1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án

98 871 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong 500 câu có đáp án

Trang 1

1 Hình bên dưới là kỳ (thì) gì của động cơ đốt trong?

Trang 2

A Hoàn thành một chu kỳ làm việc trong 2 hành trình của piston

B Hoàn thành một chu kỳ làm việc trong 2 vòng quay của trục khuỷu động cơ

Trang 3

A Hoàn thành một chu kỳ làm việc trong 4 hành trình của piston

B Hoàn thành một chu kỳ làm việc trong 1 vòng quay của trục khuỷu động cơ

C Có 4 piston

D Có 4 xú-páp nạp

9 Động cơ 4 kỳ (thì) là động cơ:

A Có 4 kỳ (thì) làm việc theo thứ tự sau: Nạp, nén, nổ, xả

B Có 4 kỳ (thì) làm việc theo thứ tự sau: Nạp, cháy - giãn nở, xả, nén

A Cung cấp động năng cho piston ngoại trừ ở kỳ nổ

B Tham gia vào việc biến đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

C Tích trữ công dương ở kỳ cháy giãn nở sinh công tạo ra

D Thực hiện tất cả các công việc được nêu trên

Trang 4

12 Nhiệm vụ chính của hệ thống phân phối khí là gì?

A Nạp khí nạp mới vào trng xylanh

B Thải sách sản vật cháy trong xylanh ra ngoài

C Phân phối kịp thời và đều đặn khí nạp mới cho các xy lanh theo đúng thứ tự làm việc của động cơ nhiều xy lanh

D.A, B và C

13 Khi áp suất trong mạch dầu của HT bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động

A.Van hằng nhiệt

B.Không có van nào

C.Van khống chế lượng dầu qua két

15 Mục đích của việc bôi trơn khi động cơ đốt trong làm việc?

A.Làm giảm ma sát các chi tiết

B.Két nước bị rò rỉ, khiến nước làm mát chảy hết

C.Máy bơm nước bị hỏng

D.A, B và C

18 Khi buồng đốt không kín do hệ thống phát lực bị hao mòn Dấu hiệu nào sau đây không phải do hư hỏng này gây ra?

A.Công suất động cơ tụt giảm

B.Dầu bôi trơn bị biến tính, mau hư hỏng

Trang 5

C.Xuất hiện nhiều khói đen hơn mức bình thường

D.Động cơ bị rung lắc, có tiếng nổ bất thường

19 Hình vẽ bên dưới là buồng cháy gì?

Trang 6

21 Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì:

Trang 7

23 Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì:

A Cháy, giãn nở, thải tự do, quét khí

B Nạp, thải tự do, nén, quét khí

C Cháy, thải tự do, quét khí

D Nạp, thải tự do, quét khí, nén

25 Đối với động cơ xăng 2 kỳ (thì), khi piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên là thực hiện kỳ (thì):

A Quét khí tiếp tục, lọt khí, nén và bắt đầu cháy

B Nạp, thải tự do, quét khí, nén

C Cháy, thải tự do, quét khí

D Nạp, quét khí, thải tự do, nén

26 Động cơ bốn kỳ (thì) là loại động cơ phối khí bằng:

B Là động cơ nhiệt dùng để đốt cháy nhiên liệu biến nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngoài

xy lanh của động cơ

Trang 8

C Là máy tiêu tốn công

D Là động cơ nhiệt có quá trình đốt cháy nhiên liệu tạo ra hóa thạch

28 Động cơ đốt ngoài:

A Là động cơ nhiệt có quá trình đốt cháy nhiên liệu để biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngoài xy lanh của động cơ

B Là động cơ nhiệt dùng để đốt cháy nhiên liệu biến nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong

xy lanh của động cơ

C Là máy tiêu tốn công

D Là động cơ nhiệt có quá trình đốt cháy nhiên liệu tạo ra hóa năng

29 Động cơ xăng hai kỳ (thì) loại động cơ phối khí bằng:

A Cửa nạp, cửa quét và cửa thải

D Cửa nạp và cửa thải

31 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi so sánh giữa động cơ 2 kỳ và động cơ 4 kỳ (cùng dung tích xylanh)?

A.Động cơ 2 kỳ có tỉ số nén lớn hơn

B.Trục khuỷu động cơ 2 kỳ có độ ổn định hơn

C.Động cơ 2 kỳ có hiệu suất cao hơn

D.Động cơ 2 kỳ có công suất nhỏ hơn

32 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi so sánh giữa động cơ xăng và diesel (cùng dung tích xylanh)?

A.Động cơ xăng thường có tỉ số nén lớn hơn

B.Động cơ xăng có số vòng quay cực đại lớn hơn

C.Động cơ xăng có các chi tiết to và dày hơn

D.Động cơ xăng sản sinh muội than nhiều hơn

33 Những động cơ nào sao đây có phương pháp hình thành hòa khí ở bên ngoài?

A.Động cơ GDI, động cơ Common Rail

B.Động cơ Common Rail, động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

C.Động cơ GDI, động cơ phun xăng đơn điểm

D.Động cơ phun xăng đơn điểm, động cơ phun xăng đa điểm (phun trước xupap nạp)

34 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về động cơ SI?

A.Động cơ nạp không khí trong quá trình nạp

Trang 9

B.Nhiên liệu tự bốc cháy do nhiệt độ cuối quá trình nén cao hơn nhiệt độ tự cháy của nhiên liệu

C.Động cơ dùng kim phun phun nhiên liệu vào cuối quá trình nén

D.Tia lửa điện từ bougie làm nhiên liệu phát hỏa cuối quá trình nén

35 Động cơ nào sau đây có đặc điểm hòa khí là không đồng nhất?

A.Động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

B.Động cơ phun xăng đơn điểm

C.Động cơ phun xăng trực tiếp

D.Động cơ phun xăng đa điểm (phun trước xupap nạp)

36 Thông số nào của động cơ không thay đổi khi vấu cam mòn?

A.Các góc mở sớm và đóng muộn của xupap

B.Sự tăng trọng lượng của động cơ

C.Sự tăng phát thải muội than

D.Sự tăng tiếng ồn khi hoạt động

40 Tỉ số nén của động cơ xăng bị giới hạn bởi?

A.Sự gia tăng thành phần khí thải độc hại

B.Sự cháy kích nổ

C.Sự tăng tiếng ồn khi hoạt động

D.Sự tăng trọng lượng động cơ

41 Sơ đồ chuyển hóa năng lượng của động cơ đốt trong là?

A.Nhiệt năng  Hóa năng  Cơ năng

Trang 10

B.Nhiệt năng  Cơ năng  Hóa năng

C.Hóa năng  Cơ năng  Nhiệt năng

D.Hóa năng  Nhiệt năng  Cơ năng

42 Chi tiết nào không có trong hệ thống phân phối khí loại trục cam đặt trên nắp xylanh? A.Con đội

B.Thường không có hệ thống điện động cơ

C.Hệ thống phân phối khí không dùng cơ cấu xupap phức tạp (tuy nhiên vẫn có loại dùng xupap

để thải sản phẩm cháy)

D.Thường không có hệ thống nhiên liệu

44 Lý do nào sau đây không phải nguyên nhân gây ra khói thải trắng xanh trên động cơ 4 kỳ?

A.Xupap vẫn bị hở khi đóng hoàn toàn

B.Séc-măng bị gãy, nứt hoặc hở miệng

C.Động cơ cháy với hòa khí quá đậm

D.Piston hoặc lòng xylanh mòn, xướt

45 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân gây mất sức nén động cơ?

A.Bạc lót thanh truyền mòn

B.Piston và lòng xylanh quá mòn

C.Các vòng bạc sec-măng bị kẹt trong đường rãnh piston, không bung ra làm kín xylanh

D.Bạc sec-măng hở miệng quá tiêu chuẩn

46 Góc quay trục khuỷu giữa 2 lần đánh lửa động cơ I5 là?

A.144°

B.120°

C.72°

D.240°

47 Tình trạng bougie nào cho thấy động cơ hoạt động bình thường:

A.Bougie đóng cáu than đen, khô trên sứ cách điện, mặt vỏ và cực điện

B.Bougie có muội gạch hoặc xám ở đầu cực, có thể chùi sạch

C.Bougie đóng cáu dầu đen và ướt tại vỏ cực cách điện

D.Bougie có sứ cách điện xám lợt với chấm nhỏ đen hoặc xám nâu, điện cực có dấu cháy xanh lợt

48 Ý nào sau đây trình bày đúng nguyên lý hoạt động của động cơ diesel 4 kỳ?

A.Trong quá trình nạp, piston từ điểm chết trên đi xuống hút hòa khí nạp vào xylanh

B.Piston nén không khí nạp mới trong kì nén

Trang 11

C.Trong quá trình thải, cả hai xupap nạp và thải đều mở

D.Cuối quá trình nén, dầu diesel được kim phun phun vào buồng đốt, đồng thời bougie đánh lửa

để bắt đầu quá trình cháy

49 Động cơ đốt trong được chia thành bao nhiêu hệ thống chính?

A.4

B.5

C.6

D.7

50 Hệ thống nào sau đây không phải là một trong các hệ thống chính của động cơ?

A.Hệ thống nhiên liệu

B.Hệ thống cố định

C.Hệ thống bôi trơn

D.Hệ thống khởi động

51 Diễn biến quá trình nạp của động cơ bốn kỳ (thì), ngoại trừ:

A Áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

B Xú-páp nạp mở

C Xú-páp thải đóng

D Piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

52.Quá trình nén của động cơ bốn kỳ (thì) xảy ra khi:

A Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên và các xú-páp đóng kín

B Xú-páp nạp mở

C Xú-páp thải đóng

D Áp suất trong xy-lanh tăng

52 Quá trình cháy giãn nở của động cơ bốn kỳ (thì) xảy ra khi:

A Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới và các xú-páp đóng kín

B Xú-páp nạp mở

C Xú-páp thải đóng

D Áp suất trong xy-lanh tăng cao

53 Quá trình thải của động cơ bốn kỳ (thì) xảy ra khi:

A Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên và xú-páp thải mở

B Xú-páp nạp đóng

C Xú-páp thải mở

D Áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

54 Động cơ Diesel là loại động cơ:

A Kỳ (thì) nạp không khí được hút vào trong xy-lanh

B Kỳ (thì) nạp nhiên liệu được phun vào buồng cháy

C Kỳ (thì) nạp nhiên liệu được phun vào đường ống nạp

D Kỳ (thì) nạp hỗn hợp nhiên liệu không khí được hút vào trong xy-lanh

Trang 12

55 Động cơ Diesel là loại động cơ:

A Nhiên liệu được đốt cháy bằng nhiệt của không khí nén trong xy-lanh

B Nhiên liệu được đốt cháy bằng tia lửa điện của bu-gi

C Nhiên liệu được đốt cháy bằng tia lửa điện

D Nhiên liệu được đốt cháy bằng một dây điện được nung nóng

56 Bộ phận nào dưới đây không phải của động cơ Diesel:

A Khoảng cách giữa hai điểm chết

B Khoảng thời gian từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại

C Hành trình chuyển động của piston tương ứng với một chu kỳ (thì) làm việc của động cơ

D Hành trình chuyển động của piston từ khi piston chuyển động cho đến khi dừng lại

59 Điểm chết:

A Là điểm mà piston bắt đầu đổi chiều chuyển động đi lên hoặc đi xuống trong xy-lanh

B Là điểm mà động cơ không hoạt động hoặc chết máy

C Là điểm piston không di chuyển khi động cơ làm việc

D Là điểm piston có khoảng cách gần bu-gi nhất

60 Điểm chết trên là:

A Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất

B Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất

C Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động

D Vị trí mà tại đó piston đứng yên

61 Điểm chết dưới là:

A Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là nhỏ nhất

B Vị trí mà khoảng cách từ đỉnh piston đến đường tâm trục khuỷu là lớn nhất

C Vị trí mà tại đó piston đổi chiều chuyển động

D Vị trí mà tại đó piston đứng yên

62 Thể tích buồng cháy là:

A Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vc

B Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vc

C Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết trên và ký hiệu là Vh

D Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới và ký hiệu là Vh

Trang 13

63 Thể tích công tác:

A Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và điểm chết dưới

B Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết trên và nắp máy

C Là thể tích xy-lanh giữa điểm chết dưới và nắp máy

D Là thể tích giới hạn bởi nắp máy, xy-lanh, piston nằm ở điểm chết dưới

64 Thể tích công tác là:

A Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy

B Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy

C Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần

D Hiệu số giữa thể tích nhỏ nhất trong xy-lanh và thể tích toàn phần

65 Thể tích công tác được tính theo công thức:

A Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy

B Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích buồng cháy

C Tỉ số giữa thể tích lớn nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tác

D Tỉ số giữa thể tích nhỏ nhất của xy-lanh chia cho thể tích công tác

67 Tỉ số nén được tính theo công thức:

Trang 14

70 Hệ số dư lượng không khí  (hoặc λ):

A Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu

B Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới

có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

C Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

D Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

71 Hệ số dư lượng không khí  (hoặc λ) được tính theo công thức:

A =L/L0

B =L0/L

C v =Ml/Mh

B v =Mh/Ml

72 Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí  (hoặc λ) >1 thì:

A Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

B Hỗn hợp hòa khí giàu xăng

C Hỗn hợp hòa khí trung bình

B Hỗn hợp hòa khí quá đậm

73 Đối với động cơ xăng, nếu hệ số dư lượng không khí (hoặc λ) <1 thì:

A hỗn hợp hòa khí giàu xăng

B hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

C hỗn hợp hòa khí trung bình

B hỗn hợp hòa khí quá loãng

74 Loại xăng sinh học E5 RON 92 là gì? Chọn phát biểu đúng

A.Loại xăng trong đó 95 đến 90% thể tích là xăng không chì truyền thống và 5 đến 10% thể tích

là cồn sinh học

B.Loại xăng sinh học E5 RON 92 có trị số ốctan (RON) bằng 92

C.Xăng không chì pha 5% Ethanol

D.A, B và C

75 Những yêu cầu nào sau đây không đúng đối với nhiên liệu xăng?

A.Có độ bay hơi thích hợp

B.Có tính chống kích nổ cao

C.Cần có độ nhớt cao

D.Không bị đông đặc khi hạ nhiệt độ thấp

76 Các biện pháp nào khó có thể áp dụng để tránh hiện tượng kích nổ đối với động cơ xăng khi tăng áp?

A.Thay đổi cấu tạo buồng cháy

B.Dùng nhiên liệu có tính chống kích nổ tốt

C.Thay đổi góc đánh lửa sớm

D.Tăng tỷ số nén

Trang 15

77 Hiện tượng “cháy ngược” đối với động cơ xăng là gì?

A.Hòa khí (hỗn hợp không khí và nhiên liệu) bốc cháy trước khi bu-gi đánh lửa

B.Một hoặc vài màng lửa khác xuất hiện tại các điểm khác trong buồng đốt và lan truyền song song với màng lửa do bu-gi tạo ra

C.Có màng lửa xuất hiện cháy lan truyền dẫn lên đường ống nạp

D.Bugi bật tia lửa điện để bắt đầu quá trình cháy tạo ra một màng lửa lan truyền theo tất cả các hướng trong buồng đốt

78 Hiện tượng cháy kích nổ đối với động cơ xăng là gì?

A.Hòa khí (hỗn hợp không khí và nhiên liệu) bốc cháy trước khi bu-gi đánh lửa

B.Một hoặc vài màng lửa khác xuất hiện tại các điểm khác trong buồng đốt và lan truyền song song với màng lửa do bu-gi tạo ra

C.Có màng lửa xuất hiện cháy lan truyền dẫn lên đường ống nạp

D.Bugi bật tia lửa điện để bắt đầu quá trình cháy tạo ra một màng lửa lan truyền theo tất cả các hướng trong buồng đốt

79 Hiện tượng cháy sớm đối với động cơ xăng là gì?

A.Hòa khí (hỗn hợp không khí và nhiên liệu) bốc cháy trước khi bu-gi đánh lửa

B.Một hoặc vài màng lửa khác xuất hiện tại các điểm khác trong buồng đốt và lan truyền song song với màng lửa do bu-gi tạo ra

C.Có màng lửa xuất hiện cháy lan truyền dẫn lên đường ống nạp

D.Bugi bật tia lửa điện để bắt đầu quá trình cháy tạo ra một màng lửa lan truyền theo tất cả các hướng trong buồng đốt

80 Tiêu chuẩn EURO 4 đối với động cơ Diesel quy định mức phát thải cho các loại khí thải nào?

Trang 16

A.Nén đa biến

B.Nén đẳng nhiệt

C.Nén đoạn biến

D.Nén đẳng tích

84 Khi thiết kế động cơ, việc chọn tỉ số nén phải căn cứ vào?

A.Nhiên liệu sử dụng, kiểu buồng cháy

D.Chuẩn bị nạp, nạp cưỡng bức, nạp thêm

86 Quá trình thải của động cơ được chia thành các giai đoạn:

A.Thải tự do, thải cưỡng bức, thải phụ

B.Thải tự do, thải cưỡng bức, thải thêm

C.Thải tự do, thải chính, thải phụ

D.Thải tự do, thải chính, thải thêm

87 Khoảng 60 → 70% khí cháy được thải ra khỏi xylanh trong giai đoạn:

B Hỗn hợp hòa khí nghèo xăng

C Hỗn hợp hòa khí giàu xăng

B Hỗn hợp hòa khí quá loãng

90 Đối với động cơ xăng, để động cơ phát huy hết công suất thì  (hoặc λ) phải:

Trang 17

A Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy ra trong một xy-lanh của động cơ, có điểm đầu

và điểm cuối trùng nhau Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi

B Là tập hợp tất cả các diễn biến của động cơ

C Là tập hợp tất cả những quá trình công tác xảy trong tất cả xy-lanh của động cơ, có điểm đầu

và điểm cuối trùng nhau Sau một chu trình công tác thì môi chất được thay đổi

D Là tập hợp tất cả chuyển động của piston, trục khuỷu, xú-páp của động cơ

92 Hệ số dư lượng không khí  (hoặc λ):

A Là tỉ số giữa lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu

B Là lượng không khí còn dư mà động cơ thải ra ngoài đường ống khi làm việc

C Là lượng không khí còn thừa trong xy-lanh do động cơ nạp không đủ nhiên liệu ở kỳ (thì) nạp

D Là tỉ số giữa l¬ượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nén thực tế (M1) chia cho l¬ượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh (Mh)

93 Đặc điểm của hành trình thứ nhất (kỳ nạp) ở động cơ Diesel 4 kỳ (thì):

A Khi piston di chuyển xuống thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh giảm, tạo lực hút hút không khí vào xy-lanh

B Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực đẩy hòa khí vào xy-lanh

C Khi piston di chuyển lên thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút xăng vào xy-lanh

D Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

94 Đặc điểm của hành trình thứ nhất (kỳ nạp) ở động cơ xăng 4 kỳ (thì):

A Khi piston di chuyển xuống thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh giảm, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

B Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực đẩy hòa khí vào xy-lanh

C Khi piston di chuyển lên thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

D Khi piston di chuyển thì thể tích công tác tăng lên làm cho áp suất trong xy-lanh tăng, tạo lực hút hút hòa khí vào xy-lanh

95 Ở quá trình nạp của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

B Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng

C Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

D Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

97 Ở quá trình nạp của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

B Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

C Piston nằm ở điểm chết dưới

D Piston nằm ở điểm chết trên

Trang 18

98 Ở quá trình nén của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng

B Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

C Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

D Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

99 Ở quá trình nổ của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

B Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

C Piston nằm ở điểm chết dưới

D Piston nằm ở điểm chết trên

100 Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải mở

B Xú-páp nạp đóng, xú-páp thải đóng

C Xú-páp nạp mở, xú-páp thải mở

D Xú-páp nạp mở, xú-páp thải đóng

101 Ở quá trình thải của động cơ 4 kỳ (thì) thì:

A Piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

B Piston di chuyển từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

C Piston nằm ở điểm chết dưới

D Piston nằm ở điểm chết trên

102 Động cơ Diesel 4 kỳ (thì), quá trình nạp sẽ:

A Nạp không khí sạch

B Nạp hỗn hợp dầu Diesel và không khí

C Nạp hỗn hợp dầu, xăng và không khí

Trang 19

106 Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ (thì), 4 xy-lanh là:

109.Điều gì xảy ra nếu như góc đóng muộn xupap nạp quá lớn?

A.Động cơ tăng hiệu suất nạp

B.Tỉ số nén hiệu dụng của động cơ tăng

C.Có hiện tượng thải ngược vào đường nạp

D.Khí nạp đi vào họng thải

110 Điều gì xảy ra nếu như góc mở sớm xupap thải quá lớn?

A.Hệ số khí sót tăng

B.Khí thải đi vào họng nạp

C.Động cơ tổn hao công suất do không tận dụng hết áp suất sinh ra ở quá trình cháy

D.Khí nạp đi vào họng thải

111 Đối với động cơ xăng 2 kỳ (thì), khi piston di chuyển từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

là thực hiện kỳ (thì):

A.Quét khí tiếp tục, lọt khí, nén và bắt đầu cháy

B.Nạp, thải tự do, quét khí, nén

C.Cháy, thải tự do, quét khí

D.Nạp, quét khí, thải tự do, nén

112 Bộ phận nào dưới đây không phải của động cơ Diesel:

A.Bu-gi đánh lửa

B.Vòi phun dầu

C.Bu-gi hâm nóng

D.Bơm cao áp

113 Góc đánh lửa sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

A.Góc đánh lửa sớm tăng

Trang 20

B.Góc đánh lửa sớm giảm

C.Góc đánh lửa sớm không thay đổi

D.Góc đánh lửa sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

114 Quan hệ giữa thể tích toàn phần Vtp, thể tích công tác Vct và thể tích buồng cháy Vbc là? A.Vct = Vtp – Vbc

118.Chu trình công tác của động cơ hai kỳ được thực hiện?

A.Được thực hiện trong một vòng quay của trục khuỷu

B.Được thực hiện trong hai vòng quay của trục khuỷu

C.Được thực hiện trong bốn vòng quay của trục khuỷu

D.Được thực hiện trong 1/2 vòng quay của trục khuỷu

119.Chu trình công tác của động cơ bốn kỳ được thực hiện?

A.Được thực hiện trong hai vòng quay của trục khuỷu

B.Được thực hiện trong một vòng quay của trục khuỷu

C.Được thực hiện trong 2 hành trình của piston

D.Được thực hiện trong 3 hành trình của piston

120.Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

A.4 kỳ

B.2 kỳ

C.Động cơ diesel

D.Động cơ xăng

Trang 21

121.Một churình làm việc của động cơ 4 kỳrục khuỷu vàrục cam quay bao nhiêu vòng? A.Trục khuỷu quay một vòng trục cam quay một vòng

B.Trục khuỷu quay một vòng trục cam quay hai vòng

C.Trục khuỷu quay hai vòng trục cam quay một vòng

D.Trục khuỷu quay hai vòng trục cam quay hai vòng

122.Trong một chu trình làm việc của động cơ Diesel, ở kỳ nén, bên trong xylanh chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất

A.Điểm chết là vị trí mà ại đó piston sẽ đổi chiều chuyển động

B.Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó piston ở xa tâm trục khuỷu nhất

C.Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó piston ở gần tâm trục khuỷu nhất

A Thể tích nhỏ nhất (Vc ) của xy-lanh khi piston ở điểm chết trên

B Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh trong một kỳ (thì) và được ký hiệu là Vc

C Thể tích nhỏ nhất (Vc ) của xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới

D Thể tích nhỏ nhất của xy-lanh khi bu-gi phóng điện và được ký hiệu là Vc

128.Thể tích công tác là:

A Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy

B Tổng thể tích lớn nhất trong xy-lanh (Vh + Vc )

C Thể tích lớn nhất trong xy-lanh khi piston ở điểm chết dưới

D Hiệu số giữa thể tích lớn nhất trong xy-lanh và thể tích buồng cháy khi động cơ làm việc

Trang 22

129.Thể tích công tác của động cơ được tính theo công thức:

131.Áp suất nén ở động cơ Diesel thông thường:

A Cao hơn động cơ xăng

B Thấp hơn động cơ xăng

C Tương đương động cơ xăng

D Gần bằng động cơ xăng

132.Áp suất nén ở động cơ xăng thông thường:

A Thấp hơn động cơ Diesel

B Cao hơn động cơ Diesel

C Tương đương động cơ Diesel

D Gần bằng động cơ Diesel

133.Góc đánh lửa sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

A Góc đánh lửa sớm tăng

B Góc đánh lửa sớm giảm

C Góc đánh lửa sớm không thay đổi

D Góc đánh lửa sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

134.Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng?

A Góc phun nhiên liệu sớm tăng

B Góc phun nhiên liệu sớm giảm

C Góc phun nhiên liệu sớm không thay đổi

D Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi theo số vòng quay của động cơ

135.Thân máy:

A Là chi tiết còn có tên gọi là Block máy

B Là chi tiết nhỏ nhất của động cơ

C Là chi tiết có chiều dài lớn nhất động cơ

D Là chi tiết làm bằng vật liệu đắt tiền

136.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là:

Trang 24

D Mặt phẳng thân máy

139.Câu nào không phải là yêu cầu khi thiết kế thân máy?

A Khối lượng lớn

B Kết cấu đơn giãn dễ chế tạo

C Dễ tháo lắp, sửa chữa và điều chỉnh

D Có đủ sức bền và độ cứng vững

140.Xy-lanh đúc liền với thân máy có ưu điểm là:

A Khó lọt nước làm mát xuống các-te

B Khó sửa chữa

C Có tính kinh tế cao

D Dễ sửa chữa

141.Chọn phát biểu đúng?

A.Điểm chết là vị trí mà ại đó piston sẽ đổi chiều chuyển động

B.Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó piston ở xa tâm trục khuỷu nhất

C.Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó piston ở gần tâm trục khuỷu nhất

D.Cả 3 đáp án trên

142.Kết luận nào dưới đây là SAI? khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì: A.Trục khuỷu quay được 2 vòng

B.Động cơ đã thực hiện việc nạp – thải khí một lần

C.Bugi bật tia lửa điện một lần

D.Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về

143.Ở động cơ đốt trong, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

A.Chất trung gian thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

B.Chất trung gian thực hiện quá trình biến đổi nhiệt lượng

C Chất trung gian thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiên liệu và nhiệt

D.trung gian thực hiện quá trình biến đổi giữa nhiên liệu và không khí

145.Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được một vòng thì:

A.Động cơ đã thực hiện xong thì nạp và nén khí

B.Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí

C.Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT

D.Piston thực hiện được hai lần đi lên và hai lần đi xuống

146.Dựa vào đồ thị pha phối khí bên dưới, hãy cho biết 6 là:

Trang 25

A.Góc đóng muộn xupap xả

Trang 26

A.Góc mở sớm xupap nạp

B.Góc đóng sớm xupap xả

C.Góc đánh lửa sớm

D.Góc phun dầu sớm

149.Hệ số dư lượng không khí  là gì?

A.Là tỉ số giữ lượng không khí nạp thực tế vào xy-lanh với lượng không khí lý thuyết để đốt cháy hoàn toàn một đơn vị nhiên liệu

B.Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nạp với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

C.Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình nổ với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

D.Là tỉ số giữa lượng khí nạp mới có trong xy-lanh ở đầu quá trình xả với lượng khí nạp mới có thể nạp đầy vào thể tích công tác của xy-lanh

150.Tỷ số nén của động cơ có thể xác định bằng cách nào?

A.Xác định chính xác thể tích buồng cháy và thể tích công tác của xy-lanh động cơ

B.Biết tỷ số nén của động cơ có cùng kích thước

C.Dùng đồng hồ đo áp suất nén của xy-lanh khi khởi động động cơ

D.Dùng đồng hồ đo áp suất nén của xy-lanh khi động cơ đang hoạt động

C.Góc quay của trục khuỷu tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi xy-lanh thứ nhất của động

cơ đến lúc piston tới điểm chết trên

D.Góc quay của trục cam tính từ điểm xuất hiện tia lửa điện ở bugi đến lúc piston tới điểm chết trên

152.Hình đông cơ đốt trong bên dưới đang ở kỳ nào?

Trang 28

156.Lót xy-lanh khô có ưu điểm:

A Dễ chế tạo và sửa chữa

158.Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của lót xy-lanh ướt:

A Khó bao kín và dễ rò nước xuống các-te làm hư nhớt

B Làm mát tốt do xy-lanh trực tiếp xúc với nước làm mát

C Tuổi thọ thân máy cao hơn loại xy-lanh đúc liền thân máy

D Dễ sửa chữa và thay thế

159.Câu nào sau đây không phải là nhược điểm của lót xy-lanh ướt:

A Khó sửa chữa và thay thế

B Chế tạo xy-lanh phức tạp

C Độ cứng vững xy-lanh kém

D Khó bao kín và dễ rò nước xuống các-te làm hư nhớt

160.Xy-lanh động cơ có 2 loại:

A Đúc liền với thân máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy

B Đúc liền với nắp máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy

C Đúc liền với thân máy và làm rời rồi lắp ghép với thân máy bằng ren

Trang 29

D Loại sửa chữa được và loại không sửa chữa được

161.Xy-lanh động cơ được làm rời nhằm mục đích:

A Dễ sửa chữa

B Dễ chế tạo nắp máy

C Dễ sửa chữa áo nước trên thân máy

D Giảm khối lượng thân máy

162.Công dụng của nắp máy:

A Là chi tiết đậy kín xy-lanh

B Là chi tiết đậy kín piston

C Là chi tiết đậy kín hộp trục khuỷu

D Là chi tiết đậy kín trục khuỷu

163.Xy-lanh động cơ làm mát bằng gió (không khí) thường được dùng trên động cơ:

A Xe gắn máy

B Xe du lịch

C Xe tải nhỏ

D Xe mô tô cỡ lớn

164.Đệm nắp máy thường được làm bằng các vật liệu:

A Amiăng bọc đồng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, hợp kim nhôm

B Amiăng bọc đồng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, nhựa PVC

C Amiăng bọc đồng, amiăng viền nhôm, đồng, thép lá, hợp kim nhôm

D Amiăng, amiăng viền thép, đồng, thép lá, nhôm dẻo

165.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là:

Trang 30

168.Nhiệm vụ của đệm nắp máy là:

A Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và thân máy

B Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và các-te

C Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và ống nạp

D Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và ống xả

169.Một trong các công dụng của các-te là:

A Dùng để che kín mặt dưới thân máy của động cơ

B Dùng để che kín mặt trên thân máy của động cơ

C Dùng để che kín mặt dưới nắp máy của động cơ

D Dùng để che kín mặt trên nắp máy của động cơ

170.Cấu tạo của các-te là:

A Dạng hình hộp mỏng, được đúc bằng nhôm, gang hoặc dập bằng kim loại tấm

Trang 31

B Dạng hình vuông, được đúc bằng nhôm, gang hoặc dập bằng kim loại tấm

C Dạng hình tam giác, được đúc bằng sứ, gang hoặc dập bằng kim loại tấm

D Dạng hình hộp mỏng, được đúc bằng sắt hoặc dập bằng kim loại tấm 171.Piston động cơ thường được làm bằng vật liệu:

A Gang hợp kim, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê

B Gang trắng, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê

C Gang, sắt, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê

D Gang dẽo, thép, hợp kim nhôm hoặc hợp kim ma-nhê

172.Nhiệm vụ của piston là:

A Nhận và truyền lực của khí cháy cho thanh truyền

B Làm kín mặt lắp ghép giữa nắp máy và các-te

C Kết hợp với xy-lanh và các-te tạo thành buồng đốt

D Van đóng mở cửa hút và cửa xả và cửa quét

173.Câu nào sau đây không phải là nhiệm vụ của piston?

A Đóng mở cửa hút, cửa xả và cửa quét đối với động cơ bốn kỳ (thì)

B Kết hợp với xy-lanh và nắp máy tạo thành buồng đốt

C Nhận và truyền lực của khí cháy cho thanh truyền

D Thực hiện quá trình hút khí nạp, nén mới vào xy-lanh

174.Yêu cầu của piston là:

A Có sức bền cao, chịu được nhiệt độ cao

B Chịu mài mòn kém và chống ăn mòn hóa học

C Có trọng lượng riêng lớn

D Hệ số giãn nở lớn, hệ số dẫn nhiệt lớn

175.Đối với động cơ Diesel vật liệu chế tạo piston thường là:

A Gang, gang hợp kim

B Thép

C Sắt

D Nhôm

176.Hình bên dưới, chú thích số 1 là:

Trang 33

A Chốt lắp cố định trên đầu nhỏ thanh truyền bằng độ dôi

B Chốt cố định với đầu nhỏ thanh truyền bằng bu-lông

C Chốt piston lắp cố định với bệ chốt

D Chốt piston lắp tự do

179.Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào:

A Chốt cố định với đầu nhỏ thanh truyền bằng bu-lông

B Chốt lắp cố định trên đầu nhỏ thanh truyền bằng độ dôi

C Chốt piston lắp cố định với bệ chốt

D Chốt piston lắp tự do

180.Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào:

Trang 34

A Chốt piston lắp cố định với bệ chốt

B Chốt lắp cố định trên đầu nhỏ thanh truyền bằng độ dôi

C Chốt cố định với đầu nhỏ thanh truyền bằng bu-lông

D Chốt piston lắp tự do

181.Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào:

A Chốt piston lắp tự do

B Chốt lắp cố định trên đầu nhỏ thanh truyền bằng độ dôi

C Chốt cố định với đầu nhỏ thanh truyền bằng bu-lông

183.Xéc-măng lắp trên piston có nhiệm vụ:

A Bao kín buồng cháy, ngăn không cho khí trong xy-lanh lọt xuống các-te và ngăn không cho dầu nhờn từ các-te lên buồng cháy

B Bao kín động cơ, cho khí cháy lọt xuống các-te và ngăn không cho dầu nhờn từ các-te lên buồng cháy

Trang 35

C Bao kín te, ngăn không cho khí nén lọt xuống te và ngăn không cho dầu nhờn từ

các-te lên buồng cháy

D Bao kín buồng cháy, ngăn không cho khí cháy lọt xuống các-te và cho nhiên liệu chảy xuống các-te

184.Dựa vào hình bên dưới, chú thích a là:

A Chiều rộng xéc-măng

B Chiều cao xéc-măng

C Khe hở miệng xéc-măng

D Mặt lưng xéc-măng

185.Dựa vào hình bên dưới, chú thích b là:

A Chiều cao xéc-măng

B Chiều rộng xéc-măng

C Khe hở miệng xéc-măng

D Mặt lưng xéc-măng

186.Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy trễ là giai đoạn?

A Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén

B Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại

C Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại

Trang 36

D Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại

187.Quá trình cháy trong động cơ xăng, giai đoạn cháy chính là giai đoạn?

A Kể từ khi áp suất do cháy cao hơn áp suất do nén đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại

B Kể từ khi bugi bật tia lửa điện và kết thúc tại điểm đường áp suất do cháy bắt đầu tách khỏi đường áp suất do nén

C Được bắt đầu từ lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại cho đến khi nhiệt độ trong xylanh đạt giá trị cực đại

D Kể từ khi bugi bật tia lửa điện đến lúc áp suất trong xylanh đạt giá trị cực đại

188.Dựa vào đồ thị công triển khai theo p- hãy cho biết: điểm số 1 là điểm?

Trang 37

A.Góc đánh lửa sớm

B.Góc đóng muộn xupap nạp

C.Góc đóng muộn xupap xả

D.Góc trùng điệp

190.Quá trình thải của động cơ đốt trong diễn ra theo thứ tự các giai đoạn?

A.Thải tự do, thải cưỡng bức, thải thêm

B.Thải cưỡng bức, thải tự do, thải thêm

C.Thải thêm, thải tự do, thải cưỡng bức,

D.Không theo thứ tự các giai đoạn nhất định

191.Yếu tố không ưu tiên liên quan nhiều nhất đến quyết định thứ tự nổ động cơ là gì? A.Rung động, cân bằng động cơ

B.Làm mát động cơ

C.Áp suất phân bố đều theo trục khuỷu

D.Kiểu hệ thống phân phối khí

192.Dựa vào đồ thị p-V của chu trình lý tưởng đẳng tích, đoạn ac là giai đoạn nào?

A.Đoạn ac : Quá trình nén đoạn nhiệt

B.Đoạn ac : Quá trình cấp nhiệt đẳng tích

C.Đoạn ac : Quá trình giãn nở đoạn nhiệt

Trang 38

D.Đoạn ac : Quá trình thải đẳng tích

193.Tại sao khi động cơ Diesel tăng tốc đột ngột Khí thải phát ra nhiều hơn mức bình thường? A.Do lượng nhiên liệu phun nhiều hơn đột ngột, nhưng quá trình cháy không tối ưu

B.Do nhiên liệu phút ít hơn đột ngột, nhưng quá trình cháy không tối ưu

C.Do không khí đột ngột nạp vào ít hơn

D.A và C

194.Tại sao động cơ nhiều xylanh phải được thiết kế với thứ tự nổ hợp lý?

A.Vì thứ tự nổ thích hợp sẽ giảm độ rung cho động cơ

B.Vì thứ tự nổ thích hợp sẽ giảm tiếng ồn cho động cơ

C.Vì thứ tự nổ thích hợp sẽ tạo độ đồng đều cho công suất động cơ

D.A, B và C

195.Dựa vào đặc điểm của đường đặc tính ngoài động cơ Tại sao khi hoạt động công suất và moment động cơ không tăng mãi được?

A.Vì tốc độ càng cao thì nhiên liệu không được nạp đủ

B.Vì tốc độ càng cao quán tính cản của các chi tiết càng lớn

C.Vì tốc độ càng cao thì nhiên liệu được nạp vào rất nhiều nhưng không đủ thời gian để cháy dẫn đến quá trình cháy không tối ưu

D.A, B và C

196.Chọn phát biểu đúng về việc mở sớm và đóng muộn xuppap thải?

A.Mở sởm và đóng muộn xupap thải nhằm tăng thời gian quá trình thải khí thải

B.Mở sớm xupap thải nhằm tận dụng sự chênh lệch áp suất bên trong và ngoài xylanh để khí thải

A.Cải thiện được hiệu suất nhiệt và áp suất trung bình của động cơ

B.Không nên tăng tỷ số nén đối với động cơ xăng

C.Tỷ số nén không ảnh hưởng đến hiệu suất nhiệt và áp suất trung bình của động cơ

D.Cải thiện hiệu suất nhiệt; áp suất trung bình của động cơ giảm

199.Chọn phát biểu đúng về việc mở sớm và đóng muộn xuppap nạp?

A.Mở sởm và đóng muộn xupap nạp nhằm tăng thời gian quá trình nạp

Trang 39

B.Mở sớm xupap nạp nhằm tận dụng hòa khí mới nạp vào đẩy khí sót ra ngoài sạch hơn

C.Đóng muộn xupap nạp nhằm tận dụng quán tính di chuyển của hòa khí để nạp nhiều hơn D.A, B và C

200.Động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel được thiết kế phổ biến dưa trên chu trình nhiệt động lực học nào?

C Liên kết với đủa đẩy để dẫn động xú-páp lên xuống

D Lắp móng hãm giữ lò xo xú-páp đóng kín khi làm việc

203.Dựa vào hình bên dưới, chú thích c là:

A Khe hở miệng xéc-măng

B Chiều cao xéc-măng

C Chiều rộng xéc-măng

D Mặt lưng xéc-măng

204.Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của cơ cấu phân phối khí xú-páp đặt?

A Hệ số nạp và tỉ số nén thấp

B Chiều cao của động cơ giảm xuống

C Kết cấu của nắp máy đơn giãn

D Dẫn động xú-páp cũng dễ dàng hơn

Trang 40

205.Câu nào sau đây không phải là nhược điểm của cơ cấu phân phối khí xú-páp đặt?

A Chiều cao của động cơ giảm xuống

B Thể tích buồng đốt lớn

C Hiệu suất động cơ thấp

D Hệ số nạp và tỉ số nén thấp

206.Nhược điểm của cơ cấu phân phối khí xú-páp treo là:

A Chiều cao của động cơ tăng

B Kết cấu buồng đốt rất gọn

C Diện tích mặt truyền nhiệt nhỏ

D Dễ bố trí xú-páp, đường nạp và đường thải

207.Ưu điểm của cơ cấu phân phối khí xú-páp treo là:

A Kết cấu buồng đốt rất gọn

B Chiều cao của động cơ tăng

C Kết cấu của nắp máy phức tạp

D Dẫn động xú-páp phức tạp

208.Trong cơ cấu phân phối khí xú-páp treo, đặc điểm của loại SOHV là:

A Một trục cam được đặt trong thân máy còn các xú-páp đặt trên nắp máy

B Một trục cam được đặt trên thân máy còn các xú-páp đặt trên nắp máy

C Một trục cam và các xú-páp đặt trên nắp máy

D Một trục cam và các xú-páp đặt trong thân máy

209.Trong cơ cấu phân phối khí xú-páp treo, đặc điểm của loại SOHC là:

A Một trục cam và các xú-páp đặt trên nắp máy

B Một trục cam được đặt trên thân máy còn các xú-páp đặt trên nắp máy

C Một trục cam được đặt trong thân máy còn các xú-páp đặt trên nắp máy

D Một trục cam và các xú-páp đặt trong thân máy

C Dẫn hướng và tản nhiệt cho xú-páp

D Tiếp xúc với đủa đẩy để dẫn động xú-páp

212.Nhiệm vụ của xú-páp là:

A Đóng và mở cửa nạp, cửa xả đúng thời điểm

B Đóng và mở cửa nạp, cửa xả bất cứ lúc nào

C Đóng và mở một phần cửa nạp, cửa xả đúng thời điểm

Ngày đăng: 19/09/2021, 16:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

21. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
21. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: (Trang 6)
22. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
22. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: (Trang 6)
23. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
23. Dựa vào hình bên dưới xác định là động cơ gì: (Trang 7)
138.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 5 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
138. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 5 là: (Trang 23)
137.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
137. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: (Trang 23)
165.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
165. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là: (Trang 29)
167.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
167. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: (Trang 30)
177.Hình bên dưới, chú thích số 2 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
177. Hình bên dưới, chú thích số 2 là: (Trang 32)
179.Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
179. Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào: (Trang 33)
B. Mặt ngoài hình ôvan C. Hình ôvan  - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
t ngoài hình ôvan C. Hình ôvan (Trang 34)
181.Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
181. Theo hình bên dưới, chốt piston lắp theo kiểu nào: (Trang 34)
239.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 8 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
239. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 8 là: (Trang 44)
240.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
240. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 7 là: (Trang 45)
242.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
242. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 2 là: (Trang 46)
243.Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 1 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
243. Dựa vào hình bên dưới, chú thích số 1 là: (Trang 47)
260.Hình bên dưới là cơ cấu phân phối khí? - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
260. Hình bên dưới là cơ cấu phân phối khí? (Trang 50)
261.Hình bên dưới, chú thích số 5 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
261. Hình bên dưới, chú thích số 5 là: (Trang 51)
280.Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
280. Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: (Trang 55)
281.Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
281. Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: (Trang 55)
282.Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
282. Hình bên dưới là phương án dẫn động trục cam loại: (Trang 56)
A. Dùng trên những động cơ sử dụng hòa khí hình thành bên trong. B. Lượng không khí nạp vào hầu như không đổi - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
ng trên những động cơ sử dụng hòa khí hình thành bên trong. B. Lượng không khí nạp vào hầu như không đổi (Trang 59)
316.Hình bên dưới là kết cấu của cơ cấu phân phối khí loại gì? - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
316. Hình bên dưới là kết cấu của cơ cấu phân phối khí loại gì? (Trang 62)
327.Hình bên dưới, chú thích số 3 là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
327. Hình bên dưới, chú thích số 3 là: (Trang 65)
478. Pk trên hình hệ thống tăng áp cơ khí là: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
478. Pk trên hình hệ thống tăng áp cơ khí là: (Trang 92)
479. Hình bên dưới là hệ thống tăng áp loại gì: - Trắc nghiệm nguyên lý động cơ đốt trong có đáp án
479. Hình bên dưới là hệ thống tăng áp loại gì: (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w