Bằng kiến thức đã học và dựa vào Bản đồ công nghiệp chung của ATLAT Địa lí Việt Nam, hãy : 1/ Gi¶i thÝch v× sao ngµnh c«ng nghiÖp chÕ biÕn l¬ng thùc, thùc phÈm l¹i ph¸t triÓn nhanh nh vË[r]
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIÁO VIấN GIỎI VềNG Lí THUYẾT
Năm học 2009-2010
Mụn thi: Địa lý - THCS Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 30/12/2009 C
âu 1 (3 điểm):
Tính góc nhập xạ lúc mặt trời lên cao nhất vào các ngày : 21/3 ; 22/6 ; 23/9 ; 21/12 của các địa điểm sau :
(21/3) Hạ chí(22/6) Thu phân(23/9) Đông chí(22/12)
Hà Nội 21002’ B
TP HCM 10047’ B
Câu 2 (2 điểm) : Cho bảng số liệu sau :
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số ở nớc ta giai đoạn 1997 - 2007
Năm Số dân ( triệu ngời ) Tỉ lệ gia tăng dân số ( % )
1/ Nhận xét, giải thích sự bất hợp lí về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số ở nớc ta giai
đoạn 1997 - 2007
2/ Sự bất hợp lí này có ảnh hởng gì đến sự phát triển kinh tế - xã hội nớc ta
Câu 3 (4 điểm): Căn cứ vào bảng số liệu sau :
Một số chỉ tiêu của các vùng kinh tế nớc ta giai đoạn 2004 - 2005
Vùng Sản lợng
thủy sản ( tấn )
Tổng số vốn đầu
t nớc ngoài vào nớc ta ( triệu
U SD )
Tổng mức bán lẻ hàng hoá
và doanh thu dịch vụ tiêu dùng ( tỉ đồng )
Giá trị sản xuất nông nghiệp ( tỉ đồng )
Giá trị sản xuất công nghiệp ( tỉ đồng)
Số thuê bao
điện thoại ( cái )
Cả nớc 3 078 520 75 243,8 480 293 133 046 354 030,1 9 906091 Trung du,
miền núi Bắc Bộ 92 894 2 560,6 35 099 13 562,7 19 611,7 768 916
Đồng bằng
sông Hồng
290 059 20 241,0 96 422 23 895,2 77 485,3 2 130 693 Bắc Trung Bộ 228 788 1 472,6 30 022 11 428,8 13 551,8 584 589 Duyên hải
Nam Trung Bộ 580 282 5 593,2 46 707 9 167,2 20 519,6 844 872
Đông Nam Bộ 278 865 42 019,8 157 144 13 096,3 170 065,9 2128973
Đồng bằng
sông Cửu Long
1 594 176 2 315,3 97 501 45 819,0 32 331,7 1 277 528
1/ Những chỉ số nào thể hiện sự phát triển của khu vực I, II và khu vực III
2/ Vùng nào có sự phát triển kinh tế - xã hội mạnh nhất trong số 7 vùng kinh tế của nớc ta
Câu 4 (3 điểm):
Cho bảng số liệu :
Năng suất lúa bình quân cả năm của cả nớc, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
( Đơn vị : tạ/ha )
sông Hồng
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 22002 45,5 55,9 45,8
1/ Vẽ biểu đồ so sánh năng suất lúa bình quân cả năm của Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long và cả nớc từ năm 1995 đến 2002
2/ Dựa vào biểu đồ, hãy nhận xét và giải thích
Câu 5 (4 điểm) :
Ngành công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm,
chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nớc ta Bằng kiến thức đã
học và dựa vào Bản đồ công nghiệp chung của ATLAT Địa lí Việt Nam, hãy :
1/ Giải thích vì sao ngành công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm lại phát triển nhanh nh vậy ?
2/ Nhận xét về sự phân bố của ngành công nghiệp này
3/ Kể tên các trung tâm công nghiệp chế biến lơng thực, thực phẩm của Đồng bằng sông Hồng
Câu 6 (4,điểm):
Bằng kiến thức đã học và dựa vào ATLAT Địa lí Việt Nam, hãy cho biết : Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ có gì giống, khác nhau ?
=======Hết======
(Đề thi cú 02 trang)
Họ và tờn thớ sinh: ……… ……… ……… Số bỏo danh: ….………
Chú ý : Thớ sinh đợc sử dụng ATLAT Địa lý Việt Nam do Công ty Bản đồ - Tranh ảnh
giáo khoa, Nhà xuất bản Giáo dục xuất bản năm 2006 và máy tính bỏ túi để làm bài