 Suy ra điện tích hạt nhân Z của R là:

Câu 15 Chọn mệnh đề sai Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, đi từ trái sang phải :

A Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần B Độ âm điện giảm dần

C Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến 7 D Hoá trị đối với hiđro giảm dần từ 4 đến 1

Câu 16 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4

Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của X là :

Câu 17 Trong 1 nguyên tử X, tổng các số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt không mang điện tích là 12, tổng

số hạt (p, n, e) là 40 Tính A và Z của X A A=40, Z=14 B A=28, Z=14 C A=27, Z=13 D A=27, Z=12

Câu 18 Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

Câu 19 Sắp xếp các nguyên tố sau: Ba (chu kỳ 6, nhóm IIA), O, F, Mg theo bán kính nguyên tử tăng dần

A.O<F<Mg<Ba B F<O<Mg<Ba C Ba<Mg<O<F D O<F<Ba<Mg

Câu 20 Sắp xếp các bazơ Al(OH)3, Mg(OH)2, Ca(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A Al(OH)3<Mg(OH)2<Ca(OH)2 B Al(OH)3 <Ca(OH)2<Mg(OH)2

Trang 2

C Ca(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3 D Mg(OH)2<Ca(OH)2<Al(OH)3

Câu 21 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl

dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) Các kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 22 Nguyên t c a m t nguyên t có i n tích h t nhân là 25 S electron hoáử ủ ộ ố đ ệ ạ ố trị của

nguyên tử đó là

A 2 electron B 3 electron C 5 electron D 7 electron

Câu 23 Tổng số hạt p,n,e của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VII A là 28 Nguyên tử đó có nguyên tử khối

bằng: A 18 B 19 C 20 D 21

Câu 24 Nguyên t kh i trung bình c a Bo là 10,81 Bo có 2 ử ố ủ đồng v ị 10B và 11B, ph n tr m s ầ ă ố nguyên t m iử ỗ đồng vị lần lượt là: A 30% và70% B 45% và55 % C 19 %và 81 %

D 70% và 30 %

Câu 25 Hợp chất khí với H của nguyên tố Y là YH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,67%Y về khối lượng

Câu 26 Cho các s hi u nguyên t Zố ệ ử X =11, ZY =12, ZR =16, ZQ =17 và các h p ch t dợ ấ ướ đi ây

u là h p ch t ion Hãy ch n công th c phân t úng

Câu 27 Cho bi t t ng s h t p,n,e trong phân t MXế ổ ố ạ ử 2 là 178 h t, trong h t nhân c a M sạ ạ ủ ố

n tron nhi u h n s proton là 4 h t, còn trong h t nhân X s n tron b ng s proton S protonơ ề ơ ố ạ ạ ố ơ ằ ố ố trong h t nhân c a M nhi u h n s proton trong h t nhân c a X là 10 h t Ch n công th c úngạ ủ ề ơ ố ạ ủ ạ ọ ứ đ

c a phân t MXủ ử 2.

Câu 28 Cho biết tổng số hạt proton trong phân tử HxSy là 50 Mỗi phân tử gồm 5 nguyên tử Công thức đúng

Câu 29 Cho các nguyên tố 1H ; 3Li ; 11Na ; 7N ; 8O ; 9F ; 2He ; 10Ne

Nguyên tử của nguyên tố không có electron độc thân là

A H, Li, Na, F B O C He, Ne D N

Câu 30 Cho bi t nguyên t X có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 4pế ố ấ ớ 1, v y s hi uậ ố ệ

D.37

Câu 31 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số diện tích hạt nhân Z.

2 Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số proton bằng điện tích hạt nhân.

5 Bất cứ hạt nhân nguyên tử nào cũng đều chứa proton và nơtron.

Câu 32 Cho biết cấu hình của Cr [Ar]3d54s1 Vị trí của Cr trong bảng HTTH là:

A chu kì 4, nhóm VIA B chu kì 4, nhóm IA C chu kì 4, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IB

Câu 33 Trong các kí hiệu về phân lớp electron , kí hiệu nào sai: A 3s B 3f C.1s D.2p

Câu 34 Argon trong tự nhiên gồm 3 đồng vị: 1836Ar(0,337%), 1838Ar(0,063%), 1840Ar(99,6%) Khối lượng của

4,0085g

Câu 35 Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất

A Ca và Mg B P và S C Al và Na D N và O

Câu 36 Cho các nguyên tố có cấu hình electron của các nguyên tố sau:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2; Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2; Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 T: 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây:

A X, Y, T B X, Y C Z, T D Y, Z, T

Câu 37 Cho biết tổng số electron các phân lớp p của nguyên tử X là 11 Trong nguyên tử X số nơtron nhiều

hơn số proton 3 hạt Số khối của X là: A 34 B.35 C 36

D.37

Câu 38 Lớp thứ 3 (n =3) có số e độc thân tối đa là: A 2 B 6 C 5

D.7

Câu 39 Xếp các hạt vi mô sau theo thứ tự tăng dần bán kính hạt: O2-, Ne, Cl-, Na+, Mg2+

A O2- < Ne < F- < Na+ < Mg2+ B O2- < F- < Na+ < Mg2+ < Ne

B O2- < F- < Ne < Na+ < Mg2+ D Mg2+< Na+ < Ne < F- < O2-

Trang 3

Câu 40 Trong oxit bậc cao nhất của nguyên tố R(thuộc nhóm A) , oxi chiếm 56,338% về khối lượng Công

thức phân tử của oxit là A CO2 B SO3 C P2O5

D.Cl2O7

Trang 4

1 : Tổng số các hạt cơ bản (p, n, e) của một nguyên tử X là 28 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 8 Nguyên tử X là A.

17

2: Trong dóy: Mg - Al - Au - Na - K, tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố

A tăng dần B mới đầu tăng, sau đú giảm C giảm dần D mới đầu giảm, sau đú tăng

3: Trong dóy N - As - Te - Br - Cl, tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố

A tăng dần B mới đầu tăng, sau đú giảm C giảm dần D mới đầu giảm, sau đú tăng

4: Anion X2- cú cấu hỡnh electron ngoài cựng là 3p6 Vị trớ của X trong bảng HTTH là

A ụ 18, chu kỳ 3, nhúm VIIIA B ụ 16, chu kỳ 3, nhúm VIA

C ụ 20, chu kỳ 4, nhúm IIA D ụ 18, chu kỳ 4, nhúm VIA

5 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6.

Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?

6: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú phõn lớp ngoài cựng là 3p Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú phõn lớp ngoài

cựng là 4s.Điều khẳng định nào sau đõy đỳng? A X là kim loại, Y là phi kim B X là khớ hiếm, Y là phi kim

C X là kim loại, Y là khớ hiếm D X là phi kim, Y là kim loại

7: Cho cỏc nguyờn tố Cl, Al, Na, P, F Dóy nào sắp xếp đỳng theo thứ tự tăng dần của bỏn kớnh nguyờn tử?

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na C Na < Al < P < Cl < F D Cl< P < Al < Na < F

8: Cấu hỡnh electron nguyờn tử của 3 nguyờn tố X, Y, Z lần lượt là :

1s2 2s2 2p63s1 , 1s2 2s2 2p63s23p64s1 , 1s2 2s2 2p63s23p1 Nếu xếp theo chiều tăng dần tớnh kim loại thỡ sự sắp xếp đỳng là A Z < X < Y B Z < Y < Z C Y < Z < X D Kết quả khỏc

9: Dóy chất nào sau đõy được sắp xếp đỳng theo thứ tự tớnh axit giảm dần ?

A H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 B HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3

C HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 D H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

của cỏc oxit như sau :

A Na2O < MgO < CO2 < Al2O3 < SO2 ; B MgO < Na2O < Al2O3 < CO2 < SO2 ;

C Na2O < MgO < Al2O3 < CO2 < SO2 ; D MgO < Na2O < CO2 < Al2O3 < SO2

hơn số hạt proton là 1 Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây ?

13: Nguyên tố hóa học X có cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng là: (n - 1)d5ns1 (trong đó n  4) Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA C Chu kì n, nhóm VIB D Chu kì n, nhóm VIA.

14: Cation X3+ và anionY2- đều cú cấu hỡnh electron ở phõn lớp ngoài cựng là 2p6 Vị trớ của X và Y trong bảng tuần hoàn là A X ở ụ 13, chu kỳ 3, nhúm IIIA và Y ở ụ 8, chu kỳ II, nhúm VIA

B X ở ụ 12, chu kỳ 3, nhúm IIA và Y ở ụ 8, chu kỳ II, nhúm VIA

C X ở ụ 13, chu kỳ 3, nhúm IIIA và Y ở ụ 9, chu kỳ II, nhúm VIIA

D X ở ụ 12, chu kỳ 3, nhúm IIA và Y ở ụ 9, chu kỳ II, nhúm VIIA

15

: Cho nguyờn tử X cú Z = 29 Cấu hỡnh electron của X và cỏc ion mà X cú thể tạo thành là

A X : 1s22s22p63s23p63d104s1và X+ :1s22s22p63s23p63d10

B X : 1s22s22p63s23p63d104s1và X+ :1s22s22p63s23p63d94s1

C X : 1s22s22p63s23p63d104s1, X+ :1s22s22p63s23p63d10 và X2+ :1s22s22p63s23p63d9

D X : 1s22s22p63s23p63d104s1và X2+ :1s22s22p63s23p63d9

16: Dóy cỏc nguyờn tố nào sau đõy được xếp theo chiều bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần?

A Na, Mg, N, Cl B S, Si, Mg, Na C F, Cl, I, Br D I, Br, Cl, F

17: Nguyờn tử A cú cấu hỡnh 1s22s22p4 Sự sắp xếp electron phõn lớp 2p vào obitan nào sau đõy là đỳng?

18: Một nguyờn tử R cú tổng số hạt mang điện và khụng mang điện là 34, trong đú số hạt mang điện gấp 1,833 lần

số hạt khụng mang điện Cấu hỡnh electron của R là

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p2

19: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyờn tử kim loại A và B là 142, trong đú tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt khụng mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyờn tử B nhiều hơn của nguyờn tử A là 12

A và B lần lượt là A Ca và Fe B Mg và Ca C Fe và Cu D Mg và Cu

20: Cation R+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 3p6 Cõu hỡnh electron đầy đủ của R là

Trang 5

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s23p63d1.

21: Đồng vị của M thoả món điều kiện số proton: số nơtron = 13:15 là

A.55M B 56M C 57M D 58M

22: Cho biết sắt cú số hiệu nguyờn tử là 26 Cấu hỡnh electron của ion Fe2+ là

A 1s22s22p63s23p63d54s1 B.1s22s22p63s23p64s23d4 C.1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d5

23: Tổng số p, n, e trong nguyờn tử của nguyờn tố X là 10 Số khối của nguyờn tố X là

24: X và Y là 2 nguyờn tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong cựng 1 phõn nhúm chớnh của bảng HTTH Tổng số

proton trong hạt nhõn nguyờn tử của X và Y là 32 X và Y là

25:Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thỡ bỏn kớnh nguyờn tử và độ õm điện

tương ứng biến đổi là A tăng, giảm B tăng, tăng C giảm, tăng D giảm, giảm

26: Tổng số hạt trong 1 nguyờn tử của nguyờn tố X là 40 Cấu hỡnh e của X là

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s23p63s23p1 D 1s22s22p63s23p1

nhõn của M cú số proton ớt hơn số nơtron là 4; trong hạt nhõn của X cú số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong 1 phõn tử A là 58 Cấu hỡnh electron ngoài cựng của M là

A 3s23p4 B 3d64s2 C 2s22p4 D 3d104s1

28: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố Y cú

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của Y là

A 3s23p4 B 3s23p5 C 3s23p3 D 2s22p4

29: Hợp chất X cú khối lượng phõn tử là 76 và tạo bởi 2 nguyờn tố A và B A,B cú số oxihoỏ cao nhất là +a,+b

và cú số oxihoỏ õm là -x,-y; thoả món điều kiện: a=x, b=3y Biết rằng trong X thỡ A cú số oxihúa là +a Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của B và cụng thức phõn tử của X tương ứng là

A 2s22p4 và NiO B CS2 và 3s23p4 C 3s23p4 và SO3 D 3s23p4 và CS2

30: Nguyờn tử của một nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản là 82, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

khụng mang điện là 22 Cấu hỡnh electron ngoài cựng của ion X2+ là

A 3s23p6 B 3d64s2 C 3d6 D 3d10

31: Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

32 : Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là A 18+ B 2- C 18- D 2+

33 : Cation X3+ và anionY2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,

Y lần lợt là A Al và O B Mg và O C Al và F D Mg và F.

34: Biết 1 mol nguyờn tử sắt cú khối lượng bằng 56g, một nguyờn tử sắt cú 26 electron Số hạt e cú trong 5,6g

sắt là A 6,02.022 B 96,52.1022 C 3,01.1023 D 15,652.1023

cacbon là A 12,500 B 12,011 C 12,022 D 12,055

nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 60 Nguyờn tử khối của X lớn hơn của M là 8 Tổng ba loại hạt trờn trong ion X_ nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M và X là những nguyờn tố nào sau đõy?

của nguyờn tử X là A 3s1 B 3s2 C 3p1 D A, B, C đều cú thể đỳng

39: Trong nước, hiđro chủ yếu tồn tại 2 đồng vị là 11H và 12H Biết nguyờn tử khối trung bỡnh của hiđro trong H2O nguyờn chất là 1,008 Số nguyờn tử của đồng vị 12H trong 1ml nước là

A 5,33.1020 B 3,53.1020 C 5,35.1020 D Tất cả đều sai

Biết rằng phần trăm theo số mol cỏc đồng vị trong X bằng nhau và cỏc loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Hỏi nguyờn tử khối trung bỡnh của X là bao nhiờu?

Ngày đăng: 19/09/2021, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w