1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Tên tiếng Anh: Post-harvest technology Tên chuyên ngành: Cơng nghệ sau thu hoạch

609 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 609
Dung lượng 8,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Ban hành theo Quyết định số ……/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngà

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Tên tiếng Anh: Post-harvest technology Tên chuyên ngành: Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104 Trình độ đào tạo: Đại học Hình thức đào tạo: Chính quy

Đắk Lắk, 2020

Trang 2

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số ……/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày … tháng … năm 20 … của

Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên)

Tên chương trình: Công nghệ sau thu hoạch

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch Mã ngành: 7540104

Hình thức đào tạo: Tập trung

Tên gọi văn bằng: Kỹ sư Công nghệ sau thu hoạch

Thời gian đào tạo: 4,5 năm

1 Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Đào tạo kỹ sư có kiến thức cơ bản về: Công nghệ sau thu hoạch, có khả năng nghiên cứu, ứng dụng và triển khai vào sản xuất các công nghệ bảo quản chế biến nông sản - thực phẩm Có sức khoẻ và phẩm chất đạo đức tốt, lập trường tư tưởng vững vàng, nhiệt tình và hăng say trong công tác

M4: Có các kỹ năng cần thiết để xác định đúng và giải quyết được yêu cầu cơ bản của cơ

sở sản xuất

M5: Có khả năng tiếp cận nhu cầu thị trường, nghiên cứu, tiếp thu và triển khai các công nghệ mới nhằm nâng cao năng suất và chất lượng nông sản sau thu hoạch và sản phẩm chế biến

1.2.3 Vị trí làm việc sau tốt nghiệp

M6: Có khả năng làm việc tại các dây chuyền chế biến nông sản thực phẩm trong các công

ty, nhà máy

M7: Có khả năng khả năng tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, làm việc trong các

cơ quan quản lý hoặc cơ sở nghiên cứu, đào tạo về công nghệ sau thu hoạch và lĩnh vực khác có liên quan

Trang 3

2

C2 Người học có thể hiểu được các ý chính của một đoạn văn hay bài phát biểu tiếng Anh chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề quen thuộc trong công việc, trường học, giải trí, v.v…, có thể xử lý hầu hết các tình huống xảy ra khi đến khu vực có sử dụng tiếng Anh, có thể viết bằng tiếng Anh những đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc hoặc cá nhân quan tâm, có thể mô tả được những kinh nghiệm, sự kiện, giấc mơ, hy vọng, hoài bão và có thể trình bày ngắn gọn các lý do, giải thích ý kiến và kế hoạch của mình bằng tiếng Anh Người học có nhận thức về tầm quan trọng của việc học Tiếng Anh trong việc học tập và tự rèn luyện việc học tập tiếng Anh để phục vụ cho việc phát triển chuyên môn nghiệp vụ

C3 Sinh viên sau khi học xong chương trình giáo dục QPAN có hiểu biết cơ bản về chủ trương, đường lối quốc phòng, an ninh của Đảng, Nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, yêu CNXH Nắm được kiến thức cơ bản về công tác quốc phòng và an ninh trong tình hình mới; Thành thạo điều lệnh đội ngũ từng người có súng, biết đội ngũ đơn vị,

có hiểu biết chung về các quân binh chủng trong Quân đội nhân dân Việt Nam, có hiểu biết ban đầu về bản đồ quân sự, biết cách phòng tránh địch tiến công bằng hỏa lực, bằng vũ khí công nghệ cao Thực hiện được kỹ năng cơ bản về kỹ thuật chiến đấu bộ binh, chiến thuật từng người trong chiến đấu tấn công, phòng ngự và làm nhiệm vụ canh gác, biết sử dụng súng tiểu liên AK, lựu đạn

C4 Sinh viên sau khi học xong chương trình giáo dục thể chất biết thực hiện các kỹ thuật

cơ bản về môn học như bóng đá, cầu lông, bơi lội, điền kinh, để người học rèn luyện nâng cao sức khỏe

C5 Hiểu và trình bày được kiến thức tổng quan về máy tính, thông tin và quản lí thông tin; Vận dụng các kiến thức và kĩ năng về ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản để giải quyết các yêu cầu công việc

C6 Trình bày và triển khai được ý tưởng khởi nghiệp phù hợp với chuyên ngành đào tạo C7 Lựa chọn và vận dụng được các kiến thức về kỹ năng mềm một cách linh hoạt vào trong thực tiễn học tập, công việc và đời sống

C8 Vận dụng được kiến thức về khoa học tự nhiên, khoa học xã hội để giải quyết các yêu cầu công việc

+Kiến thức chuyên môn

C9 Vận dụng được các kiến thức cơ sở ngành như vi sinh, hóa sinh, hóa học thực phẩm, dây chuyền thiết bị thực phẩm, dinh dưỡng học, an toàn thực phẩm, an toàn lao động để giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến chuyên ngành Công nghệ Sau thu hoạch C10 Vận dụng thành thạo các kiến thức ngành để giải thích, phân tích các vấn đề trong quản lý, nghiên cứu, giảng dạy, sản xuất… thuộc lĩnh vực Công nghệ Sau thu hoạch đáp ứng cho

sự nghiệp khoa học và phát triển kinh tế

C11 Vận dụng sáng tạo các kiến thức khoa học, kiến thức thực tế về Công nghệ Bảo quản, Chế biến nông sản, thực phẩm như Kỹ thuật chế biến các sản phẩm chè, Dầu thực vật, Rượu bia nước giải khát, Thực phẩm truyền thống và Thực phẩm chức năng… để tiếp cận và làm quen với các công việc trong tương lai, tiến tới tạo ra các sản phẩm mới đáp ứng nhu cầu của thị trường C12 Có khả năng phân tích và giải quyết được những nảy sinh trong thực tiễn mà lý thuyết còn hạn chế đề cập đến để bổ sung cho lý thuyết thông qua tiếp cận thực tế các Viện, Trung tâm nghiên cứu, các cơ sở sản xuất và các nhà máy Phân tích được vấn đề trong nghiên cứu và sản xuất về lĩnh vực ngành bằng thực tập nghề nghiệp và thực tập tốt nghiệp

C13 Có năng lực phát triển chuyên môn, tiếp tục nghiên cứu và học tập nâng cao trình độ

2.2 Kỹ năng

C14 Hình thành kỹ năng nghề nghiệp như phân tích và đánh giá chất lượng sản phẩm, an toàn lao động, chế biến các sản phẩm từ động vật và thực vật để tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

C15 Vận dụng được các kỹ thuật công nghệ trong chế biến thực phẩm như chế biến thịt, trứng, sữa; chế biến chè; sản xuất rượu bia nước giải khát…

Trang 4

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Năng lực tự chủ và trách nhiệm C

4 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 150 TC

4.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 50 TC

− Lý luận Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh (11 TC)

− Khoa học xã hội (2 TC)

− Ngoại ngữ (12 TC)

− Toán –Tin học – Khoa học tự nhiên (21 TC)

− Kiến thức bổ trợ (4 TC)

4.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 100 TC

− Kiến thức cơ sở của ngành (44 TC)

− Kiến thức ngành (46 TC)

− Khoá luận tốt nghiệp (10 TC)

5 Đối tượng tuyển sinh và phương thức tuyển sinh

-Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành

-Phương thức tuyển sinh: Theo đề án tuyển sinh của trường Đại học Tây Nguyên

6 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Áp dụng “Quy chế học vụ, Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 1676/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 19/08/2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên

Trang 5

4

7 Cách thức đánh giá

Thực hiện theo “Quy chế học vụ, Đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”, ban hành kèm theo Quyết định số 1676/QĐ-ĐHTN-ĐTĐH ngày 19/08/2019 của Hiệu trưởng Trường Đại học Tây Nguyên

8 Nội dung chương trình

8 1 Kiến thức giáo dục đại cương (50 TC)

Trang 7

70 NL213656

TTGT Quá trình và thiết bị cơ bản trong công nghệ chế biến thực phẩm

Trang 8

7

số TC LT TH BB TC

Mã HP Học trước

Trang 9

1

Trang 11

10

10 Ma trận quan hệ giữa các học phần và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Trang 14

68

TTGT: Quá trình & thiết

bị cơ bản trong công nghệ

Trang 16

KC211091 (2) Sinh học đại cương

KC211023 (1) THực hành Sinh học đại cương

KC211062 (2) Hóa học đại cương

KC211027 (2) Tin học đại cương

SP211032 (1): Thể dục cơ bản và điền kinh SP211039 (1): Cờ vua 1

ML211030 (3) Triết học Mác – Lê nin

KC211021 (1) THực hành Hóa học đại cương

ML211031 (2) Kinh tế chính trị Mác – Lê nin

FL211011 (3) Tiếng Anh 1

Chọn 2/8 tín chỉ sau:

SP11006 (2): Xã hội học ĐC SP211014 (2): Tâm lý học ĐC NL211702 (2): Pháp luật VN ĐC SP211001 (2): Tiếng Việt thực hành

ML211002(2)

Tư tưởng HCM

NL213706 (2) Phương pháp nghiên cứu KH

FL211012 (3) Tiếng Anh 2

FL211013 (3) Tiếng Anh 3

FL211014 (3) Tiếng Anh 4

KT212202 (2):

Kỹ năng mềm

KT213007 (2) Khởi nghiệp

ML211032 (2) Chủ nghĩa xã hội khoa học

Chọn 1/4 tín chỉ sau:

SP211033 (1): Bóng chuyền cơ bản SP211034 (1): Bơi lội cơ bản SP211035 (1): Cầu lông cơ bản SP211042 (1): Bóng bàn cơ bản SP211040 (1): Cờ vua 2

Chọn 1/4 tín chỉ sau:

SP2 11036 (1): Thể dục nhịp điệu cơ bản SP2 11037 (1): Taekwo ndo cơ bản SP2 11038 (1): Bóng đá cơ bản SP2 11043 (1): Bóng rổ cơ bản SP2 11041 (1): Cờ vua3

Giải thích các loại mũi tên:

Học phần tiên quyết:

Học phần học trước:

Học phần học song hành:

KC211014 (2) Vật lý B

KC211015 (1) Thực hành Vật lý đại cương

NL211604 (2)

Vẽ kỹ thuật

NL211608 (2) Công nghệ môi trường đại cương

KC211020 (2) Hóa phân tích KC211006 (2)

Xác suất thống kê NL212611 (2 )Kỹ thuật nhiệt

NL212608 (5) Hoá sinh công nghiệp

NL212631 (1)

Xử lý phụ phẩm của thực phẩm

NL212612 (5)

Vi sinh vật học thực phẩm

NL212616 (3) Công nghệ sinh học thực phẩm NL212617 (3)

Dinh dưỡng học

NL213656 (4) TTGT Qúa trình và thiết bị cơ bản trong CNTP

NL212615 (2) Sinh lý-Hóa sinh nông sản thực phẩm

NL212686 (2) Quy hoạch thực nghiệm

NL212717 (1) Độc tố nông sản

và thực phẩm

NL212627(2)

Kỹ thuật an toàn lao động

NL212621 (4) Kiểm tra & Quản lý

chất lượng NSTP

NL213625 (3) Công nghệ lên men

NL213621 (3) Bảo quản nông sản & thực phẩm

NL213644 (1) TTGT Công nghệ lạnh NL212620 (2)

Công nghệ lạnh

NL213628 (3) TTGT công nghệ chè, cà phê, ca cao

NL213627 (3) Công nghệ chè

NL213622 (2) Công nghệ thịt &

sản phẩm thịt

NL213688 (2) Công nghệ mía đường

NL213629 (2) Công nghệ rau quả

NL212628 (2) Phát triển sản phẩm

NL213001 (2) Công nghệ dầu béo

NL212633 (2) Bao Gói thực phẩm

Tự chọn 8/10 tín chỉ sau:

NL213637 (2) - CN thức ăn gia súc NL213638 (2) - Bảo quản chế biến thủy sản NL213639 (2) - Công nghệ sữa và sản phẩm sữa NL213640 (2) - Công nghệ chế biến lương thực NL213641 (2) - Công nghệ sản xuất bánh kẹo

Học phần tốt nghiệp: SV hoàn thành 10TC, tùy điều kiện:

NL214647 (10): Khóa luận tốt nghiệp (nếu đủ điều kiện) NL215648 (4): Chuyên đề tốt nghiệp (nếu không đủ điều kiện hoặc không làm Khóa luận TN)

Và chọn thêm 6/10 TC trong những HP sau:

NL213642 (2) - Công nghệ sản xuất đồ hộp NL216643 (2) - Phụ gia thực phẩm

KT211231 (2) Quản trị DN

NL213623 (2) Công nghệ cà phê,

ca cao

ML211033 (2) Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

NL212699 (3) Qúa trình và thiết

bị cơ bản trong CNTP

NL213991 (4) Thực tập rèn nghề

NL213747 (4) Thực tập chuyên ngành

NL212015 (3)

Cơ sở thiết kế nhà máy thực phẩm

Trang 17

12 Cở sở vật chất

12 1 Phòng học, thực hành và các loại thiết bị, máy móc hiện có:

TT Tên loại Đơn vị tính Số lượng/ diện tích Ghi chú

12 2 Cơ sở thực hành, thực tập (Đơn vị tính: xưởng, vườn, trạm, trại, sân bãi, …)

TT Cơ sở thực hành, thực tập Đơn vị tính Số lượng Ghi chú

Khoa Nông lâm nghiệp)

Môi trường, Đại học Tây Nguyên)

10

Phòng thí nghiệm Cơ khí và công nghệ sau thu

hoạch (Bộ môn CK & CNSTH, Khoa Nông - Lâm

nghiệp)

trường, Khoa KHTN&CN)

Trang 18

12.3 Thư viện và học liệu (giáo trình, sách, tài liệu tham khảo, phần mềm máy tính )

dụng

Lê Gia Hy và Khuất Hữu

Các học phần về vi sinh và ứng dụng

ngành công nghệ lên men

Lê Thanh Mai, Nguyễn Thị

Phân tích thực phẩm, Công nghệ Rượu bia và nước giải khát, Công nghệ nấm men

Vi sinh thực phẩm, Công nghệ sữa

và sản phẩm sữa

Công nghệ rượu bia và nước giải khát

Vi sinh đại cương, Vi sinh thực phẩm

Khoa học và kỹ thuật

Kỹ thuật thực phẩm 1,2,3, Nguyên

lý cơ bản trong sản xuất thực phẩm

phẩm

phẩm

Trang 19

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

Công nghệ enzyme

Bảo quản thực phẩm, Công nghệ rau quả

lương thực, thực phẩm

Nguyễn Thị Hiền, Phan Thị

Vi sinh thực phẩm, An toàn vệ sinh thực phẩm

An toàn vệ sinh thực phẩm, quản lý chất lượng trong CNTP

sau thu hoạch

Trần Minh Tâm

rau quả

Công nghệ chế biến đồ hộp, Công nghệ rau quả

26

Bảo quản rau quả tươi và bán chế

Bảo quản thực phẩm, Công nghệ rau quả

Kỹ thuật lạnh thực phẩm, Công nghệ rau quả

nghệ chế biến thủy sản

Trang 20

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

Lạnh

Khoa học & Kỹ thuật

khoa học kỹ thuật Hà

48

Trang 21

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

Grosch,Peter Schieberle

59

Handbook of Food Factory

lý chất lượng thực phẩm

Trang 22

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

Các quá trình và thiết bị cơ bản

trong công nghệ hóa học và thực

& Alexander I Gray

Humana Press, New

Y Học Hà Nội

Trang 23

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

Sức Khoẻ Cộng Đồng ở Việt

Nam

82

New product development: An

introduction to a multifunctional

process

product

Glenn R Gibson và Christine

Nguyên lý cơ bản trong sản xuất thực phẩm

Nguyên lý cơ bản trong sản xuất thực phẩm

Trang 24

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

truyền nhiệt

Nguyên lý cơ bản trong sản xuất thực phẩm

Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh

khát, thực phẩm truyền thống

khát

Đại học Quốc gia

Công nghệ rượu bia và nước giải khát

Công nghệ rượu bia và nước giải khát

Thực phẩm truyền thông

cồn etylic

Nguyễn Đình Thưởng, Nguyễn

Công nghệ rượu bia và nước giải khát

các sản phẩm chăn nuôi

Trần Như Khuyên, Nguyễn

Thực phẩm truyền thống

Phụ gia thực phẩm

NXB Khoa học và Kỹ

Trang 25

TT Tên giáo trình Tên tác giả Nhà xuất bản Năm XB Sử dụng cho học phần

13 Danh sách giảng viên cơ hữu

TT Họ và tên giảng viên Năm

2

Kinh tế chính trị Mac - Lênin

Khoa Lý luận chính trị

trị

4

trị

trị

7

Pháp luật Việt Nam đại cương

Khoa Kinh tế Phòng Thanh tra

dân sự

Trang 26

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

dân sự

dân sự

9

11

Khởi nghiệp

12

Kỹ năng mềm

Khoa Y Dược

trị

Trang 27

TT Họ và tên giảng viên Năm

Khoa Ngoại ngữ

14

nhiện và công nghệ

Trang 28

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

16

Hóa học đại cương Thực hành hóa học ĐC Hóa phân tích

Khoa Khoa học tự nhiện và công nghệ

hóa học

Khoa Khoa học tự nhiện và công nghệ

Trang 29

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

lý toán

Vật lý B Thực hành vật lý đại cương

Khoa Khoa học tự nhiện và công nghệ

lý toán

nhiện và công nghệ

32

34

Trang 30

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

36

44

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng cộng sản Việt Nam

Trung tâm Giáo dục quốc phòng và

An ninh

45

Công tác quốc phòng và an ninh

Trung tâm Giáo dục quốc phòng và

An ninh

Trang 31

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

nghệ thực phẩm

Quá trình và thiêt bị trong CNTP

Viện CNSH & MT Công nghệ lên men

nghệ thực phẩm

TTGT Quá trình và TB cơ học trong CNTP

Khoa Nông Lâm nghiệp

CN Mía đường

Kỹ thuật nhiệt CNSX bánh kẹo Bao gói thực phẩm Thực tập rèn nghề Thực tập chuyên ngành

phẩm và đồ uống

Bảo quản & chế biến thủy sản

Khoa Nông Lâm nghiệp

Bảo quản nông sản & thực phẩm Công nghệ lạnh

Trang 32

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

Cơ sở thiết kế nhà máy TP TTGT công nghệ lạnh Thực tập rèn nghề Thực tập chuyên ngành

Vẽ kỹ thuật

phẩm và đồ uống

Công nghệ cà phê, ca cao

Khoa Nông Lâm nghiệp

Hóa sinh công nghiệp TTGT CN chè, cà phê, ca cao Công nghệ sữa và sản phẩm sữa Công nghệ enzyme

Thực tập rèn nghề Thực tập chuyên ngành

nghệ thực phẩm

Công nghệ chế biến lương thực

Phòng Quản lý CL Công nghệ dầu béo

nghiệp Phụ gia thực phẩm

Trang 33

TT Họ và tên giảng viên Năm

sinh

Trình độ chuyên

Dinh dưỡng học Quy hoạch thực nghiệm Thực tập rèn nghề Thực tập chuyên ngành

Công nghệ chè

Khoa Nông Lâm nghiệp

TTGT CN chè, cà phê, ca cao Đánh giá cảm quan

Kiểm tra & quản lý chất lượng nông sản thực phẩm

Thực tập rèn nghề Thực tập chuyên ngành

nghiệp

phẩm

Công nghệ rau quả

Khoa Nông Lâm nghiệp

Công nghệ sản xuất đồ hộp

Vi sinh vật học thực phẩm Độc tố nông sản và thực phẩm Thực tập rèn nghề

14 Hướng dẫn thực hiện chương trình

15 Đề cương chi tiết các học phần

Trang 35

ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN: TRIẾT HỌC MÁC-LÊNIN

Mã học phần: ML211030

1 Thông tin chung về học phần và giảng viên

Tổng số tín chỉ: 3; Số tín chỉ lý thuyết: 3;

Loại môn học: Bắt buộc

Giảng viên giảng dạy:

Giảng viên 1: Họ và tên: Nguyễn Thị Hải Yến; Số điện thoại:0914069347.; Email: nguyenthihaiyen@ttn.edu.vn

Giảng viên 2: Đặng Nguyên Hà, Số điện thoại:9014411422; Email:dnha@ttn.edu.vn

Giảng viên 6: Họ và tên:Phạm Thị Tâm, Số điện thoại:0944535491; Email:pttam@ttn.edu.vn

2 Mô tả tóm tắt nội dung học phần

Học phần Triết học Mác - Lênin là một trong 5 học phần thuộc khối kiến thức lý luận chính trị, mang tính bắt buộc Học phần trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về triết học và vai trò của triết học Mác – Lênin trong đời sống xã hội; Chủ nghĩa duy vật biện chứng với tư cách là hạt nhân lý luận của thế giới quan khoa học; chủ nghĩa duy vật lịch sử với tư cách là sự vận dụng, phát triển những nguyên lý của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng vào nghiên cứu đời sống

xã hội Từ đó, người học hiểu được cơ sở thế giới quan, phương pháp luận khoa học và có thể vận dụng sáng tạo trong hoạt động nhận thức và thực tiễn

3 Mục tiêu và chuẩn đầu ra học phần

MT4 Bồi dưỡng cho người học có phẩm chất đạo đức, có bản lĩnh chính trị, có ý thức phục vụ nhân dân, phục vụ tổ quốc, có lý tưởng cách mạng, tạo sự nhất trí và củng cố niềm tin vào sự

lãnh đạo của Đảng đối với việc xây dựng nhà nước pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

H4 Người học có phẩm chất đạo đức, có bản lĩnh chính trị, có ý thức phục vụ nhân dân, phục vụ

tổ quốc, có lý tưởng cách mạng, tạo sự nhất trí và củng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng đối

với việc xây dựng nhà nước pháp quyền Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

Trang 36

3.3 Ma trận tích hợp giữa chuẩn đầu ra của học phần và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

1 Chương 1 Triết học và vai trò của nó trong đời sống xã hội

1 1.Triết học và vấn đề cơ bản của triết học

1.1.1 Khái lược về triết học

1.1.2 Vấn đề cơ bản của triết học

1.1.3.Biện chứng và siêu hình

1.2 Triết học Mác – Lênin và vai trò của triết học Mác – Lênin

trong đời sống xã hội

1.2.1 Sự ra đời và phát triển của triết học Mác- Lênin

1.2.2 Đối tượng và chức năng của triết học Mác – Lênin

1.2.3 Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội

và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay

2 Chương 2 Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.1 Vật chất và ý thức

2.1.1 Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất

2.1.2 Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức

2.1.3 Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

2.2 Phép biện chứng duy vật

2.2.1 Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật

2.2.2 Nội dung của phép biện chứng duy vật

2.3 Lý luận nhận thức

2.3.1 Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng

2.3.2 Nguồn gốc, bản chất của nhận thức

2.3.3 Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

2.3.4 Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức

2.3.5 Tính chât của chân lý

3 Chương 3: Chủ nghĩa duy vật lịch sử

3.1 Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

3.1.1 Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội

3.1.2 Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

3.1.3 Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của

Trang 37

TT Nội dung Số tiết Tài liệu học

tập

3.3.1 Nhà nước

3.3.2 Cách mạng xã hội

3.4 Ý thức xã hội

3.4.1 Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản

của tồn tại xã hội

3.4.2 Ý thức xã hội và kết cấu của ý thức xã hội

3.4.3 Quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

3.5 Triết học về con người

3.5.1 Khái niệm con người và bản chất con người

3.5.2 Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con

người

3.5.3 Quan hệ cá nhân và xã hội; vai trò của quần chúng nhân

dân và lãnh tụ trong lịch sử

3.5.4 Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam

5 Kế hoạch và phương pháp dạy học

Buổi học/

số tiết

Nội dung Chuẩn đầu

ra học phần

Hoạt động dạy

và học

Bài đánh giá

1/5 Chương 1 triết học và vai

trò của nó trong đời sống

xã hội

1 1 Triết học và vấn đề cơ bản của triết học

1.1.1 Khái lược về triết học 1.1.2 Vấn đề cơ bản của triết học

1.1.3 Biện chứng và siêu hình

1.2 Triết học mác – lênin và vai trò của triết học mác – lênin trong đời sống xã hội 1.2.1 Sự ra đời và phát triển của triết học Mác- Lênin 1.2.2 Đối tượng và chức năng của triết học Mác – Lênin

1.2.3 Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống

xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay

H1 H2 H3 H4

Phương pháp dạy học:

PP thuyết trình,

PP thảo luận trên lớp, PP gợi mở-vấn đáp, PP ôn tập, …

Hình thức tổ chức dạy học:

- Nghe giảng do giảng viên trình bày

- Thảo luận

nhóm: Phân tích

vai trò của triết

học Mác - Lênin trong đời sống

xã hội

Yêu cầu sinh viên:

- Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn

bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi

Địa điểm học: -

Giảng đường

- Các bài đánh giá:

+ Báo cáo thảo luận của nhóm

+ Các câu hỏi cho cá nhân

- Hình thức đánh giá: + Báo cáo của nhóm trước lớp

H1 H2 H3 H4

Phương pháp dạy học: thuyết

trình, thảo luận trên lớp, gợi mở-vấn đáp, ôn tập

- Các bài đánh giá:

+ Báo cáo thảo luận của nhóm

Trang 38

Buổi học/

số tiết

Nội dung Chuẩn đầu

ra học phần

Hoạt động dạy

và học

Bài đánh giá

2.1.2.Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức

2.1.3.Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

2.2.Phép biện chứng duy vật 2.2.1 Hai loại hình biện chứng và phép biện chứng duy vật

2.2.2.Nội dung của phép biện chứng duy vật

2.3.Lý luận nhận thức 2.3.1 Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng

2.3.2.Nguồn gốc, bản chất của nhận thức

2.3.3.Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức 2.3.4 Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức

2.3.5 Tính chât của chân lý

Hình thức tổ chức dạy học:

- Nghe giảng do giảng viên trình bày

Yêu cầu sinh viên:

- Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn

bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi

Địa điểm học:

Giảng đường

+ Các câu hỏi cho cá nhân

- Hình thức đánh giá: + Báo cáo của nhóm trước lớp

+ Vấn đáp trước lớp + Các câu hỏi của sinh viên gửi qua email

7;8;9;10;11/20 Chương 3: Chủ nghĩa duy

vật lịch sử

3.1 Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

3.1.1 Sản xuất vật chất là cơ

sở của sự tồn tại và phát triển

xã hội 3.1.2 Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

3.1.3 Biện chứng giữa cơ sở

hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội

3.1.4 Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên 3.2 Giai cấp và dân tộc 3.2.1 Giai cấp và đấu tranh giai cấp

3.2.2 Dân tộc 3.2.3 Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại

3.3 Nhà nước và cách mạng

xã hội 3.3.1 Nhà nước 3.3.2 Cách mạng xã hội

H1 H2 H3 H4

Phương pháp dạy học: thuyết

trình, thảo luận trên lớp, gợi mở-vấn đáp, ôn tập

Hình thức tổ chức dạy học:

- Nghe giảng do giảng viên trình bày

nhóm: Đặc trưng

cơ bản của nhà nước xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay

Yêu cầu sinh viên:

- Đọc tài liệu Ghi chép, chuẩn

bị báo cáo, chuẩn bị câu hỏi

Địa điểm học:

Giảng đường

- Các bài đánh giá:

+ Báo cáo thảo luận của nhóm

+ Các câu hỏi cho cá nhân

- Hình thức đánh giá: + Báo cáo của nhóm trước lớp

+ Vấn đáp trước lớp + Các câu hỏi của sinh viên gửi qua email

Trang 39

Buổi học/

số tiết

Nội dung Chuẩn đầu

ra học phần

Hoạt động dạy

và học

Bài đánh giá

3.4 Ý thức xã hội 3.4.1 Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố cơ bản Của tồn tại xã hội 3.4.2 Ý thức xã hội và kết cấu của ý thức xã hội 3.4.3.Quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức

xã hội 3.5 Triết học về con người 3.5.1 Khái niệm con người

và bản chất con người 3.5.2 Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người

3.5.3 Quan hệ cá nhân và xã hội; vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử

3.5.4 Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở

Việt Nam

6 Tài liệu học tập

6.1 Giáo trình học phần

[1] Bộ Giáo dục và Đào tạo (2020), Giáo trình Triết học Mác - Lênin (dùng cho sinh viên Đại

học, Cao đẳng khối không chuyên ngành Lý luận chính trị), Nhà xuất bản Chính trị quốc gia-Sự

thật, Hà Nội

6.2 Danh mục tài liệu tham khảo

7 Nhiệm vụ của sinh viên

7.1 Phần lý thuyết, bài tập, thảo luận

- Dự lớp ≥ 2/3 tổng thời lượng của học phần

- Chuẩn bị thảo luận

- Hoàn thành các nội dung được giao

7.2 Phần thí nghiệm, thực hành

7.3 Phần bài tập lớn, tiểu luận

7.4 Phần khác (nếu có):

7.5 Sinh viên tự nghiên cứu tài liệu

8 Phương thức kiểm tra, đánh giá học phần

Phương pháp đánh giá thông qua quan sát, theo dõi sự tiến bộ của sinh viên trong các giờ lên lớp, việc chuẩn bị bài ở nhà của sinh viên

H1 H2 H3 H4

33,33%

Trang 40

vụ học tập của sinh viên

do giảng viên đề ra

thông qua nghiên cứu sản phẩm bài làm của sinh viên, hoặc việc trả bài, chữa bài tập trên lớp của sinh viên

H2 H3 H4

nhóm

Đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập của nhóm, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng giao tiếp, tương tác, chia sẻ, giữa sinh viên với sinh viên

Phương pháp đánh giá thông qua nghiên cứu sản phẩm chung của nhóm, qua quan sát hoạt động của nhóm, trình diễn sản phẩm của nhóm

H1 H2 H3 H4

33,33%

Tổng tỷ lệ thành phần của điểm bộ phận

Đánh giá mức độ đạt được về tri thức,

kỹ năng, thái độ sau khi nghiên cứu

học phần của sinh viên, mục đích đánh

giá tập trung chủ yếu vào trình độ vận

dụng, giải quyết vấn đề của sinh viên

Thi tự luận hoặc vấn đáp hoặc trắc nghiệm

H1 H2 H3 H4

Ngày đăng: 19/09/2021, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w