1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HKI nam 20152016 mon van 6

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu điểm: * Mức tối đa: - Đạt dược các yêu cầu về nội dung - Bố cục rõ ràng, cân xứng, sử dụng ngôi kể phù hợp - Kể theo trình tự thời gian, không gian diễn ra sự việc.. - Diễn đạt trôi[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNG

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2015 – 2016 Môn: NGỮ VĂN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút

I.VĂN BẢN: (2.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm): Truyện “Em bé thông minh.” thuộc thể loại truyện gì ? Cho biết phương thức biểu đạt chính và nghệ thuật của truyện?

Câu 2 (1.0 điểm): Bài học qua truyện ngụ ngôn “ Thầy bói xem voi” ?

II TIẾNG VIỆT: (3.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm): Đọc câu văn sau và thực hiện các yêu cầu cho bên dưới: Một năm nọ, trời mưa to làm nước trong giếng dềnh lên, tràn bờ, đưa ếch ta ra

ngoài.

a Xác định và phân tích cấu tạo của cụm danh từ có trong câu văn?

b Xác định từ loại của những từ in đậm trong câu văn ?

Câu 2 (1.0 điểm): Chỉ ra lỗi trong những câu sau và sửa lại cho đúng?

a Truyện dân gian thường có nhiều chi tiết tưởng tượng kì ảo nên em rất thích đọc truyện dân gian

b Tiếng Việt có khả năng diễn tả linh động mọi trạng thái tình cảm của con người.

III TẬP LÀM VĂN: (5.0 điểm)

Kể về một người bạn mà em quý mến.

… hết … (GV coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 6 ( Hướng dẫn chấm có 02 trang)

I VĂN BẢN : (2.0 điểm)

Câu 1 (1.0 điểm):

-Truyện “Em bé thông minh.” thuộc thể loại truyện cổ tích ( 0,25đ)

- Phương thức biểu đạt chính : tự sự ( 0,25 đ)

- Nghệ thuật : 0,5đ

+ Sử dụng câu đố thử tài – tạo ra tình huống thử thách để nhân vật bộc lộ tài năng + Cách dẫn dắt sự việc cùng với mức độ tăng dần của những câu đố và cách giải đố tạo

ra tiếng cười hài hước

Câu 2 (1.0 điểm):

Bài học qua truyện “ Thầy bói xem voi”: xem xét, đánh giá sự vật, sự việc phải toàn diện không nhìn bề ngoài, không phiến diện.Và trong cuộc sống cần phải biết lắng nghe và chọn lọc ý kiến đóng góp

II TIẾNG VIỆT: (3.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm):

a HS xác định chính xác cụm danh từ có trong đoạn văn đạt 0.5 điểm

- Một năm nọ

HS phân tích đúng cấu tạo của cụm danh từ đạt 0.5 điểm.

b HS xác định đúng từ loại của một từ đạt 0.25 điểm

- Một : số từ

- Nọ : chỉ từ

- Giếng : danh từ

- Đưa : động từ

Câu 2 (1.0 điểm):

HS chỉ đúng lỗi sai và sửa đúng một trường hợp đạt 0.5 điểm

a Lặp từ: truyện dân gian

Sửa lại: bỏ từ “ truyện dân gian” ở cuối câu

b Từ dùng sai: linh động thay bằng từ sinh động

III.TẬP LÀM VĂN: (5.0 điểm)

1 Yêu cầu chung:

- Phương thức biểu đạt: Tự sự (kể chuyện đời thường)

- Nội dung: Kể về người bạn mà em yêu quí nhất

2 Yêu cầu cụ thể:

Mở bài: - Giới thiệu chung về người bạn mà em quý mến 0,75đ

Thân bài - Tả vài nét về người bạn ấy…

- Kể về hoàn cảnh sống của bạn ấy…

0,5đ 0,5đ

Trang 3

- Kể về việc làm của bạn khi ở nhà….

- Kể về việc học tập của bạn…

- Kể về mối quan hệ và cách cư xử của người ấy với mọi người xung quanh…

- Kể về một kỉ niệm với người bạn ấy ( cùng chơi, làm việc hay giúp đỡ….)

-> Phẩm chất, tính tình bạn ấy

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Kết bài: -Tình cảm và mong ước của em với người bạn ấy 0,75

b Biểu điểm:

* Mức tối đa:

- Đạt dược các yêu cầu về nội dung

- Bố cục rõ ràng, cân xứng, sử dụng ngôi kể phù hợp

- Kể theo trình tự thời gian, không gian diễn ra sự việc.

- Diễn đạt trôi chảy, rành mạch; dùng từ, viết câu chuẩn xác

- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp, hạn chế lỗi chính tả

* Mức chưa tối đa: GV căn cứ vào các tiêu chí trên để xem xét đánh giá mức chưa tối đa theo thang điểm cho sẵn

* Không đạt: Học sinh lạc đề hoặc HS không làm bài

Lưu ý:

- Điểm trừ tối đa của hình thức trình bày là 1 điểm.

- GV linh hoạt chấm, chú ý khuyến khích những bài làm sáng tạo.

……….HẾT………

Trang 4

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÙ ĐĂNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NGỮ VĂN 6 Năm học: 2015-2016

Mức độ

Lĩnh vực

nội dung

Chủ đề 1

Văn bản

Nhận biết phương thức biểu đạt, thể loại của văn

2,0 20%

Hiểu ý nghĩa nghệ thuật của văn bản

cụ thể

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1,0 10%

1 1,0 10%

Chủ đề 2

Tiếng Việt

Xác định được từ

loại

3 3,0 30%

Xác định và phân tích cấu tạo của cụm từ

Phát hiện lỗi dùng

từ và chữa lỗi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3 3,0 30%

Chủ đề 3

Tập làm văn

Vận dụng kiến thức về văn tự

sự để viết một văn bản kể chuyện về người yêu quý

1 5,0 50%

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

1 1,0

4 4,0

1 5,0

6 10,0

Trang 5

Tỉ lệ 10% 40% 50% 100%

Ngày đăng: 19/09/2021, 15:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w