1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lý 11

25 8,3K 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân loại và phương pháp giải bài tập vật lý 11
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giải bài tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 28,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tham khảo sách "Phân loại và phương pháp giải bài tập Vật lý 11" phục vụ nhu cầu học tập môn vật lí lớp 11

Trang 1

GIẢI BÀI TẬP VẬT Lý

Trang 2

Đơn tỉnh thể Đa tính the

" hông có cấu tao tinh thể

Có cầu tạo tink thé

| Nhiệt độ nóng chẩy xác định Không có Thiệp a néng choy

— Tỉnh thể của mỗi chất e6 hình dang đắc trưng xán định Tỉnh thể sửa

ug một chất có hình dạng giếng nhau nhưng kích thước có thẻ kháe nhau

-~ Tỉnh thê dược cầu tựo từ cúc “hạt” (nguyên tử, phân tử, ton) dạo động độn xung quanh các mít mừng tỉnh thể,

~ Cấu trúc của mạng tỉnh thể quyết định các tỉnh chất uât lý của chắt tink, Cée tink thê cấu tụa bửt cùng một laại hạt nhưng có cầu trúa mạng

A thé khác nhau có tính chết nặt lý hoàn tuèn khúc nhau Thí dụ: than

ud kim cương

Mi BIEN DANG CUA VAY RAN:

1 Tính chất cơ học cửa vat ran:

Khi tác dụng lực uèo ật rắn, nỗ có thế bị biển dạng Các biển dạng

1 Hệ số đàn hồi (k): Phu thuộc kích thước Lá bản chất của uát dàn hồi

+ B(NImÈ hoặc P): Suửt đèn hồi (Suắt Vuong)

+ Ñ; Tiất diện ngàng của nộật đèn hài (mề)

ely Chitu dat ban đầu dủa bật dan hii (nx)

bị Hệ số an toàn: Lực mà mỗi đơn oF si tide dién ngang chịu đựng phúi

lid hon giới hạn bền ¡ lần, Gọi n là hệ sé an fon củ vat Héeu, n thường

b giá trị tit 1,7 dén 10

SỰ NỞ VÌ NIHT CỦA VẬT RẮN:

tụ: Chiều dài cửa tửt ở 0C

w†: Chiều dat cic tat @ °C

ea (eI hottie da"): Hé 36 hở dải

I V= Vạf(1 + B1)

«¥y The tich cia vat & PC +: Thể tích của cột ở tˆƠ

«pac haặc de"): He sh nd bhi ;

« Hệ thức liên lạc giữa sự nở dài uà nỗ khối: ‡ = 3a

1 Sự mở dài:

3 Sự nở khối

2 E (Nim® hode P,j: Sudt đàn hồi (Suất Yaung)

“8: Tiết dian ngang cia vat (1 ni?)

aly Chiều đài ban đầu nứa vad (in)

3, CHU f: (¢Njm? = IP,

n BAI TAP MẪU [x] Thực hiện các tính toán cần thiết để trả lãi các câu hải sau đây:

a’ Pha treo mot vat có khối lượng bằng haa nhiêu vào một lò xo a6 :

hé wé dan hai k = 100N/m để ná dãn ra A1 = lem Lấy g = 10m/s%

b/ Mặt sợi dây" bững đồng thau dài 1m cá đường kính 0,Bnm Khi bị

- kéo bằng một lực 25N thì thanh diãn ra một đoạn bang Imm Xic định suất lâng nủa đồng thuu

“mx = 10.002 og

Lt

b} Tim audit Young E?

+ Xét dây đồng thau chịu tác dụng của lực kéo và lực đàn bồi F

«+ tự Chiều đài cua vat 60°C

=Ù: Chiều dài tủa nật ở PC

«ứ (K”` hoặc độ"!): Hệ số nd dai

2 CHU Y: Có thể dàng công thức gần dũng: tạ = 1,{1 + At)

BÀI TẬP MẪU

bị Thực hiện: các tính toán củn thiết để trả lãi các câu hải sau đây:

af Mat ái thước bằng thau dài Lm ở 0°U Tính chiều dài của thưởc

này ở 3U°C Biết hệ gỗ nở dài œ = 18,E.10” R”},

b Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 20°C

Phải để hủ một khe ở đầu thanh ray vúi bề rũng là bao nhiên, nếu

thanh ray nóng đến 50°U thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray dan ra Hé

số nổ dài của sắt làm thanh ray là 12.10”

100°C Biết hệ số nở dài của sắt là ¿ = 158.10”

GIẢI

“lính thé tich V

e Ta ed: V=V,(1 + [itr

» Với B = 80 = 8.12,210%K! = 38,8.10 9K Ì Thể tích củn khối sắt ở 100°C

Tinh khối lượng m?

~ Vật, mì chịu tác dụng iia trong lute Pya lực đàn hồi FGnnh vẽ bài 1.1}

-6 trang thái cân bằng; P = F

[a | Bài 5 trang 13 SGE

Một sợi đây bang đồng thau dài.Lôm có đường kính 0,Bmm Khi bị kéc

bằng một lực 25N thì thanh dặn ra một đoạn bằng lmm Xác định suẤt

ling cla đồng thau |

GIẢI

« Da giải ở bài tập mẫu 1.1: câu b

« Đáp số: E = ae "" = 8,98 1019Pa nda

la] Bai # trang 17 SGE: 3

Ve đồ thị sự phụ thuận mia dé dai mat thanh thép vào nhiệt độ

Trong giải hạu đèn hài, hức đèn hồi tỉ lê nết di dén hoặc độ nên của tật POAT: BIEN LG, PAN HOI | | Nén + Es EB ae md! 4 = Tụ

7 fF € BH TH: =~

eh: He số đàn hd: (48 cing) (N/a 1 * Tim k AI Ap dung ft had ¥ nd@Al + AÍ› Độ biển: đụng của pật lận) : «kh: He sé dan hbi (dd cng) (Nim) ` Ni Fy = 25N; lạ = Liêm, d = 0.8mm = 8.107m ĂẨ#* Lực háo, nên (N) e Al: DO bidn dang eda vat fn) ‘sl = 1mm.= 107m

xã 4.95.18 ih chia LOAL3: SUNG KHOI CUA CHAT RAN |2] Bài 4: h : —— 1= lak + ly G dạng y = 8x + bì

at W4: 08.109.108 ee : _ Mật thanh tròn đường lúnh 3em làm bằng thếp éó wuée (aay R'= 2.10" Pa š zRKhí t=0C +]=lạ

M 1= tok

of

Se Khi

Hài 4 trang 17 SGE:

Một bình thủy tinh kín thông -_ với bên ngoài bằng một ống

* Giọt nước chuyên đồng sang

phải vì chất khí nở nhiền hơn chất

rấn đi DI La

“Giọt nước chuyên động theo

phiền mỗi tên (H.4)

[a] Bai 5 trang 17 SGK:

ˆ Mật tắm kim loai phang cd mot 14 trén: Đường hính của lỗ tròn đó

thay đãi theo nhiệt độ như thể nào?

Trang 3

liệt tắm sắt có kính thước 0,6m x Ủïm « 0,05m ở 0°, Người ta truyền

nhiệt lượng @Q © 2152,8.100J để nàng tấm sắt tiên thì thể tích của nó

lãng thêm bao nhiều so với ban đầu Cho khối lượng riêng củu sit 0

Of la D, = 78.10” kgm'; Nhiệt dung riêng € = 460 J1 độ; Hệ số nở

„ đài = 18.10 5K”,

2

[7] Bai G trang 18 SUE

Mat thank ray did 10m diide lap lên dường sắt ở nhiệt độ 2050 Phải

để hở một khe ở dầu thanh vay với bề rộng là bao nhiều, nn thanh

ray nóng đến öU'C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra Hệ số nỗ đài củu

sắt làm thanh ray là 18.10 ”R”'

GIẢI } GIẢI

X ý i eet

* Đã giải ở bài Lập mẫn 9; câu b ‘ "Phê tích: Vạ= 06 x 0,2 x 0.05 = H10” Tn

Áp đụng rông thức gần đúng l¿ = lị(E + uãt) ; - Nhiệt lượng:

Tính chiều dài của mỗi thanh nhẽm ở nhiệt độ 09 để cho độ dam nd

của nó Lừ 0? đến tC cũng bằng độ dân nở của mặt thanh đồng dải Nền:

Lm từ 0° đến t^O Biết hệ số nở dài của đồng là œ„ = 1,7.10°K™ và củu

xnhôm tị = 28.10°K R

GIẢI

'Tính chiều đài của thanh nhôm ở 02G i ,

‘Ta eo: 1= 11 + an Chương 1I:

Suy ra 1=k›= La

CHẤT LỎNG Al= Lat A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

+ Với thanh đồng; Alu = „at - Khái chất lỏng có tha tích xúc đụth những không có hình dạng riệNG

'Theu đề: Al, = Aly ~ Đưới tác dụng của trọng Lực, khỗi chất lông cá hình dang cba bint chữa

ket = 1uzat —— Nhi không chịu lực tóc dụng, bhỗi chất lông cá hình dạng hình cầu

S “Các nhân tả trong chat ling dao dong xung quanh nhưng tị trí cu bằng có thể dị chuyền thượp

HE LỰC CĂNG: MẶT NGOÀI - SỰ DINH UOT:

ñ Trên một tắm sắt phẳng cá một lỗ khoan thủng hình tròn Khi bị nung š 1 Lực căng mặt nguài: :

E

jks = _

heyy 1.417.107 974m = 24cm

Suy ra tai = a 39.107

Vậy chiều đài của thanh nhém 40°C la 74cm

nóng diễn tích lễ khoan thay đổi thé nàn? Nếu đ 0°C bán kính lễ khoan:

sat a = 1210°K"

ỏ mặt thoảng chất lông luôn có lực cũng mặt ngoài tác dụng: [ic tăng

Mie ngoai P có:

TỶ Phương: Tiếp tuyển véi mặt thaáng của chét lang va uuông gác tết

at 2 gigi han cia mdt thorng _ Chiều: Sao cho lựe có tác dụng làm giảan diện tích nhất ngoài chất lồng:

~ Khi lực hút giữa các phân nà chất nứn uù các phân tễ chất tông mạnh[T | Thưa hiện oác tính toán cần thiểu để trả lữi các câu hỏi sau đây:

hon Lede fait sida cde phan «2 chat long véi mham thi cb hién tuone dine we, FT” ce Khi lie fait giữa cúc phân tử chất lông oớt nhau tốn bơn lực hit giữa

các nhậm bÀ chất lắng uới các phân tử chất rắn thì có hiện tượng bhông din),

thớt

_a/ Xác định suất căng mắt nưuài của nước, nêu trong dng mau dẫn cá

dường kính 0,6mm độ cao của chất lỏng bằng 4em Khối lượng riêng

'củm mước 10 kgfm` Lấy g = 10m8” :

: E bí Tính độ cao cột chất lỏng dâng! lên của rượu trong Gug maa dan có

IT HIỆN TƯỢNG MAO DẪN a đường kính (,Bmm Hiết suắt căng mặt ngoài của rượu là 3.10 ?”N/m

‘wa khỏi lượng xiêng là 800kgim” Lẩy g = lŨm/s”,

~ Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng chất lông trong các ông có tiết điệu Nhỏ được dâng lên (chất láng dính dót) hoặc hạ xuống (chất lắng không dính GIẢI‹

4ð) so nút nưực chất lông trang bình :

; a/ Tính suất cũng một ngoài củu nước

~ Miên tượng maa dẫn là bắt quá của sự dinh dột haặc khống dính dõi i

Độ dâng lên của nước:

Uẻ lực căng mắt ngoài, :

¬ Nêu ông mạo đẫu hình trụ, đường kính d Dạ dàng lõ : lợ lên thuức hạ xuỗng: ố : RC nh do 5 iS hee h.Dgd cda ebdt idng duce xde dink, - ere: Dgd nS tes 4

h he hee ‹ " Vãi b= dem = 4.10 2m; D = 10'kg#m”,

+h: Do cau chat ting déng lén trang dng mao dén they di he.mdé thodug Nên 4-10” 10Ẻ.0.6.1ƠỂ _ 0,6.10-#N⁄m

trang Ông mua dain) , : 4

« Ð: Khôi lượng rigag cla chit léng (kg im) bí Tính đụ cưa của cột chút lông dâng lên:

oo: Suất cảng mặt ngoài của chất ling (N, im) : ae

« d: Dutmg kink bén trong Gag imuo dan ƒm) ˆ ae ae is Der

" g: Gia tắc trạng lực fm/s°) Với a = 2407N/m, D = 800Kg4n"

B PHƯƠNG PILAP GIAI BAI TẬP r= 02.10%m, g = 10nm/s*

[ toại 1: HIỆN TƯỢNG MAO DAN | i ` -_ Nên che -8:#:10ˆ La pat 22,Bem * 800,02 10, 10

=r; Bản kinh tiet diện ông mao đẫn (im)

-# Hộ lớn cầu lực cửng mat ngoài: }ˆ = qŸ

eo: Sudt cing mat ngoài của chất lằng

® Ä: Đã cao chất lòng dâng lên trong ông mao dẫn thay độ hạ mát thoảng =1; Chiều dài đường giới hạn mất ngoài của chất lòng fm)

trong Ông man dẫn) (nh) : Eee

« g: Gia tée trong lize (m{s®) ,

*G: Sưất cũng mắt ngaài của chất lỏng (N Jm)

* CHÚ Ý: Lực căng mất ngoài thường căn bằng uới trong lượng cất chất the, hoặc căn bằng uối giọt chất lông rơi re từ ống nhỗ giọt Š thất điềm

[2] Thue bién odo tink todn cin thidt 42 trả lời các cẩu hỏi sau đây: “ Chọc thủng màng xà phong (Tak '

ai Tinh lực căng mặt ngoài lên nhất tác dung lên quả cầu khi nó đại — — Giả sử bản trái : :

trong nước Biết bán kính quả cầu là 0.2mm, sudt camg mat ngoái —- Diféi tic dung của lực căng ;

của nước là 0,08Nĩm và quả cầu có mặt ngoài hoàn hưàn không bị mitt ngoài của màng xà phòng bền

nước làm dinh rồi hải sợi chỉ biến dang cong sang

& 2 : a> ag Attack Su

bf Tinh uất căng mắt ngoài của nước Nếu dùng Ống nhỏ giọt có dầy, phải sao cho diện tích mắt nguài

ki nhỉ kh

nút với đửờng kính 0,õmm có thể nhỏ giọL với độ chính xác 0,02p nhd nhất

Lay g = lŨnưsŠ : : © Néu adi chi bude thanh ving,

GIẢI : tưởng tự trêu, khi bị chọc thủng a1! Tính lực cũng mặt ngoài: hinh dang cia sợi chỉ là vàng tron

i Hin 5b

* Ta có lực căng mặt ngoài F = 0] (Lb) | m

+ Lực căng TẾ mặt ngoài cực dai khi ] = 2mr (lđn nhất) - Ẽ ` [a] Bài ñ trang 29 SGE: nại chỉ a

Va ad Fuax mR = 2 Một Ống mao dẫn thẳng đứng với bán kính r = 0.2mm nhúng trong thủy %

Với r= 0.8mm = 9.10”Ím, z = 0DãN/n ` ngăn, thủy ngắn hoàn toàn khẳng làm dính dt thin ống Tính độ hạ

Nền Fyiax = 2.3,14.2.101.0,05 = 0,628.10 4N mife thủy ngân trang ống Biết suất cảng mặt ngoài ca thủy ngân là

ấi lượng ziêng của thủy nưân là 18,6.10) lÃgim”

bị Tỉnh suất cún}, mặt ngoài: 0,47Nhn, khôi lưởng riêng x

# Ta có lực căng mặt ngoài =F — ol (1) : GIAL

Mà lực căng mặt nưuài bằng trọng lương của giọt nước: Dé ha của mực thủy ngân trong ống:

Nưệc dâng lên trong dng mao cin 146mm, ven rfat thi dang lén 55nm

Biét khdi hung riéng ofa rida 1a 800 kg/m’ wa sudt cing mat ngvii

tủa mước là 0.0775 Nim Tiah sudt cang mat ngoai eda righ Rutdu va nưđc đều là đính tốt hoàn (odin thành ống

C GIAI BAI TAP SACH GIAO KHOA (TRANG: 21, 24, 28, 29)

[3] Bài 1 rung >4 gặk

Lấy mộL khung bằng dây thép manh có một sựi chỉ buộc vàu hai điểm

của khung Nhúng khung vào nước xà phòng rỗi lấy ra nhẹ nhàng, ki LAT

chọc thủng màng d mat hén sdi chi Quan sat hién tượng xảy ta và giải 4o

Ded

Nếu nơi chỉ được buộc thành vòng thì Khi eh¬<^ +ht 20 ati 2 penned 4

vòng hiện bượng sẽ xảy ra như thể nào? Gi

5“ ago (a) BAI TAP NANG CAO:

Dord at

34 h hi Một khung có một dãy chuyển động được đài 10cm, day này được giữ

Lap tied, 23, Bt 2 (3) “ lại nhề mội màng xà phòng (hình vẽ) Khi cảng màng dưới túc dựng

` mẵa một ngoại lực đây dịch chuyển một đoạn 40mm Biết suất eăng mặt

“ngoài của dung dich xà phòng là 0,04N/m Tính:

(2) hg sD, Tinh sudét cing mat ngoài của rượu:

%

Dy hạ a/ [a‡c căng mặt ngoài

HỆ oy Dy rr vï hy ig đ bY Cény thin hién khi đó là bao nhiên? : Đàm

Vai hy = 146mm = 0,146m, D, = 104 kg/m", o, = O.0775 Nin i GIAT

hạ = 5ãmm = 0,055m, Dy = 800 kgim® “a! Life cling mdt ngoai:

an 800 0,05 : - Bệ lên mn hịc căng mặt ngoài:

ay ~ 40" 0,146 0,0775 = 0,0233 NA › Facil

Va | = AB = 2.10 = 20em = 0.2m

Wa co = 0,04Nim

[6] Bai7 trang 29 SGK

Mật quả cảu có mặt ngaài hoàn toàn không bị nước lầm đính wét Tinh

lực cñng mặi nguài lên nhất táo dụng lên quả cầu khi nó được đặtlên Ñền F = 0,040,2 = 0,008N

mặt nước, Quả cẫu có khối lượng là bao nHiêu thì nó không bị' chìm? 'ử Công thực hiện:

Bán kính của quả sầu là Ú,Imm, suất cũng mặt ngoài của miiđe là i

GLAT Vai F = 0,008N;.s = 40mm = 0,04m

,Tarố: + F= cl Mat Ang mao din o6 duiny kinh d = lmm nhúng thang ding vao trong

: Triển có khối lượng riêng D = 800 hglm”, suất cang mat ugoai c = 0,02Nim

a Lấy g = 10m/s’

af Tinh dé dang eda ridu trong dng

Nếu thay ống trên bằng 1 ống có tiết điện hình chữ nhật 3 cạnh là

Fuuay khi ehn vỉ vàng tròn lán nhất: Ì = 3xr Nên: Fas = er

Vải o = 0,073NAn, 2 = O,lmm = 104m i

Vay Fruax = 0,074.2.9,14.10 = 46.10%N a = 0,2mm, b = 0.4mm thi dé dang ela rudu trong Sng 1a bao nhiéu? Quả cầu không bị chim khi trọng lượng P của nó nhỏ hơn lực căng mặt GIẢI

1guài cực đại KF : sre! ; 9 Gabe a Độ dâng lên của rươu: h= a i EE a = 0,01m = lem

Dodi: Po Fug gd 800,10: 10

mg? Fag > me Đau Tacé: # = a2 + bị và P = mg = DVg = Dabhg

; i Ễ 'Ta lại có P = E, suy ra:

ae ore = 4,7 10 kg (lấy g = 9,8 m/s”) h=2ae+th) 2: 0,02.0,6 1U) _ = 0,0375m = 8,7öem

Trang 4

Chương THI: HƠI KHƠ VÀ HƠI BẢO HỊA

A TĨM TẮT LÝ THUYẾT

L 8U BAY HOI VA HOI BAO HOA

1, Sa bay hoi: La si? Ada hot fren mat thodug chad lang & moi nhiét ig,

Trên bề mặt thậng của chất lơng buo giờ cũng ủy ru đồng thời 3# gui

trình: bay hơi nà ngưng tụ

3 Hưi bảo hùa:

.— Trong đơn cí thời gian số nhân tử bay ra, quay nề chất tơng hằng nhan:

hơi nà chất lơng cân bằng động,

- Nai báu hịa: hơi cĩ trang thúi cản bảng đèng tới chất lịng cúu nĩ

H ÁP SUẤT 1IƠI BẢO HỊA:

~ Ấp suất hai bdo héa cht phu thuậc tảo nhiệt độ; khơng phụ thuậc cặc

thê tích hơi, :

~ Ở nhiệt dé nhất định án suất hơi bản hịa cơ giá trị cực đại

~ Ở nhiệt độ xúc định, dp suất hơi nhá lưm áp suất hơi báa hịa ở nhấn

độ tơ [di đĩ dượn gọt là hơi bhố,

~ Cơ thê chuyển hai khả thành hơi bảo hồa tà ngược fai

II ĐỘ AM CỦA KHƠNG KHÍ:

1 Độ ẩm của khơng khí:

aí Hộ âm tuyệt đỗi (n); Là lượng hơi nước chita trong mot đơn ug the

Kích khơng khí

-~ Đưn up: gim); gọn”

Hode cé thé đo bằng áp suất riêng màn cứu hoi nude trong khủng bất

(Nin? hay ue,

b/ DG dm eve dai (A): Ở nhiệt độ để cha chính là dai lượng đo bằng

bhơi lượng tea ela het nước bảo hàu trang tin” khơng khí ở nhiệt đã áy

c¡ Đệ ẩm tương đỗi (ƒ); Là tÍ số phịn trữm giữa độ làm tuyệt đấi vi

độ m cực đại ở ding while đơ

P f= 7 !00%-

Tụ,

Đi ỉ

p PHUONG PHAP GIAT BAT TAP:

Loar 7: BO AM CUA KHONG kul

II BÀI TẬP MẪU: ‘

[a] Budi sang, nhidt 40 khong khi la 20°C cĩ độ ẩm tương đối là 80% Tìm

độ âm tuyệt đối của khơng khí

Il BAL TAP MAU:

[2] Ap uuấi của hdi nước trong khang khi 6 25°C là 20,76rmiig Tim độ

ấm tưởng đối của khơng khí Hiết áp suất của hơi nước hảo hịa ä 3ã'(

Với p = 20,76mmHg, p), = 23,76mmHg tY, BÀI TẬP NÂNG CAO: ,

Nền f = 20:78 100% = 87%

tưởng đĩi của khơng khí đĩ nếu rung nĩng đẳng tích nĩ đến nhiệt độ

tụ = 47°C Biếp áp suit hoi bao hia 0 90°C là pụp, = latm và áp suất

HI GIẢI BÀI TẬP SGK (TRANG: 33, 34, 37)

: hol bao héa 4 50°C 1A p., = Satin,

[8 ] Bai & trang 37 SGK

Khang khi 4 80°C ed diém sticng 35°C Đựa vào bằng đặc tính hơi nước —— GIẢI bảo bịa xác định độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tương đối của khơng khi gy lạ 4: tưởng: đầi: ty

© Dé Am eve đại ở 25°C la A = 23 gin! ig ha SEG ote Pubh e

Khơng klí trong phịng cĩ điểm sương là 3ð" nên độ am tuyệt đổi của 2) Pe Pin

“Thể (b) vio (a): 2~ ẳ Đinh

[4] mais trang 87 SOK : a fT Pe 4

Buổi sáng nhiệt đơ là 38°C và đơ ẩm tương đối của khơng khí là 8 ure OME opie os buổi trưn nhiệt độ là 80°C và độ Ẩm tương đối là 60%, "hơng khí vào ot: ay ay 2 2i

buậi nào chufa nhiều lhưi nước hơn? *

Biết W0i - tị =B7°0 = TT = 378 + 97 = 300°K

l¿ = 47G = Ty = 273 + 47 = 320”K Tim độ ẩm tuyệt đối a:

) : vệ Địph = latm, pạy,, = Salm, f, = 80%

7 : 5 TI ĐỊNH LUẬT CŒULOMIB ị ® Điểm đặt: tr điểm từ wet

la] Mật cũn phịng cĩ thể tích 60m' Nhiềt độ trong phịng Hì #5°C Độ Ẩm

tuyệt đổi của khơng khí là n = 19,8 gmÏ,

a Tinh dé dm tương đối của khơng khí trong phịng

b Diễm sương của khơng khí trong phịng là bao nhiêu

Hán đếm nhiệt độ trung phịng giära xuống con 10°C Tinh lượng

hoi nude ngung ty trong phịng

Cho báng độ dm enfe dai A:

[ai Dây nhêm dài Ì - Im, tiết điện 8 = 4mm? ä nhiệt dé 20°C

a Tinh hic kéo 3 đầu dây nhơm để nĩ giãn đài thêm 0,immm

b Nếu khơng kéo dây mà vẫn muốn nĩ giăn dài thêm 04mm thì phải

tăng nhiệt độ dây nhơm lên thêm bao nhiêu độ?

GIẢI

Ẵ + lũ i a7

a Định luật Húc: F = kal = EXg) 710-410 O4 10" sian

b Cơng thức nở đài ` lị = 1,(1 +-aty); Ty = 11 + uty)

[a] Một sửi đây bạc đường kinh d = 2mm đước treo thẳng đứng, Khi làm

núng chảy được k = 24 giọt bác thì si dây bạc ngắn đi mội duan b É

40,5em Tìm hệ số căng mặt ngồi + của bạc ở thể lắng Cho bạc ở thẻ

lơng cĩ khối lưdng riêng I3 = 88.10” kgim” và xem rằng chỗ thất của |

giọt bạc, khi nĩ bắt đầu rơi cĩ đường kính bằng đing Kính eda sci

Ïg| Mật sợi day đồng chất, tiết điện đền eĩ chiều dài thị nhiền 1, = GOom

_Wếu treo vật m = 200g thì dãy cĩ chiền đài ï 6Rem Lấy g = 10 mưs”

m Tính độ eng kk, vun diy

b cat sdi day lrên thành 3 đoạn od chidu dai 1, = 40cm, 1, = 20cm

Tinh đệ cứng kị, k¿ạ của mỗi đoạn diy

A TOM ‘TAT LY THUYẾT

1 ĐIỆN TÍCH - ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN BIEN TCH

1 Điện tích: Diện tich tan tai dưới dạng các hại sơ cấp mạng điện Mỗi hại sơ cấn tang n¡ật điện tích nguyên tố:

ø = 1,6.10ˆ!110

q = 16.10*g

Ad

po REIN E

- Elrrtron mừng điệu Hehe

~ Prion mang dién tích:

2, Su nhiễm điện của cúc vật: Bình thường nguyên tử trung hịa Le

điện nữm uất cũng trưng hàu uề điện Vật nhiềm điện va mang điện teh:

~ Néu ode ihiéu electron: caf mang điều đường

~ Néu vidi shite electron: vat mang dién aan

5 = wea oe ae a

1 Điện tích điểm: Lẻ những uất mang điện tích cơ Bích thước nhỏ so = Chiu: Hướng ra xứ tỳ liều + Đ

uớt khodng cách giữa chúng, Hướng trào Q (nêu Q e ĐỊ

‘2, Định luật Coulomh: (KẺ¿ quá tực nghiệm)

* Céng thức lính độ lớn:

= Ge Hang số điện mơi của mũi trường

B5 Nguyên lý chồng chất điện trường:

- Cúc điện tích điểm Q), By, Gy này nếm thị M cúc điện trường

3, thấp Veptdé nường độ điệu trường tùng hợp tụi MỊ là

8-E, mà B) +

'Ø Đường sức của điện trường:

#k=9 ropa „ BỊ = Newton (N)

* [qk couiomb (C); q\, qy! ta gid tri eda hai điện tích điềm

es fee DU: hang so ditn mai; déi vit chan khong hay khong hhi c= 1

« fri: met fait: khoảng cách giữu hai điện tích điễm

= Be m6 td dién frie mat cack frye quan, ta ding bids nid đường sức

Đường sức điện trường là những đường mà tiếp tuyên tấi nĩ ở mơi

điện: trùng uới uectở cường độ điện trường toi diem dé

2 4A đc đẫy nâu gị cùng dấu ơi gy! Ua We uit nêu ạị trẻ đấu tới 4v rụ, CƠNG CỦA LỰC DIỆN TRƯỜNG - DIỆN THỂ ~ HIỆU ĐIỆN THỂ:

TL RGN TRUONG: 1 Cơng của lực điện trudng: Lam di chiuyén mot din tich tit diam

này đến đi khúc trong điệu trường, tí lệ tối dé lớa của điện tích di chuyên khơng phụ thuộc tào hình dạng của đường đi mà chí phụ thuộc tào of tri

của điển: đầu uè điện: cuối

+ Wát điện tích điển ạ dương địch chuyền trang điệu trường từ A đên B

re: da - gE

#3 Biên thé:

1 Khái niệm điện trường:

- Điện trường là nốt dạng của tật chất, lồn tại quanh các điện tích, thực hiện tương tác giữa các điện tích

= Rhi cá điện tích đặt trong điện trường, điện tính chịu tác đụng của lực điện trường (Tính chất cơ bán của điện trường),

2 Vectd cường độ điện trường:

gF q

Gơng thức:

* g: là điện tích thủ, đạt tụt điễm đang xĩt (C) * Au„„ Cơng rúa lực điện trường làm dị chuyen q fd M re xa vé cee

= LE} = Vonimet Vim) ® Điện thả đa điện tích iấm Q gay re toi M cdch no mot khoang r:

‘ Lave tic dung: len điện (ích đặt trang diện trường ộ Pars Is) § ạ ni

Vụ =9.10-5 |

P-qỀ a6 lon F = oh M - |

eg > 0: Foe Being chitu : 8 - Hiện điện thể: Hiên đi 1

“ự« 0 va LẺ ngược chiều

4 Cường độ điện trường gây bởi mật điện tích điểm Q: * Cong thite:

570 Jian Taney ae eae

z i ee “ẤP Aus

" Uuj¿ Hiệu điện thẻ giữa 3 điểm Á tà B' {V)

® ƯẠ, Vụ: Điện thê ¿ai Á, tại B: (VI

trường di chuyên điệu tích ạ từ A đến H DI

Trang 5

4 Sự liờn hệ giữa cường dộ điện trường và hiệu diện thế:

= Biểu thie: | B= Fel: (rads SU) > eV), (PP mm)

° U: Meu điền thờ giữa hai điờm A, R cỏch nhau một khoỏng d, dọc

thea đường sức củu điện trường đều,

V TỤ DIỆN:

1 Định nghĩa: Tự điện là một hệ thụng gồm hai vet dan, each dien vei

nhau, dặt gần nhau Hơi uột dẫn gợi là hạt bỏu của tụ điền

8 Diện dung của tụ điện: Lẻ đ¿¿ tương đạc trưng cha khả nững tici

điện của tụ điện, do hằng tỉ số giữa điện tớch của tu diện 0à hiệu điện the

giữa hơi bửn

-~ Cụng thức: C= 7

eC) fộ điện dụng của trụ điện (Kỡ: Fare

eG: lo didn tớch của tụ điện bị hiệu tiện thể giữa hai bắn tà Lớ,

3 Điện dung của tụ điện phẳng:

de khoảng cỏch giữu hai bản; (mộ

+ 8: phần diễn tớch đốt điện giữa hai bản: (mỹ)

VI GHẫP CÁC T ĐIỆN - NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG:

Vi The Heh khaảng khang gian cú diện trường 8 hts hei ban tu diin”

g8, PHƯƠNG PHÁP GIẢI HÀI TẬP:

Lễ! 1: TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH ĐIỂM |

g, Chiờn của lực dựa vàu dau của điền tớch:

ứt Hai điện tớch điềm cing dau: Lue đõy:

h Hai điện tớch điềm trai dẫu: lực hỳt

| Rar định lực tĩnh điện giữa hai electron od khoang cach r = l6em trong

~ hai truding hop:

af Bai trong khộny khi

8 Biờu diộn ede fue # x KB, F, bằng cỏc weeto: gac tak diene dựng xột

3 Về tectơ hợp lực theo quy tắc hỡnh bỡnh hành hoặc đe giỏc lực

4 Tớnh độ lớn của lực tụng hop bằng phương phỏp bỡnh học hoặc dựa

vas dinh lf hàm cụs¿n

II BÀI TẬP MẪU:

[2] Ba diện tớnh điểm đỏt trong khụng khớ ở ba đỉnh của tam giỏc đều cạnh ọ = l6em, cỏc điền tớch này đều là điện tỉch dương cựng đụ lõn tớch q„-

F _

Suy rn F=xs8.9.1027N - 1,ủ06.10 đủN

Vay: Lac tổng hựp tỏc dung lộn điện tớch q,ị 06

- Phương, chiều, điểm dặt (hỡnh vẽ) _ 26 Win: F = 1,56.10°"N

CACH 2: Ấp dụng định lý hàm cửsin:

Tỡm F?

FẺ = Hy + Ty - 2Py F¿scosfn — 0)

Ma Fịa= Eạj + = 607 Nờn - EỔ = 2Fƒy+2F[jcos80”

# Điện dụng tương: (ương: ate “4+ at b/ Đặt trong nước nguyờn chất (Ă = 81) h Gee ay no * Đơn tị: của r lũ nrết [mị; của E là tồn fimột (Vf ricd

tờn tớch trờn cỏc tự: =l,= a 2 Ê ae eee 1

2 re i i nea ` : h Ê ; p ie Lực tụng hợp tỏc dung lờn điện tớch q, là: # Chiều cỳa điện trường: — hướng ru xơ Q (Q + 0)

b! Ghộp song song: xẽ) i đi

;

; 8 H; t

# Hiệu điện thủ trờn cỳc ớt: U,+U, = 0 = sÄXột “Fu, = 9.10 _ 18 9 ig! 4S mỉ Tớnh cường đụ điện trường tại điểm M cỏch ễ một khoang 1 = Tà

#, Năng lượng điện trường: - Độ lớn của lực: (Xột trong gi BhER =1 eH) Vi Fy = Fạ¿ nờn F là dường chộo của hỡnh thoù (hỡnh vẽ) ‘ ` dụng cú độ lớn là bao nhiộn? Me a

1 Áp dụng nguyờn lý chồng chất điện trường:

# Biếu diễn Fè,, B), E) bừng cỏc uecid: gắc tại điển dang xết

3, Vũ poctd hop ite E theo quy tỳc hỡnh bỡnh hành hoặc đa giỳc lực

4 Tink độ lớn của z bằng nhượng phỏn hỡnh học hay định lý hàm cụwa

II BÀI TẬP MẪU

[2] Ra điện tớch dương q, = q; = q„ = q = 5.10 ”°C dỏt tai 3 dỉnh của hỡnh

vuụng cạnh a = 30cm trang khụng khi Xỏc định cường độ điện trường

ở đỉnh thal ti :

# Mept cường độ điện trường tai diộm A la tổng cỳc wectd cưững đó điờn

trường gõy bởi ba điện tớch gị, q›; gs

E-E, +E) +E,

~ HIỆU DIỆN THấ

L THƯƠNG PHÁP:

1, Cụng của lưc điờn trường: 4ĂĂj; -

3, Điện trường đều: A = Fd

3, Hiệu điện thể: ,„y= % _

aon

ứ Hiệt hai điền CD Đạp = Ơis- Ơis

“ Điền trường đều: U = Ed

II BÀI TẬP MẪU:

la] Hiệu điện thế giữa hai điểm C và é trong điện trường là U,Ă, = 200V,

Tinh:

#t' Cụng điện trường clịcb ehnyộn prộton ti Œ đến D

bớ Cụng điện trường dịch chuyển cleetran từ Ở đến D

GIẢI

Œ} Cụng điện trường dich chuyờn prũtan từ Œ đến ẽ}

eTact: Any = quy)

# Với qụ = 1,810”, LlĂp = 200V Nờn Acu = 1,8.107*200 = 3.2.10

b} Cụng điện trường dịch chuyền electron ta C den D

Ấcn = qui;

# Với q„= = 1,6107è°G, Lạ; - 300V

LOẠI ủ: CHUYỂN BỘNG CỦA HIẠT TÍCH ĐIỆN

L PHUGNG PHAP:

1, Cụng của lực điện trường:

"4 „

“ Ai¿= gỮi¿ = Wny - Wụ sy gửi

ô Wy, Wass động răng tỳc dầu, lỳc sau

al Cong của lực điệu trường:

Taco: A-Fid mà P=uE

ô Nếu ŒĂ uà Cy nội HIẾM | 1y BC,

5, Hon vir C fla Fora (Pe Ip = for mF lio°F ; ip = 10-"F

1 BÀI TẬP MẪU: * k

hs Cho ba tụ (như hỡnh vẽ} Biết ————|—ơ _ C=C, = bu, ,= Ă =8HE, ‘ Tinh điện đụng jie đương ze tụ Eo —

1 Tạ điện ghộp nổi tiếp: Điện tớch trờn cae te bằng nhướt

2 Tu điện ghộp song nong: Tiờu điện phờ ở hai đầu mỗi tụ băng prha<

8 CHỦ í; Tự điện:

guồn thỡ diện tịch khụng đội

hiệu điện thể khụng đỗi Sui

Trang 6

II BÀI TẬP MẪU:

[s] Hai (ụ điện có điện dung C,¡ = 10IE, C, = 80 được ghép với nhau

thành bộ Bộ tụ này được nối với một nguồn hiệu điện thé U = 130V,

Tim hiệu điện thể giữa hai bản của mỗi tu điện và điện tích củn mỗi

tụ điện trong hai trường hựp:

sánh Lượng đối: Lưức hấp dẫn yêu hứa nhiều sọ với ue Coulomb

ä trang 44 SGK: Xem phần tôm tắt ly thuyết 1.2 và hình 2l

hic tương tác điện giữa electron và hạt nhân rong nguyễn tử

ồ, biết rằng diện tính của chúng có độ kìn 1,6.197”G và khoảng

L giữn chúng là 5.10 "em Taie van vật hắn dẫn giữa chúng là bao

Hai quả cầu nhỏ cá điện tích 107C và 4.10 ÌU tác dụng vào nhau tà

lực 0,1N trong chân không Tủah khoany cúch giữa chúng

eVai gq) = 107C, q„~ 4.1070, E-=0,1N, 0 = 17

Sree eet ee , _ i 107° 4.107"

Nên pe ye IO: me = 6104%m = Sent `

[9] Bài 8 trang 44 SGK

Hai điện tích điểm hằng nhau, dat trong chân không cách nhau môi

khoảng rị = 2em Late day giữa chúng là F¡ = 1.6.10 'N

Bai 7 trang 44 sok

Xác định lye twung tac điện giữa hei điện tích q, = +Ä.197”U và

ay = “3-10 ỦG cách nhan một khoảng r = 3em trong hai trường hợp:

ai Dat trong chin khong

- 4ó hai điện tích ‹q và =4 đặt tui hai điểm A, B cáclr nhau một khoảng

4 AB = 2d Mét dién tich diting q, = 4 441 trên đường trung trực của AB, cách AB mội khoảng x-

a Rao định lực điền tác dung lén q,-

bi Ap dung bằng số: q = 210%; & = Sem; x = dem

Suny ra Uy = — - g0V - 6 1011 = 9.2.10°N 2 g` i82 a lige ting hợp tác dựng lên qy:

Mà Ư\ - U¿ = 1-30V = 00V 'Ý Lực hấp dẫn: ne a oo Pei +

ar Am cùng Š VI AM=MB vàq, = lại 5

¡ SẼ `" “— THẾ (31 vào (1h E = 9, 10”.-5, và 2 ©, By ©, E,: tin lust la cde veets evtiing 46 didn Lrường gây bởi điện |

Nén F, I = Fo = 9.10") 2 SAMÈ soe a \ Mae điền tích điểm q= 10 ÌC đặt trong điện trường của một diện tích * Vay veotd cường đô điện opie tai quy có phasic chiều, diễn đói dị: đai Hạ: dy a Ga tại Lâm O (hinh tal băm hình vẻ} vẻ) tf ity

Ma AM? = d" + x tai diam đặt digp tich q và tìm đồ lớn củu điện tích Q, biét rằng hai hình, cá độ lớn E=9 Vu, Tu nal : m ie

2 8 mã E điện tích đặt cách nhau r = 30cm trang chan không - Ma

lị = Bạ = lạ = Bị fe

F, = Fy = 9.10" ey 4 5 “ay = 42 = qi=q<0 Bể, + Eụ = Bọ + Tạ = 0

TT Loti y ga vã no nơ TỶ ¡ VÀ ° ngư hướng với trường hợp trên, _ Nên E- Ey + E, +Ey4 E, ab Ah

sen onley ie tang hep AE = (Ae ones ane + Tim cường độ điện trường 1: bà psd _ trường tại qụ là F cing có chiều ngược lai: hướng vào ` s 0 M 4

Be 5 “on bam c va dé = = dị = ta = q <

AM 4 fs $ A : r b/ Một điên kích trái dấu với hai điện tích: ` : * Kết qua vẫn như trên, chỉ khác là cúc veckở cường độ điện trường

ge ' ‘ + Ta 06; a6 Ion F=ak Suy ra E- * qạ trải đấu véi gy vA tụ thà phần có hướng ngược lại vào mỏi điện tích tưởng ứng

Agel ob tl dị ett Vài F 2 8.107'N, gq - 107 Nhân xét: “bị Có hai điền tích dương, hai điện tích ảnh:

Nén Ps 292107.) + Nên B= Bu AO ve 3.107 Yan i ly 4i an du >Õ, qị < Ú: trường hựp 1 (ean a) * Xét g) =a); > 0: a, =q,< 0

wide ex!) ae | a! 2 a 7 « Nếu qy = qy < 0, qạ > 0; trường ha 3 (cần a) for, +E, -—-E, = 6

b Ấp dụng bằng sé: vdi = 1

eq = 210°C, d = 83cm = 3.10 m, x= in = 4.18 Ẻm

« Nên độ lõn F = I73N |

GIẢI BÀI TẬP TRANG 58 SGK

«Ö Bài 1, 9: Xem phan tam tát lý thuyết [11.128

Khi khảo sất cưỡng độ điện tring phải dùng điện tích thử có kích thui:

nhỏ để khảo sát điện trưữug tại một điềm vì điện trường ở nhưng diém kha:

nhuu st khae nban

* Dién tich dương a xác đỉnh hướng của điện trường, chỉnh là hưởng

của lực

« Bai 3, 4 trang 53 SGK: Xem phan tom Lất lý thuyết HT.4,6

Có thể hiểu đường sức điện trưởng lh quy dao chuyển động ena moi

dién tich dhidng dal trong điện trường được không? Tại sav?

GIẢI

* Điện trường đều; Lưc tác dụng lên điện tích có phương trùng với tIÊP

tuyển dưỡng sức nên quỹ đao điện tích khi đường sức có dang đường thăm Ỉ

= Chuyén đồng trên đường cong: Lực tác dung phi hướng vào bề joo

eka qui dao: Khi dé duting sifc la dudng cong thi quy dao khong the lin dutind

“BÀI 7 trang õ4 SGK C4 ba dién tich điểm, cùng độ lớn q dat ¢ ba đỉnh một lam giác diều

có canh a Xác định cường đô điện trường tại điểm đặt của muỗi điện

tích, do hai điện tích kia gây ra, trong trường hợp:

#¢ dink (nhut hinh ve}:

~ Véy- vecto cutiny đô điện trường tại l Va EY) = EY, = 2k) = 2k,

qạ có nhương; chiều, điểm đất như hình h Mà ' _ AE

Trang 7

GTAL BAL 'TAP SGK TRANG 59

La | Hài 3 trang 69 Sak

Người ta hay so sánh tỉnh chải của điện trường tĩnh) vải tính chỉ,

của rong lrường, Hãy nêu xu giơng nhàn giữa hi trường đĩ

GIẢI

Cảng của lực điện tring va cua trong lực déu khéng phu thude dang

đường đi mà chỉ phụ thuậc điểm đầu vũ diém cuối

| 17 | Rai 3 trang 69SGK

Cơng của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểu

cá hiệu điện thế LI = 3000V là A = 1d Tính độ lớn q eda điệu tích đĩ,

đ Bài 4 trang đữ SGE

Giữa hai điểm Á và H cĩ hiện điên thể bàng bao nhiên mễu mặt điện

tich q = 10°C thu được năng lượng W # 2.10 ÌJ khi đi từ A đến B

GIẢI

Tìm hiên điên thế Uại?

« Năng lượng điện tích thu được chính là cing cum hie điện trường

‘Trong vil ly người La lay dùng đơn vi nang hidng electron + volt by

hiéu eV Electron-volt 1A nang litdng ma mét eleetren thu ditic khi

nĩ đi qua đuạn dưỡng cĩ hiệu điện thế hai đầu là LÍ = LV

al Tinh clectron-volt ra jun

b Tỉnh vận tốc cua electron co néog lượng W = 0,1MeV

wei Pink vteotron volt ro 011:

tử tơ cú hiện điện thể thản đến nơi cĩ hiểu điện thể sao (LÍ = -1W)

# Xét Á ~ quU

3 «án —1,6107P2(-1) - 1,610 M1 11)

* Xet W = leV (2)

bạ Ap dung định luật bản tồn W = À -; laV = 1,đ 10719]

bi Tink ven toc v

* Năng: lưựng của eÌeclron dưới dang động nắng

iad ai = ` Sun? = #'8.1 L106V ~ U,1.1°1,6.107!”

bs e201 10" 16 Ue at “i

‘Hai ban kim Joai phang dat nam ngang, song song va edch nhan d =

10em Hiệu diện thể gia hai bẩn TÍ = 100V, Một eleelron cĩ vận tốc

ban đầu vụ, = 5.10" m/s chuyển động đọc theo đường sức về phía bản tích điện âm Eleeiron chuyên đơng như thế nào? Cha biết điện trường viữa hai bản lù điện trường đều và bỏ qua tác dụng eda trong trường

Electron—valt: li ning Hướng mà mat eleetron chu dude khi nd dich chuyén

điện trường giữa bia điãm cĩ hiệu điển thế 1¥, Ma electron dich chuyển ˆ

av th Stuy ra ; eos aie er = 0,071m Zo 3.(L8.10')

s=7lem<d Nhận xét;

Electran chuyển động chậm dần đều về phía bản äm với ga tắc

na = —l,8.101! nữa, vận tốc ban đầu vụ = 5.10” nưa

« Sau khi vượt qua đoạn đường s8 dừng lại và chuyên động ngược trở lại (ngược chiều E) về phía bến đương

e Quá trình này ©` chuyên dong uhanh dan đều với cùng gia tốc trên

GIAI BAL TAP SACH GLAO KHOA TRANC 69

[#1] Bài s trang 69 SGK

Hai bản của tu điện phẳng cĩ dạng hình trịn bán kính R = 00en,

khoảng cách giữa hai bẩn bi d = 2mm Giữa hai bản là khơng khi

af Tinh diéu dung của tu điền

bí Cĩ thể tích cho tạ điện cĩ một điện tích lớn nhất bằng báu

nhiễu đề tị điện khơng bị đánh thủng, biết, rằng cường độ điện

trường lớn nhất mà kháng khí chịu dược là 3.10" Vir Hiéu điện thế lớn nhất giữa hai bản tị điện là báo nhiên?

9.10?.4m,2 10”

bf Tim tuayf Quayf

s« Ta cĩ: ƯBd + Uu¿y= Ewa: d = 3.10".2.107 = s00V Ques = CU vy = 6.107.600 = 3.10 (0)

22 | Hài 4 trang 7U SGK:

Mai tạ điện khơng khí cĩ điện dung, C = 8000 pE được mắc vào hai cực cá nguồn điện cĩ hiệu điện thể L! = 5000,

a¿ Tính điện tích của tụ điện

bí Người ta ngất ứạ điền ra khỏi nguồn rồi nhìng mĩ chim hàn vào một điện mỗi lỏng œ = 2 Tìm điện dung củu tụ điển và

hiệu điện thể của tụ điện khi đỏ

-'#,1em < d chưa tời bản âm, elsetren

al Dien tích của trị điện:

Neat ra khối nguồn LI Bàu đồ nhúng vào điện mỗi ': = 2

+ Điện dung của Lụ là: C” = =Ở 3

Một bổ tạ điện tồm hai tụ điện C¡ = 2#! và C, = SUE Tính điện dung

“su bộ tụ điên trong trường lợp C, và ¿: mắc nỗi tiep, C, va Cy mắc

| Bai 5 trang 73 SCE

Hai tu dién C, = WF va C, = 3uF mac nối tiếp

a/ Tinh diém dung ofa bo ty điện

bí Mắc bộ hạ đĩ vào hai cực của nguồn điện cố hiệu điện thể

LÍ = 4V Tính điện tích của các tụ diện

* Vậy Qị = Q, = Q= 3.1070 [Vì Ci nỗi tiếp G¿)

lan Bài 1 Irang 78 SGK ‘

Tỉnh điện dung của bộ tụ điện gồm ba tu mắc nối tiếp: Ủy = LUE,

©, = aF, C, = 32.:F

GIẢI

* Tim € jus

Palate: Ble: et SED Ne We

Tn es Se iam | Gh Geeta cả: BS ie es g cà kaa -—#

Suy ra Cig = 0,đuE

a Tinh dién dung ©); eA bod te

bí Nối hai đầu A va 2 vào hai cức

của nguồn điện cĩ hiểu điện thé

© Cy, = Cy + Cy = Qn (Vi Cy Cy)

Cay: C: ni tidp Cy,

Nên: Gant ti, > Cap = Œ = = lụt

bi Tin Q)? Qo? Qu?

» Dién‘tich cha bé tu Cay: Q= Cay U = 104 — 4 tate

nhan với lực E Che hai quả cầu tiếp xúc vdi nhàn, rồi đãi clning

trong một chất điện mơi lỏng, cũng ếch nhan một khoảng r đĩ, thì

Cho mach tủ điền nhìỉ hình, xong

đĩ các tạ điện cĩ điện dung bang

nhau Biết U„¡, = 66V Tỉnh Lm 3

= 0,13m = 138cm

GIẢI Tỉnh Uy?

® Tn đố: — DAI = Ua + Cen + Von

Mat khée: d; = qua; = qị Gnắc nối tiếp điện tích bằng nhau]

Tức là Chae = CoamTon = GiÚnn:

Theo đề: Cy = Cy = C, = Cy = Gy Cy = 0, =

4 + ey ACy,

Cyang = Op + Cy mn = Oy ty ng

Vay Collar: = glen

Suy Ta et fe cay pete Stig

1 3

tị = 1iUAh ¬1:88 ~ 18V ViC, at Cy at Cy va C, = Cy = Cy = 0,

a Tạc tương Lác nĩi trên 06 giá lrị thay đổi thể nào slat trong khoản?

giữa hai quả cầu cĩ tắm thủy linh bề đây d =.Bem, : = 4

b Bỏ tắm thủy tỉnh đi và nổi hai quả cần bằng một dãy din sau ay

- A lễ ‘ a ae

a Vì lực tương tác giữa hai điện tích cách nhau một khoảng x tron,

| a bằng lực tương Lúc giữa hai điện tích cách nhau một khoang x2 khơng khí nền khi cĩ tắm thủy tinh be day d=fcem,::; = 4 trong khoang

‘3 vw hai diễn tích cách nhan một khoảng 1 trang chân khảng:

a

Fy =9 10", = qˆ=

(qy + qu)? = Shio-ite Sa ey 210700 (2)

ử (1) và (2) = q, và a„ là nghiệm của phương trình cĩ dạng:

x8 +P=0

z0

ey wetglo' x gt Soe g tt =0

4

Trang 8

5 hai oC, ay = -8.10 “C dat tai ;

hai điện tích điểm qj = 210°C, ay -H10 °C đệt tạt AB cách, nhau [] Hai qua cầu kim loại nhỏ giếng nhâa cĩ điện tích là q, = 5102 vị

we wi ngude Lut Ms ` và ngược lai _ ng q¿ = -8.10”C Chủ cúng tiếp xiic nhau rồi đất nách

nhau 206m trong, Ey = kee =o 10" 4.10 = 0,140625.19" Wim Sy] 2 tn EME OE | 1Ơ ote Maes i đất ay bằng bao nhiên ở tị trí nào để cã ba điện tích đều cản dâu cá hằng số điện mơi Hà ‹ = 2,25 thì lực tương lác giđa hai suy

ẹ Si F

a a ` te 3 can bằng này gọi là bền hay khơng bền? câu là bao nhiều tử

¿ E cĩ cùng phương, chiều với Ể : im và cĩ độ lớn

3 :

:

[4] Ba quả cần nhỏ khối lượng hằng nhan bằng m cũng ge ee iti

GIẢI i Định luật bão tồn điện tí<h

1, O được đ nu

thai can bang ba quả clu A, B, © otmp vdi O tạo thành mặt tử diện -

E: Ilai vect EB, va E, củ piưởng vuơng gĩc (WAP? t BE = AB’): -kích q¿ chỉ cĩ thể cần bằng nếu lực tác đụng vào nĩ Lriệt tiêu ụ : 5

: Vi hai qua cau gidng nhau q') = dy — 107°C

on 96.10 :

¢ Bye ke =9.10? 25 = 810) Văn

đều Hãy tỉnh điện tích mỗi quả cầu 8 ¿8 at #:

GIẢI Tin pee .— œ„ RlqỶ-SZ1 9.10" Q0 _ tơi 2 gin

(6 1Ừ TẾ

cộaSI-lfÊ kiện này bắt buộc y phải ở trêu dường thằng nội ÁR, ngồi khoảng h v `2B = É a <9 _100 : oe ' -2 10° Wim

a) Mỗi quả cầu xét quả cau © chịu bác dụng

So đ nh dy : h

24

ar Fr là lực coulamb ‘

[7] Che bai điện tích điểm q, = -86.10”C, q, = 4 107G và đặt chúng ở hai

vị trí qu dat AM =x, th Fo, = Fy, ta co: ụ -_ điểm cổ định Á và E trong khơng khí, cách nhan ÀB = 100cm

Ee độ lên -

aii | dàng thấy rằng Ư phải nấm trên daan AB dé cho Ey va E, cùng

hee es a/ Điểm M với AM = 60cm; BM = 40cm

1

Pi Fiat = tt eat hay (277 )- | aac : - h Điểm

N vái AN = 60em; BN = 160em: đợc chiều

= Pi Teo foe? ; of Didm

P vai AP = 60em; HP = BƠcm ‘

OH = yoo" -.CHe = YF 3 = 3° ue

1 ue (6 107 % te cB= AB ae

:

Eantrp, nổ 2 nek, = —— pe TC Ey = kt 9° 10”, 410" 2 2.25.10" vim ' fe cả:

MỚI ae ` jaa coo se! = = .a 4.10 1#

pati 6:

* ie - `

Pt Sỉ =,

E) + E, cĩ cùng chiều vỏi Hi ito Gs, Gedo Giải

ot và cĩ để lần: AC? ARE” CB? AD?

WA Ang <> ain bang

— —

fs nức giai v, me 1 q;, Gin bang = qy cu bang

#- E\- E, = 676.10" Vim No va, = 30 Vos 2 Vay 10V6 u ken dị, (hoặc qị dự) ra khỏi phương trình cân bằng mất đoạn nhà

tại N: Hai vectd z, Sẽ r8 xềng)jkiBt0khiÐg be : *

“Tức tao thành dây ná khối vi trí cản bằng (đưa vào rˆ) nên cân bằng

8 Cho 2 dién tính = 410 "ce ice i t ụ

[BT cw 5 điên se 9, = 420% visas 19% AH lại cub AD oh : og 1 teal se : : = ein > BO Sụ, 7 © [EE] ee 2 aud du ht ting hm toa, sine an ane Aen wen 9 810°C, qy = 2.10 0 đặt tại Á và T cách nhau 40em tong chân kháng, a dat = ae Ị

; : Bì + LR Cat “ac” Bee b Cho tiếp xúc rồi tách ra Muốn lực tương tác khơng dai thì sai, tướng trình qui đạo: y = os ¬ : = ast 2

E, = 7, i tỳ phy E, Be #, Ag oo 2 ( và đĩ khoảng tư giữa 3 điên tính phải là hao nhiều mều: ` a ay

Ein{ xeetd i ; E, ae ey ae ; BG* (00

» Niving 2 qua cau vio chat Ling co hang sé diéu moi « = 4 ` 3 madv2

Recs

~ Cùng giá, ngược chiều — C © AB = 4610%C GIẢI ee U = — ma Why = gỗ,

i lage ty HIẾP ste BREN Mg klqiqul ụ sig gel — 4W,

— Cùng độ lđn: Bị = Dạ e= ko =, ake a = 40B" - GAY = GA = 204 , : ` Satie LD ue „18 = 9.107! =0,0N vàng 4Wùodh -

4.2000 1,6.1012 3, Lữ” 6,108 nev

Batis fi tam giác ABC vuơng lai A tk si

3 sĩ Ị TẾ TỆ 3, MP

,DA= 5GB tế CR 20cm cạnh AB = fem; AC = 40em —— b Khi tiép xuc, theo dinh Inat bac tein dién tich g lực điện trường khi cleetron bay trong tụ điển là:

ae cũng hướng với đường ste | ——"] _< về Sư SS9/ dýt UNNG HUẾ Boa = aU oq = -#4-Eh) = eh = 2h

Cho 2 điện tích diém q, = 10°C và q„ = -9.1UC đặt Lại A, B cách nhà, điện trưừng- THêu điện thé ; 3 quả cầu giống nhau nén q’, = q', = 610°C

a Xác định vị trí M dé tai đĩ cường độ điện trường bằng khơng _a Tỉnh cường độ điện i + hân khỏi klqgul k lqq, 1 Tang ¿L

cous 2.10% AGATE ACAI GD)

i ø Trong rị Benge cos a ee gales te Ea? 2 ay 2 A :

b Tính điên thế tại Ấ và cơng Lực điện trường khi cĩ 1 eleetron í ee v4, biến đệm A t T ae rẻ SE Tái ta Ty Miqyg¿r

e Thay đổi điện tích œị (dấu, đơ lớn) như thế nào để tại € cĩ cườ 'Ð Đặt thêm 1 điện tích q, = 8-10 ”C tại B Xác định cường độ điện : xa lớn, V, (5.107 (5.105E— © Hãy xác định dấu và độ lớn điện tích q, đặt d H để cường

độ điện trường EỲ, song song AB Cho AC = RƯem và AC _ AB trường ting hp tai A 2 10", 2.10% P trường tổng wee tai Ded dd dn 183 10" Wim

; 3 GIẢI Ey GIẢI i s Trong chat lng: ——— “ai kigiayt kIqjq'yt ale ay yet ap ` eA sage GIẢI

nã - Na giá, ngược chiêu -z XI ở trên dường thủng AB và ngồi te: E= d Od = 400 Vin [12] Mat pladteoit bay vào 1 tụ điện phẳng khơng khi với động g bán = BJÝê = v

a

: đe e 1,6.10°"d) theo phương song song hai bắn %

- Chng độ lớn H,—Hy «2 ie at Fe te! me ti ` laạI eo 1 y ra: Une =z Ất = 180V ác bản tụ điện đài 1= dem, cach nhau d = fem DS léch eleciron =9.10° 4.108 ig 8 Ip

ee,

win "ge 7 ha! * Ta, | theo phương vuơng gác vải cúc bản khi nĩ vừa ra khỏi tụ điện là re ig agen eH

0 a bà B=? h = tmm Bỏ qua tác dụng của trọng lực eleeLron vã kia, 3u#E,

; : a, Tinh higu điện thé U gi ẳ =——— vie

MB > MA nên M gần Á hơn = MB - MA = AB (2) B, = e!9e! o qpp 3-1” - sọo Văm a Biế Tráng aie th :

as ashe

, AB (8.1071 2 i b Tính cơng lực điện trường khi electron bay trong tu dién reas Gà Bề 1+E

(J3) ¬ MA = 3Š - 30cm " - —- ra Lấy g = 10 nưkế Cho khối lượng và điện tích elereon là: MS

K Lụi 4, hướng hyp vii AC poe as tga = eS = = 87" : es ag ee ee

ED a ane eee ea u Phương trình chuyên đồng cua electron : 8,10”

Pores Nina, <0 thi B+ * Hy 2 By > By - Ey

Trang 9

GIẢI + tho # điện tích điểm q, = I0“ và q,= #10 *“C đặt ở: A và B cách

nhan ñDem trong chân không Hũy xáe định vị trí M để tại M veet¿ cưỡng độ điện trường Tử đR dù 4 dy gây ta có Eị=-BÌ, tố:

[I4] cho bình chữ nhật ARGD có AB = Glem, AD m 4Uem Đặt 2 điện kích

a Tinh dian thể tại trung điểm [ của CD

h Xác định vị trí, đấu, độ lớn điện tính q„ địt thêm để cả hè ¿

« Xét điện tích qạ: q2 chíu tae dung ea, = 8

Fy v0 Fig Ta thấy Fy lave Ô py Op & Cutne do ditn truing tai B

GIẢI = a = = (só thể giải bằng tính đô lên Fy, My) : Rụạ =8Eueoafðf<n ` €GẾ-—- | ——-Yh|Tãố TY

Vy) = Bi =9.10" Baill = 380V a Tìm oy T9 trên đường thẳng

AB sao cho tại đó điện Thể | lá 10026xdxceDfdubiilisrktasveosdlvees

_ tại ‘ oie diac

- 5 Lo E V, = 2¥s x Lưc điên È¿ 4 ik

MB > } Tay | ah =

bị Tính công của lực điên trường khi điện tích q„ = -l

ai ức điên bác dung lên q, ở H là EŠ- hs Ẩh

chuyén t¥ Dra xa v6 ere

Vị = 800 + 1440 = 1RUDV GIẢI b Dặt thêm q„ ô lqal Bị, = 8.107.107” = 9.10" N saree i ;

bq, cam bing khi aa? x Œ Ề ms kế Ai kay : lqụ Ave @ 28 ee WG Ũ Đặt thêm qạ ở T3 Lực điện tác dung lần q; bằng 0 E-F VI Fi của ¥ ñ— † PT a qual tả cầu cing dién tich q difdng va cing khdi lidng m = 40g treo

m bai gợi đây dài 1 = G0em viw cing mot didm Mat qua chu

Sie —*

Fo +f, o> Prin h Pa 3 ; : si 4 DB a đục he F,, trực đối F nề 4$ q E nón hưởng về Vi F ree : 4 Si so ee bu *

Hai lie Py, By trie đối tiêu số: ; = 8.92% =DA=205 - (H Ba HN SH he esl tce0 an Ý A

Š khi nản bằng thì lách góc B0” eø với phường thẳng đứng Chụ

\ es tt ngược chiêu — q„ nắm trong ‘ > : 1 vi trí D trên đường thang AE : Đã lên F F 1 as! i a

t nản,

- F -

oS Se † D lạ

>

aus a : BicAB ti DA + DB AB C3 kết hợp (1) 41 ool aã B10 ve lực tác đụng lên quả cần 2

Động để We Fig Z Ty see of one Tinh dién tich q mdi qua cin

Dũ < ARB _ gem: THA = em ‘ lag ee Li 4.10% +39, = -4 107% | :

klas,l khual (MB | 2)" 4 r 3 : 9.107 10% a eee: GIẢI

MA? — MHHF MAM Yq)! 7 , : 3 a ; 1

| h

ị il D nyoni AB eh)'D giv B hou 4 DA> DB néo DA- DB = AB 0) [IF] Hài điện tính điểm q, = qy - B10 *O đặt tạt bài điểm Á, n cát Âu 2 chịm 3 lục tác dụng: PT, F

= MB = 2MA_ f1] '-> DB - AB = Gem DA = 12cm sa HỘ a aon ¿ = -5.10”Œ = không khí Xún định lực điện tác dụng lên điện tích đăt tai điểm M lrên t 5 ete AE oi tile 48 ¡bằng nên F+ 1”: F- 0”

- VWMe AB nên MA + MB = AH t2] thé tai D là Vị; = V+ Vue 2V, + Vụ = 8Vụ= nh điểm 0 -dốu Anh bệ: iu ng: ke rang teve cun AB và cách (rung

= Fla qutng chéo hình thui

+ Huến lạ, cán bằng dù Fồ, ri, =Ù = By =a,

cha mg fr = })

q = re -6 iortaft: Ce

Fh trực dối iy nên lưỡng về q„ do đó là lực hút › q,„ qị trái dấu 'ˆ

q, Sm Dé lan Fy, = Fa,

kidjgyl gat Kiszil _ wll =o a, = ay A) tà 10 20) An 8.10%

200m va Afic = 120" trong chin Cho một hình ihei ABCT cd comb a= = qh = 4.106 2

khang Tai A vi C dit hai điện tích ‹I, pene ly vẻ liên tác

<n Xác định cường độ diện tường tại B và suy ra hfe Son bất ị Pˆ'~2Pjj@oki me’ laste! MO 2.9: 109, 28 102,8:102 3

SAS, m Pe

hàn

-8 b Muốn lực điệu tác dụng lên d¡ bans 1 : veh 2 :

CUA DONG DIEN KHONG DOT

veets hic dién tac dụng vào điện tich q,

M TẮT LÝ THUYẾT

NG ĐIỆN KHÔNG ĐỐI

+ 5 ` pc CĂšM -

C, = anF ; Cy = BHE ¿ Cý = GỤP ¡ : aia

Cc, = 2F ; 0, = 6uF ¡ Uại,.= HOV A | [ ny

ude chitn cia doug dign: chiều chuyên đời có hướng của các điện

Me * dee a, 10 _ SẺ xà da Qị—g =.6.109- và l0” =-4,8.102U : Cyy = Cy +.Cy = BHF : ‘

= 18.10"! - 1,RN ho 2 điện tích q, = 8.1079G; 1, = 1080 dat d Ava B trong khẳng khí

Cu = Tơ =e 4uF ‘ tác dụng của dùng điện: Gime cat: tac dung: nhiệt, hỏa từ Tức

PL LE= Fụ, =F(VỀ<3/6V9 = SUÓN L= 10Al5em Dặt điện tích dụ âm tại điểm C, Xáo dịnh điểm C sao

UB Cyt Cun Siêu Mite ting quát để nhận bi đồng điện

; i ho hức điện Fis va Fy do q), dy lie dung lên q„ vuông gúc nhau VÀ đạn BE iy, FO S442 = 0F biên đỗ củ đàng diện: cá điện trường va có điện lich tig do

Fy là dường chéo lún|: vuang ;

tác dung lên qy là: tu” Eis ‘ Fs

fa 4 Fos = CA | CB = sABC vudng 6 C

-> CA? + CB? = AL | 1)

[au | Hai quả cần kim loại giếng nhau mang dién tich giảng nhan q¡ = d.=

q= vg 105C) treo hang 2 sci day cùng chiều đài | vae eting | điểm

thi hai day treo làm thành | gée 60 Truyền thêm điền tích s† chớ

‘Tinh điển tích Q, của quả cầu 1 lúc sau và suy rà điện tích q' dé CM = cư =n =A fAACM efit) ; ‘ 4

eae eit af ee aS ; ờng đồ aoe oe ae NRS Lẻ la ae h Đà ae bi truyền thêm ly ©B To 10 = BỸ,BuP

I # điện không đất: Là dòng điện có cường đô io

GIAT lạ ` TIẾT

_ Quu _ 87.5 _ g ngự iu klqzqzÏ CÁ? GB v” Se CC

đà điện lượng qua ot diện thống của tật trang thời gian ¿ bắt hệ

‘Qua cau chiu tic dụng 3 lực BT hie diy F 3 oe

Tate du tg80" = 2 “— : “ ; : sứ fg) Coulomb 11 xì AM ef pA = 107A

kigi? vã @) —¬ son? = AB? =» CB = “3 = 10cm BE SBE TS) ¿ , ‘

a AAP Fạy a1) NB = (f} Ampe (A)

Đà se kiẫu me độ dộng điện trong nhốt đoạn mạch EÍ đệ thuận vor

Trang 10

Mắc sơn trong ampe kết để tảng giải hạn đa cứa ampe hệ, ta mắc

g song Ry (Ry = Ry) cà đo được dòngg điện:

Đm tị: [DỊ Von (V), tls Ampe fA} = Ri: Ohin (02 t

= H,: dién trử của Shunt

cí Điện trở đây dẫn đồng tính hình trụ: R ; bE: cxitny độ dàng điện qua Shunt

-s t; chiều dài (ml; 8: diện tích Hết diện thẳng của đây dan; fm?) «J: cutang do ding điện qua wipe kế

« p:1a diện trở suất của tật đẫn, phụ thuộc ban chất uăt dâm va irhict

độ: (n1)

TII SỰ PHỤ THUỘC ĐIỆN TR VẶT DẪN VÀO NHIỆT ĐỘ ~ THIỆN TƯỢNG

SIÊU D

trở phụ trong vốn kế: để tăng giỏi hợn da của nên hé ta mde

th, > Ry) va do được liệu điện thê:

r £ Rk,

| U= trị +#)

——— Rị; điện trở phu

0 Hig hiệu điện thê giữu hai cực của điệu kè

« 1 hiệu điện thê giữa hai các cúa nên kỗ

1 Bự phụ thuộc điện trở của vặt dẫn vào nhiệt độ:

= R,f{i + ad)

oR: Dien trứ uàt đẫn ở PC

0 Ky: Điện trở tật dân ứ ữC

: ete, Res hate "3

VIL BINH LUAT OHM CHO DOAN MACH TONG QUAT: —a ahr

‘i SS Usnt SE;

» Dấu của Ej: nay phat: Ej > Os needy tues Ey < 0

" Rap: tông trớ doan mach AB (ke ed cic điện trở trong cia ngudn),

g, Dinh hvit Jun-Lemxd @ = Rive vdt Q là nhiệt lượng

¡ - Công suất của nguồn diém: =P = Ei

Đông suất của máy thu: P=EI+r

2 Đuạn mạch chỉ có may phat, chi co may thu:

- Boan inach chỉ cú niáy thu: = ae Su c GIẢI BÀI tae

A | LOẠI 1: ĐIỆN TRỜ - GHÉP CAC DIN TRE

VIHI MẮC NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ:

- Đội tới chất điện nhân œ < 0: điện trừ gián: kÌ nhiệt độ từng ; ‘ kê St ý

& Ghêp nỗi tiệm: Rịa = R + hy LH, bu + : , , 5 = ae

2, Hiém tượng siêu dẫm: Hiệu tượng điện trẻ niật vat dain đột angel + È: suất diện động cáu nguon (V) h « Ghép song sone: oe a Wel git

Bide dén khang, khi nhigt dO cat thấp hơn hoặc bằng một nhiệt đỗ nào đã ?t điện trở trong của nguồn (3) sua HC : ˆ Rụa TT; R,

; k : Nhiều nguồn khác nhau mặc song song: 4 1a Ry ghey yee

R,+F

i fy I, , ;

1 Mắc nỗi tiếp: ` = +} Thu = at * wat TẬP i

.~ ông thuc: fe lộ fr Tổ Fae MAU:

4 Ry + Ry + Ry Uy đã ~Fụp

2 Thụ = ng TẠP Su

: : fh gba to hi : ín cả : chu hỏi riêng biệt

‘ ee: may phii: E > 0; may thu: B < 0 ry "ry ra epee eh ace EF “na sancaliaalal

2, Mac song song: = #] = BP dea oe a Để chế tạo một điện trở H = 301) Hiết rằng dây dẫn làm bằng Nicrom

Me aes xong 1X CÔNG VÀ CÔNG SUẤT - ĐỊNH LUẬT' JUN-LENXƠ: “bí Một bóng đèn ở nhiệt độ #0°C có điện trổ 100 và ở nhiệt độ 240°C

:1 Công của dòng điện: A= Uit

bị Tính hệ số nhiệt của đây tác bảng din: ip ip lại những điểm cùng điện thể: lo a li/=lt2

Ta có: R, = B01 + at) ¥a 7 Ver Vu = Yn :

-Khit,=20°C + R, = R,(1 + 200) (1) ial ed da: Kạ=s0

- Khit, = 240% + R, = Bil + 2400) (2) trở tương dương: - TST} 1

2 (2) _, 1 +2402 _ R, es ny eee ate duel Ab l„xia

BÀI TẬP MẪU: "= w cân bằng vì —~ Ry Ry, R, R, =2

[2] Tính điện trở tưởng dudng chs cac bé didn trd saw `

LOA! 2: DINH LUAT OHM POAN MACH

(CHI CO DIEN- TROD

a! Dien ted tương dong So db a = Mức nãi tiên Ï bhông dỗi:

ø Sở đồ: (OR; mt Ry) / Ral

# Cường độ dòng dién I: khang qua tu điện

Tian = + TRẠI

Đầu + khi 1: từ A + B Đâu _hhil: BA’

a AS R na at - ` lung đô dùng điện qua THỊ

ee h5 weit? điện thé giữa hai điểm

= : ‘A va C, giữa hai điểm C

2B Vu,

TT BÀI TẬP MẪU:

Tìm:

af Điện trở tương đương của mạch điện AC

b Cường độ đồng điện qua H,

d/ Cường độ dòng dién qua R,, qua R, Rik, 143

| LOẠI 3: DỤNG CỤ BO: AMPE KE = VON KE

‘bt Cường độ dàng điện qua Ry?

» Nhận xét: Rịz nối tiép Ry nén Ty = 1, = Lay

U,

“Nên lay = oa -5= LA Vay Ty = 1.68

c! Hiew dien thé gitta hai diém A va C

; Ta có: UA¿ =IRAc = 18.8 = 12V

+ l2 Tân cường đỏ, điện trở của điệu kẻ

# Ry dion trở của Shunt

te diin que ampe hà

Trang 11

2 * Mic diém trd phy trong von kér 0 = U,{7 422 = OR es + Bg — B+ Ey + By + + he

“Uy Hiệu điện thê giữa hai cực của điền kề er Hh) + Pa try te +

e U: Hiệu điện thê giữa hút cực cú tên ké guồn mắc sang song giống nhau

P - + ay

[5] Mắt điện RỂ có điện trd R, = 200: do được dòng điện lên nhất 1, = hina, o> fa: so clay nguonj

af Muén dién ké tran tré thank aumpe kế đo được đông điện lớn nhí :

I= 1A thì phải mắc thêm R„ bằng bao nhiều? ‘AP MAU:

bỉ Muốn điện kế trên trở thành vên kế đo được biện điện thể lâm nhị,

là U = 1V thì phải mắc thêm điện trủ phụ T, bằng bao nhiêu?

af Cutting dé déng dién toan mach

bí Hiệu điện thế giữa hai điểm

A và B

c? Cường đồ dòng điện qua mỗi

nhánh rễ,

GIẢI a! Qường độ dòng điệu fodn mach:

| LOAI 5: DINE LUAT OHM CHO DOAN MACH TONG guar |

- CHÚ Ýt « Dong dien be tit A -> B

« May thu: E, ~ 0: May phat: Ej > 0

# TẠI: tổng tri cia doan mach AB

ÀI TẬP MẪU:

ho rạch điện như hình về, Biết | Bey

fe Vat ường độ dòng điện qua H, “Ta có: I= HN

‘ai Hidu điện thế giữa hai điểm TQ

= == g độ dòng điện qna từng

E GIẢI R= RB, + Ray ma Rap = Ry+Ri 1h, 4-442 1,602 nhánh rẽ `

Tard: U=U,{1- By Ah te xét: Cường độ dòng điện qua Rạ chính là cường độ dòng điền ar ee a os cid omg điện whet Kine ee,

1 : i : i i

Suy ra R,=|—- U.< ng định luật Ohin toàn mach; I - : : :

+ ` R.:Ra 9.2 4 "i AL

ữ ez

ate bg ef 1,2 ty? tay es

1 8 Cách 1: 7

Tu od: I) ee = = A ads dg ee ee

LOẠI 4: ĐỊNH LUẬT OIM CHO TOAN MACH ae ms ' Tye, 44 mich difn (BEyA): l„ = 5

(MẠCH KÍN) “Hiệu điện thê giữa hai điễm A tà H 1L „ DAI _ bổ „pgẠ L- Êt- Uas

I PHƯƠNG: PHÁP; UAy = IRyy = 11,2 = 1.2V oe a | Hit du

1 * Biên thức: ht lua — 1 1= 0 N4 avai

`N 5 ' I pe I=08A 24-U, tu

« Máy thục H S225.» 0,8À Suy ra : Un = 14,4V

bf 1% EF Ty? [m]

Ta ed: Eị = AI - 14 = 14,4 - E2 = 244 lẻ B- UAp 6-84 „ HA Biét Uy), = 14V (không đi), th TH =

¬ ˆ ` H a = ea ae A : iG PHAP:

W y= AT 2 B42 a.08n dàng AIRE Gita OS: f uyễn mạch tam giác thành hình sao

Và I= ai = ee = 24A er 1H- Ứnp lế- ha ge j bí Cho By = 40 Tìm cường đồ dòng dian qua MN A

Cho mach điện như hình vẽ = nh

a/ [lidu didn thé giita hai diém cee Oakes KM hy :

Ava RB oN R, Ry e Nén mach cầu'cần bảng => lụn = 0

b/ Cường độ dòng điện qua từng nhánh rẽ ï R, ty b‡ Cường do dong dién qua MN: lyn (Ry = 42)

GIAT 2 2 VR, 4 Ry) nt (Ry! By)

qị Hiệu điện thể giữa hút điền A wd B: sài Ny - My « Nén đán - địa + Bea = ee re " oe RB Pe

~ Chọn chiền ding điện như hình vẽ i :

~ Ấp dụng đỉnh ludt Ohm cho dean mach tong quit: Rap = Reade oe Ý

1= Uap + 24, _chỉ số 0 Biết R, = 3002, * Gường độ dòng điện: = qe = 3Á

« Upạ = =Uạn ị › Mh Liege dite =i ` =8V

* Xét mạch điện (ABA): lạ 2= ‘ chỉ nỗ 0 (Ứng = Wire dpe rages :

Uy, f, 18 U tach cau cin bing Mụn 6 liên tương đương của đoạn mạch AH

* Xét mach didn (BEyA): 1, = 24" 2= —_—ÁU để nà pie iano

* Áp dụng định luật về nút tại &: BR FR a Nén dong diéu qua Iyy = 1, -1, = 5-1 = 0,54 _ e

SE ee TS Ee eae Fe WR, ut Ry) #7 (Ry nt KI k, Sera "-= Ee H¿ : # = nén mach ciu khéng ein bang

Trang 12

Ve lai mach dién trén: i

đa = Tu; + Ry}

Ray AUT = Rys-= Rene Seip A lity 0

1 Công của đòng điện: A = Uli

8 Nhiệt lương Q - Rit

8 Công suất: +? E1

P= PR véi U - T

P EIl-riFvtdiUZ-E'tứn

4 Công suất nguồn: P= kf

Buon inach chi co RK:

May thu điện:

#t Up = 3,[V; là = 0,16% E = 8,4V)

2A Hay tinh:

-ø' Điền trả trang của nguồn

trong 1 giây nếu eó điện lượng 30 eoulurmb chuyển qua tiết điên dị

m Hỏi phải dàng mắt đoạn đây eú chiều đài hằng bao nhiêu?”

bí Khi có một dòng điện 10mA chạy qun điện trở đó, hiệu di!”

thể ở hai đầu của nó bằng bao nhieu?

; tới d = 04mm = 0,4.107Ìm; R = 100934, = 110.10 #Ln

_ 100 3,14 (0,4 tui — = 114m 4,110 110 10%

Hiệu điên thé ở hai đều điện trổ:

Lsợi đây đồng có điện trở 8712 8 50°C, Din trở của sai dây ở 100°C

bao nhiễ &u? Biết u = 0,004.TE!

i 4 trang 89 SGK

g một mạch điễn cú mắc một: bồng đèn có điện trở B72 và mỘt

e kế, Điện trở của nmpe kế và của các đây nối là 10 Hiệu điện

' giữa hai đầu mạch là UI = 580V Tìm hiện: diện thế giữa hai đầu

đèn

GIẢI

hiệu điện thể giữa hai đầu D

ñ trở tướng dương cua mach

B Hóng đèn cá: đâu HH fy pe le GIAT Hạ mắc nổi tiếp Rạ: nên cường độ đồng điện qua đền cũng cũ

thần thụ

Ệ , : 9 SN 7 suất tiêu thự mạch ngoài a} Chitu dai cia day t? độ dòng điện qua đoan mạch

đạm, Lúp Tụ: cường độ, hid điện thế, côigg suốt định nite : ‘ = 1 = yu OO — = Zo gd

Den sing binh thutng Jy, = F Is EL ma Ry - _FiRs = 202 Ta có: Ra rg rg ma S = (# oy P “

Hiy+r lR= RynRy 7

+ Hiệu điện thể giữa hai đầu bóng đền là: Ry = = li * Tim 4F eo Ki chai nrưna LẾ: Le @ Sai số bưởng đối khi đo Hị,

: : : Coat Rk — Ket ad dé a:

Up = LRy = 2.8.87 = 217,59 hết rể “it d8 8ö 1o Kt kế: I G a

sting dé LA phai mac adn 06 didn tra Ry = » Khi mắc ampe ké: I, = ——— ; R ` 9

hí Tính hiện điện thể giữa bai dan A, B va cường độ dàng dig,’ Wg = een họ = 020 I +R, Ry

số tương đối: aR RE x

ð BA phải mắc sơn 06 didn td Rig = 0,20 ta tung

là BA Sử cường đủ 5Á phải mắc ađn sổ điềi 4 Nhận xét: Ry, << R 3 R >> 1 vậy ÊÍ rất bá R TRIRy R,

: trang 92 SGK Ra 1 lướt

Set 1 1 1, 1 10 _.E ¡ một pan trả phụ bằng bao nhiêu để dung cu có thé do, duce điện trở của ampe ké rit nho (Ry << R) än xét: Khi dùng sơ dé a, mudn =" nho thi R, => RE

Na ob: a eee he ae iy oe R Hị R Ry 4 5 Sổ 3 điện thé đến 340V thể cất Hài 5 trang 98 SGK ÖẨAR=R-R=Rạ š

Suyra R=20 trở phụ l, ĐỂ đo trị số của một điện trở H nưười ta mắc nmpc kế va win kế theu „ AR Ba

bi Unyt TỰ T;ể h Usurl Rịa mụch với một ngnằn điện, số chỉ của vớn kế là U và số chỉ của naupe , : :

UAp = 6.2 = 10V rina (eee R a/ Trị số đứng mủa R W TẬP TRANG 101 SGK,

» Cương đồ đồng điện qua Rị: TH TH ng =e Ue 10V; iy = : Hạ=10ktx Si U= 240V 7 Ht n6 BE định công của dòng điện và nhiệt lượng tên va trong mot giờ một

Pin ap; - 340 — 120) a aT rT ; a dan cé déng dién I = 1A chay qua, biết hiệu điện thể hai dầu

GIẢI

+ Cường độ đồng điện qua R;: 1N ôm ân XZ

GIẢI BÀI TẬP THANG 8ð SGE: ˆ :

Bai 2 trang 92SGK | -

Mật điện kế có điện trả bằng 9C và số chỉ cực đại trên mắt chỉa :

là 0.LA Muốn dùng điện kế đó làm nmpe kể đo đông điện đến 1À

5A thì phải mắc các sứn tương wing là bao nhiên?

4 trang 83 SGK -ˆ

nh sai số tương đối khi đo

ng độ dòng điện chạy qua trở R theo số chỉ của

kế (hình vẽ) gia thiết

h điện thé U giữa hai đầu

B của mach điện giữ giá

không đổi trước và saw rắc nmpe kế vào mạch Có nhận xét gì về kết quả?

MAT Nhận xi: « Ra nai tidp R

+ Hiệu điện thể U không đãi GIẢI

của dong điện A?

TAP TIANG 161 SGK

4 trang 104 SGK

bóng đèn có công suất định nức Lần lượt là 25W và 100W đều làm

bình thường ở hiển điện thể 110Y, Hỏi:

¡ qua bắng đền nào lớn hơn?

Ngày đăng: 24/12/2013, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w